bữa ăn biết dùng bát, đũa, muối mắm làm gia vị.[r]
Trang 1Họ và tên: Lớp
Đề kiểm tra học kì I Môn : Lịch Sử Lớp 6: Câu 1: XH cổ đại phương Đông bao gồm những tầng lớp nào ? Vẽ sơ đồ nhà nước chuyên chế cổ đại phương Đông ? (2đ) Câu 2: Nêu những thành tựu văn hóa lớn của các quốc gia cổ đại phương Tây ? (4đ) Câu 3: Nêu những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang ? (4đ) Bài làm:
Trang 2
Đáp án lịch sử 6:
Câu 1: XH cổ đại phương Đông bao gồm những tầng lớp nào ?
Vẽ sơ đồ nhà nước chuyên chế cổ đại phương Đông ? (2đ)
+Bị trị : nông dân và nô lệ (nô lệ có thân phận thấp hèn nhất xã hội) (0.5đ) B)-Sơ đồ nhà nước chuyên chế cổ đại phương Đông: (1đ)
Quí tộc (Quan lại ) (0.25đ)
Câu 2: : Nêu những thành tựu văn hóa lớn của các quốc gia cổ đại phương Tây ? (4đ)
A)-Người phương Tây sáng tạo ra dương lịch, thiên văn học (0.5đ)
C)-Có nhiều ngành khoa học ra đời với các nhà khoa học nổi tiếng như : (1đ)
+Toán học: Ta let, Pi ta go +Vật lí : Ác si met +Triết học : Platôn.
+Sử học : Hêrôdốt +Địa lí học : Stơ ra bơn.
+Văn học : Sử thi I liat và Ôđixê của Hô me (0.5đ)
D)-Có nhiều công trình kiến trúc và điêu khắc nổi tiếng: (1đ) +Đền Pác tê nông (Hi lạp) ,Đấu trường Côliê (Rôma) ,+Tượng lực sĩ ném đĩa
Câu 3: Nêu những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang ? (4đ)
+Ăn : Họ ăn cơm nếp, cơm tơ, rau, cá, thịt, bữa ăn biết dùng bát, đũa, muối mắm làm gia vị (0.5đ) +Ở : Họ ở nhà sàn làm bằng tre, gỗ, có cầu thang lên xuống (0.5đ) +Mặc : Đàn ông :đóng khố, mình trần, đi chân đất.
Đàn bà : mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực, đeo trang sức, (0.5đ) +Đi lại : chủ yếu bằng thuyền (0.5đ)
+Họ thường tổ chức các lể hội vui chơi : ca hát nhảy múa, đua thuyền, săn bắn, có sửdụng các loại nhạc cụ là trống, chiêng, (0.5đ) +Họ thường có phong tục tập quán như : ăn trầu, làm bánh chưng bánh giầy, xăm mình (0.5đ) +Tín ngưỡng : thờ cúng tổ tiên, các vị thần, chôn người chết có các công cụ (0.5đ) +Có khiếu thẩm mĩ : trang trí nhà của, trang điểm làm đẹp, có nhu cầu hội họa, điêukhắc (0.5đ)