1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Rợn Người Với Những Con Đường Chết Nguy Hiểm Nhất Hành Tinh

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Giải các bất phương trình sau: a.. Bai 18 Giải cácbất phương trình sau:[r]

Trang 1

11a1 thpt tiªn l÷

Bai 1x24x 2 2x

Bai 2 x2 6x6 2 x1

Bai 3 x2 2 x  8  3( x  4)

Bai 4 3x2 9x  1 x 2 0

Bai5 x2 x  7 7 

Bai6 17   x 17  x  2

Bai7 1  x  1  6  x

Bai 8x3 10  x2 x2 x12

Bai 9 2x28x 6 x21 2 x2

Bai 10 x x (  1)  x x (  2) 2  x2

Bai 11 x2 3 x   1 ( x  3) x2 1

Bai 12 5 x  1  3 x  2  x  1 0 

Bai 13

4 2

x x

 

Bai 14 x  2 x  1  x  2 x  1  2

Bai 15 x  2 x  1  x  2 x  1 2 

Bai 16 x   1 2 x  2  x   1 2 x  2 1 

Bai 17

5

2

x

Bai 18x2 x211 31

Bai 19 3 x x 2  2 x x2 1

Tap luyen

1/ x  3x  3 x  3x 6 3;2 / 3  x  15x 2 x  5x  1 2;3/x  7x  4 4 x x(  2)( x t t 1;2)

4 / x    x 4 x    x 1 2 x  2 x  9;5 / 3  x x   2   x x  1;6 / xx  11 31 

2

7 / 3(2  x  2) 2  xx  6( x t    2 x  3;(11 3 5) / 2) 

Trang 2

2 2 2 2 2 2 2

8 / x x  / x  1 2 2(  x  1)  xx /( x  1) 2 /  x x  1 8   t  2 t  8 0 

9 / 2 x  5 x  1 7  x  1( ux  1 0;  vx    x 1 0);10 / 2( x  3 x  2) 3  x  8;11/ 2( x  2) 5  x  1

14 /( 3) 10 12( 3 3) ( 3) (10 ) ( 12)

( 9 3)( 13 9) 0 ( 93 9) / 2;(13 205) / 2

4  x   x  4  x   x    x 2   x  2   x   x

16 / x   x 5  x  8 x  4 5(  x  2)  x   x 5 1   x  8 x  4 4 0  

17 / 2x 1 x  3x 2 2x 2x 3 xx2 2x 2x 3 2x 1 xx 2 x  3x 2 0

18 / 7  xx x  5  3 2  x x x  (  1);19 / 3  x x   2   x x  1( 5  t   1 , t t   0 t  1)

Tiep tuc

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a x 2 x 1 x x  1 x2 x 0

HD: Bình phương 2 vế và biến đổi thành: 2x x2 x 4 x2 x x 3 4x26x 4 0

(x 2)(2 x x x 2x 2) 0

b 4x2 5x 1 2 x2 x 1 9 x HD: Nhân lượng liên hợp.3

Bài 2: Giải bất phương trình sau: 1 2 x  1 2 x 2 x2.

Bài 3: Giải phương trình 4 3 10 3  x  x 2

Bài 4: Giải phương trình

2 2

Bài 5: Giải phương trình 2x 6x2    1 x 1

Bài 6: Giải các phương trình sau:

3 32x23x 2 39x 4 3x 13 x 1 x32

5

2

4

x

6

2

4

x

Trang 3

7 5x 3 3x1  x 1

Bài 7: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: m x  m x m

Bài 8: Tìm m sao cho phương trình: 4x x 2  x m

a Có nghiệm

b Có hai nghiệm phân biệt

Bài 9: Giải các bất phương trình sau:

a

2

3

x x

b x2 3x2 x2 6x5 2x2 9x7

c x2  x 2 x22x 3 x24x 5

Bài 10: Giải các phương trình:

a 3x 1 3 x2 3x 3 x2 x b

4

3

x

x

c

3

4 x 3 1 4x

x

Ví dụ 1: Giải phương trình:

3x  6 x  3 3x 6 x

ĐS: x0, x 3 Bai 11: Giải phương trình: 324x  12 x  6

Bai 12: Giải phương trình: 4x 417 x 3

Bai 13: Giải phương trình: 32 x2 37x2  32 x 7x  3

Bai 14Giải phương trình: 3 x 13 x 3 32,

Bai 15 Giải phương trình:

1

2x 2 x  , Bai 16 2 x3 9 x2 x 4

Bài 17: Giải các phương trình sau:

1 3x 2 x1 4 x 9 2 3 x2  5x2 2 x2 x2x2 x

3 x2 x4 x2x 1 2x2 2x9 4

2

Bai 18 Giải cácbất phương trình sau:

1 5x2 10x  1 7 2x x 2 2 324x  12 x 6

2

4

x

Bai 19: Giải các phương trình sau:

1 312 x314x 2 2 3x 1 3x 332

5

2

4

x

(đặt t 1x 1 x)

Trang 4

Bai 203 x   1 3 x   2 3 x   3 0

Bai 213 2  x 2 3 7  x 2  3 7  x   2  x   3

Bai 2232  x   1 x  1

Bai 23 x  2 x  1 (  x  1) xx2 x  0

Bai 24 4x1 4x21 1

Bai 25x2 3 2 xx2 3 x  2 0 

x1 4   x  x 2

Bài 26: Giải các phương trình sau:

Bài 27: Giải các bất phương trình sau

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w