§Ò ra néi dung ph¬ng híng, nhiÖm vô trong tuÇn tíi.[r]
Trang 1Tuần 9
Tập đọc(T17)
Tha chuyện với mẹ
I Mục tiêu:
- HS đọc trôi chảy toàn bài Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại
- Hiểu nội dung: Cơng mơ ớc trở thành thợ rèn để kiếm sống nên đã thuyết phục mẹ để
mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đáng quý (TL đợc các CH trong sgk)
- Qua bài cho hs hiểu đợc nghề nào cũng là nghề cao quý
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra:
II.Dạy bài mới:1 Giới thiệu bài:
- Cho HS mở SGK, q/s tranh và giới thiệu
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a)Luyện đọc- Gọi 1 HS đọc mẫu
Yêu cầu chia đoạn:
+ Đoạn1: Từ đầu đến “ một nghề để kiếm sống”
+ Đoạn2: Còn lại
- Luyện đọc đoạn (2 lần)
- GV kết hợp hớng dẫn phát âm đúng
- Giúp học sinh hiểu từ ngữ:
Đốt pháo hoa: đốt cây bông
- GV đọc diễn cảm cả bài
b)Tìm hiểu bài* Đoạn 1:
- Cơng xin mẹ học nghề rèn để làm gì ?
*ý1: Cơng muốn học một nghề để kiếm sống, đỡ
đần cho mẹ.
* Đoạn 2:
- Mẹ nêu lí do phản đối nh thế nào ?
- Cơng thuyết phục mẹ bằng cách gì ?
*ý2 : Mẹ Cơng không đồng ý, Cơng tìm cách thuyết
phục mẹ.
* Yêu cầu HS nêu nhận xét về cách trò chuyện
giữa hai mẹ con Cơng
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Câu truyện có mấy nhân vật? Đó là những nhân
vật nào ?
- GV hớng dẫn đọc theo vai
- Luyện đọc đoạn: “Cơng thấy nghèn nghẹn ở cổ
khi đốt cây bông”.
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu ND bài của bài
- GV nhận xét tiết học và dặn đọc bài ở nhà
- 2 em đọc 2 đoạn bài Đôi giày ba ta màu xanh, trả lời câu hỏi ND mỗi đoạn
- Quan sát, nói ND tranh minh hoạ
- Nghe giới thiệu
1 HSK đọc mẫu toàn bài, cả lớp đọc thầm
- Chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - phát hiện từ khó đọc
- Luyện đọc từ khó
- Luyện đọc câu
- hs nghe
- Đọc thầm đoạn 1 và TLCH;
- đỡ đần mẹ
- Đọc thầm đoạn còn lại và TLCH:
- Nhà Cơng dòng dõi nhà quan, sợ mất thể diện
- Cơng nắm tay mẹ, nói với mẹ những lời thiết
tha: Nghề nào cũng đáng trọng, chỉ những ai
trộm cắp mới đáng bị coi thờng
- Đọc thầm và nhận xét:
+ Cách xng hô: Đúng thứ bậc trên dới trong gia
đình
+ Cử chỉ trong lúc trò chuyện: thân mật, tình cảm
- Có 2 nhân vật: Cơng, mẹ Cơng
- 3 em đọc theo vai
- Cả lớp luyện đọc
- Mỗi tổ 1 em thi đọc diễn cảm
- Lớp luyện đọc đoạn
- HS
Toán(T41)
hai đƯờng thẳng vuông góc
I Mục tiêu:
- HS có biểu tợng về 2 đờng thẳng vuông góc
- HS biết kiểm tra hai đờng thẳng vuông góc với nhau bằng e ke
- Yêu thích môn hình học
II Đồ dùng day hoc - Ê ke, thớc thẳng
III Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
- Gọi HS nêu công thức TQ về cách tìm 2 số
khi biết tổng và hiệu ,chữa BT về nhà
II.Bài mới:
- 1 HS
- Lớp nhận xét
Trang 21.Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2 Giới thiệu 2 đờng thẳng vuông góc:
- GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng, ? 4
góc của HCN ntn?
- GV kéo dài hai cạnh BC và DC thành hai
đờng thẳng, tô màu hai đờng thẳng (đã kéo
dài)
=> Hai đờng thẳng DC và BC là hai đờng
thẳng vuông góc với nhau
? Hai đờng thẳng BC và DC tạo thành mấy
góc vuông? Có chung đỉnh nào?
- Yêu cầu HS kiểm tra lại bằng ê ke
- GV yêu cầu HS dùng ê ke vẽ góc vuông
đỉnh O, cạnh OM, ON rối lại kéo dài hai cạnh
góc vuông để đợc hai đờng thẳng OM và ON
vuông góc với nhau ( hình vẽ trong SGK)
* Kết luận: Hai đờng thẳng vuông góc với
nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh C
3 Luyện tập:
Bài1 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HD HS kiểm tra các đờng vuông góc
- Gọi HS chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu
- Cho HS quan sát và tìm các cặp cạnh vuông
góc với nhau và ghi vào vở
Gọi HS chữa bài trên bảng
Bài 3a: Cho HS tự làm bài (Câu b dành cho
HSKG)
- Chữa bài, nhận xét
4.Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS nêu cách nhận biết 2 ĐT vuông góc
- Dặn dò về nhà làm bài tập 3b,4
- Quan sát hình vẽ
- 4 góc A, B, C, D đều là góc vuông
- Quan sát và nêu lại
- 4 góc vuông chung đỉnh C
- HS nêu tên góc và đọc
- HS lên bảng KT lại
- HS vẽ
- Nêu tên góc
- HS đọc
- HS dùng ê ke để đo và nhận xét
- 1 HS nêu tại sao lại biết 2 đờng thẳng
đó không vuông góc với nhau
- HS chữa bài trên bảng- Lớp nhận xét
- HS tự làm và chữa bài
- HS thực hiện trong vở và chữa bài trên bảng
- HS trao đổi bài để chữa
- HS làm bài, chữa bài, đọc tên hình, tên góc
-1 HS
Lịch sử(T9)
Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
I Mục tiêu :
- Nắm đợc những nét chính về sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân:
+ Sau khi Ngô Quyền mất, đất nớc rơi vào cảnh loạn lạc, các thế lực cát cứ địa phơng nỗi dậy chia cắt đất nớc
+ Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nớc
- Đôi nét về Đinh Bộ Lĩnh: Đinh Bộ Lĩnh quê ở vùng Hoa L, Ninh Bình, là một ngời
c-ơng nghị, mu cao và có chí lớn, ông có công dẹp loạn 12 sứ quân
- Thấy đợc cuôc sống khổ cực của nhân ta thời xa
II Đồ dùng dạy học : GV : - Hình trong sgk - Phiếu học tập của học sinh
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra:
- KN hai Bà TRng nổ ra vào thời gian nào
có ý nghĩa ntn đối với lịch sử dân tộc?
II Dạy bài mới :* GV giới thiệu
* HĐ1: Làm việc cả lớp
+ Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh ?
+ Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì ?
- 2 hs nối tiếp TLCH
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời:
+ Ông sinh ra và lớn lên ở Hoa L- Ninh Bình Từ nhỏ ông đã tỏ ra có chí lớn qua câu chuyện: Cờ lau tập trận
+ Lớn lên gặp buổi loạn lạc ông đã xây dựng lực lợng, đem quân đi dẹp loạn 12 sứ
Trang 3+ Sau khi thống nhất đất nớc Đinh Bộ Lĩnh
đã làm gì ?
-Nhận xét và bổ xung
* HĐ 2: Thảo luận nhóm (phiếu)
- Yêu cầu các nhóm lập bảng so sánh tình
hình đất nớc trớc và sau khi đợc thống nhất
về: Đất nớc; Triều đình; Đời sống của nhân
dân
- Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo
- Nhận xét và bổ xung
III Củng cố ,dặn dò :
- Đinh Bộ Lĩnh đã làm đợc những việc gì
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
quân Năm 968 ông đã thống nhất đợc giang sơn
+ Ông lên ngôi vua và lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa L đặt tên nớc là Đại
Cồ Việt, niên hiệu là Thái Bình
- Học sinh nhận xét và bổ xung
- Học sinh thảo luận theo nhóm + Trớc khi thống nhất: Đất nớc bị chia thành
12 vùng Triều đình lục đục Đời sống nhân dân nghèo khổ, đổ máu vô ích, làng mạc
đồng ruộng bị tàn phá
+ Sau khi thống nhất: Đất nớc quy về một mối Triều đình đợc tổ chức lại quy củ Đời sống nhân dân no ấm, đồng ruộng xanh tơi, ngợc xuôi buôn bán, khắp nơi chùa tháp đợc xây dựng
- Đại diện các nhóm lên trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- HS đọc ghi nhớ
Đạo đức(T9)
Tiết kiệm thời giờ (tiết 1)
I Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết đợc ích lợi của việc tiết kiệm thời giờ
- Bớc đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt hàng ngày một cách hợp lí
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS có 3 tấm bìa: Xanh, đỏ và trắng
III Hoạt động dạy và học :
I Kiểm tra: Sau khi học xong bài “Tiết kiệm
tiền của” em ghi nhớ gì ?
II Dạy bài mới:
a) HĐ1: Kể chuyện Một phút trong sách “ ”
giáo khoa
- GV kể chuyện
- Cho học sinh thảo luận 3 câu hỏi SGK
+ Mi- chi-a có thói quen sử dụng thời giờ
nh thế nào?
+ Chuyện gì đã xảy ra với Mi- chi a trong
cuộc thi trợt tuyết?
+ Sau chuyện đó, Mi- chi a đã hiểu ra điều
gì?
- GV kết luận: Mỗi phút đều đáng quý Chúng
ta cần phải tiết kiệm thời giờ
b) HĐ2: Thảo luận nhóm
Bài tập 2:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trả lời
GV kết luận
c) HĐ3: Bày tỏ thái độ
Bài tập 3: GV nêu ý kiến cho học sinh đánh
giá
- Đề nghị học sinh giải thích
- Cả lớp trao đổi thảo luận
- 2 học sinh nêu
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời
- Các nhóm nhận nhiệm vụ
- Học sinh thảo luận
- Một vài nhóm trả lời
- Học sinh lắng nghe + Học sinh chuẩn bị thẻ
- Bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ
- Một vài em giải thích
- Trao đổi và bổ xung
Trang 4- GV kết luận: + ý kiến d là đúng
+ ý kiến a, b, c là sai
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK
d Hoạt động nối tiếp : Đề nghị HS :
- Tự liên hệ việc sử dụng thời giờ
của bản thân
- Lập thời gian biểu hàng ngày
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Liên hệ thực tế
Chính tả (T9) Thợ rèn
Phân biệt l /n
I Mục tiêu: HS
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ trong bài: Thợ rèn
- Làm đúng các bài tập chính tả phơng ngữ (2)a
- Rèn kĩ năng viết đúng , đẹp , nhanh Trình bày vở sạch sẽ khoa học
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh trong sgk
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra:
- GV đọc các từ ngữ bắt đầu bằng r/d/gi
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn nghe viết
- GV đọc bài thơ Thợ rèn
- GV nhắc những từ ngữ khó
- Bài thơ cho các em biết những gì về nghề
thợ rèn ?
- Trình bày bài thơ nh thế nào ?
- GV đọc từng dòng
- GV đọc soát lỗi
- Chấm 10 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn bài tập chính tả
- GV chọn cho học sinh làm bài 2a
- Treo bảng phụ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Năm gian nhà cỏ thấp le te
Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè
L
ng dậu phất phơ màu khói nhạt
Làn ao lóng lánh bóng trăng loe
4 Củng cố, dặn dò
- GV khen ngợi những bài viết đẹp
- Nhận xét giờ học
-Dặn học sinh về nhà học thuộc những câu
thơ trên
- 2 học sinh viết bảng lớp, lớp viết vào nháp các từ do GV đọc
- 1-2 em đọc lại
- Học sinh mở sách
- Nghe đọc, theo dõi sách
- Viết từ khó
- Sự vất vả và niềm vui trong lao động của ngời thợ rèn
- 2 em trả lời
- Chữ đầu dòng viết hoa, viết sát lề
- Viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe chữa lỗi
- Học sinh đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm phiếu
- Làm bài đúng vào vở
- Đọc bài đúng
- Nghe nhận xét
Toán(T42) Hai đờng thẳng song song
Trang 5ục tiêu : HS
-Cú biểu tượng về hai đường thẳng song song
-Nhận biết được hai đường thẳng song song
- Yêu thích môn hình học
II Đ ồ dùng dạy học :
-Thước thẳng và ờ ke
III C ác hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
-Y/c HS nờu tờn cỏc cặp cạnh vuụng gúc
nhau, cỏc cặp cạnh cắt nhau mà khụng vuụng
gúc với nhau trong hỡnh
II.Bài mới:a/Giới thiệu bài
-Nờu mục tiờu bài học- Ghi đề bài lờn bảng.
b/Giới thiờu hai đường thẳng song song
-Vẽ hỡnh chữ nhật ABCD lờn bảng,
-Dựng phấn màu kộo dài 2 cạnh đối diện AB
và CD Hai đường thẳng AB và CD là 2
đường thẳng song song nhau
-Tương tự cho hs kộo dài 2 cạnh AD và BC
về 2 phớa, thỡ cạnh AD và BC cú song song
nhau khụng?
-Nờu: Hai đường thẳng song song khụng bao
giờ gặp nhau
-Cho hs liờn hệ cỏc hỡnh ảnh 2 đường thẳng
song song ở xung quanh ta
-Cho hs tập vẽ hai đường thẳng song song
c/Thực hành:Bài 1:Gọi HS đọc đề bài.
a/Vẽ hỡnh chữ nhật ABCD ,Y/c HS nờu cỏc
cặp cạnh song song cú trong hỡnh đú
b/Tương tự, Y/c hs nờu cỏc cặp cạnh song
song cú trong hỡnh vuụng MNPQ
Bài 2:-Gọi hs đọc đề bài
-Y/c hs quan sỏt hỡnh và nờu cỏc cặp cạnh
song song với cạnh BE
Bài 3:(a)-Cho hs đọc nội dung bài
a/Trong hỡnh MNPQ & EDIHG cú cỏc cặp
cạnh nào song song với nhau?
III.Củng cố-Dặn dũ
-Thế nào là hai đường thẳng song song nhau?
-Nhận xột giờ học
- 2 hs trỡnh bày
A B C
E D A
D -Hỡnh chữ nhật ABCD
-Theo dừi GV thực hiện
-1hs lờn thực hiện và trả lời cõu hỏi
-Vài hs nhắc lại
-2 cạnh đối diện của bảng đen, 2 mộp đối diện của vở, cỏc chấn song cửa sổ… -Tập vẽ vào vở nhỏp
-1hs đọc a/AB song song DC
AD song song BC b/ MN song song PQ
MQ song song NP -Cạnh AB và CD song song với cạnh BE -1hs đọc , lớp đọc thầm
a/-Trong hỡnh MNPQ cú cạnh MN & QP song song nhau
-Trong hỡnh EDIHG cú cạnh ID song song với cạnh DH
-Là 2 đường thẳng khụng bao giờ cắt nhau
- Về nhà làm các bài còn lại,chuẩn bị: Vẽ hai đường thẳng vuụng gúc
Luyện từ và câu(T17)
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
I Mục tiêu: HS
- Biết thêm 1 số TN về chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ
B
C
Trang 6- Bớc đầu tìm đợc 1 số từ cùng nghĩa với từ ớc mơ bắt đầu bằng tiếng ớc, bằng tiếng mơ
(BT1, BT2)
- Ghép đợc TN sau từ ớc mơ và nhận biết đợc sự đánh giá của TN đó (BT3), nêu đợc VD minh hoạ về 1 loại ớc mơ (BT4)
- Hiểu ý nghĩa 2 thành ngữ thuộc chủ điểm (BT5 a,c)
II Đồ dùng day học : - Bảng phụ kẻ bài tập 2 Từ điển
III Các hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra: gọi HS nêu ghi nhớ về Dấu
ngoặc kép và sử dụng dấu ngoặc kép
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm tập:
Bài tập 1: - GV treo bảng phụ
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
- Mơ tởng: Mong mỏi và tởng tợng điều mình
mong sẽ đạt đợc trong tơng lai
- Mong ớc: mong muốn thiết tha điều tốt đẹp
trong tơng lai
Bài tập 2:
- GV đa ra từ điển và nhận xét
- Hớng dẫn học sinh thảo luận
- GV phân tích nghĩa các từ tìm đợc
Bài tập 3:
- GV hớng dẫn cách ghép từ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài tập 4:
- GV viên nhắc học sinh tham khảo gợi ý 1
bài kể chuyện
Bài tập 5:
- GV bổ xung để có nghĩa đúng
- Yêu cầu học sinh sử dụng thành ngữ
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét, dặn học thuộc các câu
thành ngữ ở bài tập 5
- 2 HS
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 hs đọc yêu cầu, lớp đọc thầm bài Trung thu độc lập, tìm từ đồng nghĩa với
ớc mơ
- 1 hs làm bảng phụ, vài hs đọc
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Học sinh tập tra từ điển, đọc ý nghĩa các từ vừa tìm đợc trong từ điển
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Làm bài vào vở + Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh ghép các từ theo yêu cầu
- Nhiều em đọc bài làm + Học sinh đọc yêu cầu Lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài:
Trao đổi cặp, nêu 1 ví dụ về 1 loại ớc mơ + 1 HS đọc yêu cầu
- Tìm hiểu thành ngữ
- Thực hiện theo yêu cầu
Địa lí(T9)
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên(tiếp)
I Mục tiêu: Học sinh biết:
- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên
+ Sử dụng sức nớc sản xuất điện
+ Khai thác gỗ
- Nêu đợc vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất: cung cấp gỗ, lâm sản, nhiều thú quý
- Biết sự cần thiết phải bảo vệ rừng
- Mô tả sơ lợc đặc điểm sông ở Tây Nguyên: có nhiều thác ghềnh
- Mô tả sơ lợc: rừng rậm nhiệt đới (rừng rậm, nhiều loại cây, tạo thành nhiều tầng ), rừng khộp (rừng rụng lá mùa khô)
- Chỉ trên bản đồ (lợc đồ) và kể tên những con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên: sông Xê Xan, sông Xrê Pốk, sông Đồng Na
II Đồ dùng dạy học
Trang 7- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam - Tranh ảnh về vùng trồng cà phê.
III.Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra: Tây Nguyên có những dân tộc nào? Trang
phục lễ hội của họ ra sao?
II Dạy bài mới:
1 Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan
+ HĐ1: Làm việc theo nhóm
- Cho HS đọc SGK và quan sát hình
- Kể tên những cây trồng chính ở Tây Nguyên? Chúng
thuộc loại cây gì?
- Cây công nghiệp lâu năm nào đợc trồng nhiều nhất?
- Tại sao ở Tây Nguyên lại thích hợp cho việc trồng cây
công nghiệp?
- GV nhận xét : Để cải tạo và bảo vệ MT cho con ngời ở
đâyta phải trồng cây CN trên đất ba dan,bảo vệ và khai
thác rừng hợp lí, tích cực trồng rừng
+ HĐ2: Làm việc cả lớp
- Cho HS quan sát tranh ảnh
- Gọi HS lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột
- GV giới thiệu về cà phê Buôn Ma Thuột
2 Chăn nuôi trên đồng cỏ + HĐ3: Làm việc cá nhân
Cho HS làm việc với SGK
- Hãy kể tên những vật nuôi chính ở Tây Nguyên?
- Con vật nào đợc nuôi nhiều ở Tây Nguyên
- Tây Nguyên có thuận lợi nào để chăn nuôi trâu bò?
- Tây Nguyên nuôi voi để làm gì?
- Nhận xét và kết luận
III.Củng cố, dặn dò: Trình bày đặc điểm tiêu biểu về hoạt
động sản xuất của con ngời vùng Tây nguyên?
*Về nhà học bài và xem trớc bài sau
- 2 học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh trả lời -Đất thích hợp trồng cây công nghiệp: Tơi xốp, phì nhiêu
- Nhận xét và bổ xung
- HS nghe
- Học sinh quan sát tranh ảnh
- Vài học sinh lên chỉ
- Học sinh trả lời
- Tây Nguyên chăn nuôi trâu, bò, voi
- Trâu, bò đợc nuôi nhiều
- Tây Nguyên có những đồn cỏ xanh tốt
- Học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- HS
Toán(T43)
Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
I.Mục tiêu: HS
- Vẽ đợc đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
- Vẽ đợc đờng cao của hình tam giác
- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc
II.Đồ dùng dạy học: Ê ke, thớc thẳng
III.Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
- Gọi HS nêu thế nào là 2 đờng thẳng
vuông góc, hai đờng thẳng song song
- Chữa bài, nhận xét, bổ sung
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2 Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và
vuông góc với đờng thẳng cho trớc
- GV vẽ cạnh dài AB và điểm E nằm trên
AB
- Tơng tự cho HS nhận biết và vẽ hình bên
+ Hớng dẫn HS vẽ đờng thẳng vuông góc
- Muốn vẽ đờng thẳng vuông góc ta dùng
dụng cụ gì?
- Giới thiệu đờng cao của hình tam giác
- GV vẽ hình tam giác lên bảng
- Thao tác: Qua điểm A ta vẽ đờng thẳng
vuông góc với đờng thẳng BC
- 2HS nêu
- Nhận xét
- HS nghe
- HS quan sát và nhận biết
- HS thực hành vẽ
- HS thực hiện và nêu các hình
- HS: Muốn vẽ đờng thẳng vuông góc ta dùng bút chì và êke
Trong hình ABEG có các cạnh AB và GE song song với nhau, Cạnh AG và BE song
Trang 8- GV: Đoạn thẳng AH ta gọi là đờng cao
của tam giác ABC
3.Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thực hiện vẽ đờng thẳng
vuông góc đi qua điểm E đã cho
Bài 2:
Tổ chức cho HS vẽ đờng cao của hình tam
giác
+ NX - đánh giá
4.Củng cố- Dặn dò:
- Dặn HS làm bài 3 ở nhà
song với nhau
Tơng tự hình ABCD và BCDE
- HS nhận biết
* 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS vẽ trên bảng- Lớp nhận xét
- HS tự làm và chữa bài
- HS nêu yêu cầu và làm
- 3 HS lên bảng chữa bài, cho hs sử dụng êke vẽ
- HS đổi vở kiểm tra độ chính xác của đờng cao, nhận xét
- HS
Kể chuyện(T9)
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
- HS chọn đợc 1 câu chuyện về ớc mơ đẹp của mình hoặc của bạn bè, ngời thân
- Biết xắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện ; biết trao đổi về ý nghĩa
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết: ba hớng xây dựng cốt chuyện, dàn ý bài KC
III Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra:
- Gọi hs kể về câu chuyện về những ớc mơ
đẹp, nói ý nghĩa chuyện
II Dạy bài mới 1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
- GV gạch dới những từ ngữ quan trọng
3 Gợi ý kể chuyện
a) Giúp học sinh hiểu hớng xây dựng cốt
chuyện
- GV mời 3 học sinh nối tiếp đọc gợi ý 2
- Gọi học sinh đọc bài
b) Đặt tên cho câu chuyện
- GV yêu cầu học sinh đọc dàn ý
- GV khen học sinh chuẩn bị bài tốt
4 Thực hành kể chuyện
a) Kể theo cặp
- Chia nhóm theo bàn
- GV đến từng nhóm nghe học sinh kể
b) Thi kể trớc lớp
- GV treo bảng phụ
- GV viết tên từng học sinh, từng tên
truyện lên bảng
- Hớng dẫn nhận xét
5 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, dặn học sinh
chuẩn bị bài: Bàn chân kì diệu.
- 2 hs
- Nghe giới thiệu
- 1 em đọc yêu cầu đề bài
- HS gạch vào sách, đọc những từ ngữ vừa gạch chân
- HS suy nghĩ theo hớng GV gợi ý
- 3 em nối tiếp đọc
- HS nối tiếp nhau nói đề tài KC và hớng xây dựng cốt chuyện
- 1 em đọc gợi ý 3
- 2 em đọc dàn ý
- HS suy nghĩ, đặt tên cho chuyện
- Từng cặp tập kể
- Kể cho GV và lớp nghe
- Đọc tiêu chuẩn đánh giá
- Nhiều em thi kể
- Lớp đánh giá, bình chọn bạn kể hay
- HS nghe
Trang 9Tập đọc(T18) Điều ớc của vua Mi- đát
I Mục tiêu:
- HS đọc trôi chảy toàn bài Bớc đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời nhân vật (lời xin, khẩn cầu của Mi-đát, lời phán bảo oai vệ của thần Đi-ô-ni-dốt)
- Hiểu ý nghĩa : Những ớc muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con ngời
- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
- Giáo dục đức tính hiền lành , thật thà, ko nên tham lam bất cứ thứ gì khi không phải là của mình
II Đồ dùng dạy học : Tranh sgk,bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra:
- Đọc, trả lời câu hỏi bài: Tha chuyện với mẹ
- Nhận xét, chấm điểm
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: HD quan sát tranh
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Đọc tiếp nối đoạn và luyện đọc từ khó
- HD phát âm từ khó
- Đọc tiếp nối đoạn và hiểu từ mới
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài :* Đoạn 1:
+ Vua Mi- đát xin thần Đi-ô-ni-dốt điều gì?
+ Lúc đầu điều ớc đó tốt đẹp nh thế nào?
*ý1: Điều ớc của vua Mi-đát đợc thực hiện.
+ Tại sao nhà vua phải xin thần rút lại điều ớc?
* ý2: Vua nhận ra sự khủng khiếp của điều ớc.
+ Vua Mi- đát đã hiểu ra điều gì?
*ý 3: Vua Mi-đát rút ra đợc bài học quý
- Gọi HS đọc toàn bài và rút ra ND
Những ớc muốn tham lam không mang lại hạnh
phúc cho con ngời.
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Câu chuyện có mấy nhân vật ?
- GV hớng dẫn, chia nhóm luyện đọc theo vai
3 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- GV yêu cầu học sinh chọn tiếng “ ớc” đứng đầu
đặt tên truyện theo ý nghĩa
- Nhận xét giờ học
- 2 em nối tiếp đọc bài Tha chuyện với mẹ
- Trả lời câu hỏi và nêu ND bài
- Lớp nhận xét
- Nghe giới thiệu, mở sách, quan sát tranh minh hoạ
- 1 HSK đọc mẫu toàn bài, lớp đọc thầm
- Chia đoạn: 3 đoạn
- 3HS nối tiếp đoạn, lớp theo dõi, phát hiện từ khó đọc
- Luyện phát âm
- Nghe GV đọc
- Làm cho mọi vật ông chạm vào đều biến thành vàng
- cành sồi, quả táo đều biến thành vàng…
- Vua không thể ăn uống bất cứ thứ gì
- Hạnh phúc không thể xây dựng bằng ớc muốn tham lam
1 HS đọc
- 1 số HSTL và đọc lại
- Có 2 nhân vật
- 3 học sinh 1 nhóm đọc, luyện đọc
- Các nhóm thi đọc
- Nhiều HS nêu suy nghĩ của mình.- NX
- Nhiều em đặt tên truyện
Khoa học(T17)
Phòng tránh tai nạn đuối nớc
I Mục tiêu: Học sinh có thể
Trang 10- Nêu đợc một số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối n-ớc:
+ Không chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối; giếng, chum, vại, bể nớc cần phải
có nắp đậy.
+ Chấp hành các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đờng thủy.
+ Tập bơi khi có ngời lớn và phơng tiện cứu hộ.
- Thực hiện đợc các quy tắc an toàn phòng tránh đuối nớc
- Hình trang 36, 37 sgk
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra: Khi bị bệnh tiêu chảy cần
ăn uống nh thế nào ?
II Dạy bài mới :
+ HĐ1: Làm việc theo nhóm 4
- Cho các nhóm thảo luận về các biện
pháp phòng tránh tai nạn đuối nớc
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ2: Làm việc theo nhóm đôi
- Thảo luận: Nên tập bơi hoặc đi bơi ở
đâu
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ3: Thảo luận ( Hoặc đóng vai )
- GV giao mỗi nhóm một tình huống
- Các nhóm thảo luận theo tình huống
- Các nhóm học sinh lên đóng vai
- Nhận xét và bổ xung
III Củng cố- Dặn dò :
- Nêu một số nguyên tắc khi đi bơi
hoặc tập bơi
-Vận dụng bài học, xem trớc bài sau.
- 2 học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm và thảo luận : Nên và không nên làm gì để phòng tránh đuối nớc trong cuộc sống hàng ngày
- Học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Chia nhóm và thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia lớp thành 3 nhóm -Các nhóm thảo luận theo tình huống
- Đại diện các nhóm lên đóng vai
- Nhận xét và bổ xung
- 2 hs nêu
Tập làm văn(T17)
Luyện tập phát triển câu chuyện
I Mục tiêu: HS
- Dạ vào trích đoạn kịch Yết Kiêu và gợi ý trong SGK, bớc đầu kể lại câu chuyện theo trình tự không gian
- Quan sát tranh và kể lại đợc câu chuyện theo trình tự không gian
- Biết dùng từ ngữ chính xác, sáng tạo, lời kể hấp dẫn sinh động
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh truyện Yết Kiêu trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra:
II Dạy bài mới
- 1 em kể ở Vơng quốc Tơng Lai theo trình
tự thời gian