Giá trị cực tiểu của hàm số là 1 Câu 11 NB: Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh AB trong không gian là hình nào dưới đâyA. Đồ thị C luôn nằ
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu 10 (TH): Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ
bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Giá trị cực đại của hàm số là 4
B Giá trị cực tiểu của hàm số là -4
C Giá trị cực đại của hàm số là -1
D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1
Câu 11 (NB): Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh
AB trong không gian là hình nào dưới đây?
A Mặt trụ B Hình nón C Mặt nón D Hình trụ
Câu 12 (NB): Tính lim 3 1
3
n n
ln 3
x y
1
3 ln 3'
1
x y
22
yx x D y x Câu 15 (TH): Hàm số F x 2sinx3cosx là một nguyên hàm của hàm số:
A f x 2 cosx3sinx B f x 2 cosx3sinx
C f x 2 cosx3sinx D f x 2 cosx3sinx
Câu 16 (TH): Cho hàm số ya x0 có đồ thị hàm số a 1 C Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A Đồ thị C có tiệm cận y 0 B Đồ thị C luôn nằm phía trên trục hoành
C Đồ thị C luôn đi qua M 0;1 D Hàm số luôn đồng biến trên
Câu 17 (VD): Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6 Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số
Trang 33
2
0
Câu 19 (VD): Cho tập hợp S 1; 2;3; ;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một
tập con có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho
Câu 20 (VD): Tính đến 31/12/2018, diện tích trồng rừng ở nước ta là 3.886.337ha Giả sử cứ mỗi năm diện tích rừng trồng của nước ta tăng 6,1% Hỏi sau ba năm diện tích rừng trồng ở nước ta là bao nhiêu ha? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 25 (VD): Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là
đồ thị của ba hàm số yloga x y, logb x y, logc x Khẳng định nào
Trang 4Câu 32 (VD): Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích 120 cm ' ' ' ' 3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB và AD Thể tích khối tứ diện MNA C bằng: ' '
Trang 5c x
a x bx cx dx e a b d e a b có 4 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương trình sau
có bao nhiêu nghiệm thực?
4ax 3bx 2cx d 2 6ax 3bx c ax bx cx dx e
Câu 44 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN là:
Trang 6Câu 45 (VD): Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn O R; và O R'; , chiều cao bằng đường kính đáy
Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm ' O lấy điểm B Thể tích của khối tứ diện
R
36
R
33
R
Câu 46 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 , B 2; 2;1 và mặt phẳng
P :x y 2z Mặt cầu 0 S thay đổi đi qua A B và tiếp xúc với , P tại H Biết H chạy trên một
đường tròn cố định Tìm bán kính của đường tròn đó
22
Trang 77
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
11.D 12.B 13.A 14.A 15.A 16.D 17.A 18.D 19.B 20.C 21.D 22.A 23.A 24.A 25.A 26.D 27.A 28.B 29.A 30.A
Trang 9Công thức tổng quát CSC có số hạng đầu là u và công sai 1 d u: n u1 n1d
Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu là u và công sai d: 1
n n
Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB ta được hình trụ có
đường sinh CD, trục AB và bán kính đáy BC
Trang 11+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 0;1
+) Hàm số luôn đồng biến trên TXĐ
+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox
+) TXĐ: D
+) Đồ thị hàm có TCN: y 0+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 0;1 +) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ
+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox
Cách giải:
Dựa vào lý thuyết của hàm số mũ ya x 0 a 1 ta có:
+) TXĐ: D
+) Đồ thị hàm có TCN: y 0
+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 0;1
+) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ
+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox
n
n k
Trang 12Giả sử số được chọn là a b c, , a b c chia hết cho 3
TH1: Cả 3 số , ,a b c đều chia hết cho 3 Có 3
Trang 14Hàm số ylogb x y, logc x là các hàm đồng biến trên TXĐ b c, 1
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số ylogc x đi qua điểm
Trang 15+) Xác định giá trị của m để hàm số đã cho có cực trị
+) Sử dụng hệ thức Vi-ét để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S
Cách giải:
y x mx y x mx Hàm số đã cho có hai điểm cực trị * có hai nghiệm phân biệt
hàm số đã cho luôn có hai điểm cực trị với mọi m
Gọi x x là hai điểm cực trị của hàm số 1, 2 x x1, 2 hai nghiệm của phương trình (*)
Trang 16m Phương trình ' 0m y có 3 nghiệm phân biệt hay hàm số có 3 điểm cực trị
Giả sử x1 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (1) khi đó ta có bảng biến thiên: x2
Trang 17Khối đa diện được tạo từ 6 đỉnh là 6 trung điểm của các cạnh của tứ diện
đều là khối bát diện đều có 6 đỉnh, 12 cạnh và 8 mặt
Khối bát diện đều là khối đa diện có 9 mặt đối xứng
+) Gọi x x là hoành độ của các điểm B, C Để tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1, 2 y f x tại B, C vuông
góc với nhau f ' x1 f ' x2 Áp dụng định lí Vi-ét tìm m 1
Trang 1919
2
2
3'
2
a a
Trang 2020
Chọn: A
Câu 36:
Phương pháp:
+) Tìm tọa độ điểm A d Oxy
+) Lấy điểm B bất kì thuộc d Xác định tọa độ ' B là hình chiếu của B trên Oxy
+) Vì d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ ' Oxy đi qua A và ' d' B
Lấy B1; 2; 3 d Gọi 'B là hình chiếu của B trên OxyB'1; 2; 0
Vì 'd là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ Oxy đi qua A và ' d' B
2
10 1
13
x
t
, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t
+) Để phương tình ban đầu có đúng hai nghiệm phân biệt thì phương trình bậc hai ẩn t hoặc có nghiệm kép t hoặc có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 1 t1 1 t2 t11t2 1 0
Trang 21m b
luon dung a
Trang 222 2
2
2 2
215
Chú ý khi giải: Các em có thể tham khảo cách 2:
+) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)
+) Khi đó cần tìm là một đường thẳng nằm trong (Q) và đi qua A
+) Khi đó: d B ;min d B Q ;
+) Lập phương trình đường thẳng 'd đi qua B và vuông góc với (Q)
+) Gọi H là giao điểm của 'd và (Q)
+) Khi đó H thuộc đường thẳng hay nhận AH là 1 VTCP
Câu 39:
Phương pháp:
+) Lấy tích phân từ 0 đến 2 hai vế của giả thiết
+) Sử dụng phương pháp đổi biến để biến dổi các tích phân
Cách giải:
Trang 234 4
Trang 24+) Viết phương trình đường thẳng là trục của CMN
+) Viết phương tình mặt phẳng trung trực P của SC
+) Tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.CMN là I P
Trang 25 là trung điểm của MN
Tam giác CMN vuông tại C là tâm đường tròn ngoại tiếp CMN E
Gọi là đường thẳng qua E và vuông góc với ABCD nhận k 0;0;1 là VTCP
143:
Trang 2626
+) Tính thể tích lăng trụ đứng OAD O CB , từ đó suy ra thể tích tứ diện ' OO AB và đánh giá '
Cách giải:
Gọi C là hình chiếu của A lên mặt đáy chứa đường tròn O R'; và D là
hình chiếu của B lên mặt đáy chứa đường tròn O R;
Khi đó ta có lăng trụ đứng OAD O CB '
Ta có
'
3 2
3 '
Trang 28SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN Ngày kiểm tra: 10/05/2019
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho điểm I5; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x2y z 1 0 Mặt cầu tâm
I và tiếp xúc với P có phương trình là
A. 5log5alog5b B. log5 1log5
5
a b C. log5a5log5b D. 5 log 5alog5b
Câu 5. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
cos x
x C
C. cos xx4 C D. cos xx4 C
Trang 29Câu 8. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
8180
Câu 9. Đặt a log 43 , khi đó log 81 bằng 16
Câu 16. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, SAa 6 và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp đã cho bằng
Trang 30Câu 20. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
a
Câu 22. Cho hàm số y f x đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực của phương trình f x 3 là
Trang 31Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng P : 3x4y7z Đường 2 0
thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là
P : 4x2y4z 7 0 Hai mặt cầu có bán kính là R và 1 R chứa đường tròn giao tuyến của 2 S và
P đồng thời tiếp xúc với mặt phẳng Q : 3y4z200 Tổng R1 bằng R2
Câu 27. Cho hình chóp S ABC có SAa AB, a 3,BAC150 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy
Gọi M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp ,
a
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt nằm trên các cạnh
A B và BC sao cho MA MB và NB2NC Mặt phẳng DMN chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện Gọi V H là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A V, H là thể tích khối đa diện còn lại Tỉ số
Trang 32Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x3z 2 0, Q :x3z Mặt phẳng 4 0song song và cách đều P , Q có phương trình là
A. x3z 2 0 B. x3z 1 0 C. x3z 6 0 D. x3z 6 0
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2x3y2z12 Gọi A, B, C lần lượt là giao 0điểm của với 3 trục tọa độ, đường thẳng d đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với có phương trình là
Trang 33Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. b0,c0,d 0 B. b0,c0,d 0 C. b0,c0,d 0 D. b0,c0,d 0
Câu 35. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh bằng a 3,BAD 60 ,SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và ABCD bằng 45 Gọi G là trọng tâm tam giác SCD Khoảng cách giữa hai đường thẳng OG và AD bằng
3 ln
ln 3 ln 21
f và có bảng biến thiên như sau
Giá trị lớn nhất của m để phương trình 3 13 2 1
Trang 34Câu 40. Cho số phức z thỏa mãn z 3 i z 1 3i là một số thực Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường thẳng Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó bằng:
Câu 45. Cho khối lăng trụ đều ABC A B C có ABa 3, góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng
ABC bằng 45 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
a
3
9 28
a
394
Câu 47. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình log2 f x e f x 1 f x có nghiệm m
Trang 35x y
Trang 37Xét phương trình hoành độ giao điểm 2
Ta có tổng số cách xếp chỗ ngồi cho bốn bạn học sinh vào bốn chiếc ghế kê thành một hàng ngang là tổng
số hoán vị của bốn phần tử nên có: 4! 24
Từ đó ta có bảng biến thiên như sau:
Trang 38Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0; 4 là f 3
Hàm số đồng biến trên 1 khoảng thì đồ thị có chiều đi lên trong khoảng đó
Từ hình vẽ, suy ra hàm số đồng biến trên 1; 0
Trang 39n của P làm vectơ chỉ phương
Vậy phương trình đường thẳng d là: 1 32 4
Trang 40Dựng đường tròn tâm O là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kẻ đường kính AQ
Xét tam giác ACB:
Chứng minh tương tự ta được: ANQ vuông tại N
Ta có các tam giác: ABQ,AMQ,ANQ,ACQ là các tam giác vuông lần lượt ở ,B M N C , ,
Do đó các điểm , , , ,A B C N M thuộc mặt cầu đường kính AQ
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCMN bằng AOa 7
Trang 41A B C
Trang 42
3917
217
2202
2
2
340
Trang 4300
3
b
x x
b a
Do tam giác SAC là tam giác vuông cân tại ASAAC3a
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD
giao tuyến SE
Trong tam giác SEA vuông tại A, kẻ AH SE H
Khi đó d A SMN ; AH
Trang 44Xét tam giác SAE có AH là đường cao, nên ta có
1
dx
x dx
dv
v x
x x
Trang 45Suy ra, g t nghịch biến trên 1;7
6
hay g t g 1 2 Suy ra, 3 13 2 1
Trang 47để 2 cực trị nằm về hai phía trục hoành 1 2 0 2 2
Suy ra, ABA 45
Xét ABA có: AAABtanABAa 3 tan 45 a 3
Xét ABC đều cạnh, suy ra
Trang 48 hay B là hình chiếu của A lên BCC B
Suy ra, BB là hình chiếu của A B lên BCC B Nên góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng
BCC B là góc giữa đường thẳng A B và BB bằng góc A BB (vì A BB vuông tại B nên
Ta có: log2 f x e f x 1 f x có nghiệm trên khoảng m 2;1
Đặt g x log2 f x e f x 1 f x khi đó bài toán tương đương với g x m có nghiệm trên khoảng 2;1
f x
f x x
Trang 493 2
01
Trang 51SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
THCS-THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 - LẦN 3
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
a
C.
363
Trang 52A. (2; -2) B. (0; -2) C. (0; 2) D. (2; 2)
Câu 11. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số
Câu 18 Hàm số y = f (x) có đạo hàm f '(x) = (x - 1)2 (x -3) với mọi x Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số có 1 điểm cực đại B. Hàm số không có điểm cực trị
C. Hàm số có hai điểm cực trị D. Hàm số có đúng một điểm cực trị
Câu 19. Giá trị của biểu thức 3
1 log 4 2
a
243
a
Trang 53Câu 23. Cho các đường thẳng 1: 1 1
A.
3
142
R
V
3146
R
V
31412
R
V
3143
a
C.
334
a
D.
338
a
Câu 27. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x22 5x1 là
Câu 28. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và
8 2( ) 10
f x dx
3 1
3(3 1)2
e
I x xdxae b với a,b là các số hữu tỉ Giá trị của 9(a + b) bằng
Trang 54Câu 33. Cho đa giác đều có 20 cạnh Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các đỉnh
là đỉnh của đa giác đều đã cho?
Câu 38. Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần
bởi đường parabol (P) có đỉnh tại O Gọi S là hình phẳng không bị gạch
(như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho phần S quay
Câu 39. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB = BC = a Cạnh bên SA
vuông góc với đáy, SBA = 60° Gọi M là điểm nằm trên AC sao cho AC2CM Tính khoảng cách giữa
Trang 55Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g (x) = f (x + m) đồng biến trên khoảng (0; 2)
log xlog x m Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m 3 0
để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 < x2 thỏa mãn x2 – 81x1 < 0
Câu 45. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R có đồ thị như hình
vẽ Biết trên (-; -3)(2; +) thì f'(x) > 0 Số nghiệm nguyên
thuộc (-10; 10) của bất phương trình [f (x) + x - 1](x2 - x - 6) > 0
là
Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, hình chiếu vuông góc của đỉnh
S trên mặt phẳng (ABC) là một điểm nằm trên đoạn thẳng BC Mặt phẳng (SAB) tạo với (SBC) một góc
600 và mặt phẳng (SAC) tạo với (SBC) một góc thỏa mãn cos 2
Câu 47. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C), biết tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
x = 0 là đường thẳng y = 3x - 3 Giá trị của
0
3lim
Câu 48 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R sao cho
Tích phân 1
0
'( )
f x dx
Trang 56Sử dụng định lý Pytago để tính chiều cao hình chóp
Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là V = 1
Xét tam giác vuông SAB có SA SB2AB2 3a2a2 a 2
Diện tích tam giác ABC là
234
f x dx f b f
Cách giải:
Trang 58Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b R) là z a bi
Trang 59Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số là (0; 2)
Từ hình dáng đồ thị ta thấy hình vẽ là đồ thị của hàm đa thức bậc ba nên loại đáp án A, B
Lại từ hình vẽ ta thấy lim ; lim
Gọi u d là VTCP của đường thẳng d
Đường thẳng d song song với cả (P) và (Q) thì ( )