1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai. Bảy mươi sáu triệu ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi ha[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LỤC YÊN

TRƯỜNG TH TÔ MẬU

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I LỚP 4

Năm học 2016 - 2017

I Ma trận đề

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu

và số điểm

TN

TN

TNK

TN

TN

Số tự nhiên:

Đọc, viết, so sánh

số tự nhiên; hàng

lớp

Thực hiện phép

tính với các số tự

nhiên

Dấu hiệu chia hết

cho 2, 5, 3, 9

Số câu

Số điểm

Đại lượng và đo

đại lượng: Chuyển

đổi, thực hiện phép

tính với số đo khối

lượng, diện tích

Số

Số

Yếu tố hình học:

Nhận biết góc

vuông, góc nhọn,

góc tù, hai đường

thẳng song song,

vuông góc

Số

Số

Giải bài toán: Tìm

số trung bình cộng;

Tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của

hai số đó

Số

Số

Số

Trang 2

II Ma trận câu hỏi

ng

Đại lượng và đo

đại lượng

Câu số 3, 4

Câu số

Câu số

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I LỚP 4

(Thời gian làm bài: 40 phút)

* Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Số 7635672 được đọc là:

a Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai

b Bảy triệu sáu ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai

c Bảy mươi sáu triệu ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai

d Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai

Câu 2 Trong các số: 59876; 651321; 499873; 902011, số lớn nhất là:

a 59876 b 499873

c 902011 d 651321

Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 18 yến + 26 yến = ……yến

a 43 b 44

c 45 d.46

Câu 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 1m2 50 dm2= ………… dm2

a 150 b 15

c 105 d.1500

Câu 5 §iÒn tªn gäi tư¬ng øng dưới mçi gãc sau ®©y:

* Phần tự luận :

Câu 6 Đặt tính rồi tính:

a 1334 x 6 b 5520: 5

Câu 7 Tìm x

a, x + 425 = 625 b, 1200 – x = 666

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 4

Câu 8 Trong hình tứ giác ABCD có: A

a) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng………

c)Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng

Câu 9 Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi Em ít hơn chị 8 tuổi Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi? Bài giải

Câu 10 Một xí nghiệp 2 tuần đầu sản xuất được 1000 sản phẩm, 3 tuần sau sản xuất được 1500 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi tuần sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Bài giải

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I LỚP 4 TT ĐÁP ÁN ĐIỂM C B C âu 7 (1 ,5 đi ể m ) Tr on g hì nh tứ gi ác A B C D có : a) G óc vu ôn g là gó c … … …

b) G óc nh ọn là gó c … … …

c) G óc tù là gó c … … …

d) Đ oạ n th ẳn g A B so ng so ng v ới đo ạn th ẳn g

d) Đ oạ n th ẳn g A D vu ôn g gó c v ới đo ạn th ẳn g

C âu 8 (1 ,5 đi ể m ) T uổ i ch ị và tu ổi e m cộ ng lại đ ư ợc 36 tu ổi E m ké m ch ị 8 tu ổi H ỏi ch ị ba o nh iê u tu ổi , e m ba o nh iê u tu ổi ?

D

Trang 5

Câu 1 a Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy

b, 61 2 điểm

b, 555 1 điểm

Số tuổi của chị là:

(36+8) : 2 = 22 (tuổi)

Số tuổi của em là:

36 - 22 = 14 (tuổi) Đáp số: chị 22 tuổi

em 14 tuổi

2 điểm

Trung bình mỗi tuần xí nghiệp sản xuất được số sản phẩm là:

(1000 + 1500 ): 5 = 500 ( sản phẩm) Đáp số: 500 sản phẩm

1 điểm

C

âu

7

(1 ,5 đi ể m )

Tr on

g hì

nh

tứ gi

ác A B C

D có : a) G

óc vu ôn

g

là gó

c

b) G

óc nh

ọn

là gó

c

c) G

óc

là gó

c

d) Đ oạ

n th ẳn

g A

B so

ng so

ng v

ới đo

ạn th ẳn

g

d) Đ oạ

n th ẳn

g A

D vu ôn

g gó

c v

ới đo

ạn th ẳn

g

C

âu

8

(1 ,5 đi ể m )

T uổ

i ch

và tu

ổi e

m cộ

ng lại đ ư

ợc

36 tu ổi E

m ké

m ch

8 tu ổi H

ỏi ch

ị ba

o nh iê

u tu ổi , e

m ba

o nh iê

u tu ổi

?

Ngày đăng: 11/03/2021, 15:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w