GV vieát leân baûng caùc tieáng coù thanh ngaõ trong baøi vaø noùi, caùc tieáng naøy gioáng nhau ôû choå ñeàu coù daáu thanh ngaõ. Coâ seõ giôùi thieäu tieáp vôùi caùc em d[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2
Hai
Học vần (2)Đạo đứcThủ công
Thanh hỏi, thanh nặng
Em là học sinh lớp 1 (T2)Xé dán hình chữ nhật – hình tam giác
Ba
Thể dụcHọc vần (2)Toán
Trò chơi - ĐHĐNThanh huyền, thanh ngãLuyện tập
Tư
Học vần (2)Toán
TNXH
Mĩ thuật
Be, bè, bẽ, bẻ, …Các số 1, 1, 3
Chúng ta đang lớn
Vẽ nét thẳng
Năm
Học vần (2)Toán
Tập viếtATGT
ê, vLuyện tậpTập tô e, b, bé
Sáu
Học vần (2)Toán
Hát Sinh hoạt
L, hCác số 1, 2, 3, 4, 5
Ôn tập: Quê hương tươi đẹp
Trang 2Thứ hai ngày tháng… năm 2007
Môn : Học vần BÀI: THANH HỎI – THANH NẶNG
Mục tiêu, Đồ dùng
dạy học:
Các hoạt động dạy học
I.Mục tiêu: Sau bài
học học sinh :
- Nhận biết được dấu
và các thanh: hỏi,
nặng
- Ghép được tiếng bẻ,
bẹ
- Biết được các dấu và
thanh “hỏi, nặng” ở
tiếng chỉ đồ vật, sự
vật và các tiếng trong
sách báo
- Phát triển lời nói tự
nhiên theo nội dung:
Hoạt động bẻ của bà
mẹ, bạn gái và bác
nông dân trong tranh
- Giáo dục học sinh
thích học môn Tiếng
việt
II.Đồ dùng dạy học:
- Giấy ô li phóng to
hoặc bảng kẻ ô li
- Các vật tựa hình
dấu hỏi, nặng
- Tranh minh họa
hoặc các vật thật các
tiếng: giỏ, khỉ, thỏ,
mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
- Tranh minh họa cho
phần luyện nói: bẻ cổ
áo, bẻ bánh đa, bẻ
ngô
- Sưu tầm các tranh
ảnh hoặc sách báo có
1.KTBC : Hỏi bài trước
- Gọi HS viết dấu sắc; đọc tiếng bé;
chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre,vé, bói cá, cá trê
- Viết bảng con dấu sắc
- GV nhận xét chung
- Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
- GV viết dấu hỏi lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu hỏi
Dấu nặng
- GV treo tranh để học sinh quan sátvà thảo luận
- Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
- GV viết dấu nặng lên bảng và nói:
Tên của dấu này là dấu nặng
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu hỏi lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì ?Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏigiống vật gì?
GV đính dấu nặng lên bảng và chohọc sinh nhận diện dấu nặng
Yêu cầu học sinh lấy dấu nặng ratrong bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của họcsinh
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu nặnggiống vật gì?
b) Ghép chữ và đọc tiếng
- Học sinh nêu tênbài trước
- HS đọc bài, chỉdấu, viết bài
- Thực hiện bảngcon
- Học sinh trả lời: Khỉ trèo cây, cáigiỏ, con hổ, mỏchim
- HS nhận xétCác tranh này vẽ:Con vẹt, nụ hồng,cụ già, ngựa đanggặm cỏ, cây cọ
Dấu nặng
Trang 3Mục tiêu, Đồ dùng
dạy học:
Các hoạt động dạy học
các tiếng mang dấu
hỏi, nặng và tiếng học
Viết tiếng bẻ lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trênbảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt
ở đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi(không đặt quá xa con chữ e, cũngkhông đặt quá sát con chữ e, mà đặt ởbên trên con chữ e một chút)
GV phát âm mẫu : bẻ
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Aicó thể tìm cho cô các hoạt động trongđó có tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
Viết dấu hỏiGọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giốngnét gì?
GV vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảngcho học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấuhỏi
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẻ vàobảng con Cho học sinh quan sát khi
GV viết thanh hỏi trên đầu chữ e
Viết mẫu bẻ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ
Giống 1 nét móc,giống móc câu đểngược
Thực hiện trên bộđồ dùng
Giống móc câu đểngược
Thực hiện trên bộđồ dùng học tập
Giống hòn bi, giốngmột dấu chấm
Học sinh thực hiệntrên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
Học sinh đọc lại.Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ
Trang 4Mục tiêu, Đồ dùng
dạy học:
Các hoạt động dạy học
Sửa lỗi cho học sinh
Viết dấu nặngGọi học sinh nhắc lại dấu nặng giốngvật gì?
GV vừa nói vừa viết dấu nặng lênbảng cho học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấunặng
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vàobảng con Cho học sinh quan sát khi
GV viết thanh nặng dưới chữ e
Viết mẫu bẹ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹSửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bẻ, bẹSửa lỗi phát âm cho học sinh
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+Trước khi đến trường em có sửa lạiquần áo không?
áo, bẻ ngón tay,
Giống nhau: Đều cótiếng be
Khác nhau: Tiếngbẹ có dấu nặng nằmdưới chữ e, còntiếng bẻ có dấu hỏinằm trên chữ e.Học sinh đọc
Nghỉ 5 phút
Giống một nét móc
Học sinh theo dõiviết bảng con
Viết bảng con: bẻ
Giống hòn bi, giốngdấu chấm,…
Viết bảng con dấunặng
Trang 5Mục tiêu, Đồ dùng
dạy học:
Các hoạt động dạy học
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảngTrò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng-GV đưa ra một số từ trong đó chứacác tiếng đã học nhưng không có dấuthanh GV cho học sinh điền dấu: hỏi,nặng
-Gọi 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinhđiền 1 đấu thanh
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trongsách báo…
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài
ở nhà
Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bàitrên bảng
Viết trên vở tậpviết
Nghỉ 5 phút
+Tranh 1: Mẹ đangbẻ cổ áo cho bétrước khi đi học.+Tranh 2: Bác nôngdân đang bẻ ngô.+Tranh 3: Bạn gáibẻ bánh đa chia chocác bạn
Các người trongtranh khác nhau:
me, bác nông dân,bạn gái
Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lờitheo ý thích
Có
Bẻ gãy, bẻ ngón tay,
…
Trang 6Mục tiêu, Đồ dùng
dạy học:
Các hoạt động dạy học
Dấu sắc: bé bập bẹnói, bé đi
Dấu hỏi: mẹ bẻ cổáo cho bé
Dấu nặng: bẹ chuối.Đại diện mỗi nhóm
3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm vớinhau
Môn : Đạo đức:
BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T2) I.Mục tiêu:
1 Giúp học sinh hiểu được:
Trẻ em đến tuổi học phải đi học
Là học sinh phải thực hiện tốt những điều quy định của nhà trường, những điều
GV dạy bảo để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ
2 Học sinh có thái độ: Vui vẽ, phấn khởi và tự giác đi học
3 Học sinh thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yêu cầucủa GV ngay những ngày đầu đến trường
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
Bài hát: Ngày đầu tiên đi học
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Yêu cầu học sinh kể về những ngày đầu
đi học
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học
tập.
Thảo luận theo cặp, kể cho nhau nghe
những gì sau hơn 1 tuần đi học
3 em kể
Thảo luận và kể theo cặp
Trang 7Hoạt động GV Hoạt động học sinh
Yêu cầu một vài học sinh kể trước lớp
GV kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các
em đẫ bắt đầu biết viết chữ, tập đếm,
tập tô màu, tập vẽ,… nhiều bạn trong lớp
đã đạt được điểm 9, điểm 10, được cô
giáo khen Cô tin tưởng các em sẽ học
tập tốt, sẽ chăm ngoan.
Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh (bài
tập 4)
Yêu cầu học sinh đặt tên cho bạn nhỏ ở
tranh 1và nêu nội dung ở từng tranh:
Học sinh kể cho nhau nghe theo cặp
Học sinh kể trước lớp
GV kết luận
Bạn nhỏ trong tranh cũng đang
đi học như các em Trước khi đi học,
bạn đã được mọi người trong nhà quan
tâm, chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học
tập Đến lớp, bạn được cô giáo đón
chào, được học, được vui chơi Sau buổi
học, về nhà, bạn kể việc học tập ở
trường cho bố mẹ nghe.
Hoạt động 3:Học sinh múa, hát về
trường mình, về việc đi học.
GV tổ chức cho các em học múa và hát
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc
câu thơ cuối bài.
GV đọc mẫu, gọi học sinh đọc theo
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đầy đủ, đúng giờ
Đại diện một vài học sinh kể trước lớp.Lắng nghe và nhắc lại
Bạn nhỏ trong tranh tên Mai
Tranh 1: Cả nhà vui vẻ chuẩn bi cho Mai
Một vài em kể trước lớp
Lắng nghe, nhắc lại
Múa hát theo hướng dẫn của GV bài: emyêu trường em
Năm nay em lớn lên rồiKhông còn nhỏ xíu như hồi lên năm
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Trang 8Thứ ba ngày… tháng… năm 2007
MÔN : THỂ DỤC BÀI : TRÒ CHƠI ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ.
-Còi, sân bãi …
-Tranh ảnh một số con vật
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh thành 4
hàng dọc, cho quay thành hnàng ngang
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 –
2, … (2 phút) đội hình hàng ngang hoặc
hàng dọc
2.Phần cơ bản:
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
(10 - 12 phút )
GV vừa hô vừa giải thích vừa làm mẫu
động tác cho học sinh xem GV hô khẩu
lệnh dóng hàng dọc, nhắc học sinh nhớ
bạn đứng trước và sau mình, rồi cho giải
tán Sau đó lại tập hợp lại (mỗi lần làm
như vậy GV giải thích thêm)
Yêu cầu các tổ tập luyện nhiều lần
Trò chơi:
Diệt các con vật có hại (5 – 8 phút)
GV nêu trò chơi, hỏi học sinh những con
vật nào có hại, con vật nào có ích Cho
học sinh kể thêm những con vật có hại
mà các em biết
Cách chơi:
GV hô tên các con vật có hại thì học
sinh hô diệt, tên các con vật có ích thì
học sinh lặng im, ai hô diệt là sai
HS ra sân tập trung
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh sửa sai lại trang phục
Ôn lại giậm chân tại chỗ do lớp trưởngđiều khiển
Lắng nghe, nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn mẫu của GV
Tập luyện theo tổ, lớp
Nêu tên các con vật có hại, các con vật cóích
Thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Trang 9Hoạt động GV Hoạt động HS
3.Phần kết thúc :
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 –
2, …
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
GV hô “Giải tán”
Thực hiện giậm chân tại chỗ
Vỗ tay và hát
Lắng nghe
Học sinh hô : Khoẻ !
Môn : Học vần BÀI: THANH HUYỀN – THANH NGÃ
I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :
-Nhận biết được dấu và các thanh: huyền, ngã
-Ghép được tiếng bè, bẽ
-Biết được các dấu và thanh “huyền, ngã” ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và cáctiếng trong sách báo
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trong đờisống
II.Đồ dùng dạy học:
-Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li
-Các vật tựa hình dấu huyền, ngã
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè
-Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu và chữ mới học
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu
nặng trên bảng con
Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹ…
Gọi 3 học sinh lên bảng ghi dấu thanh
đã học (sắc, hỏi, nặng) trong các tiếng:
củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái
kẹo
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Thực hiện bảng con
Trang 10Hoạt động GV Hoạt động HS
2.1 Giới thiệu bài
Dấu huyền
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng có thanh
huyền trong bài và nói, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều có dấu thanh
huyền
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em
dấu huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu ngã
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng có thanh ngã
trong bài và nói, các tiếng này giống
nhau ở chổ đều có dấu thanh ngã Cô sẽ
giới thiệu tiếp với các em dấu ngã
GV viết dấu ngã lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu ngã
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì
giống và khác nhau
Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong
bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học
sinh
GV đính dấu ngã lên bảng và cho học
sinh nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một
nét móc nằm ngang có đuôi đi lên)
Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong
bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học
sinh
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Mèo, gà, cò, cây dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Các tranh này vẽ:
Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cái võng, mộtbạn nhỏ đang tập võ
Dấu ngã
Một nét xiên trái
Giống nhau: đều có một nét xiên
Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còndấu sắc nghiêng phải
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Trang 11Hoạt động GV Hoạt động HS
Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã
học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta
được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên
bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được
đặt ở đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu huyền
(không đặt quá xa con chữ e, cũng không
đặt quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên
con chữ e một chút)
GV phát âm mẫu : bè
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có
thể tìm cho cô các từ có tiếng bè
GV cho học sinh phát âm nhiều lần
tiếng bè Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con:
Viết dấu huyền
Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống
nét gì?
GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng
cho học sinh quan sát
Các em viết dấu huyền giống như dấu
sắc nhưng nghiêng về trái
Các em nhớ đặt bút từ trên, sau đó kéo
một nét xiên xuống theo chiều tay cầm
bút Dấu huyền có độ cao gần 1 li Các
em chú ý không viết quá đứng, gần như
nét sổ thẳng nhưng cũng không nên quá
nghiêng về bên trái gần như nét ngang
GV viết những trường hợp không đúng
lên bảng để học sinh quan sát
Thực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái …
Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trênđầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằmtrên chữ e
Học sinh đọc
Nghỉ 5 phút
Một nét xiên trái
Học sinh theo dõi viết bảng con dấuhuyền
Trang 12Hoạt động GV Hoạt động HS
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu
huyền
GV sửa cho học sinh và nhắc nhở các
em viết đi xuống chứ không kéo ngược
Viết dấu ngã
Dấu ngã có độ cao gần 1 li Các em đặt
bút ở bên dưới dòng kẻ của li, kéo đầu
móc lên sao cho đuôi móc của dấu ngã
lên chạm vào dòng kẻ trên của ô li
GV vừa nói vừa viết vào ô li phóng to
cho học sinh quan sát
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẽ vào
bảng con Cho học sinh quan sát khi GV
viết thanh ngã trên đầu chữ e
Viết mẫu bẽ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ
Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong
vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học
sinh
c) Luyện nói :
GV treo tranh cho học sinh quan sát và
thảo luận
Nội dung bài luyện nói của chúng ta
hôm nay là bè và tác dụng của nó trong
đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
Viết bảng con: bè
Học sinh theo dõi viết bảng con dấu ngã
Viết bảng con: bẽ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ 5 phút
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người hoặc hànghoá
Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức
Trang 13Hoạt động GV Hoạt động HS
-Thuyền dùng để chở gì?
-Những người trong bức tranh đang làm
gì?
-Tại sao người ta không dùng thuyền mà
dùng bè?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong
sách báo…
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
nước là chính
Chở hàng hoá và người
Đẩy cho bè trôi
Vận chuyển nhiều
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau
Thứ tư, ngày … tháng.… năm 2007
Môn : Học vần BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ
I Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Nắm vững các âm e, b và các dấu thanh đã học
-Biết ghép b với e và be cùng các dấu thanh để thành các tiếng mới
-Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)
-Các tranh minh hoạ phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
GV cho học sinh viết bảng con (2 học
sinh viết bảng lớp) dấu huyền, ngã
GV giơ bảng con viết “bè” “bẽ” rồi gọi
học sinh đọc
2 học sinh lên bảng chỉ các dấu huyền,
ngã trong các tiếng kẽ, bè, kè, vẽ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi học sinh nhắc lại các âm và các dấu
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc
Chỉ trên bảng lớp