1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Giáo án tổng hợp Tuần 15 năm 2005 - Lớp 2

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học sinh … C.. - Nhận xét đánh giá giờ học - Thực hiện giữ sạch vệ sinh trường lớp...[r]

Trang 1

Tuần thứ 15:

Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2005

Chào cờ

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu th2ơng, lo lắng cho nhau, nh2ờng nhịn nhau

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- 2, 3 học thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: Tiếng võng kêu

- Nội dung bài thơ nói gì ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn t2 thế đọc cho HS

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

trong bài

nhân từng đoạn, cả bài

Trang 2

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

phải nuôi vợ con Nếu phấn của mình cũng bằng phần của anh thì không

đồng lấy lúa của mình bỏ thêm và phần của anh

mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

bằng ?

nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để

giải thích sự công bằng, chia phần

- Anh hiểu công bằng là gì chia cho

em nhiều hơn vì em sống một mình vật vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con

- Hãy nói một câu về tình cảm của 2

4 Luyện đọc lại:

- Thi đọc chuyện

5 Củng cố, dặn dò:

đình hạnh phúc

Toán

i Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Vận dụng các kiến thức kỹ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm đ2ợc cách thực hiện phép trừ có dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số

Trang 3

hợp 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán).

iii Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét chữa bài

- 2 HS lên bảng lớp

- Lớp làm bảng con

52 – 18 ; 68 - 29

b Bài mới:

hiện phép trừ dạng 100-36 và 100-5:

- Nêu cách tính ?

`W2 ý: Đặt tính viết đầy đủ (064)

viết hàng ngang không cần viết số 0

bên trái viết 64

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào

SGK?

Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8

chục Vậy 100-20=80

- 4 HS lên bảng

- Gọi 1 số đọc, nhận xét

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

Bài giải:

Đáp số: 76 hộp sữa

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đạo đức

I Mục

tiêu:-1 Kiến thức:

- Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp

2 Kỹ năng:

Trang 4

3 Thái độ:

II hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

phải là bổn phận của mỗi học sinh

không ?

- HS trả lời

b Bài mới:

*Hoạt động 1: Đóng vai sử lý tình

huống

- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

thực hiện một vai, xử lý tình huống - Chia lớp làm 3 nhóm.- Các nhóm trình bày tiểu phẩm 1) Mai và An cùng trực nhật Mai

định đổ rác qua cửa sổ lớp học An

sẽ…

- An cần nhắc Mai đổ rác đúng nơi quy định

2) Nam rủ Hà: "Mình cùng vẽ hình

- Hà cần khuyên bạn không nên vẽ

3) Thứ 7 nhà tr2ờng tổ chức trồng cây,

trồng hoa trong sân tr2ờng mà bố lại hứa

cho Long đi công viên Long sẽ…

- HS quan sát lớp học

- Xung quanh lớp mình đã sạch đẹp

*Kết luận: Mỗi HS cần tham gia

sạch đẹp

*Hoạt động 3: Trò chơi: "Tìm đôi"

- GV phổ biến luật chơi

- 10 HS tham gia chơi các em sẽ bốc

ngẫu nhiên mỗi em 1 phiếu Mỗi phiếu

là một câu hỏi hoặc câu trả lời công về

chủ đề bài học

- GV nhận xét đánh giá

đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học

sinh …

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện giữ sạch vệ sinh tr2ờng lớp

Trang 5

Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2005

Thể dục Tiết 29:

Bài 29:

Trò chơi: vòng tròn - đi đều

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Tiếp tục ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và kết hợp vần điệu, tham gia chơi ở mức độ ban đầu

3 Thái độ:

- Tích cực tự giác học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

III Nội dung - phương pháp:

A phần Mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp tr2ởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung tiết học

6'

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, côt

X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội

hình vòng tròn

B Phần cơ bản: 24'

- Trò chơi: Vòng tròn

- Đi đều và hát

C củng cố – dặn dò: 5'

6-8 lần

8 lần

Kể chuyện

Trang 6

Tiết 15: Hai anh em

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Kể từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c, d

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

ứng với nội dung 1 đoạn trong truyện

- GV theo dõi các nhóm kể

- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về

các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách

thể hiện

2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi

- Nhiệm vụ của các em là nói đoán ý

nghĩ của hai anh em

- Em mình tốt quá/hoá ra em mình làm chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh

- Hoá ra anh mình làm chuyện này/ Anh thật tốt với em

- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể

theo 4 gợi ý

- Nhận xét bình chọn cá nhân nhóm

kể hay nhất

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chính tả: (Tập chép)

Trang 7

Tiết 29: Hai anh em

I Mục đích - yêu cầu:

1 Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn 2 của chuyện Hai anh em

2 Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung cần chép

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Lấp lánh, nặng

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

- 2 HS đọc lại đoạn chép

- Tìm những câu nói suy nghĩ của - Anh mình còn phải nuôi vợ

công bằng

2 Chép bài vào vở:

- Muốn viết đúng các em phải làm

- Muốn viết đẹp các em phải ngồi - Ngồi đúng 2 thế, cách cầm bút, để

đầu đoạn viết lùi vào một ô

- HS chép bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn 2 thế cho

học sinh

3 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

4 Hướng dần làm bài tập:

- Tìm các từ:

a Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

Trang 8

- Chỉ tên một loài chim ? - Sáo, sẻ.

- Nhận xét

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm một thành phần của phép tính trừ khi biết hai thành phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau

khi lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6

ô vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi

- HS nghe và nêu lại đề toán

- Số 10 ô vuông giáo viên ghi 10 lên

bảng

- Lấy đi số ô vuông 2 biết

- Viết dấu (-) và x vào bên phải số 10

- Còn lại 6, viết 6

- Yêu cầu HS nêu tên gọi thành

phần của phép trừ ?

- 10 là số bị trừ, x là số trừ 6 là hiệu

- Vậy muốn tìm số bị trừ 2 biết

x = 10 - 6

x = 4

2 Thực hành:

- HS làm bảng con

Trang 9

15 – x = 10

x = 15 - 10

x = 5

15 – x = 8

x = 15 - 8

x = 7

32 – x = 14

x = 32 – 14

x = 18

32 – x = 18

x = 32 - 18

x = 14

x - 14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

- Nhận xét, chữa bài

- 1 HS lên bảng

- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra

nháp rồi viết kết quả vào sách

- Muốn tìm số bị trừ 2 biết là

- Nhận xét

- Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại

10 ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

Tóm tắt:

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến : … tô ô ?

Bài giải:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tìm &2 số ô tô đã

rời bến ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

* Nhận xét chữa bài

Số ô tô đã rời bến:

35 – 10 = 25 (ô tô)

Đáp số: 25 ô tô

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2005

Thủ công Tiết 15: Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối

đi thuận chiều

I Mục tiêu:

- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều

- Gấp, cắt, dán &2 biển báo chỉ lối đi thuận chiều

- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

Trang 10

II chuẩn bị:

GV:

- Hình mẫu biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều

- Quy trình gấp cắt dán biển báo giao thông

HS:

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV &2 hình mẫu yêu cầu HS

- Chân biển báo màu khác

3 Hướng dẫn mẫu:

- GV &2 quy trình gấp, cắt dán biển - HS quan sát

chiều

- Gấp cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 6 ô

- Hình chữ nhật khác màu dài 10 ô, rộng 1 ô

thuận chiều

biển báo vào tờ giấy trắng, dán hình

tròn màu xanh sau đó dán hình chữ

nhật màu trắng vào giữ mặt biển báo

4 Thực hành:

báo

C Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét tinh thần học tập và sự

chuẩn bị của học sinh

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

Trang 11

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn 2 loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

II đồ dùng – dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều

- GV nhận xét ghi điểm:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

hợp giải nghĩa từ:

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

b Đọc từng đoạn 2- lớp

dòng là một đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- GV theo dõi các nhóm đọc

thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:

Nụ

Câu 2:

- Em nụ môi đỏ hồng mắt mở to, tròn và đen láy

Câu 3:

Hoa hết bài hát Câu 4:

- Trong 2 gửi bố, Hoa kể chuyện

gì ? Hoa kết bài hát ru em Hoa mong - Hoa kể chuyện em nụ về chuyện

muốn khi nào bố về sẽ dạy thêm

Trang 12

những bài bài bài hát khác cho Hoa.

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu

Câu kiểu: Ai thế nào ?

I mục đích yêu cầu:

2 Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1

- Giấy khổ to viết nội dung bài tập 2

- Giấy khổ to kẻ bảng bài tập 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

đình, câu kiểu Ai làm gì ?

giữa anh chị em

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

- Lớp đọc thầm

những từ khác không có trong ngoặc

đơn)

- HS quan sát kỹ từng tranh

- 1 HS làm mẫu giấy (Phần a)

b Con voi rất khoẻ

c Những quyển vở này rất đẹp

d Những cây cau này rất cao

- Đại diện 3 tổ lên bảng

- Tốt, xấu, ngoan, 2! hiền, dữ, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng

tím, nâu, ghi…

Trang 13

- Cao, dong dỏng, ngắn, dài, to, bé, gầy nhom, vuông, tròn

- GV nhận xét bài cho HS

- Mái tóc ông em trả lời cho câu hỏi

- Bạc trắng trả lời cho câu hỏi nào ?

(Thế nào ?)

- Bạc trắng

`W2 ý: Viết hoa chữ đầu câu, đặt

dấu chấm kết thúc câu Có thể đặt

nhiều câu theo mẫu Ai thế nào ?

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

&2 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm số trừ 2 biết ta làm

x = 4

x – 14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

- Muốn tìm số bị trừ 2 biết ta

- Nhận xét, chữa bài

b Bài mới:

Trang 14

thẳng hàng.

a Giới thiệu về đường thẳng AB:

- Chấm 2 điểm A và B dùng 2-

thẳng và bút nối từ điểm A đến B ta

&2 đoạn thẳng Ta gọi tên đoạn

thẳng đó là: Đoạn thẳng AB

- Kí hiệu tên đ2ờng thẳng chữ cái in hoa AB…

thẳng nối điểm A với điểm B ta &2

đoạn thẳng AB

- Kéo dài mãi đoạn thẳng AB về hai

C là 3 điểm thẳng hàng

vừa vẽ vừa giúp HS nhận xét Ba điểm

A, B, D không thẳng hàng

2 Thực hành:

- 1 HS đọc yêu cầu

Bài 1: Tính nhẩm

- Chấm 2 điểm, ghi tên 2 điểm đó

- Lẽ ra phải kéo dài mãi về 2 phía - Đặt 2- sao cho mép (cạnh) của

2- trùng với M và N Dùng tay trái giữ 2-! tay phải dùng bút vạch 1

đoạn thẳng từ M đến N

- Nêu đoạn thẳng MN

- Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía để

- Để kiểm tra xem có các bộ ba

điểm nào thẳng hàng

a Ba điểm O, M, N thẳng hàng

- Ba điểm: O, P, Q thẳng hàng

b Ba điểm B, O, D thẳng hàng

Ba điểm B, O, C

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 15

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

II Đồ dùng – dạy học:

- Hình vẽ trong SGK trang 32, 33

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Để đề phòng nhà chúng ta cần

B Bài mới:

nào ?

- HS trả lời

- Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

*Cách tiến hành:

2- 1: Tổ chức cho HS đi thăm

quan các lớp học

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

học, phân biệt từng khối lớp

- Có 24 lớp

2- 2: (Trong lớp)

Tổng kết buổi thăm quan nhớ lại

- Các nhóm nói 2- lớp

Trang 16

*Kết luận

*Hoạt động 2: Làm việc với sách

2- 1:

- Ngoài các phòng học

- Các loại…nhầm lẫn.

*Hoạt động 3: Đóng vai

- Nhóm 1 và 2: Tập cách ứng xử khi bản thân bị ngộ độc

- Nhóm 3 và 4: Sẽ tập cách ứng xử khi

1 ng2ời thân trong gia đình bị ngộ độc

- Các nhóm &2 ra tình huống và

phân vai, tập đóng vai trong nhóm

2- 2: Các nhóm lên đong vai

- Nhận xét

*Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo

cứu Nhớ đem theo hoặc nói cho cán

ngộ độc thứ gì ?

c Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 2005

Thể dục:

Tiết 30:

Bài 30:

Bài thể dục phát triển chung Trò chơi: "vòng tròn"

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn bài thể dục phát triển chung

- Ôn trò chơi: "Vòng tròn"

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm:

Trang 17

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

sĩ số

6-7'

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung bài tập

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân

- Xoay hai đầu gối

1 – 2'

X X X X X

X X X X X 

X X X X X

b Phần cơ bản:

luyện

- Trò chơi: Vòng tròn

- HS đi theo vòng tròn kết hợp

nhún chân

C Phần kết thúc: 5'

- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát

- Cúi ng2ời thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

1' 1'

- Nhận xét tiết học

Tập viết

I Mục tiêu, yêu cầu:

Rèn kỹ năng viết chữ:

+ Biết viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ

+ Viết cụm từ ứng dụng: "Nghĩ 2- nghĩ sau" cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Nghĩ 2- nghĩ sau

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Lớp viết bảng con chữ hoa: M

- Lớp viết: Miệng

- Nhận xét

Trang 18

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn viết chữ hoa N:

- Gồm mấy nét là những nét nào ?

thắng xiên và móc xuôi phải

- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại

cách viết

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Em hiểu cụm từ nói gì ? - 1 HS đọc: Nghĩ 2- nghĩ sau.- Suy nghĩ chín chắn 2- khi làm 3.2 H2ớng dẫn HS quan sát nhận xét

3 Hướng dẫn viết chữ: Miệng - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở

- Viết 1 dòng chữ N cỡ vừa

- Viết 2 dòng chữ N cỡ nhỏ

- Viết 1 dòng chữ Nghĩ cỡ vừa

- Viết 2 dòng chữ Nghĩ cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

6 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà luyện viết

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Ngày đăng: 11/03/2021, 16:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w