Trường TH Trần Quốc Toản ND - TG Hoạt động của thầy A.KTBC3’ -Gọi hs nêu bài giờ trước -Nhận xét B.Bài mới:30’ -Giới thiệu bài – ghi đầu bài +HĐ1:Quan MT:Biết đặt câu hỏi và trả lời câu [r]
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012
Tiết 1: HĐTT
CHÀO CỜ
Tiết 2:Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh, làm bài chính xác.
+ Tăng cường cho HS đọc yêu cầu bài
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
III Các HĐ dạy học
A KTBC (5') -viết bảng 120;1230;4758; 4759
- Nhận xét - ghi điểm
2HS đọc
B Bài mới:
(33')
Giới thiệu bài
HD so sánh a So sánh số có số các chữ số
các số trong khác nhau
phạm vi
100000
- GV viết bảng: 99 999 và 100
000 và yêu cầu HS điền dấu
>,<,=
- HS quan sát
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000
- Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng trước 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng nhưng để cho dễ khi so sánh 2 số
TN với nhau ta có thể so sánh về
số các chữ số của hai số đó với nhau
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trước rồi đếm 100000
- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có
6 chữ số
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999?
- 100000 > 99999
b So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76200 76199 - HS điền dấu
Trang 276200 > 76119
- Vì sao em điền như vậy ? - HS nêu
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tương tự như so sánh số
có 4 chữ số ?
- HS nghe
- Hãy nêu cách so sánh số có
5 chữ số ?
- HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199
Luyện tập
Bài 1: > < = ?
Bài 2: > < = ?
Bài 3:
Bài 4:
(bỏ ý b)
C C2 - D2
(2')
- Khi so sánh 76200 > 76199
ta có thể viết ngay dấu so sánh
76199 76200 được không?
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bảng con -> GV nhận xét
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm – lớp làm vào vở
- GV sửa sai
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở
- GV gọi HS đọc bài -> GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Được 76199 < 76200 + 2HS nêu yêu cầu bài tập
4589 < 10001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
3527 > 3519 86573 < 96573 + 2HS nêu yêu cầu bài tập
89156 < 98516 67628 < 67728
69731 > 69713 89999 < 90000
79650 = 79650 78659 > 76860 + 2HS nêu yêu cầu bài tập
a Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269; 92368; 29863; 68932
- Số lớn nhất là: 92368
b Tìm số bé nhất trong các số sau: 74203; 100000; 54307; 90241
- Số bé nhất là: 54307 -> 3 - 4 HS đọc bài
- HS nhận xét + 2HS nêu yêu cầu bài tập
a Viết các số 30620; 8258; 31855;
16999 theo thứ tự từ bé đến lớn
Từ bé đến lớn: 8258; 16999 ; 30620; 31855
- Nghe
Tiết 3 + 4:Tập đọc - kể chuyện
Trang 3I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
A Tập đọc:- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo ( trả lời được các câu
hỏi trong sách giáo khoa )
B Kể chuyện:- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
2 Kĩ năng: - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa
các cụm từ; Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
+ Tăng cường cho HS luyện đọc từ khó
3.Thái độ: giáo dục HS Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo Nếu chủ quan, coi
thường những thứ tưởng như nhỏ thì sẽ thất bại
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC
(5')
- Gọi HS đọc bài
- Nhận - ghi điểm
2HS đọc bài: Rước đèn ông sao
B Bài mới:
(33')
Giới thiệu bài
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Rút ra từ khó - HD đọc
- Gọi hs chia đoạn
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ HS đọc CN - ĐT -1 hs chia đoạn
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HD giọng đọc, ngắt nghỉ - HS nghe
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc đoạn trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét – tuyên dương
- HS đọc theo N4
- Thi đọc
- nhận xét
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài Tìm hiểu
bài 1 Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội
thi như thế nào ?
-> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối…
2 Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì
?
-> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn
là bộ đồ đẹp
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng -> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin
Trang 4như thế nào? đáp: Cha yên tâm đi, móng của con
chắc lắm Nhất định con sẽ thắng
3 Vì sao Ngựa con không đạt kết quả trong hội thi ?
- HS nêu
Luyện đọc
lại
4 Ngựa Con rút ra bài học gì ? + Qua bài học em hiểu điều gì?
- Cho HS thi đọc phân vai đoạn 2 , 3 -> GV nhận xét
- Đừng bao giờ chủ quan dù là việc nhỏ nhất
- Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo, nếu chủ quan, coi thường sẽ bị thất bại
- HS thi đọc phân vai
- HS nhận xét
Kể chuyện
1 GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe
2 Hướng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh trong SGK
- HS quan sát – kể chuyện trong nhóm
- HS nói ND từng tranh
- Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dưới nước
- Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…
- Tranh 3: Cuộc thi…
- Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gäi HS nhËn xÐt - HS nhËn xÐt
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của
câu chuyện
(*) KÓ l¹i tõng ®o¹n c©u chuyÖn b»ng lêi cña Ngùa Con
(*) HS kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa con
- GV nhận xét - ghi điểm -> HS nhận xét C.Củng cố
Dặn dò(2’)
- NhËn xÐt tiÕt häc
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
- Nghe
Chiều :Tiết 1:Chính tả (T)
TIN THỂ THAO
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nghe - viết đúng một đoạn trong bài Tin thể thao; trình bày đúng hình thức
bài văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho hs.
Trang 5+TCTV: Đọc bài chính tả
3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
A.KTBC(3') Gọi hs lên viết: quanh, xuống
Nhận xét - ghi điểm
2 hs lên bảng viết
B Bài mới
(35')
HD ngheviết
GTB - GĐB
+TCTV: Gọi hs đọc bài viết hs đọc lại Tấm gương của Am - xtơ - rông
nói nên điều gì ?
Am - xtơ - rông đạt được những kỉ lục cao là nhờ ý chí phi thường
Đoạn viết có mấy câu ? Có 7 câu Các chữ đầu dòng thơ viết như
thế nào ?
Các chữ đầu dòng, tên riêng viết hoa
Cho hs viết từ khó: Am - xtơ - rông, nguy kịch, nản chí
hs luyện viết vào bảng con
Quan sát, sửa sai cho hs Đọc bài cho hs viết hs viết vào vở quan sát, sửa sai cho hs
Đọc lại bài cho hs soát lỗi Thu 1/3 lớp chấm điểm
hs dùng bút chì soát lỗi
HD làm BT
Bài 2
a Điền vào
chỗ trống
dấu hỏi hay
dấu ngã n?
+TCTV: Gọi hs nêu yêu cầu
Cho hs làm bài vào vở Gọi hs thi làm bài đúng Nhận xét, tuyên dương
2 hs nêu yêu cầu
a Thứ tự cần điền là:
mười tám tuổi, ngực nở, da đỏ như lim, người đứng thẳng, hùng dũng
C C2 - D2
(2’)
Nhận xét giờ học
Về nhà chuẩn bị bài sau
-Nghe
Tiết 2:TNXH(1B)
CON MUỖI
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:-Nêu một số tác hại của muỗi.
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ
2.Kỹ năng:- Có kỹ năng phân biệt các bộ phận bên ngoài của con muỗi.
3.Thái độ:- GD hs biết cách phòng tránh muỗi để không bị muỗi đốt.
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học.
Trang 6ND - TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC(3’)
B.Bài mới:30’
+HĐ1:Quan
sát con muỗi
+HĐ2:Thảo
luận theo
nhóm
C.Củng cố-
-Gọi hs nêu bài giờ trước -Nhận xét
-Giới thiệu bài – ghi đầu bài MT:Biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi,biết bộ phận bên ngoài của con muỗi
-Cho hs q/s tranh và thảo luận nhóm 2 +Con muỗi to hay nhỏ?
+Khi đập muỗi em thấy cơ thể muỗi cứng hay mềm?
+Hãy chỉ vào đầu,thân,chân,cánh,vòi của con muỗi?
+Muỗi dùng vòi để làm gì?
+Muỗi di chuyển như thế nào?
-Gọi các nhóm lên trình bày-n/x -Gv nhận xét sửa sai
KL:Muỗi là loài sâu bọ nhỏ hơn ruồi.Muỗi có đầu,mình,chân và 2 cánh
nó dùng vòi để hút máu người,ĐV
MT:Biết nơi sống của muỗi và tập tính của muỗi,tác hại của muỗi
-Chia nhóm giao nhiệm vụ +Muỗi thường sống ở đâu ?vào lúc nào
em thường nghe thấy muỗi vo ve?
+Bị muỗi đốt có hại gì?Kể tên 1 số bệng do muỗi truyền mà em biết?
+Có những cách diệt muỗi nào?
+Em cần làm gì để không bị muỗi đốt?
(*)Em biết cách phòng trừ muỗi nào?
-Gọi đại diện nhóm trình bày -Gọi nhóm khác nhận xét -Gv nhận xét
KL:Muỗi thường truyền bệnh sốt rét,chúng sống ở nơi ẩm thấp,cần dùng thuốc diệt muỗi,đi ngủ mắc màn
- Khắc sâu ND của bài
- Hs trả lời
-Thảo luận nhóm đôi
-Trình bày – nhận xét
-Thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
(*) Tẩm màn,phun thuốc diệt muỗi,hương diệt muỗi,khơi thông cống rãnh,đậy kín miệng chum,bể nước
-Nghe
Trang 7dặn dò(2’) -Nhận xét giờ học
-Dặn hs về học bài CB bài sau
Tiết 3: HĐNGLL
Chủ điểm :Yêu quý mẹ và cô giáo
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG NGÀY
26 - 3 TỔ CHỨC LỄ KỈ NIỆM NGÀY 26 - 3
I.Mục tiêu
1 Kiến thức: - Hs biết ý nghĩa của ngày 26 - 3.
Hs tham gia vào các hoạt động văn hoá, văn nghệ một cách tích cực
2 Kỹ năng: -Hs có kỹ năng cơ bản trong các giờ học và các buổi học ngoại khoá
3 Thái độ: -Giáo dục các em biết được ý nghĩa của các ngày lễ lớn và yêu quý thầy cô,
cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
A.ổn định
(3’)
-Cho hs hát bài “Mẹ và cô” -Lớp hát
B.Bài mới
(30’)
GTB - GĐB
+HĐ 1
Cung cấp
thông tin
Ngày 26 - 3 - 1931 là ngày thành lập Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
Nghe
+HĐ 2
Thảo luận
Cho các nhóm thảo luận TLCH
Từ ngày thành lập đến nay Đoàn ta đã được bao nhiêu năm?
1.Trường em đã phát động các phong trào gì trong tháng?
Các nhóm thảo luận
được 80 năm
Phong trào trường học thân thiện học sinh tích cực, PT thi đua học tốt giành nhiều điểm cao nhân ngày thành lập Đoàn 26 - 3
2 Lớp em đã tham gia vào các phong trào đó như thế nào?
3 Em đã tham gia phong trào đó như thế nào?
Gọi các nhóm trình bày Nhận xét, tuyên dương
Lớp em tham gia tích cực vào các phong trào như học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, đôi bạn cùng tiến, tham gia các buổi hạot động ngoại khoá, thi học sinh giỏi cấp trường
Vệ sinh trường lớp, nhổ cỏ vườn hoa, không vứt rác bừa bãi Đi học đầy đủ Tham gia đầy đủ các hoạt động
Trang 8+HĐ 3
Tổ chức lễ
ngày 26 - 3
Văn hoá,
văn nghệ
chào mừng
ngày 26 - 3
GV ôn lại ý nghĩa của ngày 26 - 3
Tổ chức cho hs thi múa hát chào mừng ngày 26 - 3
Các nhóm lựa chọn và hát được nhiều bài hát về chủ đề nhát là nhóm đó tháng cuộc
Nhận xét, tuyên dương
Nghe
Các nhóm thi hát, múa
C C2 - D2
(2’)
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 20/ 3 / 2012
Tiết 1:Đạo đức(4B )
TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG(Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Giúp học sinh hiểu cần phải tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ
cuộc sống của mình và mọi người
-Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông trong cuộc sống hàng ngày
2.Kỹ năng:- Biết tham gia giao thông an toàn,phân biệt được hành vi tôn trọng luật giao
thông và vi phạm luật giao thông
3.Giáo dục:- Có thái độ tôn trọng Luật giao thông, đồng tình với những hành vi thực hiện
đúng Luật giao thông
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các HĐ dạy và học
A.KTBC: 3’ - Gọi hs nhắc lại ghi nhớ
- Nhận xét, đánh giá - 2 hs lªn b¶ng t.bµy B.Bµi míi:
+HĐ1 Thảo
luận: thông
tin
Y/c HS đọc các thông tin và thảo luận theo nhóm các câu hỏi
- Cho các nhóm trình bày kết quả
+Tai nạn giao thông để lại những hậu quả gì?
+Tại sao lại xảy ra tai nạn giao thông.?
+Cần làm gì để tham gia giao thông
an toàn.?
- Đọc các thông tin trong SGK
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
+ Bị các bệnh: trấn thương sọ não, bị tàn tật, bị liệt
+ Tại vì không chấp hành các luật lệ
về an toàn giao thông, phóng nhanh vượt ẩu, không đội mũ bảo hiểm + Chấp hành nghiêm chỉnh mọi luật
lệ về an toàn giao thông vận động mọi ngươì xung quanh cùng tham gia giao thông an toàn
Trang 9=>KL: Để hạn chế và giảm bớt tai nạn giao thông, mọi người phải tham gia vào việc giữ gìn…
- Lắng nghe
+HĐ2: Thảo
luận nhóm
(BT1 - SGK)
- Y/c Hs tìm hểu xem ND các bức tranh nói gì ? những việc làm đó đã theo đúng Luật giao thông chưa ? nên làm thế nào thì đúng luật giao thông
- Cho Hs trình bày kết quả
=> KL: Đêr tránh các tai nạn giao thông có thể xảy ra mọi người dều phải…
- Quan sát tranh, thảo luận theo cặp
- Trình bày kết quả
- T1: Đúng
- T2: Sai
- T3: Sai
- T4: Sai
- T5: Đúng
- T6: Đúng
- Lắng nghe
+HĐ3: Thảo
luận
(BT2SGK)
C C2- D2: 2’
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Y/c các nhóm thảo luận
- Cho HS trình bày, nhận xét
- Kết luận: Tất cả các việc làm trên
là những việc làm dễ gây ra tai nạn giao thông, nguy hiểm đến sức khoẻ
và tính mạng con người…
- Gọi hs đọc ghi nhớ sgk
- Nhắc lại ND bài
- N.xét, giao bài V/n
- Nhận nhiệm vụ
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm t.bày
- Lắng nghe
- Nêu ghi nhớ (2 -3 HS nêu)
- Lắng nghe
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số.
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính với số trong phạm vi 100000 ( tính viết và tính nhẩm)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung BT1
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
(5' )
GV viết: 93865… 93845
25871… 23871
=> 2HS lên bảng điền dấu
Trang 10- Nhận xét – ghi điểm
B Bài mới:
(33' )
Giới thiệu bài
HD làm BT
Bài 1: số ? - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở
- GV gọi HS đọc bài nx
- GV nhận xét Bài 2: > < = - GV gọi HS nêu yêu cầu
?(bỏ ý a) - Yêu cầu làm bảng con + 2HS nêu yêu cầu
bảng b.3000 + 2 < 3200 6500 + 200 > 66231
8700 -700 = 8000 9000 +900 < 10000 Bài 3: Tính - GV gọi HS nêu yêu cầu + 2HS nêu yêu cầu
Nhẩm - Yêu cầu 1 HS lên bảng a.8000 - 3000 = 5000 b 3000 x 2 = 6000
Làm – lớp làm vào vở 6000 + 3000 = 9000 7600 - 300 = 7300
- GV nhận xét 7000 + 500 = 7500 200+8000:2=200+4000= 4200
9000 + 900 +90= 9990 300+4000 x 2 =300+8000=8300 Bài4:(không
y/c viết số,
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu
a Tìm số lớn nhất có năm chữ số
chỉ y/c trả - cho HS trả lời miệng - Số lớn nhất có 5 chữ số là số: 99999
lời)
- GV nhận xét
b Tìm số bé nhất có năm chữ số
- Số bé nhất có 5 chữ số là số: 10000 Bài 5: đặt - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
tính rồi tính - Yêu cầu làm vào vở a 3254 8326 b 8460 6 1326
+2473 -4916 24 1410 x 3
- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 06 3978
- GV nhËn xÐt 00
C C2 - D2
( 2')
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nghe
Chiều:Tiết 2:Đạo đức
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Tiết 1)
( Tích hợp TTCHM: Mức độ tích hợp- Bộ phận )
(SDNLTK& HQ- Mức độ tích hợp: Toàn phần)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
99600 99601 99602 99603 99604
18200 18300 18400 18500 18600
89000 90000 91000 92000 93000