1. Trang chủ
  2. » Toán

Tong hop de thi vao 10 suu tam tren mang (350 de - co dap an)

228 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 228
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tø gi¸c ABCD néi tiÕp ®îc trong mét ®êng trßn khi vµ chØ khi AB vµ BC vu«ng gãc víi nhau.. 3..[r]

Trang 1

Lờ Gia Lợi

Phòng GD-ĐT Hải Hậu

Trờng THCS B Hải Minh Đề thi thử vào lớp10 thpt

đề dùng cho hs thi vào trờng chuyên

(Thời gian làm bài 150’)

Bài 1(1đ): Cho biểu thức

P= xx− 3 x− 2x− 3 − 2(x− 3)

Bài 6(1đ): Cho x, y, z> 0 thoả mãn: 1x+ 1y+ 1z=√3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

= x √3 Khi đó tính góc tạo bởi đờng thẳng (d) với 0x

b) Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đờngthẳng (d) lớn nhất

Bài 8(1đ): Cho góc vuông x0y và 2 điểm A, B trên Ox (OB > OA

>0), điểm M bất kỳ trên cạnh Oy(M  O) Đờng tròn (T) đờng kính

AB cắt tia MA,MB lần lợt tại điểm thứ hai:

C , E Tia OE cắt đờng tròn (T) tại điểm thứ hai F

1 Chứng minh 4 điểm: O, A, E, M nằm trên 1 đờngtròn

2 Tứ giác OCFM là hình gì? Tại sao?

Bài 9(1đ): Cho tam giác ABC nhọn có 3 đờng cao: AA1, BB1, CC1

đồng quy tại H

Trang 2

Bài 10(1đ): Cho 3 tia Ox, Oy, Oz không đồng phẳng, đôi một

vuông góc với nhau Lấy điểm A, B, C bất kỳ trên Ox, Oy và Oz

a) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng: OH vuông góc với mặt phẳng ABC

b) Chứng minh rằng: S2 ABC=S2 OAB+S2 OBC+S2 OAC

0.250.25

Trang 3

Lê Gia Lợi

Trang 4

0.25

0.25

0.25

Trang 5

Lờ Gia Lợi

Suy ra (OH)max = √5 khi: k = 1/5

Vậy k = 1/5 thì khoảng cách từ O đến (d) lớn nhất

0.250.25

b) Tứ giác OAEM nội tiếp, suy ra: M❑1=E❑1

*Mặt khác: A, C, E, F cùng thuộc đờng tròn (T) suy ra: E❑1=C❑1

Do đó: M❑1=C❑1⇒ OM // FC⇒Tứ giác OCFM là hình thang

0.25

0.25

0.250.25

111

Trang 6

Bµi 9

(1®iÓ

m)

b)* Do tam gi¸c ABC nhän, nªn H n»m trong tam gi¸c

* §Æt S = SDABC; S1 = SHBC; S2 = SHAC; S3 = SHAB A

2.HA1 BC=

AA1

HA1=1+HAHA1 HT¬ng tù: S S

2

=1+HB

HB1 B A1C

S S

3

=1+HCHC

1 Suy ra:

Suy ra: AB ^ mp(ONC) Þ AB ^ OH (1)

T¬ng tù: BC ^ AM; BC ^ OA, suy ra: BC ^ mp (OAM) Þ OH ^

0.25

0.25

Trang 7

Lờ Gia Lợi

Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m

đi qua điểm M(-1 ; -2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm

thuộc đờng tròn (C ≠ A ;C ≠ B) Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa

điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đờng tròn (O), gọi M là điểm chínhgiữa của cung nhỏ AC Tia BC cắt Ax tại Q , tia AM cắt BC tại N.a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân

b) Khi MB = MQ , tính BC theo R

Bài 5: Cho x , y , z∈ R thỏa mãn : 1x+ 1y+ 1z=x+ y+z1

Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 34 + (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 –

x10)

Đáp án

Bài 1: a) Điều kiện để P xác định là :; x≥ 0; y ≥0; y ≠ 1; x+ y ≠0

*) Rút gọn P:

Trang 8

Thay vµo ta cãc¸c cÆp gi¸ trÞ (4; 0) vµ (2 ; 2) tho¶ m·n

Bµi 2: a) §êng th¼ng (d) cã hÖ sè gãc m vµ ®i qua ®iÓm M(1 ;

b) A vµ B n»m vÒ hai phÝa cña trôc tung ph¬ng tr×nh : x2 +

mx + m – 2 = 0 cã hai nghiÖm tr¸i dÊu m – 2 < 0 m < 2

Bµi 3 :

x+ y+z=9(1) 1

Trang 9

Lờ Gia Lợi

Thay vào (1) => x = y = z = 3

Ta thấy x = y = z = 3 thõa mãn hệ phơng trình Vậy hệ phơng

trình có nghiệm duy nhất x = y = z = 3

Bài 1: 1) Cho đờng thẳng d xác định bởi y = 2x + 4 Đờng

thẳng d/ đối xứng với đờng thẳng d qua đờng thẳng y = x là:

Trang 10

A.y = 12x + 2 ; B.y = x - 2 ; C.y = 12x - 2 ; D.y = - 2x - 4Hãy chọn câu trả lời đúng.

2) Một hình trụ có chiều cao gấp đôi đờng kính đáy đựng

đầy nớc, nhúng chìm vào bình một hình cầu khi lấy ra mực nớctrong bình còn lại 23 bình Tỉ số giữa bán kính hình trụ và bánkính hình cầu là A.2 ; B.√3 2 ; C √3 3; D một kết quả khác

2) Cho tam giác nhọn xây, B, C lần lợt là các điểm cố định

trên tia Ax, Ay sao cho AB < AC, điểm M di động trong góc xAysao cho MAMB = 12

Xác định vị trí điểm M để MB + 2 MC đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và CD vuông góc với

nhau, lấy điểm I bất kỳ trên đoan CD

a) Tìm điểm M trên tia AD, điểm N trên tia AC sao cho I lagtrung điểm của MN

Trang 11

M D

N

M

I C

B A

Lờ Gia Lợi

Ta có (x - 10)(x - 4) - 7 = (x - 3)(x - 11)Trờng hợp thứ hai cho b = 3, c = - 5, a = 2

Dấu "=" xảy ra <=> M thuộc đoạn thẳng DC

Giá trị nhỏ nhất của MB + 2 MC là 2 DC

* Cách dựng điểm M

- Dựng đờng tròn tâm A bán kính 12 AB

- Dựng D trên tia Ax sao cho AD = 14AB

M là giao điểm của DC và đờng tròn (A; 12 AB)

Bài 4: a) Dựng (I, IA) cắt AD tại M cắt tia AC tại N

Do MâN = 900 nên MN là đờng kính

Vậy I là trung điểm của MN

b) Kẻ MK // AC ta có : ΔINC = ΔIMK (g.c.g)

Trang 12

K O

M

I C

B A

Lờ Gia Lợi

Bài 1 Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :

Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 3 Giải hệ phơng trình :

Bài 4 Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB bán kính R Tiếp

tuyến tại điểm M bbất kỳ trên đờng tròn (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lợt tại C và D

a.Chứng minh : AC BD = R2

b.Tìm vị trí của điểm M để chu vi tam giác COD là nhỏ nhất

Bài 5.Cho a, b là các số thực dơng Chứng minh rằng :

Bài 6).Cho tam giác ABC có phân giác AD Chứng minh : AD2 =

AB AC - BD DC

Hớng dẫn giải

Bài 1 Từ giả thiết ta có :

Trang 13

Lờ Gia Lợi

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :

Vậy : A = -3 Bài 2.(1,5 điểm) Ta có :

Do và

Bài 3 Đặt : Ta có : u ; v là nghiệm của phơng trình :

;

;

Giải hai hệ trên ta đợc : Nghiệm của hệ là : (3 ; 2) ; (-4 ; 2) ; (3 ; -3) ; (-4 ; -3) và các hoán vị

Bài 4 a.Ta có CA = CM; DB = DM

Các tia OC và OD là phân giác của hai góc AOM và MOB nên OC

OD Tam giác COD vuông đỉnh O, OM là đờng cao thuộc cạnh huyền CD nên : MO2 = CM MD

m c

d

Trang 14

R2 = AC BD b.Các tứ giác ACMO ; BDMO nội tiếp

(0,25đ)

Bài 6 (1 điểm) Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp

Gọi E là giao điểm của AD và (O)

Lại có :

a

ed

Trang 15

Lờ Gia Lợi

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai

tiếp tuyến PA; PB Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến ờng kính BC

đ-a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

Trang 16

c) A= f (x)

x2− 4=

|x −2|

(x− 2)(x+2)

Với x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra A= 1 x+2

Với x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra A=− 1 x+2

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> POB = ACB (hai góc đồng vị)

B

O

Trang 17

Lờ Gia Lợi

b) Xét tam giác vuông BAC, đờng cao AH ta có AH2 = BH.CH = (2R

Đề 7

a/ Rút gọn P

Trang 18

b/ Chứng minh: P < với x 0 và x 1.

Câu 2: Cho phơng trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m

là tham số

a/ Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho

nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Câu 3: a/ Giải phơng trình : + = 2

a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp

b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?

c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành

Trang 19

Lờ Gia Lợi

Câu 2:a/ Phơng trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ’ 0

Từ (2) có : x + y = 2xy Thay vào (1) có : xy = 1 hoặc xy =

* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2 Khi đó x, y là nghiệm của phơng

Vậy phơng trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 =

Câu 4: c/ Theo câu b, tứ giác ABCK là hình thang

Do đó, tứ giác ABCK là hình bình hành AB // CK

O D

C B

A

Trang 20

C©u 2:Cho c¸c ®iÓm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chøng minh 3 ®iÓm A, B ,D th¼ng hµng; 3 ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng

b TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c ABC

Trang 21

Lờ Gia Lợi

Câu 2:a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên b = 4; a = 2Vậy đờng thẳng AB là y = 2x + 4

Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đờng thẳng AB A, B, C không thẳng hàng

Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc ờng thẳng AB A,B,D thẳng hàn

đ-b.Ta có :

AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

AB2 = AC2 + BC2 DABC vuông tại C

Vậy SDABC = 1/2AC.BC = 12√10.√10=5 ( đơn vị diện tích )

B

Trang 22

2) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai

tiếp tuyến PA; PB Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến ờng kính BC

đ-a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

Trang 23

Lê Gia Lợi

¿x=-2 y=2

Trang 24

=> POB = ACB (hai góc đồng vị)

B

O

Trang 25

Lê Gia Lợi

Trang 26

2) áp dụng : cho x+4y = 5 Tìm GTNN của biểu thức : M= 4x 2 + 4y 2

Câu 4 : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), I là trung điểm của

BC, M là một điểm trên đoạn CI ( M khác C và I ) Đờng thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác AIM tại M cắt BD

2)(x+1)(x+2)(x+3)(x+4) -3= (x+1)(x+4)(x+2)(x+3)-3

= (x2+5x +4)(x2 + 5x+6)-3= [x2+5x +4][(x2 + 5x+4)+2]-3

= (x2+5x +4)2 + 2(x2+5x +4)-3=(x2+5x +4)2 - 1+ 2(x2+5x+4)-2

Trang 27

Lê Gia Lợi

= a8(a2 +a+1) +a5(a2 +a+1)+ a3(a2 +a+1)+ (a2 +a+1)-a7(a2+a+1)

Trang 28

a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀ m.

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt

Câu 4 Cho đờng tròn tâm o và dây AB M là điểm chuyển

động trên đờng tròn, từM kẻ MH ^ AB (H  AB) Gọi E và F lần lợt là

hình chiếu vuông góc của H trên MA và MB Qua M kẻ đờng thẳngvuông góc với è cắt dây AB tại D

1 Chứng minh rằng đờng thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố

định khi M thay đổi trên đờng tròn

2 Chứng minh

MA 2

MB 2 =AHBD .ADBH

H ớng dẫn Câu 1 a Bình phơng 2 vế ⇒ A= a a2+a+1

Trang 29

Lê Gia Lợi

B F' F A

E

M

Trang 30

a) Giải phơng trình (1) với m = -1 b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm thoã mãn

1

x1+ 1x2=x1+x2

Câu 3: Cho tam giác ABC đờng phân giác AI, biết AB = c, AC =

b, ^A=α (α=900 )Chứng minh rằng AI = 2bc.Cos α2

b+c (Cho Sin2α=2Sin α Cos α)

Câu 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB và một điểm N di động

trên một nửa đờng tròn sao cho N A ≤ N B.Vễ vào trong đờng tròn hình vuông ANMP

a) Chứng minh rằng đờng thẳng NP luôn đi qua điểm cố

định Q

b) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác NAB Chứng minh

tứ giác ABMI nội tiếp

c) Chứng minh đờng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố

định

Câu 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1

Hãy tính giá trị của:

Trang 31

b a

B

A

a 2 a 2

Lờ Gia Lợi

Vậy D = 2+2√3

2

2√3+1

= 2√3− 2 4−√3c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có

Trang 32

ị Tứ giác ABMI nội tiếp

c) Trên tia đối của QB lấy điểm F sao cho QF = QB, F cố định

Tam giác ABF có: AQ = QB = QF

ΔABF vuông tại A ị ^B=450⇒ A ^F B=450

Lại có Pˆ 1 450 ị AFBPˆ 1 ị Tứ giác APQF nội tiếp

Bài 1: Cho biểu thức A =

a) Tìm điều kiện của x để A xác định

1

2 1

F

I

Q P

N

M

B A

Trang 33

Lờ Gia Lợi

có nghiệm nguyên

Bài 4 : Cho tam giác ABC Phân giác AD (D  BC) vẽ đờng tròn

tâm O qua A và D đồng thời tiếp xúc với BC tại D Đờng tròn nàycắt AB và AC lần lợt tại E và F Chứng minh

a) Điều kiện x thỏa mãn

Trang 34

B

C D

Trang 35

Lờ Gia Lợi

a/ rút gọn biểu thức A

b/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 2: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình

x2-(m+5)x-m+6 =0

Có 2 nghiệm x1 và x2 thoã mãn một trong 2 điều kiện sau:

a/ Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia một đơn vị.

b/ 2x1+3x2=13

Trang 36

Câu 3Tìm giá trị của m để hệ phơng trình

Câu 5: Từ một đỉnh A của hình vuông ABCD kẻ hai tia tạo với

nhau một góc 450 Một tia cắt cạnh BC tại E cắt đờng chéo BD tại

P Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt đờng chéo BD tại Q

a/ Chứng minh rằng 5 điểm E, P, Q, F và C cùng nằm trên một ờng tròn

= = =

x-2 x-1 x-1 x-1 b/ Để A nguyên thì x- 1 là ớc dơng của 1 và 2

* x- 1 =1 thì x=0 loại

* x- 1 =2 thì x=5

vậy với x = 5 thì A nhận giá trị nguyên bằng 1

Câu 2: Ta có ∆x = (m+5) 2 -4(-m+6) = m 2 +14m+1≥0 để phơngtrìnhcó hai nghiệmphân biệt khi vàchỉ khi m≤ -7-4 3 và

m≥-7+4 3 (*)

a/ Giả sử x2>x1 ta có hệ x2-x1=1 (1)

x1+x2=m+5 (2)

x1x2 =-m+6 (3)

Giải hệ tađợc m=0 và m=-14 thoã mãn (*)

b/ Theo giả thiết ta có: 2x1+3x2 =13(1’)

Trang 37

Lê Gia Lợi

3m2-1≠-2 3m2≠-1 m=±1/2m=±1/2

(y0-1)x2-6x+y0-1 =0 cã nghiÖm

*y0=1 suy ra x = 0 y0 ≠ 1; ∆’=9-(y 0 -1) 2≥0(y0-1)29 suy ra -2 y0 4

VËy: ymin=-2 vµ y max=4

= ( )2 hay SAEF = 2SAQP

c/ §Ó thÊy CPMD néi tiÕp, MC=MD vµ APD= CPD

Q

P M

F

E

B A

Trang 38

Bµi 3: a Cho c¸c sè x, y, z d¬ng tho· m·n 1x + 1y+ 1z = 4

Chøng ming r»ng: 2x+ y+z1 + x+2 y+z1 + x+ y+2 z1 1

b T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc: B = x2−2 x+2006 x2 (víi x 0)

Bµi 4: Cho h×nh vu«ng ABCD KÎ tia Ax, Ay sao cho x ^A y = 45❑0

Tia Ax c¾t CB vµ BD lÇn lît t¹i E vµ P, tia Ay c¾t CD vµ BD lÇn lît t¹i

Trang 39

Lờ Gia Lợi

Biến đổi ta có kết quả: M = x−x− 2

Lại có x + 2y và 3x + 4y có tích là 96 (Là số chẵn) có tổng 4x + 6y là số chẳn do đó

Trang 40

Kết hợp (1 và (2) ta có / x - 2006/ + / y - 2007/ 0 (3)

(3) sảy ra khi và chỉ khi

x−2006/❑ 0

y −2007 /❑ 0

¿x=2006 y=2007

¿ {

¿

¿

Bài 3

a Trớc hết ta chứng minh bất đẳng thức phụ

b Với mọi a, b thuộc R: x, y > 0 ta có a x2+ b2

Trang 41

Lờ Gia Lợi

a2y2 – 2abxy + b2x2 0

(ay - bx)2 0 (**) bất đẳng thức (**) đúng với mọi a, b, và x,y > 0

Dấu (=) xảy ra khi ay = bx hay

áp dung bất đẳng thức (*) hai lần ta có

Trang 42

à

c góc CPD = góc CMD à tứ giác MPCD nội tiếp à góc MCD = góc CPD (cùng chắn cung MD)

Lại có góc MPD = góc CPD (do BD là trung trực của AC)

góc MCD = góc MDC (do M thuộc trung trực của DC)

à góc CPD = gócMDC = góc CMD = gócMCD à tam giác MDC đều

Trang 43

Lờ Gia Lợi

Bài 5Đặt x = 1/a; y =1/b; z = 1/c à x + y + z = 0 (vì 1/a = 1/b +

a Chứng minh phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phơng trình (1) mà không phụ thuộc vào m

c Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 1 + x 2 2 (với x1, x2 là

nghiệm của phơng trình (1))

Bài 4: Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm A thay

đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho AC>AB và AC > BC Gọi D là

điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và

Trang 44

C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng AB với CD; AD và CE.

a Chứng minh rằng DE// BC

b Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F

Chứng minh hệ thức: CE1 = CQ1 + CE1

Bài 5: Cho các số dơng a, b, c Chứng minh rằng:

1< a a+b + b b+c + c c+a<2

đáp án Bài 1: - Điều kiện : x 0

¿ {

¿

¿

Vậy N(-1; 2) là điểm cố định mà (d3) đi qua

b Gọi M là giao điểm (d1) và (d2) Tọa độ M là nghiệm của hệ

Trang 45

Lờ Gia Lợi

VậyPmin =

15 4

với m =

5 4

Bài 4: Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận

a SđCDE = 12Sđ DC = 12Sđ BD = ∠BCD

=> DE// BC (2 góc vị trí so le)

b APC = 12 sđ (AC - DC) = AQC

=> APQC nội tiếp (vì APC = AQC

Trang 46

Suy ra CPQ = CDE => DE// PQ

Bµi 5:Ta cã: a+b+c a < b+a a < a+b+c a+c (1)

a+b+c b < b+c b <a+b+c b+a (2) a+b+c c < c+a c < a+b+c c+b (3)

Céng tõng vÕ (1),(2),(3) :

1 < a+b a + b+c b + c+a c < 2

Trang 47

Lờ Gia Lợi

-đề

3 I.Trắc nghiệm:(2 điểm)

Hãy ghi lại một chữ cái đứng trớc khẳng định đúng nhất.

Câu 4 : Một hình nón có bán kính đờng tròn đáy là 3cm, chiều cao là 4cm thì

diện tích xung quanh hình nón là:

A 9 (cm 2 ) B 12 (cm 2 ) C 15 (cm 2 ) D 18 (cm 2 )

II Tự Luận: (8 điểm)

Câu 5 : Cho biểu thức A=

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Với giá trị nào của x thì A<1.

Câu 6 : Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì đầy bể sau 2 giờ 24 phút Nếu chảy riêng

từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 2 giờ Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu thì đầy bể?

Câu 7 : Cho đờng tròn tâm (O) đờng kính AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm C

(AB>BC) Vẽ đờng tròn tâm (O ' ) đờng kính BC.Gọi I là trung điểm của AC Vẽ dây MN vuông góc với AC tại I, MC cắt đờng tròn tâm O ' tại D.

a) Tứ giác AMCN là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh tứ giác NIDC nội tiếp?

c) Xác định vị trí tơng đối của ID và đờng tròn tâm (O) với đờng tròn tâm (O ' )

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w