- Yêu cầu Hs đọc các số trong hàng thứ tư và tìm xem các số này là kết quả của các phép nhân trong bảng mấy.. - Vậy mỗi hàng trong bảng này, không kể số.[r]
Trang 1Thứ 2 ngày11 tháng 12 năm 2006
Toán tiết 71 Chia số có 3CS cho số có 1CS
I MỤC TIấU
Giỳp HS:
Biết thực hiện phộp chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số
Củng cố về bài toỏn giảm một số đi một số lần
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ Yếu
Hoạt động dạy của T Hoạt động học của H
1 KIỂM TRA bài cũ : ( 3’)
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 70, gọi
3H lên bảng làm bài
-T Nhận xét, chữa bài và cho đđiểm HS
2.bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng
2.HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số.( 12’)
a) Phep chia 648 : 3
- Viết lên bảng phép tính 648 : 3 = ? và yêu
cầu HS đđặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện
phép tính trên (tương tự như phép chia số có
hai chữ số cho số có một chữ số), nếu HS tính
đđúng, GV cho HS nêu cách tính sau đđó GV
nhắc lại đđể HS cả lớp ghi nhớ Nếu HS cả lớp
không tính đđược, GV hướng dẫn HS tính từng
bước như phần bài học của SGK
Vậy ta nói phép chia 648 : 3 = 216 là phép
chia hết như thế nào?
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 1 HS lên bảng đặt tớnh, HS cả lớp thực hiện đặt tớnh vào giấp nháp
* 6 chia 3 được 2, viết
2; 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
* Hạ 4; 4 chia 3 bằng
1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1
* Hạ 8, được 18; 18 chia 3 bằng 6; 6 nhõn
3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0
- là phép chia hết
Trang 2- Yªu cầu cả lớp thực hiện lại phÐp chia trªn.
b) Phép chia 236 : 5
- Tiến hành các bước tương tự như với phép
chia 648 : 3 = 216
- 2 có chia được cho 5 không? (ở lớp 2 , HS
chưa thể thực hiện 2 : 5, nên có thể đặt câu hỏi
như trên để HS ghi nhớ chúng ta phải chia từ
hàng cao nhất của số bị chia, nếu hàng cao
nhất của số bị chia không chia được cho số
chia thì lấy đến hàng tiếp theo, cứ lấy như thế
cho bao giờ lấy được thì thôi)
- Vậy ta lấy 23 chia cho 5, 23 chia 5 được
mấy? (GV có thể hướng dẫn HS chấm một
chấm nhỏ trên đầu số 3 để nhớ là chúng ta đã
lấy đến hàng chục của số bị chia để thực hiện
chia Đây là mẹo giúp HS không nhầm lẫn
giữa các lần thực hiện phép chia)
- Viết 4 vào đâu?
- 4 chính là chữ số thứ nhất của thương
- Yêu cầu HS suy nghĩ đễ tìm số dư trong lần
chia thứ nhất
- Sau khi tìm được số dư trong lần chia thứ
nhất, chúng ta hạ hàng đơn vị của số bị chia
xuống để tiếp tục thực hiện phép chia
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp phép chia
- Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu, dư bao
nhiêu?
- Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
3 H§2: Luyện tập – thực hành (17’)
Bài 1
- Xác định yêu cầu của bài, sau đó cho HS tự
làm bài
- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ
từng bước chia của mình
- 4,5 H nªu l¹i c¸ch chia
- 2 không chia được cho 5
- 23 chia 5 được 4
- Viết 4 vào vị trí của thương
- 1 HS lên bảng thực hiện: 4 nhân 5 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp cùng theo dõi: Hạ 6, được 36; 36 chia
5 được 7, viết 7; 7 nhân 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1
- 236 chia 5 bằng 47, dư 1
- Cả lớp thực hiện vào giấp nháp, một
số HS nhắc lại cách thực hiện phép chia
- 4 HS lên bảng làm bài, 2 HS làm 2 phép tính đầu của phần a), 2 HS làm
2 phép tính đầu của phần b), HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lần lượt nêu trước lớp, cả lớp
Trang 3- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2
Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài
? Để tìm thương và số dư em là thế nào?
T y/c H làm vào vở
- Yêu cầu HS đổi chéo vở cho nhau để kiểm
tra kết quả
- T củn cố về cách chia số có 3CS cho số có
1CS
Bài 3: T y/c H đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán y/c làm gì?
? Muốn biết mỗi thùng có bao nhiêu gói kẹo ta
làm thế nào?
T y/c H làm vào vở
T theo dõi giúp đỡ H yếu
T nhận xét bài, chốt kết quả đúng
Bài 4:T y/c H đọc mẫu
Bài toán y/c làm gì?
Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?
T y/c H làm bài vào vở
T nhận xét chữa bài
3 CỦNG CỐ, DẶN Dề ( 2’)
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về phộp
chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số
- Nhận xột tiết học
nghe và nhận xột
- H đọc y/c đề bài
H nêu: làm phép chia
H làm vào vở
H đọc đề bài
Có 405 gói kẹo xếp đều vào 9 thùng Tìm mỗi thùng có bao nhiêu gói .làm phép chia
H làm bài vào vở, 1H lên bảng làm bài
Bài giải Mỗi thùng có số gói kẹo là:
405 : 9 = 45( gói)
Đáp số : 45 gói
H nhận xét bài của bạn
H đọc bài mẫu
H nêu
- Ta chia số đú cho số lần cần giảm
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 4Thø 3 ngµy 12 th¸ng 12 n¨m 2006
To¸n tiÕt72
Chia sè cã 3 CS cho sè cã 1CS
( tiÕp theo)
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
Giải bài toán có liên quan đến phép chia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YEU
Hoạt động dạy cña T Hoạt động học cña H
1 KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 71
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 BÀI MỚI ( 32’)
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên
bảng
2 H§1:( 12’) Hướng dẫn thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
a) Phép chia 560 : 8 (phép chia hết)
- Viết lên bảng phép tính 560 : 8 = ? và yêu
cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực
hiện phép tính trên, nếu HS tính đúng, GV
cho HS nêu cách tính sau đó GV nhắc lại để
HS cả lớp ghi nhớ Nếu HS cả lớp không
tính được, GV hướng dẫn HS tính từng bước
như phần bài học của SGK
- 56 chia cho 8, 56 chia 8 được mấy?
- Viết 7 vào đâu?
- 7 chính là chữ số thứ nhất của thương
- Yêu cầu HS tìm số dư trong lần chia thứ
nhất
- Hạ 0; 0 chia 8 bằng mấy?
- Viết 0 ở đâu?
- Tương tự như cách tìm số dư trong lần
- 3 HS nªu miÖng bµi tËp 1,2,3
- Nghe giới thiệu
- 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấp nháp
* 56 chia 8 được 7, viết 7; 7 nhân 8 bằng 56; 56 trừ 56 bằng 0
* Hạ 0; 0 chia 8 bằng 0, viết 0; 0 nhân 8 bằng 0;
0 trừ 0 bằng 0
- 56 chia 8 được 7
- Viết 7 vào vị trí của thương
- 7 nhân 8 bằng 56, 56 trừ 56 bằng 0
Trang 5chia thứ nhất, bạn nào cú thể tỡm được
thương trong lần chia thứ hai?
- Vậy 560 chia 8 bằng bao nhiờu?
- Yờu cầu cả lớp thực hiện lại phộp chia
trờn
b) Phộp chia 632 : 7
- Tiến hành cỏc bước tương tự như với phộp
chia 560 : 8 = 70
3.HĐ2 ( 17’) Luyện tập – thực hành
Bài 1
- Xỏc định yờu cầu của bài, sau đú HS tự
làm bài
- Yờu cầu cỏc HS vừa lờn bảng lần lượt nờu
rừ từng bước chia của mỡnh
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Bài toán y/c làm gì?
T y/c H là tương tự như bài 2 tiết 71
T giúp H yếu cách tìm thương và số dư
T nhận xét kết quả đúng
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài
- Năm 2004 cú bao nhiờu ngày?
- Mỗi tuần lễ cú bao nhiờu ngày?
- Muốn biết năm 2004 cú bao nhiờu tuõn lễ
và mấy ngày ta phải làm như thế nào?
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 CỦNG CỐ, DẶN Dề.: ( 2’)
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về phộp
chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số
- Nhận xột tiết học
- 0 chia 8 bằng 0
- Viết 0 vào thương, ở sau số 7
- 0 nhõn 8 bằng 0 0 trừ 0 bằng 0
- 560 chia 8 bằng 70
- Cả lớp thực hiện vào giấy nhỏp, một
số HS nhắc lại cỏch thực hiờn phộp chia
H thực hiện phép chia tương tự phép chia trên
- 4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lần lượt nờu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xột
H nêu y/c
H làm bài
H đổi chéo vở để kiểm tra kết quả cho nhau
- Cú 366 ngày
- Mỗi tuần lễ cú 7 ngày
- Ta phải thực hiện phộp chia 366 : 7
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Ta cú 366 : 7 = 52 (dư 2) Vậy năm 2004 cú 52 tuần lễ và 2 ngày Đỏp số: 52 tuần lễ và 2 ngày
Trang 6Thø 4 ngµy 13 th¸ng 12 n¨m 2006
To¸n tiÕt 73
Giíi thiÖu b¶ng nh©n
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
Biết cách sử dụng bảng nhân
Củng cố bài toán về gấp một số lên nhiều lần, gi¶m 1 sè ®i nhiÒu lÇn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng nhân như trong Toán 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YEU
Hoạt động dạy cña T Hoạt động học cña H
1 KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 3’)
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 72
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài ( 1’)
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên
bảng
2 H§1:( 7’)Giới thiệu bảng nhân
- Treo bảng nhân như trong Toán 3 lên
bảng
- Yêu cầu HS đếm số hàng, số cột trong
bảng
- Yêu cầu HS đọc các số trong hàng, cột đầu
tiên của bảng
- Giới thiệu: Đây là các thừa số trong bảng
nhân đã học
- Các ô còn lại trong bảng chính là kết quả
trong các phép nhân trong các bảng nhân đã
học
- Yêu cầu HS đọc hàng thứ 3 trong bảng
- Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng nhân
nào đã học?
- Yêu cầu Hs đọc các số trong hàng thứ tư
và tìm xem các số này là kết quả của các
phép nhân trong bảng mấy
- Vậy mỗi hàng trong bảng này, không kể số
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- Bảng có 11 hàng và 11 cột
- Đọc các số: 1, 2, 3, , 10
- Đọc số: 2, 4, 6, 8, 10, , 20
- Các số trên chính là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2
- Các số trong hàng thứ 4 là kết quả của các phép nhân trong bảng nhân 3
H theo dâi
Trang 7đầu tiờn của hàng ghi lại một bảng nhõn
Hàng thứ nhất là bảng nhõn 1, hàng thứ hai
là bảng nhõn 2, hàng cuối cựng là bảng
nhõn 10
3 HĐ2: (5’) Hướng dẫn sử dụng bảng
nhõn
- Hướng dẫn HS tỡm kết quả của phộp nhõn
3 x 4:
+ Tỡm số 3 ở cột đầu tiờn (hoặc hàng đầu
tiờn), tỡm số 4 ở hàng đầu tiờn (hoặc cột đầu
tiờn); Đặt thước dọc theo hai mũi trờn, gặp
nhau ở ụ thứ 12 Số 12 là tớch của 3 và 4
- Yờu cầu HS thực hành tỡm tớch của một số
cặp số khỏc
4 HĐ3:(17’) Luyện tập – thực hành
Bài 1
- Nờu yờu cầu của bài toỏn và yờu cầu HS
làm bài theo mẫu
- Yờu cầu 3 HS nờu lại cỏch tỡm tớch của 3
phộp tớnh trong bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với
bài tập 1
- Hướng dẫn HS sử dụng bảng nhõn để tỡm
một thừa số khi biết tớch và thừa số kia Vớ
dụ: Tỡm thừa số trong phộp nhõn cú tớch là
21, thừa số kia là 7 hoặc 3
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hóy nờu dạng của bài toỏn
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 CỦNG CỐ, DẶN Dề: ( 2’)
- Yờu cầu HS về nhà làm bài 4, luyện tập
thờm về cỏc phộp nhõn đó học
- Thực hành tỡm tớch của 3 và 4
- Một số HS lờn tỡm tớch trước lớp
- HS tự tỡm tớch trong bảng nhõn, sau
đú điền vào ụ trống
- 3 HS lần lượt trả lời
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS cả lớp nhận xột bài làm của bạn trờn bảng
-1H đọc đề bài
- Bài toỏn giải bằng hai phộp tớnh
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Số đồng hồ treo tường là:
8 x 4 = 32 ( cái) Nhà trường mua tất cả số đồng hồ là:
32 + 8 = 40 (cái) Đáp số: 40 cái
Trang 8Thứ 5 ngày 14 tháng 12 năm 2006
Toán tiết 74
Giới thiệu bảng chia
I MỤC TIấU
Giỳp HS:
Biết cỏch sử dụng bảng chia
Củng cố về tỡm thành phần chưa biết trong phộp chia
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng chia như trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YEU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ : ( 3’)
- Kiểm tra cỏc kiến thức đó học của tiết 73
- Kiểm tra kĩ năng sử dụng bảng nhõn
- Nhận xột, chữa bài và cho điểm HS
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI :( 32’)
1 Giới thiệu bài : (1’)
- Nờu mục tiờu giờ học và ghi tờn bài lờn
bảng
2 HĐ2: ( 7’) Giới thiệu bảng chia
- Treo bảng nhõn như trong Toỏn 3 lờn bảng
- Yờu cầu HS đếm số hàng, số cột trong
bảng
- Yờu cầu HS đọc cỏc số trong hàng đầu tiờn
của bảng
- Giới thiệu: Đõy là cỏc thương của hai số
- Yờu cầu HS đọc cỏc số trong cột đầu tiờn
của bảng và giới thiệu đõy là cỏc số chia
- Cỏc ụ cũn lại trong bảng chớnh là số bị chia
của phộp chia
- Yờu cầu HS đọc hàng thứ 3 trong bảng
- Cỏc số trong bảng xuất hiện trong bảng
chia nào đó học?
- Yờu cầu HS đọc cỏc số trong hàng thứ tư
và tỡm xem cỏc số này là số bị chia trong
bảng chia mấy
- Vậy mỗi hàng trong bảng này, khụng kể số
- 9 HS lên trên bảng đọc thuộc các bảng nhân đã ôn
- 4 HS lờn bảng thực hành sử dụng bảng nhõn
- Nghe giới thiệu
- Bảng cú 11 hàng và 11 cột, ở gúc của bảng cú dấu chia
- Đọc cỏc số: 1, 2, 3, , 10
- Đọc cỏc số: 1, 2, 3, , 10
- Đọc số: 2, 4, 6, 8, 10, , 20
- Cỏc số trờn chớnh là số bị chia của cỏc phộp tớnh trong bảng chia 2
- Cỏc số trong hàng thứ tư là số bị chia của cỏc phộp chia trong bảng chia 3
Trang 9đầu tiờn của hàng ghi lại một bảng chia.
Hàng thứ nhất là bảng chia 1, hàng thứ hai là
bảng chia 2, hàng cuối cựng là bảng chia
10
3.HĐ2:(5’)Hướng dẫn sử dụng bảng chia.
- Hướng dẫn tỡm thương 12 : 4
- Từ số 4 ở cột 1, theo chiều mũi tờn sang
phải đến số 12
- Từ số 12 theo chiều mũi tờn lờn hàng trờn
cựng để gặp số 3
- Tương tự 12 : 3 = 4
- Yờu cầu HS thực hành tỡm thương của một
số phộp tớnh trong bảng
4.HĐ3:(17’) Luyện tập – thực hành
Bài 1
- Nờu yờu cầu của bài toỏn và yờu cầu HS
làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Hướng dẫn HS cỏch sử dụng bảng chia để
tỡm thương, số bị chia hoặc số chia
- Tỡm số bị chia của phộp chia cú số chia là
5, thương là 7: Từ số 5 ở cột đầu tiờn dúng
sang ngang theo chiều mũi tờn Từ số 7 ở
hàng đầu tiờn dúng thẳng cột xuống dưới,
gặp hàng cú số 35, vậy số bị chia cần tỡm là
35
- Tỡm số chia trong phộp chia cú số bị chia là
24, thương là 3: Từ 3 ở hàng đầu tiờn, dúng
thẳng cột xuống dưới đến số 24, từ 24 dúng
theo hàng ngang về cột đầu tiờn của bảng,
gặp số 8, vậy 8 là số chia cần tim
- T củng cố cho H về bảng chia
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
?Tổ công nhân phải trồng bao nhiêu cây?
?Tổ đã trồng được bao nhiêu cây?
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Làm thế nào để tính được số cây còn phải
trồng?
-?Đã biết số cây đã trồng là bao nhiêu chưa?
- H theo dõi
- Một số HS lờn thực hành sử dụng bảng chia để tỡm thương
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau
đú một số HS lờn bảng nờu rõ cỏch tỡm
số của mỡnh
H theo dõi
- H tự làm các bài còn lại
- 1H dọc đề bài, lớp đọc thầm -Tổ công nhân phải trồng 324 cây -Đã trồng 1/6 số cây
-Tổ đó phải trồng bao nhiêu cây nữa -Lấy tổng số cây phải trồng trừ đi số cây đã trồng
- Chưa biết và phải đi tỡm
Trang 10- Yờu cầu HS làm bài.
- T theo dõi và giúp H yếu
- Chữa bài và cho điểm HS
- T củng cố về cách giải bài toán bằng 2
phép tính
Bài 4
- Tổ chức cho HS thi xếp hỡnh nhanh giữa
cỏc tổ
- T theo dõi và giúp đỡ tổ yếu
- T nhận xét bài làm của các tổ
- Công bố đội thắng cuộc
3 CỦNG CỐ, DẶN Dề.( 2’)
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về cỏc
phộp chia đó học
- Nhận xột tiết học
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Số cây đã trồng là:
324 : 6 = 54 ( cây)
Số cây phải trồng là:
324 – 54 = 270 ( cây) Đỏp số: 270 cây
- H nhận xét bài của bạn
- H thi xếp hình nhanh giữa các tổ bằng cách dán hình đã chuẩn bị sẵn vào tờ giấy to
- H đem dán bài lên bảng
- H nhận xét bài làm của nhau
Trang 11THứ 6 ngày 15 tháng 12 năm 2006
Toán tiết 75
Luyện tập
I MỤC TIấU
Giỳp HS củng cố về:
Kĩ năng thực hiện tớnh nhõn, chia số cú ba chữ số với số cú một chữ số
Giải bài toỏn tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của đơn vị, giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh
Tớnh độ dài đường gấp khỳc
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YEU
Hoạt động dạy của T Hoạt động học của H
1 KIỂM TRA BÀI CŨ ( 3’)
- Kiểm tra cỏc kiến thức đó học của tiết 74
- Nhận xột, chữa bài và cho điểm HS
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI : ( 32’)
1 Giới thiệu bài : (1’)
- Nờu mục tiờu giờ học và ghi tờn bài lờn
bảng
2 Hướng dẫn luyện tập.
HĐ1: Củng cố về nhân số có 3CS với số có
1CS ( 7’)
Bài 1
- Yờu cầu HS nhắc lại cỏch đặt tớnh và thực
hiện phộp tớnh nhõn số cú ba chữ số với số
cú một chữ số
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Yờu cầu 3 HS vừa lờn bảng lần lượt nờu rõ
từng bước tớnh của mỡnh
- Cỏc HS khỏc làm tương tự:
+ Phộp tớnh 2,3,4 là phộp tớnh nhõn cú nhớ 1
lần
HĐ2: Củng cố về chia số có 3CS cho số có
1CS ( 7’)
Bài 2: T y/c H đọc đề bài
- 3 HS làm bài trờn bảng
- Nghe giới thiệu
- Đặt tớnh sao cho cỏc hàng đơn vị thẳng cột với nhau
- Tớnh nhõn từ phải sang trỏi
- 3 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
102
X 4 408
* 4 nhõn 4 bằng 8, viết 8
* 4 nhõn 0 bằng 0, viết 0
* 4 nhõn 1 bằng 4, viết 4
* Vậy 102 nhõn 4 bằng 408