Nếu tích của hai thừa số mà bằng không thì có ít nhất một thừa số bằng……… 0... Bài tập áp dụng 2..[r]
Trang 1BÀI: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình Tel: 0905177397
http://thanhbinh81 wordpress.com
Email: pvthanhbinh@gmail.com
Trang 2Phép cộng hai số tự nhiên cho ta một số tự nhiên
duy nhất gọi là gì?
a + b = c
Phép nhân hai số tự nhiên cho ta một số tự nhiên
duy nhất gọi là gì?
a b = c
Thừa số Tích
Chú ý:
a b = ab 4 a b = 4ab
Trang 3a + b = c
a b = c
Thừa số Tích
Bài tập áp dụng
?1
a + b
Điền vào chỗ trống
17 60
21 0
49 48
0 15
Trang 4a + b
Điền vào chỗ trống
17 60
21 0
49 48
0 15
?2 Điền vào chỗ trống
a Tích của một số với số 0 thì bằng………… 0
b Nếu tích của hai thừa số mà bằng không thì
có ít nhất một thừa số bằng………0
Trang 5Bài tập áp dụng
Bài 26/16/SGK
Hà Nội Vĩnh
Yên
Việt Trì Yên Bái
Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái?
Giải Quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái là:
54 + 19 + 82 = 155 km Đáp số: 155 km
Trang 62 Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên
Phép tính Tính chất
Giao hoán Kết hợp Cộng với 0 Nhân với 1
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng a b + a c = a (b + c)
a + b = b + a a.b = b.a (a + b) + c = a + (b + c) (a.b).c = a.(b.c)
a + 0 = 0 + a = a
a 1 = 1 a = a
a (b + c) = a b + a c
Trang 7Bài tập áp dụng
2 Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
?3 Tính nhanh a) 46 + 17 + 54 b) 4.37.25 c) 87.36 + 87.64
a) 46 + 17 + 54
= (46 + 54) + 17
= 100 + 17 = 107
b) 4.37.25
= (4.25).37
= 100.37 = 3700
c) 87.36 + 87.64
= 87(36 + 64)
= 87.100 = 8700
Trang 82 Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
Bài 27/16/SGK Tính nhanh a) 86 + 357 + 14 b) 72 + 69 + 128
c) 25 5 4 27 2 d) 28 64 + 28 36
Bài tập thêm Tìm x biết a) x.10 = 0 b) (x + 20).10 = 0
Trang 9Bài tập áp dụng
2 Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
- N ắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
- B ài 29, 30, 31/17/SGK
3 Hướng dẫn về nhà