1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Chương I. §4. Hai đường thẳng song song

111 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 5,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bíc ®Çu biÕt vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc vµo gi¶i bµi tËp lËp c¸c tØ sè b»ng nhau vµ t×m mét thµnh phÇn cha biÕt trong tØ lÖ thøc.. - HS linh ho¹t khi vËn dông tÝnh chÊt cña tØ[r]

Trang 1

- Học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

II Chuẩn bị của GV

+ Tinh giản: ?3; ?4

+ Bổ sung: Không

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:( 1 ) ’ 7C 7A

2 Kiểm tra bài cũ: Khụng

3 Tiến trình tổ chức cỏc hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Mục tiêu: Học sinh phát biểu đợc khái

niệm số hữu tỉ, bớc đầu nhận biết đợc

mối quan hệ giữa các tập hợp số

N  Z  Q.

- GV : Cho học sinh đọc thầm (SGK –

T4) mục 1 trong thời gian 2’ Sau đó yêu

cầu học sinh viết mỗi số

1 4; 0, 2;0;2

thực hiện yêu cầu của giáo viên

? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

? Vậy số hữu tỉ đợc viết dới dạng ntn?

- GV: Chuẩn xác khái niệm nh SGK Gọi

1 học sinh đọc lại khái niệm SGK

3

là các số hữu tỉ vì

Trang 2

- HS: Thảo luận nhóm 2 theo yêu cầu của

giáo viên, đạt diện 3 nhóm nộp kết quả,

các nhóm khác quan sát kết quả trên máy

- HS biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục số

GV: Yêu cầu cá nhân học sinh làm ?3

SGK -T5 vào vở 1 học sinh lên bảng thực

hiện

- GV: Cho học sinh đọc thầm ví dụ 1 sau

đó trình bày các bớc biểu diễn số

5

4trêntrục số GV thao tác biểu diễn trên bảng

cho cả lớp quan sát

? Để biểu diễn số hữu tỉ

2 3

 ta làm nh thếnào?

? Em hãy viết

2 3

 dới dạng mẫu số dơng ? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần

bằng nhau

? Điểm biểu diễn số

2 3

 đợc xác định nhthế nào?

- HS: 1 học sinh trả lời miệng sau đó 1

học sinh lên bảng biểu diễn cả lớp vẽ vào

Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x

Trang 3

- GV: Thông báo cách so sánh hai số hữu

tỉ SGK - T6 Cho học sinh tự đọc thầm

VD1, VD2 SGK - T6, và làm ví dụ tơng

tự

- HS: 2 học sinh lên bảng thực hiện mỗi

học sinh làm một ví dụ, học sinh dới lớp

cùng làm vào vở sau đó nhận xét bổ sung

\

Cho học sinh tự đọc thông tin SGK - T7

? Thế nào là số hữu tỉ dơng, Thế nào là số

hữu tỉ âm? Số 0 có phải là số hữu tỉ dơng,

  GV: Yêu cầu học sinh trả lời trực tiếp ?5

HĐ5: Củng cố (7 )

- GV Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niện

số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, cách so sánh hai số hữu tỉ

- GV Yêu cầu học sinh làm bài tập 2, 3a

SGK - T7, 8

- HS: 3 học sinh đồng thời lên bảng mỗi

học sinh làm 1 ý, học sinh dới lớp cùng

làm vào vở sau đó nhận xét các bài làm

của các bạn trên bảng

- GV chốt

- Trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác

nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một

điểm hữu tỉ nữa và do đó có vô số điểm

19 0

5 5

hay

4

3 0 5

Trang 4

- Số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng ntn? ĐK? Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào?

- Làm các bài tập: 3bc,4 (SGK - 8); 1;2;4 (SBT – 5)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới

+ Ôn tập các quy tắc: - Cộng trừ phân số, Viết dạng tổng quát?

- Học sinh thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và

đúng, biết áp dụng quy tắc “chuyển vế” thành thạo

- Học sinh có tính cận thận, chính xác, khoa học khi giải toán

II Chuẩn bị của GV

+ Tinh giản: Không

+ Bổ sung: Bài tập dạng tìm x, đề bài viết lên bảng phụ

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức(1 ) 7C: 7D

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- Số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng ntn? Cho ví dụ

Với x = a;y b ( , ,a b m Z m; 0)

mm   Em hày hoàn thành công thức sau:

x+ y = x- y =

- Làm bài tâp 3(SGK- 8) ý b,c

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Trang 5

học sinh dới lớp làm bài vào vở.

- GV yêu cầu học sinh làm tiếp bài

6 (SGK - T10)

- 2 học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh 1 làm các câu a, b; Học

sinh 2 làm các câu c, d Học sinh

dới lớp 1 nửa làm câu a, b; 1 nửa

làm câu c, d

- Sau đó nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét, sửa sai (nếu có)

2 7 14 14 14 14 7

Trang 6

Sau đó chia sẻ với häc sinh díi lớp

2 3

 

2 1 x

3 2

 

1 x 6

7 4

 

29 x 28

3 7

6 2

7 3 4 21 4 21

x 

VËy

4 21

+) Muèn céng, trõ c¸c sè h÷u tØ ta lµm thÕ nµo?

+) Ph¸t biÓu qui t¾c “chuyÓn vÕ” trong Q

+) lµm bµi tËp : 8, (SGK - T10); 2.4;2.5; 2.6 (SBT – T8)

2 Híng dÉn chuÈn bÞ bµi míi

Trang 7

- Ôn tâp: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhânphân số đã học ở lớp 6.

- ? Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào?

Ngày soạn: 22.8.2015

Ngày giảng: 25.8.2014 (7D,C)

Tiết 3 Nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- HS phát biểu đợc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ; phát biểu đợc khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

- Học sinh làm thành thạo các phép toán nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Học sinh có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

+ Tinh giản: Không

+ Bổ sung: Tính chất của phép nhân số hữu tỉ

2.Đồ dùng:

Phim trong ghi tính chất của phép nhân các số hữu tỉ.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức(1 ) ’ 7D: ……… 7C: ………

2 Kiểm tra bài cũ(7 )

1) Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm nh thế nào? Viết công thức TQ Tính

8  8)2) Phát biểu quy tắc” chuyển vế”

)

3)Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

b d b.d

* Ví dụ:

Trang 8

- GV: Phép nhân phân số có những

tính chất gì? Viết công thức tổng quát

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời, giáo

viên chuẩn xác kiến thức, treo bảng

phụ ghi các tính chất của phép nhân

thức chia hai số hữu tỉ

- 1 học sinh lên bảng hoàn thành công

thức: x : y 

GV: Cho học sinh đọc ví dụ (SGK

-11), rồi làm ví dụ tơng tự

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

miệng, giáo viên ghi bảng

GV:Yêu cầu học sinh làm ? (SGK

-11)

- 2 học sinh lên bảng thực hiện, học

sinh dới lớp làm vào vở, sau đó theo

dõi, nhận xét bài làm của bạn

HĐ4: Chú ý (2 )

+ HS phát biểu đợc khái niệm tỉ số

của hai số hữu tỉ.

+ HS tìm đợc ví dụ về tỉ số của hai

2’ giáo viên yêu cầu 4 nhóm trình bày

lên giấy trong , các nhóm còn lại theo

+) Nhân với số 1: x.1 1.x x +) Tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng: x y z  x.y x.z

*Ví dụ: (SGK - 11)

Bài 12 (SGK -12)

Trang 9

? Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ x và y ta làm nh thế nào? Viết TQ?

- Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y đợc kỳ hiệu ntn?

- Bài tập 11d, 16 (SGK – 12+13); 10, 11.14 (SBT – 8+9)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

? Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên? Viết công thức xác định?

? Có nhận xét gì về cách xác định dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân?

- Học sinh phát biểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- HS xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, biết cách cộng, trừ, nhân, chiacác số thập phân

- HS có ý thức vận dụng tính chất các phép tính về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

+ Tinh giản: ?1;?3

+ Bổ sung:

2.Đồ dùng:

Trang 10

III Tiến trình dạy và học

1 ổn định tổ chức(1 ) ’ 7A: ……… 7C: ………

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

+ Tìm  2007 ; 15 ; 0

+ Tìm x biết 2,5  x  1,3

Vẽ trục số, biểu diễn các số hữu tỉ

2 2 2; 2; ;

3 3

trên trục số

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động(1 )

- GV: Ta đã biết giá trị tuyệt đối của số

nguyên a là khoảng cách từ điểm a đền

điểm 0 trên trục số Tơng tự nh GTTĐ của

một số nguyên, GTTĐ của số hữu tỉ x đợc

phát biểu nh thế nào?

HĐ2: GTTĐ của một số hữu tỉ (10 )

MT: +Học sinh phát biểu đợc khái niệm

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

+ HS xác định đợc giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

- GV: Tơng tự nh GTTĐ của một số

nguyên, GTTĐ của số hữu tỉ x đợc phát

biểu nh thế nào?

- 1 học sinh đọc lại định nghĩa(SGK - 13)

? Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:

- 1 học sinh lên bảng điền vào bảng phụ,

sau đú chia sẻ với HS dưới lớp

4 x 7

thì

4 x 7

b) Nếu x 0  thì x  x Nếu x 0  thì x  0 Nếu x 0  thì x  x

* Ta có:

x neu x 0 x

a) x x

  

Trang 11

- GV: Hãy so sánh x

và 0; x & x

-; xvà

Cách làm của Liên: Nhóm từng cặp các

số hạng có tổng là số nguyên đợc (- 3)

và 40 rồi cộng hai số này để đợc 37.b) Nên làm theo cách của Liên vì cáchnày nhanh hơn

Bài 20 (SGK 15)

Trang 12

- Học thuộc định nghĩa, công thức xác định GTTĐ của số hữu tỉ.

- Hiểu và làm thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- BT 21, 22 (SGK - 15 +16); 24, 25, 27 (SBT - 12)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

- Ôn tập tính chất của phép cộng, phép nhân số hữu tỉ

- ? Muốn so sánh hai số hữu tỉ x và y ta làm nh thế nào?

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Ngày soạn: 28 82015

Ngày giảng: 31.8.2015(7D)

Tiết 5: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn tập quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Học sinh so sánh đợc hai số hữu tỉ, thực hiện thành thạo các phép tính: Cộng, trừ,nhân, chia các số hữu tỉ.HS vận dụng các tính chất của phép tính về số hữu tỉ tínhnhanh giá trị của biểu thức,vận dụng quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ,tìm x HS sử dụng đợc máy tính bỏ túi làm một số phép tính: Cộng, trừ, nhân, chiacác số hữu tỉ

- HS có tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- Định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ Nêu công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ x

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động(1 )

Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ vận

dụng các tính chất của phép tính về số

hữu tỉ để tính giá trị của biểu thức và sử

dụng quy tắc xác định GTTĐ của một số

hữu tỉ vào giải một số bài tập tìm x

HĐ2: Luyện tập (32 )

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.

MT: + Học sinh thực hiện thành thạo

Trang 13

các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia

các số hữu tỉ

+ HS vận dụng các tính chất của phép

tính về số hữu tỉ tính nhanh giá trị của

biểu thức ;

- HS làm bài tập 28 (SBT - 8)

Cho biết yêu cầu của bài là gì?

? Hãy phát biểu qui tắc dấu ngoặc?

- 1 học sinh đứng tại chỗ phát biểu qui

tắc dấu ngoặc, trả lời miệng phần a

- 2 học sinh lên bảng thực hiện phần c, d

- HS làm bài 24 (SGK - 16)

? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?

? Muốn tính nhanh biểu thức đã cho ta

cần vận dụng kiến thức nào?

Ta thực hiện biểu thức nào trớc?

- 2 học sinh lên bảng thực hiện v chiaà

sẻ

Dạng2: So sánh các số hữu tỉ

MT:

+ Học sinh so sánh đợc hai số hữu tỉ

? Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh

dấu giá trị tuyệt đối

- GV: Cho học sinh làm bài tập 25 (SGK

- 16) bổ sung câu c

c) x 1,5   2,5 x   0

Bài 28(SBT - 8): Tính giá trị của biểu

thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc

a) A 3,1 2,5     2,5 3,1  

 3,1 2,5 2,5 3,1 0    b) C  251.3 281   3.251 1 281    

 251.3 281 3.251 1 281      1d)

5 1,1 1

Trang 14

x 1,5  0

và 2,5  x  0Với x 1,5  0

với 2,5  x  0  x – 1,5 = 0  2,5 - x = 0

Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi.

MT: HS sử dụng đợc máy tính bỏ túi

làm một số phép tính: Cộng, trừ, nhân,

chia các số hữu tỉ

- GV: Y/c học sinh về nhà đọc hớng dẫn

sử dụng trong SGk - T16 đối với máy

SHARP TK-340 và máy thông thờng

- GV: Đa màn hình nội dung bài tập 26

SGK lên bảng, yêu cầu học sinh sử dụng

máy tính tính bỏ túi loại FX500MS hoặc

FX570MS làm theo hớng dẫn Sau đó

dùng máy tính bỏ túi để tính câu a, c

(Yêu cầu học sinh viết qui trình ấn nút)

- Học thuộc định nghĩa, công thức xác định GTTĐ của số hữu tỉ

- Hiểu và làm thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân,chia số thập phân trên máy tính bỏ túi

- Làm bài tập: 28;31,34 (SBT 12+13 ) Nhóm B1 làm bài 32;33(SBT- 13)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a? Viết dạng tổng quát?

- Muốn nhân,chia hai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm nh thế nào? Viết dạng tổng quát?

- Thực hiện làm ?2; ?3

Ngày soạn: 5 9.2015

Ngày giảng: 7 9.2015( 7D)

Trang 15

Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh phát biểu đợc khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính tínhluỹ của luỹ thừa

- HS vận dụng đợc các qui tắc trên trong việc tớnh tớch và thương của hai lũy thừacựng cơ số tính luỹ của luỹ thừa

- Rèn tính cẩn thận khi vận dụng các công thức tính

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- Cho a N  Luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết công thức tổng quát Cho ví dụ?

- Muốn nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào? Viết công thức TQ?

- Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa:

5 5 ; 13 :13

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động(1 )

Ta đã biết luỹ thừa bậc n của số tự

nhiên a là tích của n thừa số bằng

nhau mỗi thừa số bằng a còn luỹ

thừa với số mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ, quy tắc tính tích và thơng của

hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc

tính luỹ của luỹ thừa đợc phát biểu

nh thế nào?

HĐ2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

(8 )

MT: + Học sinh phát biểu đợc khái

niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên

của một số hữu tỉ.

+ HS làm đợc phép tính nâng lên

lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số hữu tỉ.

- GV: Tơng tự nh đối với luỹ thừa

bậc n của số tự nhiên, em hãy định

nghĩa luỹ thừa bậc n n N, n 1   

1 0

Trang 16

? Nếu viết số hữu tỉ dới dạng

tắc tính tích và thơng của hai luỹ

thừa của cùng cơ số, qui tắc tính

luỹ của luỹ thừa.

+ HSvận dụng đợc các qui tắc trên

trong tính toán.

Hãy viết công thức tính nhân chia

hai lũy thừa cùng cơ số ?

HĐ4: Luỹ thừa của luỹ thừa (9 )

MT: + HS biết qui tắc tính tính luỹ

của luỹ thừa.

Trang 17

- GV: Yêu cầu học sinh làm ? 4

- GV: Đa đề bài lên bảng phụ, học

sinh làm việc cá nhân, sau đó 1 học

sinh lên bảng điền vào bảng phụ

- 2 học sinh lên bảng, học sinh dới

lớp làm bài vào vở, sau đó theo dõi,

d-ới dạng luỹ thừa vd-ới cơ số là 0,5 rồi

vận dụng qui tắc luỹ thừa của luỹ

10 5

Trang 18

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, các qui tắc tích và thơng của

hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ của luỹ thừa Dạng TQ?

- Đọc mục “Có thể em cha biết”

- BTVN: 29, 30;31 (SGK - 19 +20); 44; (SBT – 15,16)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

? Cho biết công thức tính lũy thừa của một tích? Lũy thừa của một thơng đó học ở lớp 6?

- Học sinh sử dụng thành thạo các qui tắc trên vào tính toán

- Rèn luyện tính tớch cực, chia sẻ thảo luận nhúm,tớnh cẩn thận, khoa họctrong giải toán

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

2 Kiểm tra bài cũ(8’)

- HS1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

Công thức tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ của luỹ thừa?

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động(1 )

? Tính nhanh tích 0,125 83 3

nh thế nào?

- GV: Để trả lời câu hỏi này ta cần biết

công thức tính luỹ thừa của một tích

HĐ2: Luỹ thừa của một tích (10 )

MT: - Học sinh phát biểu đợc qui tắc tính

luỹ thừa của một tích.

- Học sinh sử dụng đợc qui tắc trên

vào tính toán.

1 Luỹ thừa của một tích

?1 Tính và so sánh:

Trang 19

Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời ?1

rồi cho học sinh làm bài 36a,c(SGK – T22)

Viết 254 dới dạng lũy thừa của cơ số 5?

HĐ3: Luỹ thừa của một thơng (11 )

MT: - Học sinh phát biểu đợc qui tắc tính

luỹ thừa của một thơng.

- Học sinh sử dụng đợc qui tắc trên

Yêu cầu vận dụng công thức làm ? 4 .?5

ở bài tập ?4; ta vận dụng công thức theo

=

8 27

Trang 20

- GV: Đa đề bài 34 SGK - 22 lên phim

trong yêu cầu học sinh kiểm tra lại các đáp

số và sửa chỗ sai (nếu có)

- Học sinh làm việc cá nhân trong 2’, sau đó

- GV: Yêu cầu HS đọc đề bài 35 SGK

thừa nhận tính chất: Với a 0, a 1  

Nếu am  an thì m n 

GV: Chốt kiến thức, lu ý học sinh vận

dụng tính chất này để giải dạng toán tìm

thừa số cha biết

2 2

7,5 7,5

3 27 2,5

14 8

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

? Cho biết công thức tính lũy thừa của một tích? Lũy thừa của một thơng?

- Đọc bài đọc thêm: Lũy thừa với số mũ nguyên âm

Trang 21

- HS có tính tính cẩn thận, khoa học khi làm bài.

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

+ Tinh giản:

+ Bổ sung:

2 Đồ dùng: Bảng tổng hợp ghi các công thức tính luỹ thừa.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức(1 ) 7D: ……… 7C: ………

2 Kiểm tra ( 15’)

Đề trong vở ra đề kiểm tra

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động( 1 )

Sau đây chúng ta sẽ vận dụng

qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng

cơ số, tính luỹ thừa của luỹ thừa,

luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của

một thơng giải các bài tập tính giá

trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa,

so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha

biết

HĐ2: Luyện tập (25 )

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

MT: + HS đợc ôn tập các qui tắc

nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ

số, tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ

thừa của một tích, luỹ thừa của

một thơng.

+ HS áp dụng đợc các qui tắc trên

vào giải các bài tập tính giá trị

biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa.

- GV: Cho học sinh làm bài tập 40

- Phần c) biến đổi biểu thức đa về

dạng áp dụng công thức lũy thừa

Trang 22

dõi, nhận xét bài làm của bạn.

- GV: Cho học sinh làm bài tập 37d

học sinh dới lớp là vào vở

- HS dới lớp nhận xét bài làm của

nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ

số, tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ

thừa của một tích, luỹ thừa của

một thơng.

+ HS áp dụng đợc các qui tắc trên

vào giải các bài so sánh hai luỹ

thừa, tìm số cha biết.

- Hớng dẫn: Biến đổi các biểu thức

số dới dạng luỹ thừa của 2

- 1HS đứng tại chỗ trình bày miệng

n n

16 a) 2 2 16 2 2

Bài 46 (SBT – T10)

Trang 23

a) Biến đổi biểu thức 87  218 về dạng 14k với k Z 

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

- Ôn tập các quy tắc về luỹ thừa, xem lại các dạng bài tập

- ? Thế nào là tỉ số của hai số a và b, định nghĩa phân số bằng nhau?

- HS linh hoạt khi vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào lập các tỉ số bằng nhau

và tìm một thành phần cha biết trong tỉ lệ thức

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

+ Tinh giản:

+ Bổ sung:

2 Đồ dùng: Bảng tổng hợp ghi các công thức tính luỹ thừa.

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức(1 ) 7D: ……… 7C: ………

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

a) Tỉ số của hai số a và b với b 0  là gì?

Trang 24

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

- GV: Để hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức,

tính chất của tỉ lệ thức chúng ta học bài

? Qua các ví dụ một cách tổng quát em

hãy phát biểu tỉ lệ thức là gì, điều kiện?

- HS: ĐN tỉ lệ thức

a c

b d Điều kiện: b,d 0 

5 và

4 : 8

5 lập đợc tỉ lệthức

b) Ta có:

Trang 25

a) Cho tỉ số

1, 2 3,6hãy viết một tỉ số nữa đểhai tỉ số này lập thành một tỉ lệ thức

-Bớc đầu biết vận dụng các tính chất

của tỉ lệ thức vào giải bài tập lập các tỉ

nhau ta có ad bc  tính chất này còn

đúng với tỉ lệ thức nói chung không?

- GV: Yêu cầu HS xem cách làm của

SGK

18 24 18.36 24.27

3 : 7 2

Trang 26

- GV chốt lại và đa ra 2 tính chất.

- GV: Tổng hợp cả hai tính chất của tỉ lệ

- HS: Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích

trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

? Trong tỉ lệ thức, muốn tìm một trung tỉ

ta làm nh thế nào?

- HS: Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích

ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

   

 

b) 0,52 : x 9,63:16,38

x 9,63 0,52 16,38 0,52 16,38

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

Muốn biết hai tỉ số đã cho có lập đợc tỉ lệ thức không ta làm nh thế nào?

Làm bài tập 50(SGK-27)

Trang 27

? Muốn tìm các số hạng trong ô vuông ta phải tìm các NT, TT của tỉ lệ thức Hãy nêucách tìm ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức?

Ngày soạn: 19 9.2015

Ngày giảng: 21 9 2015

Tiết 10: Luyện tập

I Mục tiêu:

- HS đợc ôn lại định nghĩa, hai tính chất của tỉ lệ thức

- HS biết nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ

lệ thức từ các số, từ các đẳng thức tích thành thạo

- HS có tính cẩn thận khi tính toán, có tinh thần hợp tác nhóm

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

+ Tinh giản:

+ Bổ sung:

2 Đồ dùng: Bảng phụ tổng hợp các tính chất của tỉ lệ thức, nội dung bài tập 50 (S

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức(1 ) 7C: ……… 7D: ………

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

Định nghĩa tỉ lệ thức Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập

2 8

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1:Khởi động(1 )

Sau đây chúng ta sẽ vận dụng định

nghĩa, 2 tính chất của tỉ lệ thức giải hệ

- GV: Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

câu a, b các học sinh khác làm bài vào vở

Trang 28

+ Sau khi nhận xét câu c giáo viên yêu

cầu 1 học sinh dới lớp lần lợt chỉ rõ

các số hạng, ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ

Cho biết tên một tác phẩm nổi tiếng của

Hng Đạo Vơng Trần Quốc

Tuấn(1228-1300) vị anh hùng của dân tộc đồng thời

là danh nhân quân sự của thế giới

GV: Cho học sinh làm bài tập 69 (SBT

-13)

? Từ tỉ lệ thức đã cho, ta suy ra điều gì?

- HS: x 2   15  60

? Hãy tìm x?

- 1 học sinh lên bảng làm câu b, học sinh

dới lớp làm bài vào vở

15,19 1519 7.217 7 Vậy hai tỉ số đã cho lập đợc tỉ lệ thức

H : 25 

Ơ:

1 1 3

C :16 1

B : 3 2

I : 63  4

U : 3

Ư:-0,84

L : 0,3

Ê:9,17

T : 6

Bài 69 (SBT - 13): Tìm x biết

Trang 29

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng.

- GV: Chốt lại kiến thức: Trong một tỉ lệ

thức ta chỉ đợc hoán vị các ngoại tỉ với

nhau, hoán vị các trung tỉ với nhau

;

2 4,8 3,6 4,8 4,8 3,6 4,8 2

a d A.

c b

a d B.

bc

d c C.

b a

a b D.

d cChọn C

IV.Hớng dẫn học sinh tự học(4 )

1 Hớng dẫn học bài cũ:

- Ôn lại các tính chất tỉ lệ thức, các dạng bài tập đã làm.

Bài tập 53 (SGK - 28); 62; 64; 66; 70 (SGK – 19,20)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

- Viết dạng TQ tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh viết đợc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ, tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số

- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi giải toán

Trang 30

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

+ Tinh giản: ?1, chứng minh tỉ lệ thức

+ Bổ sung: Bảng phụ các VD bổ sung

2 Đồ dùng: ƯDCNTT

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức(1 ) 7D: ……… 7C: ………

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- Nêu định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động(2 )

- GV: Sử dụng kết quả phần kiểm tra đặt

vấn đề vào bài

HĐ2: Tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau (22 )

MT: + Học sinh phát biểu đợc tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau, biết cách

chứng minh các tính chất này.

+ Bớc đầu biết vận dụng các vận dụng

tính chất này để giải các bài toán tìm

hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ.

- Cho học sinh ghi nội dung ?1

SGK đã chứng minh tính chất này rất

t-ờng minh yêu cầu HS về nhà đọc SGK

4 10 các em hãy viết nhanh

một tỉ số mới bằng hai tỉ số đã cho?

GV chốt: Nh vậy dựa vào tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau ta có thể dễ dàng viết

đợc một tỉ số mới bằng tỉ số đã cho

Từ dãy tỉ số bằng nhau

a c e

b  d fHãy viết các tỉ số mới bằng dãy các tỉ số

đã cho? ( Thảo luận nhóm 2’)

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 31

YC học sinh lên điều hành thảo luận

Để tìm đợc giá trị của x,y trong tỉ lệ thức

ta vận dụng kiến thức nào?

- 1 học sinh lên bảng thực hiện sau đó

xin ý kiến chia sẻ

? Khi nào ta nói các số a, b, c tỉ lệ với

các số 2; 3; 5

YC học sinh đọc VD SGK

Trong một số các bài tập thục tế nếu

ngời ta cho các số a,b,c tỉ lệ với các số

2,3,5 viết dới dạng a:b:c = 2:3:5 thì viết

chúng dới dạng dãy tỉ số bằng nhau để

vận dụng tính chất vào việc giải bài tập

?2(SGK) ? Làm thế nào để dùng dãy tỉ

số bằng nhau thể hiện câu nói này

? Nếu cho số học sinh của ba lớp là 135

MT: + HS nêu đợc khái niệm số tỉ lệ.

+ Bớc đầu biết vận dụng tính chất tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải

các bài toán chia theo tỉ lệ, tìm hai số

khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ.

- GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 57

(SGK - 30)

- 1 học sinh đọc to đề bài, tóm tắt đề bài

- GV: Hãy dùng dãy tỉ số bằng nhau để

thể hiện câu nói: Số viên bi của ba bạn

? 2 Gọi số học sinh của 3 lớp 7A, 7B,7C lần lợt là a, b, c a, b,c N  *

Trang 32

IV.Hớng dẫn học sinh tự học(4 )

1 Hớng dẫn học bài cũ:

- Học thuộc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau? đọc phần chứng minh

- Làm bài tập 55;56, 58, 60 (SGK - 30 + 31); 74, 75 (SBT - 22)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

- Ôn tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ôn tập tính chất của tỉ lệ thức Tiết sau LT

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn,

điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng một số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS khẳng định đợc rằng số hữu tỉ là số có biểudiễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại.Học sinh biết làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Hiểu rõ và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài.HS xác định đợc các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- HS có tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ1: Khởi động(1’)

? Thế nào là số hữu tỉ? Ví dụ

- GV: Ta đã biết các số 1,5;  0,75

là các

số hữu tỉ Số 0,3232 có phải là số hữu tỉ

không? Bài học hôm nay sẽ cho ta câu

trả lời

HĐ2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn

(16 phút)

I.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 33

số có biểu diễn thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

- GV: Cho học sinh đọc ví dụ 1 SGK - 32

? Có cách nào khác không?

Giới thiệu các số thập phân hữu hạn

Cho học sinh đọc ví dụ 2 (SGK - 32)

Hãy viết các phân số

1 1 1 19

; ; ;

9 99 999 11dớidạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó

rồi viết gọn lại

GV chốt lại: Một phân số bất kì có thể

viết dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn

?có cách nào để nhận biết đợc 1 phân số

viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

không?

HS đọc nhận xột( SGK)

HS thực hiện ?

Thảo luận nhúm 2 sau đú chia sẻ

? Cách để kiểm tra xem một phân số viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn ntn?

+ Xét xem phân số đã tối giản hay cha?

Nếu cha thì phải rút gọn đến tối giản

+ Điều kiện thứ 2 là mẫu dơng

+ Sau đó xét mẫu của các phân số đó

xem chứa các ớc nguyên tố nào rồi dựa

theo kết luận trên để kết luận

HĐ3: Làm trũn số (23 phút)

MT: + Học sinh có khái niệm về làm

tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tiễn.

Đa hình 4 (SGK - 35) lên máy chiếu,

yêu cầu học sinh đọc

 dới dạng số thậpphân

?1 5, 4  5 ; 4,5  4 ; 4,5  5 ; 5,8  6

VD2: 53800 54000 (Tròn nghìn)

53400 53000  (Tròn nghìn)

VD3: 0,7654 0,765 (làm tròn đến chữ

Trang 34

ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật

ngữ nêu trong bài.

+ Có ý thức vận dụng các qui ớc

làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

Cho học sinh đọc mục 2 (SGK - 36)

trong 3 phút Sau đó TLCH: Hãy nêu qui

ớc làm tròn số

Đa bảng phụ ghi 2 qui ớc làm tròn số

lên bảng, lu ý học sinh chú ý đến chữ số

đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi khi

làm tròn số, rồi cho học sinh làm ví dụ

t-ơng tự

- GV: Cho học sinh làm ?2

- 1 học sinh lên bảng thực hiện, học sinh

dới lớp làm bài vào vở

- HS: Nhận xét v chia sà ẻ

GV: Cho học sinh làm bài 76 (SGK

-37)

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm

tròn một số theo yêu cầu, học sinh dới

lớp làm bài vào vở, sau đó nhận xét

số thập phân thứ 3) 0,76567 0,766 (làm tròn đến chữ sốthập phân thứ 3)

2386 2400  (Tròn trăm)

? 2

a)79,3826 79,383 (Làm tròn đến chữ sốthập phân thứ 3)

b)79,3826 79,38  (Làm tròn đến chữ sốthập phân thứ 2)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

- Học thuộc các nhận xét trong bài để nắm vững điều kiện để 1 phân số viết đợc

d-ới dạng phân số TPHH hoặc số TPVHTH lu ý khi xét các điều kiện này phân sốphải tối giản

- Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Trang 35

- HS vận dụng đợc điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn vào giải bài tập

- HS có tính cẩn thận, chính xác trong làm toán và có tinh thần hợp tác nhóm

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

2 Kiểm tra bài cũ(8’)

- Viết dạng tổng quát tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Giải bài tập 75(SBT- T14) ? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

? Nờu quy ước làm trũn số

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

cha biết trong tỉ lệ thức.

- GV: Hãy xác định trung tỉ, ngoại tỉ trong

tỉ lệ thức?

Hãy nêu cách tìm ngoại tỉ

1 x 3

 

 

 , từ đó tìmx?

- Tơng tự, giáo viên hớng dẫn học sinh

làm câu c

- 2 học sinh lên bảng thực hiện, học sinh

dới lớp làm bài vào vở

+ HS sử dụng thành thạo tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau giải bài toán về

chia tỉ lệ, tìm hai số khi biết hiệu và tỉ.

- GV: học sinh đọc bài 64 SGK - 31

Để giải quyết bài tập này ta dựa vào cơ sở

bài 60 (SGK 3)

1 2 3 2 a) x : 1 :

Trang 36

nào?

Nếu gọi số học sinh của các khối 6, 7, 8, 9

lần lợt là: a, b, c, d a, b,c, d N  *

ta có điềugì?

+ Thiết lập mối quan hệ giữa đại lợng đã

biết và đại lợng cần tìm để lập ra một dãy

- GV: Yêu cầu học sinh đọc to đè bài, sau

đó nêu yêu cầu của bài toán

lệ với các số 9, 8, 7, 6 nên ta có:

a b c d

9  8 7 6Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,

c 35.7 245   ; d 35.6 210  Vậy số học sinh của các khối 6, 7, 8, 9lần lợt là 315; 280; 345; 210

Trang 37

d)

21,73.0,815D

- Học thuộc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tính chất của tỉ lệ thức.

- Hiểu rõ kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số TP

- Luyện thành thạo cách viết phân số dới dạng số TPHH hoặc VHTH và ngợc lại

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình em, kiểm tra lại bằng phép tính

- Tính chỉ số BMI của từng ngời trong gia đình, sau đó đánh giá thể trạng của mỗingời

- Bài tập: 75,78,79(SGK - 38); 79, 80, 83 (SBT - 14)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới

+ Cho hình vuông AEBF có cạnh 1m

Hình vuông ABCD có cạnh AB là một đờng chéo của hình vuông AEBF

- HS có tính cẩn thận, chính xác trong làm toán và có tinh thần hợp tác nhóm

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

Trang 38

? Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thậpphân vô hạn tuần hoàn Làm bài tập 68a (SGK - 34)

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Làm bài tập 68b(SGK - 34)

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- HS thành thạo khi viết một phân

- GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4

trong 5 phút viết vào giấy

- Sau 5 phút 4 nhóm nộp kết quả kiểm tra

Các nhóm còn lại chian sẻ và nhận xột,

giáo viên chốt

Dạng 2: Viết số thập phân dới dạng

phân số

MT: - HS thành thạo khi viết một số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn dới dang phân số.

Trang 39

- HS lờn bảng TB bài 70(SGK)

? Muốn viết số thập phân hữu hạn dới

dạng phân số ta làn nh thế nào?

- 2 học sinh lên bảng thực hiện, học sinh

dới lớp làm bài vào vở

GV: Cho học sinh làm bài tập 88 (SBT

không bất đầu ngay sau dấu phẩy Ta phải

biến đổi để đợc số TP có chu kì bắt đầu

ngay sau dấu phẩy rồi làm tơng tự

bài 88 (SBT - 15)

- GV: Hớng dẫn học sinh làm câu a theo

mẫu, các phần còn lại học sinh tự làm

- Hiểu rõ kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số TP

- Luyện thành thạo cách viết phân số dới dạng số TPHH hoặc VHTH và ngợc lại

- Bài tập: 86,89, 90, 92 (SBT - 15)

2 Hớng dẫn chuẩn bị bài mới:

Để dễ nhớ, dễ ớc lợng, dễ tính toán với các số có nhiều chữ số( kể cả số TPVHTH,ngời ta thờng làm nh thế nào?

Trang 40

Ngày soạn:4.10.2014

Ngày giảng:6.10.2014 (7C,A)

Tiết 15: Làm tròn số

I Mục tiêu:

- Học sinh biết làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Hiểu rõ và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số, sử dụng đúng cácthuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II Chuẩn bị của GV

1 Nội dung tinh giản, bổ sung

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

MT: + Học sinh có khái niệm về làm tròn

số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số

trong thực tiễn.

-h dới lớp làm bài vào vở

- VD2, VD3 giáo viên cho học sinh đọc

thầm rồi làm ví dụ tơng tự

- VD3: GV hỏi: Vậy giữ lại mấy chữ số

thập phân ở kết quả

- HS : Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả

- Cho học sinh đọc mục 2 (SGK - 36)

trong 3 phút Sau đó TLCH: Hãy nêu qui

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w