1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

4 Quy trình Quản lý thi công xây dựng

660 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 660
Dung lượng 8,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY ẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này 13 Quy trình để quản lý thi công xây d ựng, bao gồm: - Quy trình qu ản lý chất lượng thi công - Quy trình t ổ chức nghiệm thu -

Trang 1

CÔNG TY ………

NHÓM QUY TRÌNH

2020

Trang 2

CÔNG TY ……

S ố: … /2020/QĐ-TGĐ C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập ậ Tự do ậ Hạnh phúc ……, ngày … tháng …… năm 2020 QUY ẾT ĐỊNH V/v ban hành Nhóm Quy trình Qu ản lý thi công xây dựng T ỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY ………

- Căn cứ ………

- Căn cứ ………

- Căn cứ ………

QUY ẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này 13 Quy trình để quản lý thi công xây d ựng, bao gồm: - Quy trình qu ản lý chất lượng thi công - Quy trình t ổ chức nghiệm thu - Quy trình qu ản lý tiến độ - Quy trình qu ản lý thông tin và các bên liên quan - Quy trình ki ểm soát sản phẩm không phù hợp - Quy trình qu ản lý sự thay đổi - Quy trình qu ản lý nhân sự - Quy trình x ử lý sự cố công trình - Quy trình qu ản lý rủi ro trong thi công xây dựng - Quy trình qu ản lý An toàn, VSMT và PCCN - Quy trình đánh giá Hệ thống chất lượng nội bộ - Quy trình b ảo hành công trinh - Quy trình khung qu ản lý Scrum Điều 2: Quy trình này được áp dụng trong phạm vi các Phòng/Ban, các dự án c ủa Công ty và các Nhà thầu phụ của Công ty; Điều 3: Giao Phòng …….làm đầu mối quản lý và chịu trách nhiệm hướng dẫn th ực hiện, cũng như duy trì việc cải tiến để nâng cao chất lượng công trình; Điều 4: Ban Tổng giám đốc, Trưởng Phòng/Ban, các đơn vị và Cán bộ nhân viên trong Công ty ch ịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, Quyết định này có hi ệu lực kể từ ngày ký./ Nơi nhận:  ……….;

 ……….;

 …………;

T ỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 3

logo LƯU Đ QUY QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THI CÔNG XÂY DỰNG

Mã quy trình: QT.01 Ngày hiệu lực: / /2020

thi công:

 Hệ thống quản lý chất lượng (SĐTC, phân công, nhân sự, lịch nhân sự)

 Kế hoạch thi công toàn bộ công trình

 Các Biện pháp thi công

 Kế hoạch kiểm soát chất lượng

 Kế hoạch thi công toàn

bộ công trình – Mẫu 1

& 2

 Các Biện pháp thi công – Mẫu 3

 Kế hoạch kiểm soát chất lượng và thí nghiệm/ITP - Mẫu 4

 Quy trình, checklist-

Mẫu 5-6-7

3

Trình Chủ đầu tư chấp thuận các

Kế hoạch thi công

 Kiểm soát các Tiêu chuẩn thi công và thí nghiệm được áp dụng đúng

 Xem xét lại thiết kế nhằm phát hiện những thiếu sót, hoặc không phù hợp

 Tuyển chọn nhân sự có năng lực

 Hướng dẫn cho nhân sự hiểu

và thực hiện theo Kế hoạch thi công

 Thực hiện việc đánh giá chất lượng tìm ra sự không phù hợp

 Hồ sơ đánh giá chất lượng định kỳ

Chuẩn bị

Không

Lập kế hoạch chất lượng thi công

Thực hiện việc đảm bảo chất lượng

ĐạtPhê duyệt

Trang 4

2

5 Tiến hành thi công: Việc thi công

được thực hiện theo BPTC đã được phê duyệt và thi công mẫu, mời Chủ đầu tư xem xét chấp nhận, trước khi thi công đại trà

Kiểm tra cơ sở vật chất:

 Đảm bảo đủ điều kiện khởi công

 Kiểm tra Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu

 Kiểm tra nguồn lực thi công theo BPTC: nhân lực, thiết bị, vật liệu

 Kiểm tra phòng thí nghiệm, các

cơ sở sản xuất … Kiểm tra chất lượng thi công:

 Kiểm tra chất lượng qua checklists phù hợp ITP

 Kiểm tra việc lấy mẫu và thí nghiệm phù họp ITP

 Kiểm tra việc quan trắc và theo dõi diễn biến của chất lượng công trình

 Kiểm tra các bước chạy thử nghiệm;

 Kiểm tra việc sửa chữa những defects và sự cố

 Theo dõi và kiểm soát các rủi

ro trong quá trình thi công

 Kiểm tra qua chạy thử Performance test- nếu có

 Nghiệm thu nội bộ

 Tổ chức kiểm định lại chất lượng (nếu cần)

 Tập hợp, kiểm tra tài liệu phục

 Hồ sơ kiểm tra qua checklist

 Hồ sơ kiểm tra qua thí nghiệm

 Hồ sơ các bước chạy thử

 Hồ sơ kiểm tra qua quan trắc

 Hồ sơ kiểm định chất lượng

 Hồ sơ sự cố

 Danh mục defects

 Hồ sơ hoàn công

 Nhật ký thi công

6 Tổ chức các cuộc nghiệm thu

theo Quy trình nghiệm thu đã chấp thuận bao gồm nghiệm thu vật tư-thiết bị, nghiệm thu công việc, nghiệm thu bộ phận, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng

chữa những defects còn tồn tại

và có đánh giá kết quả bảo hành theo Quy trình bảo hành

 Chỉ huy TCT  Biên bản xác nhận

hoàn tất bảo hành

8  Xử lý những phát sinh, trình

phê duyệt và lập hợp đồng bổ sung

 Hướng dẫn QT vận hành và bảo trì cho bên sử dụng

 Lưu trữ tài liệu - hồ sơ theo quy trình lưu trữ hồ sơ

 Bài học kinh nghiệm

về quản lý chất lượng thi công

 Cải tiến quy trình

Thực hiện việc kiểm soát chất lượng

Kết thúc

Không

Đạt

Thực hiện bảo hành công trình Nghiệm thu

Trang 5

3

Ghi chú:

Sau đây là Sơ đồ tổ chức điển hình được áp dụng cho tất cả các Quy trình để phân công thực hiện các bước của quy trình

Trang 6

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

TỔ CHỨC NGHIỆM THU

Mã quy trình: QT.02 Ngày hiệu lực: / /2020

1

Thu thập các tài liệu làm đầu vào để chuẩn bị lập Kế hoạch nghiệm thu Ban QLDA

 Phạm vi công việc trong hợp đồng

 Các biểu mẫu cho HSNT – Mẫu

 Xác định tiến độ nghiệm thu bàn giao

 Xác định mẫu Biên bản nghiệm thu, thành phần nghiệm thu cho từng công việc, giai đoạn, bộ phận xây dựng, hạng mục hoàn thành, công trình hoàn thành cho cho toàn bộ công trình

 Xác định nội dung hồ sơ, tài liệu cần thiết cho từng bước nghiệm thu

 GĐDA

 Bộ phận KT  Biểu tổng hợp Kế hoạch tổ chức nghiệm thu- Mẫu 10

3

Trình Chủ đầu tư chấp thuận KHTCNT

 Lưu mẫu đã chọn

 Chuyển vật liệu, thiết bị, hay sản phẩm chế tạo sẵn vào công trình

 Tổ chức nghiệm thu vật liệu, thiết bị, hay sản phẩm tạo sẵn

 Chứng kiến lấy mẫu vật liệu

 Kiểm tra Chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng

 Chứng kiến thí nghiệm vật liệu/ thí nghiệm sản phẩm

 Có kết quả thí nghiệm vật liệu

 Chủ đầu tư duyệt mẫu vật liệu

và cho phép sử dụng

 Nghiệm thu vật liệu, nếu không đạt lấy mẫu vật liệu khác và làm lại theo trình tự cũ

Hồ sơ nghiệm thu các công việc:

 Bảng kê danh mục Hồ sơ nghiệm thu

 Phiếu yêu cầu nghiệm thu

 Biên bản nghiệm thu

 Hồ sơ nghiệm thu vật liệu đầu vào của công việc

Không

Đạt

Trang 7

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

nếu cần

 Tổ chức nghiệm thu những công việc, lắp đặt thiết bị tĩnh,những kết cấu

bộ phận công trình sẽ lấp kín.Việc nghiệm thu bàn giao sản phẩm càng sớm càng tốt

(checklists- Mẫu 5)

 Hồ sơ kiểm tra qua thí nghiệm

 Hồ sơ kiểm tra chạy thử cho MEP

 Hồ sơ kiểm tra qua quan trắc

 Hồ sơ kiểm tra qua kiểm định – nếu có

 Bảng khối lượng nghiệm thu

 Nhật ký thi công

 Hồ sơ hoàn công

 Kiểm tra qua quan trắc

 Kiểm tra qua kiểm nếu cần

định- Kiểm tra chung qua checklist và nhận dạng những defects còn tồn tại

 Tổ chức nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây

dựng Việc nghiệm thu bàn giao sản phẩm càng sớm càng tốt

 Bảng kê danh mục Hồ sơ nghiệm thu

 Phiếu yêu cầu nghiệm thu

 Checklist kiểm tra chung, ghi rõ những defects còn tồn tại và thời gian sửa chữa- Mẫu 6

 Biên bản nghiệm thu

 HSNT các công việc đã được nghiệm thu

 Bảng khối lượng nghiệm thu

 Kiểm tra qua chạy thử MEP

 Kiểm tra qua quan trắc

 Kiểm tra qua kiểm định-nếu cần

 Kiểm tra chung qua checklist công trình và nhận dạng những defects còn tồn tại

 Tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng

Việc nghiệm thu bàn giao sản phẩm càng sớm càng tốt

 Tổng GĐCT

 GĐDA

 Chủ đầu tư và các bên liên quan của CĐT

Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục, công trình đưa vào sử dụng:

 Bảng kê danh mục Hồ sơ nghiệm thu CT

 Phiếu yêu cầu nghiệm thu công trình

 Checklist kiểm tra công trình, ghi rõ những defects còn tồn tại

và thời gian sửa chữa- Mẫu 7

 Biên bản nghiệm thu công trình

 HSNT các công việc đã được nghiệm thu

 Bảng khối lượng nghiệm thu kể

cả khối lượng thay đổi

 Nhật ký thi công

 Hồ sơ hoàn công công trình

thành các quyển

 Scan và lưu hồ sơ nghiệm thu trên phần mềm

 Rút kinh nghiệm và đề xuất cải tiến qui trình

Trang 8

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ

Mã quy trình: QT.03 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

1

 Lập danh mục những công việc;  Bộ phận KT  Danh mục công việc cần thi công

 Bộ phận KT  Danh mục nguồn lực của

công việc: nhân lực, vật liệu, thiết bị cho từng công việc thi công

từng việc trên cơ sở những công trình tương tự

 Bộ phận KT  Thời gian hoàn tất cho từng

công việc;

 Lập danh mục các mốc tiến độ;

 Vẽ đường cong thể hiện chi phí thi công

 Bộ phận KT

 GĐDA

 Biểu đồ kế hoạch chi phí theo thời gian cần thiết phải đáp ứng;

thuận tiến độ gói thầu, các mốc tiến độ, và kế hoạch chi phí phải đáp ứng

 Chủ đầu tư  Tiến độ thực hiện được Chủ đầu tư chấp thuận

phân rã thành các Sprint với thời gian không quá 30 ngày

 Kiểm soát tiến độ hàng ngày, hàng tuần, và hàng tháng so với kế hoạch, kịp thời phát hiện sự không phù hợp

và khắc phục

 Đo lường tiến độ từng công việc, từng gói thầu và toàn bộ công trình để có báo cáo định kỳ cho Chủ đầu

 Thiết lập bảng KANBAN tại công trường để theo dõi

 Bảng KANBAN theo dõi công việc và tiến độ hàng ngày

Xác định những công việc

Kiểm soát tiến độ

Duyệt tiến độ Không

Đạt

Xác định trình tự những

công việc

ớc tính những nguồn

lực cho từng công việc

ớc tính thời gian cho

từng công việc

Vẽ tiến độ

Vẽ biểu đồ chi tiêu cho

dự án

Trang 9

LƯU Đ QUY TRÌNH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ Mã quy trình: TRADECO/QT.03 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

yêu cầu thay đổi được duyệt;

 Lập biên bản xác nhận các khoản thưởng phạt phù hợp với hợp đồng

 Bộ phận KT

 GĐDA

 Biên bản xác nhận nguyên nhân điều chỉnh tiến độ và kết quả thưởng phạt tiến độ

10  Đánh giá tiến độ hoàn

Trang 10

logo LƯU Đ QUY TRÌNH QUẢN LÝ

THÔNG TIN & CÁC BÊN LIÊN QUAN

Mã quy trình: QT.04 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

 Xác định các cuộc họp cần thiết, hình thức họp, phân công trách nhiệm, tổ chức cuộc họp hiệu quả;

 Lập các nhóm nội bộ để truyền thông tin qua Zalo, viber, email

 Lập nhóm truyền thông tin với các bên liên quan qua Zalo, viber, email

 Lập các mẫu cho các loại báo cáo và danh sách gửi báo cáo;

 GĐDA

 Thư ký

 Danh sách các bên liên quan, và các yêu cầu cần đáp ứng- Mẫu 16

 Nhóm nội bộ để truyền thông tin qua Zalo, viber, email

 Nhóm truyền thông tin với các bên liên quan qua Zalo, viber, email

 Mẫu báo cáo thực hiện dự

3 Thự hiện việc truyền thông tin

qua:

 Các cuộc họp

 Các cuộc trao đổi, giải thích

 Các báo cáo từ cấp dưới cho Ban QLDA, hay Ban QLDA đến các bên liên quan

 Gửi hồ sơ tài liệu cho các bên liên quan

 Gửi yêu cầu cung cấp làm rõ thông tin, giải quyết những cản trở

 Các email, zalo, viber

 Các báo cáo đến và đi

4  Dựa trên yêu cầu của các

bên liên quan đã được xác định, phải đáp ứng các yêu cầu đó

 Theo dõi những vấn đề xảy

 Danh sách theo dõi những yêu cầu làm rõ -

Mẫu 18c

5

 Lưu hồ sơ truyền thông

 Bài học kinh nghiệm  Thư ký

Phân phối thông tin

Kết thúc

Phối hợp &

kiểm soát không

Trang 11

logo LƯU Đ QUY TRÌNH SẢN PH M

KHÔNG PHÙ HỢP

Mã quy trình: QT.05 Ngày hiệu lực: / /2020

phù hợp

 Chủ đầu tư hay các bên liên quan

2

 Người phát hiện gửi NCR cho Giám đốc

dự án hay Chỉ Huy trưởng công trường

 Người phát hiện sự không phù hợp

 Báo cáo không phù hợp (NCR) & yêu cầu thực hiện hành động khắc phục/phòng ngừa – Mẫu 19.

3

 Nhà thầu xác định nguyên nhân gây ra, trình giải pháp phòng ngừa tái phát

và hành động khắc phục cho sự không phù hợp

 Lập hồ sơ tài liệu trình chủ đầu tư phê duyệt trước khi khắc phục

5

 Nhà thầu khắc phục theo NCR được duyệt

 Mời Chủ đầu tư kiểm tra và nghiệm thu lại

 Hồ sơ nghiệm thu lại

6

 Lưu hồ sơ khắc phục

 Bài học kinh nghiệm

Phát hiện sự không phù hợp

Nhà thầu khắc phục

Trang 12

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI

Mã quy trình: QT.06 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

1  Xác định yêu cầu cần thiết phải

thay đổi (thay đổi thiết kế, chất lượng, khối lượng, vật liệu, thiết bị);

 Gửi Phiếu yêu cầu thay đổi từ nhà thầu hay các bên liên quan;

 GĐDA

 Các bên liên quan;

 Phiếu đề nghị thay đổi

xuất thay đổi;

 Chủ đầu tư xem xét và có quyết định có hay không thay đổi;

 Chủ đầu tư  Phiếu đề nghị thay đổi được Chủ đầu tư

chấp thuận;

trong hợp đồng hay phát sinh;

 Nếu phát sinh, tính chi phí và thời gian cho sự thay đổi;

 Đàm phán và bổ sung hợp đồng phát sinh (việc này có thể làm sau tùy theo sự thống nhất của Chủ đầu tư để thực hiện nhanh sự thay đổi);

 GĐDA

 Bộ phận KT

 Chủ đầu tư

 Bản thống nhất chi phí và tiến độ cho sự thay đổi được Chủ đầu tư chấp thuận

 Danh mục theo dõi thay đổi – Mẫu 8

4

 Thực hiện sự thay đổi

 Nghiệm thu bàn giao

5

 Thanh toán phát sinh  GĐDA

 Thư ký

 Thanh toán phần thay đổi

Ghi chú : Việc thay đổi trong thi công xây dựng là thường xuyên, và mất rất nhiều thời gian để chấp nhận việc thay đổi Vì thế cần phải linh hoạt trong việc thay đổi, sử dụng kỹ năng truyền thông thật tốt để giải quyết kịp thời đẩy nhanh tiến độ Phối hợp với họp hàng ngày 15 phút để tháo gở những cản trở để đẩy nhanh tiến độ,

Đệ trình văn bản yêu cầu thay đổi

Kết thúc

Phân tích, tính toán chi

phí, tiến độ thay đổi

Chủ đầu tư phê duyệt

Thực hiện &

nghiệm thu

Không

Trang 13

logo

LƯU Đ QUY TRÌNH QUẢN LÝ NHÂN SỰ Mã quy trình: QT.07 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

1  GĐDA có trách nhiệm lập Kế

hoạch quản lý nhân sự bao gồm:

Vai trò trách nhiệm,,năng lực tối thiểu, sơ đồ tổ chức, tiến độ cung ứng nhân sự, nhu cầu đào tạo cho Công ty

 Công ty sẽ phê duyệt KH nhân lực để trình Chủ đầu tư chấp thuận

 GĐDA

 Thư ký

 Quyết định bổ nhiệm GĐDA;

 Lập Sơ đồ tổ chức của Ban QLDA

 GĐDA xác định nhiệm vụ của từng vị trí

 Lên lịch bố trí nhân sự

 GĐDA

 Thư ký

 Sơ đồ tổ chức Ban QLDA-

Mẫu 21

 Danh sách nhân sự tham gia- Mẫu 22

 Phân công trách nhiệm-

Mẫu 23

 Lịch làm việc-

Mẫu 24

trách nhiệm Quản lý nhân lực thực hiện các công việc :

 Tiếp nhận nhân viên

 Thay đổi nhân sự trong trường hợp nhân sự không đạt yêu cầu

 Quản lý thời giờ làm việc

 Tiến hành đào tạo nhân viên để cung cấp kiến thức đáp ứng yêu

cầu công việc

 Chi trả lương và thưởng

 Thực hiện các qui định, chính sách nhân sự

 Đảm bảo an toàn cho nhân viên bao gồm đưa ra qui định, trang bị, tập huấn

 Bổ sung nhân sự và cập nhật sơ

đồ tổ chức trong trường hợp phát sinh làm thay đổi

 Đánh giá nhân viên theo quy định Công ty

 GĐDA

 Chỉ Huy TCT

 Thư ký

 Phiếu xác nhận đào tạo nội bộ

 Danh sách theo dõi điều động nhân sự

 Kết quả đánh giá nhân sự định kỳ

5  Nhân viên thực hiện nhiệm vụ

 GĐDA báo cáo kết thúc dự án

 GĐDA

 Nhân sự BQL

 Thư ký

 Các báo cáo cấp dưới gửi cho GĐDA;

 Các báo cáo GĐDA gửi cho các bên liên quan;

Lập Kế hoạch nhân sự

Thành lập Ban QLDA

Thực hiện công việc và

báo cáo Quản lý nhân sự

Phê duyệt

Không

Đạt

Trang 14

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

 CV nhân sự được cập nhật;

Kết thúc

Trang 15

logo LƯU Đ QUY TRÌNH QUẢN LÝ

SỰ CỐ CÔNG TRÌNH

Mã quy trình: QT.08 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

1  Nhà thầu ưu tiên sơ cấp cứu

người bị tai nạn lao động (nếu có) bằng mọi biện pháp, sau đó chuyển ngay đến cơ quan y tế gần nhất

 GĐDA báo cáo nhanh sự cố cho các cấp trong thời gian 12 giờ sau khi sự cố xảy ra

Hồ sơ sự cố:

 Biên bản kiểm tra hiện trường;

 Mô tả diễn biến sự cố;

 Kết quả khảo sát, đánh giá, xác định mức

độ và nguyên nhân;

 Các tài liệu thiết kế và thi công liên quan đến sự

cố

 Đính kèm hình ảnh sự cố;

3 Xử lý hiện trường và khắc phục sự

cố:

 Chụp ảnh, quay phim, thu thập chứng cứ, ghi chép các tư liệu phục vụ cho điều tra sự cố

 Thu dọn (xử lý) hiện trường (theo pháp luật cho phép)

 Thành lập nhóm xử lý sự cố theo yêu cầu

 Tổ chức cuộc họp xác định nguyên nhân gây ra sự cố;

 Xác định chi phí khắc phục sự cố;

 Thống nhất trách nhiệm bồi thường thiệt hại;

 Giải pháp khắc phục sự cố: giải pháp được phê duyệt, thực hiện khắc phục và nghiệm thu

 Nếu không thống nhất, khiếu nại tới cơ quan chức năng giải quyết;

 Chi phí khắc phục sự cố

 Giải pháp khắc phục sự

cố

4

 Lập biên bản kết thúc khắc phục

sự cố, rút kinh nghiệm và đề xuất giải pháp phòng ngừa

 Hồ sơ sự cố

Sự cố xảy ra

Xử lý hiện trường và khắc phục sự cố

Kết thúc

Lập hồ sơ sự cố

Có Trình cơ quan

Trang 16

logo LƯU Đ QUY TRÌNH QUẢN LÝ RỦI RO

TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG

Mã quy trình: QT.09 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm Biểu mẫu đầu ra

 Nội dung công việc sẽ thi công

 Danh mục những rủi ro thường xãả ra trong xây dựng

 Nhận dạng các rủi ro trong từng Bộ phận;

 Phân tích định lượng và định tính để xếp ưu tiên;

 Đề xuất tối thiểu 2 giải pháp cho mỗi công việc để phòng ngừa rủi ro;

 Kế hoạch quản lý rủi ro trong thi công xây dựng

3

Tổng Giám đốc công ty phê duyệt Kế hoạch quản lý rủi ro  Tổng Giám đốc  Kế hoạch quản lý rủi ro được phê duyệt

4  Nếu những rủi do tại các

Phòng ban công ty, lãnh đạo phòng ban đó theo dõi và kiểm soát để ngăn ngừa và giảm rủi ro

 Nếu rủi ro thuộc các công việc thi công ở công trình thì phải đưa vào BPTC của từng công việc để theo dõi và kiểm soát

để ngăn ngừa và giảm rủi ro

 Đánh giá định kỳ về kết quả quản lý rủi ro và có báo cáo

 Biểu tổng hợp theo dõi rủi ro- Mẫu 28

 Đánh giá và báo cáo

 Kết quả phòng ngừa rủi rủi ro cho từng dự án

 Bài học kinh nghiệm

Trang 17

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

QUẢN LÝ AN TOÀN ậ VSMT - PCCN

Mã quy trình: QT.10 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

 Các biểu mẫu soạn sẵn

2

 Thiết lập BI N PHÁP AN

TOÀN-V SINH MÔI TR NG VÀ PHÒNG CH NG CHÁY N trong thi công xây dựng, biện pháp này dung để áp dụng cho tất cả các

dự án của công ty

 Thiết lập các giải pháp an toàn,

vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho từng công việc thi công trong xây dựng, các giải pháp này phải đưa vào Biện pháp thi công để thực hiện

 Thiết lập các checklist kiểm tra

 Ban an toàn lao động

 Phòng thi công

 Biện pháp an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ-

Mẫu 29

 Danh mục các giải pháp an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho từng công việc xây dựng- Mẫu 30

 Checklist kiểm tra an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ- Mẫu

4 Thực hiện các giải pháp đảm bảo

an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ (phòng bệnh):

 Thiết lập Hệ thống quản lý an toàn lao động điển hình cho dự án;

 Đào tạo an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho công nhân;

 Thanh kiểm tra an toàn lao độn định kỳ;

 Điều tra, lập biên bản và báo cáo tai nạn lao động nếu có xảy ra;

 Ban an toàn lao động

 Nhóm an toàn các dự án

 Sơ đồ tổ chức Hệ thống quản lý an toàn, VSMT,PCCN của dự án;

 Quy trình, Hướng dẫn, biểu mẫu, checklist kiểm tra …

 Kết quả đào tạo về an toàn

 Kết quả đánh giá định

ký về an toàn

5 Thực hiện các giải pháp kiểm soát

an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ:

 Nhóm an toàn các dự án

Trang 18

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm HSTL đầu ra

toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ của Ban QLDA;

 Kiểm tra các giải pháp an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ đã đưa vào các Biện pháp thi công là phù hợp;

 Kiểm tra danh sách công nhân đã đăng ký với chính quyền địa phương;

 Kiểm tra công nhân đã được huấn luyện ATLĐ;

 Kiểm tra công nhân đã được huấn luyện An toàn ngành chuyên biệt;

 Kiểm tra danh sách thiết bị thi công và lái máy đảm bảo an toàn;

 Kiểm tra mặt bằng an toàn trong thi công;

 Kiểm tra phòng cấp cứu tại công trường;

 Kiểm tra nội qui, biển báo, hệ thống loa phóng thanh để nhắc nhở tại công trường;

 Kiểm tra sử dụng trang bị phòng

hộ của công nhân trên công trường;

 Kiểm soát thường xuyên an toàn,

vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ trên công trường;

 Kiểm tra và báo cáo kịp thời những việc không phù hợp và yêu cầu sửa chữa

 Danh mục theo dõi SKPH và kết quả khắc phục – Mẫu 32

 Biểu theo dõi những tai nạn lao động

6  Tổng kết rút kinh nghiệm về quản

lý an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ

 Đề xuất cải tiến qui trình

 Nhóm an toàn các dự án

 Chỉ huy TCT

 Thư ký

 Hồ sơ tài liệu về an toàn, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ

ATLĐ-VSMT-PCCN

Trang 19

logo LƯU Đ QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ

HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ

Mã quy trình: QT.11 Ngày hiệu lực: / /2020

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm Biểu mẫu đầu ra

Tập hợp các hồ sơ đầu vào để chuẩn

bị cho việc đánh giá chất lượng  Tổ đánh giá của công ty

 Nội dung công việc thi công

 Các tài liệu cho công tác đánh giá như Tiêu chuẩn, chính sách, Quy

trình quản lý…

 Quyết định thành lập Tổ đánh giá Lập Kế hoạch đánh giá chất lượng,

trong đó thể hiện các nội dung:

 Tổ đánh giá, phân công nhiệm vụ

 Kế hoạch đánh giá chất lượng –

Mẫu 33

 Tổng Giám đốc phê duyệt Kế hoạch đánh giá  Tổng Giám đốc  KH đánh giá

được phê duyệt

-Thực hiện việc đánh giá, bằng cách xem xét hồ sơ - tài liệu và xem xét tại công trường, trong đó thực hiện các nội dung:

 Phát hiện những sự không phù hợp

 Phát hành NCR cho những sự không phù hợp, yêu cầu bên được đánh giá đề xuất thời gian hoàn tất việc sửa chữa

 Tổ đánh giá của công ty

 Checklist đánh giá- Mẫu 34

 Biểu NCR- Mẫu

35

 Bảng tổng hợp

sự không phù hợp/NCR- Mẫu

37

- L ập báo cáo đánh giá:

 Nhận dạng có bao nhiêu sự không phù hợp, mỗi sự KPH gắn liền với một NCR

 Tổng hợp số lượng NCR Lập báo cáo với cam kết tiến độ của bên được đánh giá sẽ hoàn tất sự khắc phục gửi cho Lanh đạo- người duyệt KHĐG

 Tổ đánh giá của công ty  Báo cáo đánh giá

-Bên được đánh giá sẽ tiến hành khắc phục sửa chữa sự không phù hợp theo tiến độ đã cam kết

-Sau khi hoàn tất bên được đánh giá

sẽ có báo cáo xong việc khắc phục gửi cho Tổ đánh giá

 Tổ đánh giá của công ty

Sau khi có báo cáo của bên được đánh giá, Tổ đánh giá sẽ đến tái  Tổ đánh giá của công ty 

Báo cáo phúc tra đánh giá- Mẫu

Chuẩn bị

Không

Lập kế hoạch đánh giá

Thực hiện việc đánh giá

Báo cáo kết quả đánh giá

Không

Trang 20

Bước Lưu đồ Nội dung công việc Trách nhiệm Biểu mẫu đầu ra

khắc phục

Lập báo cáo phúc tra đánh giá gửi cho cấp Lãnh đạo đã phê duyệt Kế hoạch đánh giá

-Kết thúc công tác đánh giá -Lưu hồ sơ đánh giá 

Tổ đánh giá của công ty  Hồ sơ đánh giá Kết thúc

Trang 21

logo LƯU Đ QUY TRÌNH BẢO HÀNH

CÔNG TRÌNH

Mã quy trình: QT.12 Ngày hiệu lực: / /2020

1

 Sau khi bàn giao công trình, yêu cầu Chủ đầu tư thông báo ngày bắt đầu bảo hành

 Chỉ Huy trưởng công trường

 Thông báo bảo hành của Chủ đầu tư

2

 Sau khi có thông tin bảo hành, chuẩn bị cho việc lập Kế hoạch bảo hành

 Chỉ Huy trưởng công trường

 Hợp đồng thi công;

 Hồ sơ nghiệm thu của các gói thầu;

 Defect list những lỗi chất lượng còn tồn tại

 Kế hoạch bảo hành của nhà thầu;

3

 Nhận dạng những lỗi mới xảy ra và những lỗi cũ còn tồn tại sau khi bàn giao, tiếp tục sửa chữa khắc phục

 Chỉ dẫn để bên sử dụng vận hành công trình nếu họ vận hành sai quy trình

 Chỉ Huy trưởng công trường  Báo cáo định kỳ

cho Chủ đầu tư

4

 Sau khi hoàn thành bảo hành lập báo cáo gửi Chủ đầu tư

và xin được xác nhận hoàn tất bảo hành

 Chỉ Huy trưởng công trường

 Báo cáo hoàn thành bảo hành của nhà thầu;

 Xác nhận hoàn thành bảo hành của Chủ đầu tư;

Lập Kế hoạch bảo hành công trình

Thực hiện việc bảo hành

Hoàn thành bảo hành

Không

Kết thúc

ĐạtThông báo bảo hành

Trang 22

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

KHUNG QUẢN LÝ SCRUM

Mã quy trình: QT.13 Ngày hiệu lực: / /2020

1

 Thiết lập nhóm Scrum bao gồm các vai trò: Scrum Master, Product Owner và Nhóm phát triển

 GĐDA

 Chỉ Huy TCT

 Danh sách, phân công nhóm Scrum-

 Trình chủ đầu tư chấp thuận

 Đội thi công

 Bộ phận KT

 Sprint Backlog – Mẫu

41

 Định nghĩa sản phẩm Sprint bàn giao- Mẫu

42

 Danh mục các Sprint trong một Product Backlog

 Khung thời gian cho mỗi Sprint- Mẫu 43

4

Nhóm phát triển tiến hành thực hiện một Sprint, hàng ngày tổ chức họp 15 phút

để kiểm soát công việc, tháo gở các cản trở, tạo ra sản phẩm, sơ kết và cải tiến quy trình nâng cao chất lượng sản phẩm

 Đội thi công

 Công việc nào của Sprint

mà hết thời gian chưa xong

sẽ phải chuyển cho Sprint sau, không được kéo dài thời gian

 Thực hiện các Sprint tiếp theo tương tự như sprint 1

 Đội thi công

 Bộ phận KT

 Chủ đầu tư

 HSNT các Sprint kế tiếp

Thực hiện Sprint 01

Lập Product Backlog

Lập nhóm Scrum

Không

Đạt

Lập Sprint Backlog

Họp hàng ngày 15 ph

Sơ kết Sprint

Nghiệm thu Sprint

Cải tiến Sprint

Thực hiện các Sprint kế tiếp

& nghiệm thu

Trang 23

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

KHUNG QUẢN LÝ SCRUM

Mã quy trình: QT.13 Ngày hiệu lực: / /2020

6

 Thực hiện việc nghiệm thu

và bàn giao sản phẩm của một Product Backlog

 Bài học kinh nghiệm

 GĐDA

 Thư ký dự án  Lưu hồ sơ

Diễn giải lưu đồ:

1 Lập nhóm Scrum Giám đốc dự án tổ chức lập và phân công nhiệm vụ nhóm Scrum

gồm các thành viên tham gia (Mẫu 39):

- Giám đốc dự án vai trò Scrum Master;

- Chỉ Huy trưởng công trường vai trò Product Owner;

- Đội thi công vai trò nhóm phát triển (Team);

Trong nhóm phát triển có nhân sự của Bộ phận kỹ thuật, an toàn và đại diện Chủ đầu tư để tham gia kiểm soát sản phẩm đạt theo yêu cầu

2 Lập Product

Backlog

- Chỉ Huy trưởng công trường lập Product Backlog để tạo ra sản phẩm (Mẫu 40)

- Sắp xếp, bổ sung các nội dung Product Backlog theo ưu tiên

- Nêu ra những yêu cầu sản phẩm cần phải đạt

- Đảm bảo Product Backlog rõ ràng, minh bạch cho tất cả mọi người;

- Làm mịn, thay đổi hạng mục Product Backlog

3 Lập Sprint Backlog

- Nhóm phát triển (Team) lập Kế hoạch Sprint Backlog (Mẫu 41)

- Tổng hợp các Sprint Backlog cần thực hiện để hoàn thành sản phẩm

- Thời gian hoàn tất một Sprint Backlog không quá 1 tháng

- Thời gian lập kế hoạch Sprint Backlog không quá 8 giờ/

sprint / tháng

Kết thúc Scrum

Thực hiện

Sprinh kế tiếp

& nghiệm thu

Kiểm tra &

nghiệm thu Product Backlog

Trang 24

logo LƯU Đ QUY TRÌNH

KHUNG QUẢN LÝ SCRUM

Mã quy trình: QT.13 Ngày hiệu lực: / /2020

- Định nghĩa để minh bạch sản phẩm Sprint Backlog bàn giao ( Mẫu 42)

- Xây dựng khung thời gian các sự kiện cho từng Sprint Backlog ( Mẫu 43)

4 Thực hiện Sprint

Backlog

- Thiết lập bảng Kanban để theo dõi Sprint Backlog (Mẫu 44)

- Thiết lập Burndown chart để kiểm soát thời gian còn lại hoàn thành sản phẩm (Mẫu 45)

- Tổ chức thực hiện Sprint Backlog,thời gian thực hiện 01 Sprint không quá 30 ngày

- Điều chỉnh Sprint Backlog cho phù hợp với Team

- Họp hằng ngày 15 phút để trao đổi thực hiện công việc đã làm, công việc sẽ làm và khó khăn vướng mắc

- Nghiệm thu công việc Sprint Backlog

- Sơ kết công việc thực hiện Sprint Backlog

- Cải tiến Sprint Backlog

6 Kiểm tra và

nghiệm thu Product Backlog

- Kiểm tra lại toàn bộ Product Backlog

- Nghiệm thu & bàn giao sản phẩm của Product Backlog

7 Kết thúc Scrum - Khi kết thúc Product Backlog cần tổng kết rút ra bài học kinh

nghiệm cho sản phẩm

Trang 25

BI ỂU MẪU ĐÍNH KÈM QUY TRÌNH

CÔNG TY

Trang 26

DANH M ỤC BIỂU MẪU

1 Quy trình qu ản lý chất lượng thi công TRADECO/QT.01 1,2,3,4,5,6,7 và 8

2 Quy trình t ổ chức nghiệm thu TRADECO/QT.02 9,10,5,6 và 7

3 Quy trình qu ản lý tiến độ TRADECO/QT.03 11,12,13,14 và 15

4 Quy trình qu ản lý thông tin và các bên liên quan TRADECO/QT.04 16,17,18a, 18b và 18c

5 Quy trình ki ểm soát sản phẩm không phù hợp TRADECO/QT.05 19 và 20

9 Quy trình qu ản lý rủi ro trong thi công xây dựng TRADECO/QT.09 26 và 28

10 Quy trình qu ản lý an toàn, VSMT và PCCN TRADECO/QT.10 29,31 và 32

11 Quy trình đánh giá chất lượng nội bộ TRADECO/QT.11 33,34,35,36,37 và 38

12 Quy trình b ảo hành công trinh TRADECO/QT.12

13 Quy trình khung qu ản lý Scrum TRADECO/QT.13 39,40,41,42,43,44 và 45

Trang 28

1 Cơ sở lập kế hoạch

1.1 Tóm tắt quy mô công trình/gói thầu

1.2 Phạm vi công việc của công trình/gói thầu

1.3 Các Mục tiêu công trình/gói thầu

1.4 Tiến độ và các mốc thời gian công trình/gói thầu

2.1 Sơ đồ tổ chức

2.2 Danh sách nhân sự

2.3 Phân công nhiệm vụ

2.4 Lịch biểu nhân sự làm việc của nhân sự

3 Mối quan hệ phối hợp với các bên liên quan

3.1 Danh sách các bên liên quan đến công trình/gói thầu

3.2 Các yêu cầu cần đáp ứng của các bên liên quan

4 Nội dung & những giải pháp quản lý thi công

4.1 Quản lý tiến độ/ tiến độ tổng/mốc tiến độ

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Các Biểu đồ tiến độ và nguồn lực tương ứng

 Kết quả mong đợi?

4.2 Quản lý khối lượng

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.3 Quản lý chất lượng (Xem Kế hoạch chất lượng)

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.4 Quản lý sự thay đổi

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.5 Quản lý an toàn – VSMT – PCCN

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.6 Quản lý nhân lực

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.7 Quản lý truyền thông

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

Trang 29

4.8 Quản lý rủi ro

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.9 Quản lý sự khiếu nại

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.10 Quản lý sự cố

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

4.11 Quy trình nghiệm thu

 Nội dung công việc phải làm?

 Làm bằng cách nào (Quy trình thực hiện)?

 Kết quả mong đợi?

5 Hồ sơ thi công trình chấp thuận

5.1 Hệ thống quản lý chất lượng nhà thầu

5.2 Kế hoạch thi công toàn bộ

5.3 Biện pháp thi công cho từng công việc

5.4 Kế hoạch kiểm soát chất lượng từng công việc/QCP

5.5 Kế hoạch kiểm tra và thí nghiệm từng công việc/ITP

5.6 Biện pháp an toàn – VSMT-PCCN

5.7 Quy trình, checklist, biểu mẫu

6 Kế hoạch nghiệm thu & bàn giao công trình

9.1 Hồ sơ thiết kế thi công

9.2 BPTC, ITP, Biện pháp an toàn-VSMT-PCCN

9.3 Quy trình, checklist, Biểu mẫu vv

Trang 31

NỘI DUNG YÊU C U

1.1 Tóm tắt quy mô công trình/dự án

1.2 Phạm vi công việc của dự án

1.3 Tổng Tiến độ và các mốc thời gian

Tiến độ thiết kế và mốc thời gian Tiến độ thi công và mốc thời gian

2 Hệ thống tổ chức của Nhà thầu D&B

2.1 Sơ đồ tổ chức cho thiết kế & thi công

2.2 Danh sách nhân sự cho thiết kế & thi công

2.3 Phân công nhiệm vụ cho thiết kế & thi công

2.4 Lịch biểu nhân sự làm việc cho thiết kế & thi công

2.5 Danh sách & năng lực nhà thầu phụ

3 Mối quan hệ phối hợp với các bên liên quan

Danh sách các bên liên quan Các yêu cầu cần đáp ứng

4 Kế hoạch Quản lý thiết kế & thi công

Nội dung và Quy trình quản lý các nhiệm vụ:

Quản lý tiến độ/ Quy trình Quản lý khối lượng/ Quy trình Quản lý chất lượng thiết kế & chất lượng thi công/ Quy trình Quản lý sự thay đổi/ Quy trình

Quản lý an toàn – VSMT – PCCN/ Quy trình Quản lý nhân lực của Ban QLDA/ Quy trình Quản lý truyền thông/ Quy trình

Quản lý rủi ro/ Quy trình Quản lý sự khiếu nại/ Quy trình Quản lý sự cố/ Quy trình

4.1 Khảo sát để thiết kế

Khảo sát địa hình Khảo sát địa chất Khảo sát địa thủy văn 4.2 Thiết kế Concept

Báo cáo với Chủ đầu tư (Kiến trúc, Kết cấu, MEP) Chỉnh sửa & trình thẩm định & phê duyệt

4.3 Thiết kế Thiết kế cơ sở

Báo cáo với Chủ đầu tư Chỉnh sửa & trình thẩm định & phê duyệt 4.4 Thiết kế Thiết kế kỹ thuật

Báo cáo với Chủ đầu tư Chỉnh sửa & trình thẩm định & phê duyệt 4.5 Kế hoạch bàn giao Hồ sơ thiết kế

4.6 Cung cấp Hồ sơ thiết kế xin cấp GPXD

Trang 32

Giải pháp thi công tổng thể Các Biện pháp thi công cho từng công việc Các Kế hoạch kiểm soát chất lượng từng công việc/QCP Các Kế hoạch kiểm tra và thí nghiệm từng công việc/ITP

Kế hoạch nghiệm thu & bàn giao công trình

7 Cung cấp Hồ sơ Thi công & nghiệm thu để cơ quan QLXD kiểm

tra trước khi nghiệm thu đưa vào sử dụng

Trang 33

Logo BI N PHÁP THI CÔNG/METHOD STATEMENT

Công vi ệc: ……… Mã : M U 3 N gày:…/…/…

1 Tài li ệu tham khảo  Hồ sơ thiết kế và Specification của CĐT;

 Bảng tính toán do công ty lập;

 Bản vẽ thi công do công ty thiết lập;

 Hợp đồng thi công …

2 Tiêu chu ẩn thi công &

nghi ệm thu  Nêu tất cả các Tiêu chuẩn thi công & nghiệm thu, Tiêu

chu ẩn thí nghiệm, Các chuẩn mực sai số cho tương ứng

v ới công việc đang lập BPTC

 Các Tiêu chuẩn này phải phù hợp với Specifications và yêu c ầu của Thiết kế

3 Tóm lược phạm vi công

vi ệc thi công (Thực hiện

theo Quy trình qu ản lý thay

4 Nhân s ự tham gia

(Th ực hiện theo Quy trình

qu ản lý nhân lực)

 Nêu Đội trưởng công việc này

 Kỹ sư giám sát của nhà thầu

 Tiến độ cho toàn bộ công việc

 Tiến độ từng Sprint (tuần hay tháng)

 Các mốc tiến độ của công việc

6 Thi ết bị,phương tiện thi

công chính  Kê rõ các loại thiết bị bao gồm các thông số: Nhãn hiệu,

s ố lượng, các thông số kỹ thuật, GPĐK…

 Hình ảnh thực của thiết bị

7 V ật liệu chủ chốt  Nêu những vật liệu chủ chốt cho công việc

8 Xác định các mối nguy, rủi

ro cho công vi ệc thi công

này và có gi ải pháp phòng

ng ừa (Thực hiện theo Quy

trình qu ản lý rủi ro trong thi

công)

 Nhận dạng những rủi ro trong thi công công việc này

 Nêu những cảnh báo trước khi rủi ro sắp xảy ra

 Xếp thự tự theo rủi ro lớn xuống nhỏ để phòng ngừa

 Đưa ra 2 đến 3 giải pháp phòng ngừa cho 1 rủi ro

 Những nguồn lực dự phòng cho rủi ro

9 9.1 Trình t ự thi công

 Phương pháp thi công

 Nêu trình tự các bước thi công

 Những công việc cần phải đặc biệt chú ý khi thi công

 Sự phối hợp hay nối kết với các công việc khác

 Sự phối hợp với các Bên liên quan

Trang 34

9.2 Ki ểm tra:

Công vi ệc thi công trên được kiểm tra với các công cụ sau đây được nêu trong các tài

li ệu ITP, các Biện pháp quan trắc, Tiêu chuẩn các sai số cho phép trong xây dựng, …:

Ki ểm tra nguồn lực thi công:

 Nguồn lực (VL+NC+TB) sẵn có và phù hợp với tiến độ;

 Nhân lực phù hợp với mục – 4 (Thực hiện theo Quy trình quản lý nhân lực);

Ki ểm tra chất lượng thi công (Thực hiện theo Quy trình quản lý chất lượng thi công):

 Danh mục cần thiết phải kiểm tra chất lượng, kiểm tra chất lượng qua checklist (ITP);

 Tổ chức lấy mẫu thí nghiệm, kiểm tra chất lượng qua các thí nghiệm (ITP)

 Kiểm tra việc quan trắc lún, nghiêng, nứt, trượt, võng … theo Biện pháp quan

tr ắc;

 Kiểm tra chất lượng qua các bước chạy thử MEP

 Kiểm tra chất lượng qua kiểm định, nếu cần

 Sửa chữa tất cả những defect đã phát hiện

Ki ểm tra tiến độ thi (Thực hiện theo Quy trình quản lý tiến độ):

 Phù hợp với kế hoạch, kiểm tra tiến độ từng mốc của công việc, tiến độ của công

vi ệc;

 Điều chỉnh để khắc phục kịp thời khi bị trễ tiến độ;

 Thực hiện họp 15 phú hàng ngày để tháo gở cản trở và áp dụng quy trình quản lý thông tin và các bên liên quan để phối hợp và đẩy nhanh tiến độ thi công;

Ki ểm tra khối lượng thi công (Thực hiện theo Quy trình quản lý sự thay đổi):

 Kiểm tra việc thực hiện khối lượng theo hợp đồng

 Điều chỉnh bổ sung những thay đổi

Ki ểm soát rủi ro trong thi công (Thực hiện theo Quy trình quản lý rủi ro):

 Thực hiện những giải pháp phòng ngừa rủi ro đã đưa vào mục - 8;

 Điều chỉnh bổ sung và phòng ngừa khi có rủi ro mới phát sinh;

Ki ểm tra công tác an toàn, vệ sinh môi trường và PCCN (Thực hiện theo Quy trình quản

lý AT-VSMT-PCCN):

 Kiểm tra công tác an toàn lao động đã lập kế hoạch ở mục – 10+ 11+12;

 Kiểm tra công tác vệ sinh môi trường và PCCN ở mục – 13;

9.3 Nghi ệm thu bàn giao (Thực hiện theo Quy trình tổ chức nghiệm thu)

 So sánh chất lượng thi công nằm trong chuẩn mực sai số cho phép trong xây

d ựng đề nghị Chủ đầu tư nghiệm thu;

 Chuẩn bị và lập Hồ sơ cho việc nghiệm thu;

11 L ối ra vào trên công trường

(Th ực hiện theo Quy trình

qu ản lý AT-VSMT-PCCN)

 Nêu các lối ra và vào khi thi công nhằm có lối đi an toàn và thoát hiểm khi có sự cố xảy ra

12 Các lo ại phòng hộ cấp cho

công nhân: Nêu c ụ thể ví dụ

ủng, găng tay, mũ, khẩu

trang, và áo ph ản quang …

Trang 35

 Xe vận chuyển vật liệu, chất thải ra vào công trường

 Chi tiết giải pháp được trình bày trong Biện pháp an toàn – VSMT-PCCN

14 H ồ sơ tài liệu đính kèm  Hồ sơ thiết kế

 Các bản vẽ Shopdrawing và các bản tính toán

 Bản vẽ Tổng mặt bằng thi công

 Biện pháp AT-VSMT-PCCN

 Kế hoạch kiểm tra và thí nghiệm/ITP

 Các tài liệu liên quan khác Ghi chú:

Bi ện pháp thi công được lập riêng cho từng công việc thi công, BPTC này bao gồm những nội

dung c ần thiết để quản lý xây dựng được nêu ở điều 66- Luật xây dựng 2014, mỗi nhiệm vụ sẽ được thực hiện theo các Quy trình đính kèm của Công ty

Có th ể tham khảo 25 Biện pháp thi công đã lập cho 25 công việc thi công xây dựng đính kèm

Trang 36

Kế hoạ c h kiể m t ra và t hí nghiệ m do nhà t hầ u t hiế t lậ p vớ i 2 mụ c đ íc h:

- T rong mộ t công việ c t hi c ông xâ y dự ng t a phả i kiể m t ra c hấ t lư ơ ng nhữ ng hoạ t đ ộ ng nà o? Sử dụ ng c hec kl ist nà o đ ể kiể m t ra? kế t quả kiể m t ra c ó đ ạ t hay không? Nế u không đ ạ t phả i t hi công l ạ i và kiể m t ra l ạ i c ho đ ế n khi đ ạ t

- T rong mộ t công việ c t hi c ông xâ y dự ng t a phả i kiể m t ra c hấ t lư ơ ng qua nhữ ng t hí nghiệ m nà o? t ầ n suấ t lấ y mẫ u? T hí nghiệ m t heo T iê u c huẩ n nà o? Ai c hị u t rá c h nhiệ m việ c t hí nghiệ m nà y? Kế t quả t hí nghiệ m c ó đ ạ t hay không? Nế u không đ ạ t phả i t hi công l ạ i và t hí nghiệ m l ạ i c ho đ ế n khi đ ạ t

- Có t hể t ham khả o c á c IT P đ ã đ ư c t hiế t lậ p t hi c ông và c ao t ầ ng và cho nhà xư ở ng c ông nghiệ p đ ính kè m.

Trang 37

Ghi chú: T ùy theo từng gói thầu mà danh mục kiểm tra công việc sẽ ghi cụ thể V iệc kiểm tra lần nà y cũng xem xét "D anh mục defects tồn tại chất

lượng" và phải yê u cầu khắc phục sửa chữa trước một thời điểm nà o đó

Đ ại diện K hối k ỹ thuật(T ê n & chữ ký)

Trang 38

Ghi chú: T ùy theo từ ng công trì nh mà danh mụ c kiể m tra B ộ phậ n hay Gó i thầ u sẽ ghi cụ thể V iệ c kiể m tra lầ n nà y phả i kiể m tra chạ y thử thiế t bị cá c bư ớ c cho toà n bộ công trì nh Nhữ ng tồ n tạ i về lỗ i chấ t lư ợ ng sẽ

đư ợ c tậ p hợ p và cam kế t khắ c phụ c sử a chữ a tạ i mộ t thờ i điể m cá c bê n thố ng nhấ t.

Đ ạ i diệ n K hố i kỹ thuậ t

T R ÌNH

Trang 39

T T Ng à y trình Nội d ung thay đ ổi Đ ề x uất b ởi T ình trạng Ng à y d uy ệt G iá trị p hát s inh G iá trị p hát g iảm T iến đ ộ tăng

Trang 40

TCXDVN 371 : 2006

Phụ lục C

(qui định)

Mẫu biên bản nghiệm thu đầu vào

cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Hạng mục: (ghi tên hạng mục công trình xây dựng)

Địa điểm xây dựng: (ghi rõ địa điểm xây dựng hạng mục công trình và công trình xây dựng)

1 Đối t- ợng nghiệm thu: (ghi rõ tên vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn cần nghiệm thu )

2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu: (Ghi rõ tổ chức, họ tên và chức vụ cá nhân)

- Ng- ời giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t- hoặc ng- ời giám sát thi công xây dựng

công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu ;

- Ng- ời phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình

Trong tr- ờng hợp hợp đồng tổng thầu, ng- ời giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu t- tham dự

để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà thầu phụ

3 Thời gian nghiệm thu :

Bắt đầu : ngày tháng năm

Kết thúc : ngày tháng năm

Tại:

4 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:

a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu

- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;

- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đ- ợc chủ đầu t- phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã đ- ợc chấp

thuận: (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế có liên quan đến đối t-ợng nghiệm thu)

- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng đ- ợc áp dụng: (Ghi rõ tên tiêu chuẩn, qui phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ

thuật chuyên môn có liên quan đến đối t-ợng nghiệm thu)

- Hồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng;

- Hồ sơ xuất xứ, Chứng chỉ kỹ thuật xuất x- ởng, kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm chất l- ợng;

- Danh mục tính năng kỹ thuật của các đối t- ợng nghiệm thu;

- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu t- và các văn bản khác có liên quan đến đối t- ợng

nghiệm thu;

- Biên bản nghiệm thu nội bộ đối t- ợng nghiệm thu;

b) Về chất l- ợng vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn: (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ

thuật, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn và yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng có liên quan đến

đối t-ợng nghiệm thu:

- Đ-a ra các nội dung kỹ thuật cần kiểm tra khi nghiệm thu để có cơ sở đánh giá chất l-ợng đối t-ợng

Ngày đăng: 11/03/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w