Quan sát tranh ảnh Môc tiªu: - Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng vật nuôi.. - Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng ,vật nuô[r]
Trang 1Buổi sáng : Tuần 30.
Thứ 2 ngày 4 tháng 4 năm 2011.
Tập đọc - Kể chuyện.
Gặp gỡ ở Lúc - Xăm – bua
I/ Mục tiêu:
A/ Tập đọc:
- Đọc đúng : Lúc - xăm- bua, Mô- ni- ca, Giét- xi- ca
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân
- Hiểu các từ ngữ được chú giải ở cuối bài
- Hiểu nội dung truyện : Cuộc gặp gỡ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh của trường tiểu học ở Lúc- xăm - bua
B/ Kể chuyện : Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước
- Dành cho Hs khá,giỏi: HS khá ,giỏi kể toàn bộ câu chuyện
*- KNS: - Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện
III/ Hoạt động dạy và học:
* Tập đọc:
A/ Bài cũ: 5’
- 2 HS đọc lại bài : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
B/ Bài mới : 30’.
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc :
a- GV đọc diễn cảm toàn bài
b- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu : Hướng dẫn HS đọc đúng các tên riêng nước ngoài
- Đọc từng đoạn trước lớp :
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ HS tìm hiểu nghĩa các từ mới được chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Tiết 2
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài : 15’.
- Đến thăm trường tiểu học ở Lúc - xăm - bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp những điều bất ngờ thú vị gì ?
- Vì sao các bạn 6A nói được tiếng việt và có nhiều đồ vật Việt Nam?
- Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết điều gì về thiếu nhi Việt nam?
- Các em muốn nói gì với các bạn Việt nam qua câu chuyện này?
4/ Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn cuối của bài
Trang 2- HS thi đọc đoạn văn.
- Một HS đọc lại cả bài
* Kể chuyện.17’
1/ GV nêu nhiệm vụ:- HS kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình.
2/ Hướng dẫn HS kể chuyện :
- Câu chuyện được kể theo lời của ai?
- Kể bằng lời của em là thế nào?
- HS đọc gợi ý
- Một HS kể mẫu đoạn 1 theo gợi ý a
- Hai HS tiếp nối nhau kể đoạn 1, 2
- Một hoặc 2 HS nói về ý nghĩa toàn bộ câu chuyện
IV/Củng cố, dặn dò: 3’.
- Một, hai HS nói về ý nghĩa câu chuyện
- Nhắc HS về nhà tiếp tục kể lại câu chuyện
Mĩ thuật: Vẽ theo mẫu:Cái pha trà.
Toán Luyện tập I/ Mục tiêu: - Biết cộng các số có đến 5 chữ số (có nhớ) - Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi ,diện tích hình chữ nhật - Các bài tập cần làm: Bài 2(cột 2,3),bài 2,3 II/ Hoạt động dạy và học: A/ Bài cũ: 5’ -Gọi 2 HS lên bảng thực hiện: 21450 + 32967 58731 + 23238 - GV nhận xét cho điểm B/ Bài mới : 28’. 1/ Giới thiệu bài: 2/ Hướng dẫn HS làm bài tập : Bài 1:Dành cho HS khá,giỏi cột 1và cột của cột a và b. - Gọi HS đọc yêu cầu BT Tính (theo mẫu) a) 63548 52379 29107 93959
+ 19256 + 38421 + 34693 + 6041
82804
b) 23154 46215 53028 21357
+ 31028 + 4072 + 18436 + 4208
Trang 317209 19360 9127 919
71391
a)cho HS tự làm bài rồi chữa bài ( theo mẫu)
b) Hướng dẫn mẫu rồi HS tự tính các tổng còn lại và chữa bài
Bài 2:
- Cho HS đọc đề toán và quan sát hình ở SGK
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS tự làm bài và chữa bài vào vở
Giải:
Chiều dài HCN là:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi HCN là:
(3 + 6) x 2 = 18(cm )
Diện tích HCN là:
3 x 6 = 18( cm2)
Đáp số: 18 cm
18 ( cm2)
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát sơ đồ ở SGK trang 156 rồi nêu bài toán
- Cho HS dựa vào tóm tắt rồi nêu bài toán và giải
- GV chấm , chữa bài cho HS
C/ Củng cố, dặn dò: 2’.
- GV nhận xét gìơ học
Thứ 3 ngày 5 tháng 4 năm 2011.
Thể dục.
Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung.
Học tung và bắt bóng cá nhân.
Toán.
Phép trừ các số trong phạm vi 100.000 I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết trừ các số trong phạm vi 100000(đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3
II/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’
- 2 HS lên bảng thực hiện:
Trang 45160 - 4324 6848 - 4283.
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :28’.
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập : Phép trừ : 85674 - 58329
- GV yêu cầu HS tự đặt tính và tính vào nháp
- Một HS nêu cách thực hiện, GV cùng HS nhận xét
Hỏi: Muốn trừ các số có 5 chữ số ta làm thế nào?
+ Đặt tính
+ Thực hiện phép trừ : Ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao cho các chữ số cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau, viết dấu trừ rồi kẻ vạch ngang sau đó thực hiện phép trừ từ phải sang trái
3/ Thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.Tính
92896 73581 59372 32484
- 65748 - 36029 - 53814 - 9177
- HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài cho HS nêu cách tính
Bài 2:
- Cho HS đọc yêu cầu bài Đặt tính rồi tính
a) 63780 – 18546 b) 91462 – 53406 c) 49283 - 5765
- HS tự làm bài vào vở
Bài 3:
- Cho HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS tự nêu tóm tắt rồi giải
Giải:
Quãng đường chưa được trải nhựa là:
25 850 – 9850 =16 000(km)
Đáp số: 16 000 km
- GV chấm chũa bài cho HS
4/ *Củng cố, dặn dò: 2’
- Nhận xét giờ học
Chính tả(nghe viết).
Liên hợp quốc.
I/ Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả; viết đúng chữ số ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập (2) a/b
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 5- Giấy khổ A4, bút dạ.
III/ Hoạt động dạy và học: 33’.
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS nghe viết :
a- GV đọc 1 lần bài văn, 2 HS đọc lại
- Liên hợp quốc được thành lập nhằm mục đích gì?
- Việt Nam trở thành thành viên LHQ vào lúc nào?
- HS viết chữ khó
- GV mời 2- 3 em lên bảng, đọc cho các em viết các chữ số trong đoạn văn
( Ví dụ : 24 - 10 - 1975 )
b- GV đọc bài cho HS viết
c- Chấm, chữa bài
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 2: 3 HS lên bảng thi làm bài.
a) Buổi chiều - Thuỷ triều - Triều đình
b) hết giờ,mũi hếch, hỏng hết
lệt bệt, chênh lệch
IV/Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét giờ học
-
Tự nhiên xã hội
Trái đất - Quả địa cầu.
I/ Mục tiêu: Sau bài học HS biết :
- Biết được trái đất rất lớn và có dạng hình cầu
- Biết cấu tạo của quả địa cầu
- Dành cho HS khá,giỏi: Quan sát và chỉ được trên quả địa cầu ,cực Bắc,cực Nam , Bắc bán cầu ,Nam bán cầu , đường xích đạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Quả địa cầu; Các hình trong sgk
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: 10’ Thảo luận cả lớp.
Mục tiêu:
- Biết được trái đất rất lớn và có dạng hình cầu
- Bước 1: HS quan sát hình 1 trong sgk
GV nói: Quan sát hình 1, em thấy trái đất có hình gì?
( Có hình cầu, hơi dẹt ở 2 đầu)
- Bứơc 2:
+ GV tổ chức cho HS quan sát Quả địa cầu giới thiệu : Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của trái đất Nêu các bộ phận
+ GV chỉ cho HS vị trí nước Việt nam trên quả địa cầu
Trang 6* Kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng hình cầu.
* Hoạt động 2: 10’ Thực hành theo nhóm:
Mục tiêu:
- Biết cấu tạo của quả địa cầu
- Bước 1: Chia nhóm.
- Bước 2:
+ HS trong nhóm lần lượt chỉ cho nhau xem: Cực bắc, cực nam, xích đạo, bắc bán cầu, nam bán cầu trên quả địa cầu
+ HS đặt quả địa cầu trên bàn, chỉ trục của quả địa cầu
- Bước 3: Đại diện các nhóm lên chỉ trên quả địa cầu.
* Kết luận:Quả địa cầu giúp chúng ta hình dung được hình dạng, độ nghiêng, và bề mặt
trái đất.
*Hoạt động 3: 10’ Chơi trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ câm.
Mục tiêu:
- Học sinh gắn chữ được vào sơ đồ câm
- Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn.
- Bước 2: Hai nhóm HS chơi theo hướng dẫn của GV.
- Bước 3: GV tổ chức cho HS đánh giá 2 nhóm chơi.
IV/Củng cố, dặn dò: 5’
- GV nhận xét giờ học
-Thứ 4 ngày 6 tháng 4 năm 2011.
Toán.
Tiền Việt Nam.
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các tờ giấy bạc: 20.000 đ, 50.000đ, 100.000đ
- Bước đầu biết đổi tền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
- Các bài tập cần làm:Bài 1,2,3,4(dòng 1,2)
II/ Đồ dùng dạy học: Các tờ giấy bạc trên.
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’
- 2 HS lên bảng làm bài:
63780 - 18546 ; 91462 - 53406
- Gv nhận xét cho điểm
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20.000đ, 50.000đ, 100.000đ.
- GV cho HS quan sát từng tờ giấy bạc trên và nhận biết giá trị các tờ giấy giấy bạc bằng dòng chữ và con số ghi trên tờ giấy bạc
Trang 73/ Luyện tập - Thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- HS quan sát tranh vẽ, nêu phép tính, giải thích rồi trả lời câu hỏi của bài toán
Bài 2:
- Cho HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Cho HS giải bài toán vào vở
Giải:
Mẹ mua cặp và một bộ quần áo hết số tiền là:
15 000 + 25 000 = 40 000( đồng)
Cô bán hàng phải trả lại mệ số tiền là:
50 000 – 40 000 = 10 000( đồng)
Đáp số : 10 000 đồng
Bài 3:
- Cho HS đọc đề toán và quan sát bảng: Mỗi quyển vở giá 12 00 đồng Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng
Thành tiền 12 00 đồng
- Hướng dẫn HS viết số tiền thích hợp vào ô trống trong bảng
Bài 4:Dành cho Hs khá,giỏi: ( dòng 3,4)
- Cho HS đọc đề toán và quan sát bảng ở SGK trang 159
- GV giải thích mẫu
- HS viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
- GV chấm chữa bài cho HS
C/Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét giờ học
-Luyện từ và câu.
Đặt và trả lời câu hỏi: Bằng gì?
Dấu chấm- Dấu hai chấm.
I/ Mục tiêu:
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi: Bằng gì?(BT1)
- Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì?(BT2, BT3)
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu 2 chấm(BT4)
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’
- Cho HS làm BT1 ở SGK tuần trước
Trang 8- GV nhận xét cho điểm.
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :
a- Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu bài
- Mời 3 HS chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp làm bài vào vở BT (gạch dưới bộ phận TLCH bằng gì?
Ví dụ: -Voi uống nước bằng vòi
- Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính
b- Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài, tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Ví dụ: Chiếc bàn của em được làm bằng gỗ
c- Bài tập 3:
- HS trao đổi theo cặp: 1 em hỏi, 1 em trả lời
- Từng cặp HS thực hành hỏi, đáp trước lớp
d- Bài tập 4.
- GV dán bảng 3 tờ phiếu, mời 3 HS lên bảng chốt lại lời giải đúng
Ví dụ : Một người kêu lên : Cá heo
C /Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét giờ học
Tập viết :
Ôn chữ hoa U (tiếp )
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U(1 dòng);viết đúng tên riêng Uông Bí(1 dòng)
và câu ứng dụng ;Uốn cây còn bi bô(1 lần)bằng chữ cỡ nhỏ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, chữ tên riêng
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’.
- 2 HS lên bảng viết : Trường Sơn, Trẻ em
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn viết :
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : U, B, Đ
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên bảng con
Trang 9b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : Uông Bí
+ GV giới thiệu : Uông Bí là một thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh
- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng
- HS viết bảng con
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng :
- Uốn cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở con còn bi bô
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao
- HS tập viết trên bảng con : Uốn cây
3/ Hướng dẫn viết vào vở tập viết :
- GV nêu yêu cầu :
+ Các chữ U : 1 dòng ; Chữ B, Đ 1 dòng
+ Viết tên riêng : Uông Bí : 1 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hướng dẫn thêm
4/ Chấm , chữa bài.
C/Củng cố, dặn dò: 2’.
- Nhận xét bài viết của HS.
Âm nhạc:
Kể chuyện âm nhạc :Chàng oóc - phê và cây đàn Lia.
Thứ 5 ngày 7 tháng 4 năm 2011.
Toán :
Luyện tập I/ Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
- Biết trừ các số có 5 chữ số(có nhớ )và giải bài toán bằng phép trừ
- Các bài tập cần làm: Bài 1,2,3,4(a)
II/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’
- Gọi 1 số HS nhẩm và nêu kết quả :
4000 - 3000 - 300 ; 5000 - 500 - 2000
- Gv nhận xét cho điểm
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập:
Bài 1:
Trang 10- Cho HS đọc yêu cầu bài Tính nhẩm.
- Hướng dẫn HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm
a) 60 000 – 30 000 = b) 80 000 – 50 000 =
100 000 – 40 000 = 100 000 – 70 000 =
- GVcùng cả lớp nhận xét sửa sai
Bài 2:
- Cho HS đọc yêu cầu bài Đặt tính rồi tính
a) 81981 – 45245 b) 93644 – 26107
86296 – 74951 65900 - 245
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở
- Gọi 1 số HS đứng dậy chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài vào vở
Giải:
Số mật ong còn lại là:
23 560 – 21 800 = 1760(lít)
Đáp số: 1760 lít
Bài 4: Dành cho HS khá giỏi: Bài b.
- Cho HS đọc yêu cầu bài.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
- HS làm bài
- GV chấm 1 số bài cho HS- Nêu nhận xét
C/Củng cố, dặn dò:2’ GV nhận xét giờ học
Thủ công
Làm đồng hồ để bàn (T3).
-
Đạo đức:
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( tiết 1 ) I/ Mục tiêu:
- Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với đời sống con người
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng vật nuôi
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng ,vật nuôi ở gia đình ,nhà trường
- Dành cho HS khá,giỏi: Biết được vì sao phải chăm sóc cây trồng ,vật nuôi
*- KNS:- Kĩ năng lắng nghe ý kiến các bạn
Trang 11II/ Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh 1 số cây trồng, vật nuôi.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài: 2’
2/ Các hoạt động :
* Hoạt động 1: 10’ BT1 Trò chơi : Ai đoán đúng.
Mục tiêu:
- Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với đời sống con người
- GV chia nhóm theo số chẵn, số lẻ HS số chẵn nêu một vài đặc điểm về một con vật nuôi ( cây trồng ) mà em yêu thích Nêu tác dụng của vật nuôi ( cây trồng ) đó
- HS số lẻ phải đoán và gọi tên được con vật nuôi hoặc cây trồng đó
* Kết luận : Mỗi người đều yêu thích 1 vật nuôi hoặc vật nuôi nào đó Nó mang lại niềm vui và ích lợi cho con người.
* Hoạt động 2: 10’ BT2 Quan sát tranh ảnh
Mục tiêu:
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng vật nuôi
- Cho HS xem tranh ảnh và yêu cầu HS đặt các câu hỏi về các bức tranh
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Cây trồng, vật nuôi có ích lợi gì đối với con người ?
+ Với cây trồng, vật nuôi, ta phải làm gì ?
* Kết luận : Để cây trồng, vật nuôi mau lớn, khoẻ mạnh, ta phải chăm sóc chúng chu
đáo.
*Hoạt động 3: 10’ BT3 Đóng vai :
Mục tiêu:
Bước 1: Thảo luận nhóm
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng ,vật nuôi ở gia đình ,nhà trường
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có nhiệm vụ chọn một con vật nuôi hoặc cây trồng mình yêu thích để lập trang trại sản xuất
- Các nhóm thảo luận để tìm cách chăm sóc, bảo vệ
Bước 2: Đại diện nhóm trả lời
* Hướng dẫn thực hành : 3’ Yêu cầu HS về gia đình quan sát và thực hành chăm sóc
cây trồng, vật nuôi
Tập đọc.
Một mái nhà chung.
I/ Mục tiêu:
- Đọc, đúng: Lợp nghìn lá biếc, rập rình, rực rỡ
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ ,khổ thơ
- Hiểu từ: Dím, gấc, cầu vồng