1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 200,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định nghĩa về hai tam giác đồng dạng - Tính chất của hai tam giác đồng dạng - Kí hiệu đồng dạng và tỉ số đồng dạng 2. Kỹ năng:.. - Học sinh chứng minh được định lí.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/02/2017

Ngày dạy: 23/02/2017

Tiết 44

§ 4 : KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Định nghĩa về hai tam giác đồng dạng

- Tính chất của hai tam giác đồng dạng

- Kí hiệu đồng dạng và tỉ số đồng dạng

2 Kỹ năng:

- Học sinh chứng minh được định lí

- Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Biết dựng tam giác đồng dạng khi có tỉ số đồng dạng

3 Thái độ:

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác

- Nghiêm túc nghe giảng và có tinh thần xung phong xây dựng bài

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Vấn đáp, thuyết trình

- Kỹ thuật góc

- Kỹ thuật bể cá

- Lược đồ tư duy

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên:

- Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

- SGK, giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước kẻ và eke, compa

Học Sinh:

- Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

- Đồ dùng học tập, làm bài tập về nhà, đọc trước bài mới

- Soạn bài theo nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

2.1 Phát biểu hệ quả của định lí talet

2.2 Tìm x trong hình vẽ sau, biết MN // BC, AM = 2 cm, MB = 6 cm, BC = 16 cm

Bài giải:

Vì cạnh MN//BC, nên theo hệ quả định

lí ta lét, ta có:

AM MN

ABBC hay

4

x x

Vậy MN = 4 cm

Trang 2

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

Trong cuộc sống xung quanh có rất nhiều vật dụng hay đồ dùng, những sản phẩm học tập

có hình dạng hoa văn họa tiết giống nhau, nhưng có thể chúng có kích thước bằng hay khác nhau

Những vật dụng như vậy có thể nói là hình đồng dạng

Vậy hai hình gọi là đồng dạng khi nào, thầy trò chúng ta sẽ bước vào bài học ngày hôm nay

Bài 4: Khái Niệm Hai Tam Giác Đồng Dạng

b/ Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 HÌNH ĐỒNG DẠNG

Giáo viên cho học sinh quan sát và giáo

viên giới thiệu :

Bức tranh gồm bốn nhóm hình Mỗi nhóm

có 2 hình

Em hãy nhận xét về hình dạng, kích thước

của các hình trong mỗi nhóm ?

HS :

- Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng

giống nhau

- Kích thước khác nhau

GV : Những hình có hình dạng giống nhau

nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là

những hình đồng dạng

Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

Trước hết ta xét định nghĩa tam giác đồng

dạng

2 TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

GV : yêu cầu học sinh treo bảng nhóm của

4 nhóm lên bảng và thuyết trình

Học sinh các nhóm cử 1 học sinh ở lại

thuyết trình, các bạn nhóm khác quan sát và

ghi lại nội dung vô nháp

HS : Thuyết trình

GV quan sát và nhận xét

Sau 5 phút giáo viên chuyển qua kỹ thuật

bể cá

Hướng dẫn học sinh cách làm

Gv chọn ra học sinh ngồi giữa và bắt đầu

cho học sinh khác hỏi các câu hỏi liên quan

đến bài học

Gv quan sát và chốt lại câu trả lời của nhóm

1 HÌNH ĐỒNG DẠNG

a) Định nghĩa : Cho hình vẽ sau

Trang 3

cá vàng

Gv đặt câu hỏi

Hãy quan sát hai tam giác sau :

Giáo viên đặt những câu hỏi sau

Câu 1: Quan sát hình vẽ chỉ ra các góc bằng

nhau

HS:

  ;  ; 

D A E B F C  

Câu 2: Tính các tỉ số và so sánh tỉ số các

cạnh

HS:

1 2

AB BC AC

 

   

 

Gv: Giới thiệu kí hiệu hai tam giác đồng

dạng

EF

D

 ABC

Gv: Nhấn mạnh các đỉnh tương ứng trong

hai tam giác đồng dạng

Gv: Cho biết tỉ số đồng dạng của DEF và

ABC

 bằng bao nhiêu?

HS: Tỉ số đồng dạng k =

1

2 a) Định nghĩa (sgk)

Gv: yêu cầu học sinh nêu định nghĩa hai

tam giác đồng dạng

Hs đọc định nghĩa

Gv: vậy khi nào thì hai tam giác được gọi là

đồng dạng với nhau?

Hs: trả lời

Gv: Ta biết định nghĩa hai tam giác đồng

dạng Ta xét xem tam giác đồng dạng có

tính chất gì?

Xét DEF và ABC, ta có:

  ;  ; 

D A E B F C   Và

k

ABBCAC

( DE = k AB ; EF= k.BC ;

FD = k.AC)

Kí hiệu :

EF

D

 đồng dạng với ABC

là DEF ABC

Tỉ số đồng dạng kí hiệu là k

Trang 4

b) Tính chất:

Gv: yêu cầu học sinh lên vẽ hai tam giác

bằng nhau

Yêu cầu học sinh làm ?2

1)sgk/70

Gv: Em có nhận xét gì về mối quan hệ của

hai tam giác trên? Hai tam giác có đồng

dạng với nhau hay không? Tỉ số đồng dạng

là bao nhiêu?

1 Sgk/70

Ta có ABCA B C' ' '

Suy ra ABCA B C' ' '

Tỉ số đồng dạng là k = 1

Gv nhận xét

2) sgk/70

ABC

 A B C' ' ' theo tỉ số k

Thì A B C' ' ' ABC theo tỉ số

1

k

Gv nhận xét

Gv: Tính chất 3

Gv cho học sinh quan sát hình vẽ sau:

b) Tính chất :

?2 sgk Trả lời miệng

Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

Tính chất 2: Nếu A B C' ' ' ABC, thì ABCA B C' ' '

Tính chất 3:

Nếu A B C' ' ' A B C'' '' ''

Và A B C'' '' '' ABC

thì A B C' ' ' ABC

Trang 5

Gv: Cho A B C' ' ' A B C'' '' ''

Và A B C'' '' '' ABC

Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

' ' '

A B C

 và ABC

Hs: A B C' ' ' ABC

3 ĐỊNH LÍ

Gv: Em hãy phát biểu hệ quả của định lí

Talet

Gv yêu cầu học sinh đọc ?3 và lên vẽ hình

Hs: trả lời

GV chốt lại và giới thiệu định lý

Yêu cầu HS đọc định lý

Hãy ghi giả thiết kết luận của định lý?

Gv hướng dẫn học sinh chứng minh định lí

Hs trả lời theo phương pháp vấn đáp, gv ghi

bảng phần chứng minh

Gv: Theo định lí trên nếu muốn

AMN

 theo tỉ số

1 2 Thì ta phải xác định điểm M và N như thế

nào?

Học sinh: Chọn M và N lần lượt là trung

điểm của hai đoạn thẳng AB và AC

Gv: Nội dung định lí trên giúp chúng ta

chứng minh hai tam giác đồng dạng và còn

giúp chúng ta dựng được tam giác đồng

dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng

dạng cho trước

3 ĐỊNH LÍ

?3sgk/70

GT ABC ; MN // BC

M AB và N AC

KL AMN ABC.

-Xét: AMN và ABC(MN // BC)

(đồng vị)

là góc chung

- Theo hệ quả của định lí talet ta có:

Chú ý: (sgk)

ABC

AMNABC

ANMACB

BAC

AM AN MN

ABACBC AMN

Trang 6

Gv giới thiệu phần CHÚ Ý

Hs quan sát sách giáo khoa và cho biết các

cặp tam giác đồng dạng

4 Củng cố:

- Gv treo bảng phụ

Cho hình vẽ

a) Hãy đặt tên cho hai tam giác

b) Hai tam giác đó có đồng dạng với nhau không vì sao? Viết bằng kí hiệu?

c) Nếu tam giác ……… đồng dạng với tam giác……… theo tỉ số đồng dạng

k =

1

2 thì tam giác………… đồng dạng với tam giác ………… Theo tỉ số k = 2

Gv nhận xét

Giáo viên giới thiệu một số ứng dụng thực tế khi sử dụng hai tam giác đồng dạng

5 Dặn dò và hướng dẫn về nhà

- Gv hướng dẫn bài 24 trang 72 sgk

' ' '

A B C

 A B C'' '' '' theo tỉ số k1

' '

'' ''

A B

k

A B

Và A B C'' '' '' ABC theo tỉ số k2

'' ''

A B

k

AB

' ' ' ' '' ''

'' ''

A B A B A B

k k

ABA B AB

Suy ra A B C' ' ' ABC theo tỉ số đồng dạng là k1.k2

Hướng dẫn bài 25 ( nếu còn thời gian)

- Học sinh về nhà học và nắm vững định nghĩa, định lí, tính chất hai tam giác đồng dạng

Trang 7

- Làm bài tập 24, 25 sgk trang 72

- Tiết tới luyện tập

V: RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w