Bieát tìm tieáng ñieàn vaøo choã chaám taïo thaønh caâu coù nghóa - Thích học Tiếng Việt. II/ ÑOÀ DUØNG DAÏY- HOÏC[r]
Trang 1- Tô và viết được chữ: e theo vở Tập viết
HS viết bảng con: e
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu: e
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: e
GV viết mẫu trên bảng phụ chữ: e
* Hướng dẫn viết chữ:e
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập
viết
- GV nhắc lại cách viết bài…
- HS viết bài vào vở Tập viết
theo từng dòng.( bài1:tô theo mẫu, bài 2
HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: e
4 Nhận xét tiết học
HS đọc
- HS viết chữ e vẽ vào bảng con
- HS đọc lại nội dung bài viết: e
Thứ năm ngày 08 tháng 9 năm 2016
Trang 2B I/ M ục tiêu :
- Tô và viết được chữ: b, be theo vở Tập viết
- Nhận biết được chữ b, tiếng be.
HS viết bảng con: b
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu: b
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: b
GV viết mẫu trên bảng phụ chữ: b
* Hướng dẫn viết tiếng be.
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập
viết
- GV nhắc lại cách viết bài…
- HS viết bài vào vở Tập viết
theo từng dòng.( bài1:tô theo mẫu, bài 2
HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: e
4 Nhận xét tiết học
HS đọc
- HS viết chữ b,be vào bảng con
- HS đọc lại nội dung bài viết: b,be
Trang 3I/ M ục tiêu :
- Tô và viết được các chữ: bế, vẽ theo vở Tập viết
- Viết đúng: Bé vẽ bê kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
HS viết bảng con: bé
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu: be,á vẽ
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: bé, vẽ
GV viết mẫu trên bảng phụ chữ: bế, vẽ
* Hướng dẫn viết chữ: bé vẽ bê
(Quy trình hướng dẫn tương tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập
viết
- GV nhắc lại cách viết bài…
- HS viết bài vào vở Tập viết
theo từng dòng.( bài1:tô theo mẫu, bài 2
HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
4 Nhận xét tiết học
HS đọc
- HS viết chữ be,á vẽ vào bảng con
- HS đọc lại nội dung bài viết: bế, vẽ, bé
vẽ bê
Thứ năm ngày 15 tháng 9năm 2016
Luyện tập Tiếng Việt
Tiết 2: l, h
Trang 4I/ M ục tiêu :
- Đọc đđược: l, h; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ
Tô đúng chữ có l và có h
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hoạt động GV Hoạt động HS1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đoc bài
2 Dạy bài mới:
a/ Đọc:
- Gọi HS đọc:
* l, h
* lê, hè, lế, hẹ, lễ, hé
* Ve ve ve, hé về
- Chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
4 Nhận xét tiết học
- HS đọc lại bài tiết 4
- - HS đọc
- HS đọc các ô chữ
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm,
Trang 5- Tô và viết được các chữ: cỏ, cỗ, cờ theo vở Tập viết
- Viết đúng: cơ cĩ cỗ kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
Yêu cầu HS viết bảng con: bế, vẽ
- Nhận xét
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu: cỏ, cỗ,
cờ
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: cỏ, cỗ,
cờ
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ:
cỏ, cỗ, cờ
* Hướng dẫn viết chữ: cơ cĩ cỗ
(Quy trình hướng dẫn tương tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: cỏ,
cỗ, cờ ; cơ cĩ cỗ
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo
từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bi, cá
Trang 6Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2016
Luyện tập Tiếng Việt Tiết 2: i, a, n, mI/ M ục tiêu :
- Đọc đđược: i, a, n, m; từ và câu ứng dụng Đọc được các ô chữ và nối đúng vào
hình vẽ
- Tô đúng chữ có l và có h
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc lại bài tiết 1
* bi cá nơ me bí cà nở mẻ
* lá bí, ba má, no nê, cá mè
*bà mổ cá, mẹ bẻ bí, bé bê bí
- HS đọc két quả bài làm
d Chấm chữa bài
HS đọc
HS đọc
* i, a, n, m
* bi cá nơ me bí cà nở mẻ
* lá bí, ba má, no nê, cá mè
*bà mổ cá, mẹ bẻ bí, bé bê bí
HS Làm vào vởĐổi vở kiểm tra lẫn nhauĐọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
Tuần 4
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016
Tập viết
Bi, cá, nơ, me – bà mổ cá
Trang 7I/ M ục tiêu :
- Tô và viết được các chữ: bi, cá, nơ, me, mị theo vở Tập viết
- Viết đúng: bà mổ cá kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
Yêu cầu HS viết bảng con: cỏ, cổ cờ
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu: đi, thả,
mị HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: đi, thả,
mị
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ:
đi, thả, mị
- Phân tích các chữ trên
- viết chữ bi, cá, nơ me vào
bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: bi, cá
nơ, me (Quy trình hướng dẫn tương
tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
-Yêu cầu HS đọc lại nội dung bài
viết: đi, thả, mị – bé thả cá
cờ
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo
từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
HS viết bảng con: cỏ, cổ cờ
- HS phân tích các chữ trên
- HS viết chữ bi, cá nơ, me vào bảng con
- HS đọc lại nội dung bài viết: đi, thả,
mị – bé thả cá cờ
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
Trang 8- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc lại bài tiết 4
2 Dạy bài mới:
a/ Đọc:
- Gọi HS đọc:
* u, ư, x, ch
* nụ thư xe chó thu thủ xẻ cho
* cá thu, thứ tự, xa xa, chả cá
* Xe ô tô chở đủ thứ về thủ đô
b/ Nối
- HD HS làm bài
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét, sửa sai
c/ Điền nụ hoặc xe, chữ, thư vào chỗ
trống
a/ đi b/ mở c/
tô d/ hé
- GV HD HS làm bài
- Làm bảng lớp
- ( từ cần điền: đi xe, mở thư, tô
- HS đọc
- Làm vào vở
- Đọc kết quả bài làm
- HS lên bảng
Trang 9chữ, hé nụ)
- Nhận xét, sửa sai
d/ Chấm chữa bài
- Tô và viết được các chữ: đi, thả, mị theo vở Tập viết
- Viết đúng: bé thả cá cờ kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
Yêu cầu HS viết bảng con: cỏ, cổ cờ
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu: đi, thả,
mị HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: đi, thả,
mị
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ:
đi, thả, mị
- Phân tích các chữ trên
- viết chữ đi, thả, mị vào
bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: đi, thả,
HS viết bảng con: cỏ, cổ cờ
- HS phân tích các chữ trên
- HS viết chữ đi, thả, mị vào bảng con
Trang 10mị (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
-Yêu cầu HS đọc lại nội dung bài
viết: đi, thả, mị – bé thả cá
cờ
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo
từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc lại bài tiết 4
2 Dạy bài mới:
Trang 11* cá thu, thứ tự, xa xa, chả cá
* Xe ô tô chở đủ thứ về thủ đô
b/ Nối
- HD HS làm bài
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét, sửa sai
c/ Điền nụ hoặc xe, chữ, thư vào chỗ
trống
a/ đi b/ mở c/
tô d/ hé
- GV HD HS làm bài
- Làm bảng lớp
- ( từ cần điền: đi xe, mở thư, tô
chữ, hé nụ)
- Nhận xét, sửa sai
d/ Chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dị.
4 Nhận xét tiết học.
- Làm vào vở
- Đọc kết quả bài làm
- Tô và viết được các chữ chữ số, bĩ kê, rổ khế theo vở Tập viết
- Viết đúng: sư tử là thú dữ kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết bảng con: đi,
thả, mị
- Nhận xét
Trang 122.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu : chữ số,
bĩ kê, rổ khế HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: chữ số,
bĩ kê, rổ khế
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ,
nêu qui trình viết õ: chữ số, bĩ kê,
rổ khế
- HS phân tích các chữ trên
- viết chữ chữ số, bĩ kê,
rổ khế vào bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: chữ số,
bĩ kê, rổ khế (Quy trình hướng
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết
theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự
viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
Trang 13Học vần
Tiết 2: ph, nh
I/ M ục tiêu :
- Đọc đđược: ph, nh; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ
- Biết chọn chữ điền vào chỗ chấm cho có nghĩa
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra HS đọc lại bài trước
2 Dạy bài mới:
a Đọc:
- Gọi HS đọc:
* ph, nh
Phố, nhà, phở, nho
* phố xá, nhà lá, phở bò, nho khô
* nhà bà ở phố cổ, nhà bé ở thị xã
b Nối
- HS đọc các ô chữ (đi phà, nho
khô, phá cổ)
- Làm bảng lớp
- HS đọc kêùt quả bài làm
- HS đọc lại bài
- - HS đọc
Làm vào vởĐổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm sai
- Làm bảng lớp
Trang 14d Chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
4 Nhận xét tiết học
Thứ …ngày …tháng …năm 2016
Học vần
Tiết 3: g, gh, qu, gi
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Đọc đđược: g, gh, qu, gi; từ và câu ứng dụng, nối đúng vào hình vẽ
- Biết chọn chữ điền vào chỗ chấm cho có nghĩa
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ.
- HS đọc lại bài
* x, r, k, kh
* sẻ rễ kẽ khế se rể ké khê
* chữ số, rổ rá, kì cọ, cá kho
* mẹ để khế, su su ở rổ
gà, ghế, quê, già, gô, ghi, qua
* gà ri, ghế gỗ, chợ quê, cụ
già,gà gô, ghi nhớ , qua đò, giã
giò
* dì về quê, mẹ cho dì gà, bí, đu
đủ
b/ Nối
- HS đọc các ô chữ ( nhà ga, ghế
đá, quả thị, giỏ cá )
- HS đọc
- HS đọc
* g gh qu gi gà, ghế, quê, già, gô, ghi, qua
* gà ri, ghế gỗ, chợ quê, cụ già,gà gô, ghi nhớ , qua đò, giã giò
* dì về quê, mẹ cho dì gà, bí, đu đủ
Trang 15- HD HS làm bài
- Làm vào vở nối chữ vào tranh
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
c/ Điền các chữ bắt đầu bằng qu, hoặc
gi, g, gh vào đúng cột
GV HD HS làm bài
- Làm bảng lớp
- HS đọc kêùt quả bài làm
- Tô và viết được các chữ ghế gỗ, ý nghĩ, que tre theo vở Tập viết
- Viết đúng: nghỉ hè bé về quê kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết – Thích viết chữ đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu
- HS: vở Tập viết, bảng con
Trang 16III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
2 Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu HS viết bảng con: chữ số,
bĩ kê, rổ khế.
Nhận xét
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu : ghế gỗ,
ý nghĩ, que tre HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: ghế gỗ,
ý nghĩ, que tre
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ,
nêu qui trình viết õ: ghế gỗ, ý
nghĩ, que tre
- HS viết chữ ghế gỗ, ý
nghĩ, que tre vào bảng con
* Giới thiệu câu: nghỉ hè bé
về quê
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: nghỉ hè
bé về quê (Quy trình hướng dẫn
tương tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết:
nghỉ hè bé về quê
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo
từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, ve
Trang 17- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
Thứ năm ngày 03 tháng 11 năm 2016
Học vần
Tiết 4: Ôn tập
I/ M ục tiêu :
- Đọc đđược: a, o, ô, ơ, i, u, ư, y, c, ch g-gh, k, kh, n, nh, ng-ngh,
ph, qu, t, th, tr; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ Biết chọn chữ điền vào chỗ chấm cho có nghĩa
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại bài trước
* Quê bé ở xa Thủ đô Quê bé có
tre, có chè.
Trang 18- HS đọc các ô chữ
- HD HS làm bài
- Làm vào vở nối chữ tạo thành câu
có nghĩa
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
- ( ngã tư, chó xù, khu phố ; về
nhà, ru ngủ, nghỉ lễ)
3/ Điền cô hoặc quý, nhớ vào chỗ
trống trong các câu sau
a/ Khi ở nhà trẻ, cu Tí mẹ
b/ Khi về nhà cu Tí nhớ
c/ Cu Tí cả cô và mẹ
-GV HD HS làm bài
- Làm bảng lớp
- HS đọc kêùt quả bài làm
(a/ nhớ; b/ cô; c/ quý )
4/ Chấm chữa bài
Trang 19- Tô và viết được các chữ chả giị, quả khế, nhà nghỉ theo vở Tập viết
- Viết đúng: cụ già đi qua ngõ kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
1.Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng con: ghế gỗ, ý
nghĩ, que tre
Nhận xét
- HS viết.
Trang 202.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu : chả giị,
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: chả giị,
quả khế, nhà nghỉ
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ: chả giị, quả khế,
nhà nghỉ
* Giới thiệu câu: cụ già đi
qua ngõ
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: cụ già đi
qua ngõ (Quy trình hướng dẫn tương
tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: chả
giị, quả khế, nhà nghỉ - cụ
già đi qua ngõ
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo
từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
4 Nhận xét.
- HS viết chữ chả giị, quả khế, nhà nghỉ vào bảng con
- HS viết vào vở
Trang 21- Củøng cố đọc :ia, ua, ưa và ghép được các phụ âm với nguyên âm tạo thành
tiếng , đọc được các từ ngữ, câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ
Biết chọn chữ điền vào chỗ chấm cho có nghĩa
- Thích ngơn ngữ Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại bài trước
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a/ Đọc:
- Gọi HS đọc:
* ia, ua, ưa
* tía cua ngựa trỉa đùa
xưa
* tía tô, cua bể, ngựa gỗ, trĩa đỗ,
nô đùa, xưa kia
* Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
b/ Nối
- Yêu cầu HS đọc các ô chữ (tờ bìa,
quả dừa, cà chua)
- HS đọc
- HS đọc
* ia, ua, ưa
* tía cua ngựa trỉa đùa xưa
* tía tô, cua bể, ngựa gỗ, trĩa đỗ, nô đùa, xưa kia
* Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa
- HS đọc các ô chữ (tờ bìa, quả dừa, cà chua)
Trang 22- HD HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
c Điền chia hoặc mua, đưa vào chỗ
trống
a/ Nghỉ lễ, bố mẹ đi chợ xa
b/ Ở chợ, bố mẹ đủ thứ
c/ đi chợ về, mẹ có quà cho cả nhà
- Viết được các chữ giã tỏi, nghe đài, vui chơi theo vở Tập viết
- Viết đúng: bố gửi thư cho cả nhà kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vởTập viết
1 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS viết bảng con: chả
giị, quả khế, nhà nghỉ
2.Dạy bài mới:
HS viết bảng con: chả giị, quả khế, nhà nghỉ
Trang 23a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : giã tỏi,
nghe đài, vui chơi HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: giã tỏi,
nghe đài, vui chơi
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ: giã tỏi, nghe đài,
vui chơi -
* Giới thiệu câu: bố gửi thư
cho cả nhà
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: bố gửi
thư cho cả nhà(Quy trình hướng
dẫn tương tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập
viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: giã
tỏi, nghe đài, vui chơi - bố
gửi thư cho cả nhà
- GV nhắc lại cách viết bài
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
- Củøng cố đọc :ươi, uôi, ay, ây và ghép được các phụ âm với nguyên âm tạo
thành tiếng , đọc được các từ ngữ, câu ứng dụng.
Trang 24- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ
Biết chọn chữ chứa vần điền vào chỗ chấm theo coat
- Yêu thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại bài tiết 4 tuần vừa rồi
2 Dạy bài mới:
1/ Đọc: (HSY)
- Gọi HS đọc:
* uôi, ươi, ay, ây
* chuối bưởi bay dây
* nải chuối, muối bưởi, máy bay,
nhảy dây, tuổi thơ, tươi cười, ngày hội,
cây cối.
* nhờ nuôi bò sữa, bố mẹ tôi đã
xây nhà mới, mua ti vi và xe máy
2/ Nối
- HS đọc các ô chữ ( buổi tối, túi
lưới, máy bay, vây cá)
- HD HS làm bài
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
3/ Điền các chữ chứavần uôi hoặc ươi,
ay, ây vào đúng cộ
Trang 25- HS làm bài đọc kết quả bài làm
- HS nhận xét sửa sai
3/ Chấm chữa bài
- Viết được các chữ tuổi thơ, ngày mới, người máy theo vở Tập viết
- Viết đúng: thấy người lạ, phải chào – thấy bé ngã, phải đỡ vậy kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
1.Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS viết bảng con: giã tỏi,
nghe đài, vui chơi
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu : tuổi
thơ, ngày mới, người máy
HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: tuổi thơ,
ngày mới, người máy
- HS phân tích các chữ trên
HS viết bảng con: giã tỏi, nghe đài, vui chơi
- HS viết chữ tuổi thơ, ngày
bảng con
Trang 26- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ: tuổi thơ, ngày
mới, người máy
* Giới thiệu câu: thấy người lạ,
phải chào – thấy bé ngã,
phải đỡ vậy
- Hướng dẫn viết chữ: thấy người
lạ, phải chào – thấy bé
ngã, phải đỡ vậy (Quy trình
hướng dẫn tương tự)
c/ Hướng dẫn
- HS đọc lại nội dung bài viết: tuổi
thơ, ngày mới, người
máy ,thấy người lạ, phải
chào – thấy bé ngã, phải
đỡ vậy
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng
dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
- Củøng cố đọc :au, âu, iu, êu và ghép được các phụ âm với nguyên âm tạo thành
tiếng , đọc được các từ ngữ, câu ứng dụng.
Trang 27- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ
Biết chọn chữ chứa vần điền vào chỗ chấm theo cột
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAÏY- HỌC.
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc lại bài tiết 4 tuần vừa
rồi
2 Dạy bài mới:
a/ Đọc:
- Gọi HS đọc:
* au, âu, iu, êu
* cau cầu rìu phễu
* cây cau, cái cầu, lưỡi rìu, cái
phễu, lau sậy, châu chấu, líu lo, kêu gọi
* ở quê tôi, mọi người đều chịu khó
nuôi trâu, bò, heo, gà, Ngày nào, mọi
nhà cũng có đủ rau, quả tươi.
b/ Nối
- HS đọc các ô chữ ( rau cải, sáo
sậu, chịu khó, cây nêu )
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
c/ Điền lau hoặc câu, địu, kều vào
chỗ trống của các từ ngữ sau
a/ bé b/ lửa
c/ nhà d/ cá
- HS làm bài đọc kết quả bài làm
- HS nhận xét sửa sai
3 Củng cố
4 Dặn dị
- HS đọc lại bài tiết 4 tuần vừa rồi
- HS đọc:
* au, âu, iu, êu
* cau cầu rìu phễu
* cây cau, cái cầu, lưỡi rìu, cái phễu, lau sậy, châu chấu, líu lo, kêu gọi
* ở quê tôi, mọi người đều chịu khó nuôi trâu, bò, heo, gà, Ngày nào, mọi nhà cũng có đủ rau, quả tươi.
- HS làm bài
Làm vào vở
- ( a/ địu bé b/ kều lửa
- c/ lau nhà d/ câu cá )
Tuần 13
Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2016
Trang 28Tập viết
màu đỏ, lều vải, tiêu cua,
mẹ giã cua nấu riêu – tơi mê riêu cua mẹ
nấu
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Viết được các chư õmàu đỏ, lều vải, tiêu cua theo vở Tập viết
- Viết đúng: mẹ giã cua nấu riêu – tơi mê riêu cua mẹ nấu
kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu
- HS: vở Tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết bảng con: tuổi thơ,
ngày mới, người máy
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu : õmàu
đỏ, lều vải, tiêu cua HS đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: õmàu đỏ,
lều vải, tiêu cua
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ: õmàu đỏ, lều vải,
tiêu cua
* Giới thiệu câu: mẹ giã cua
nấu riêu – tơi mê riêu cua
mẹ nấu
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: mẹ giã cua
nấu riêu – tơi mê riêu cua
mẹ nấu (Quy trình hướng dẫn tương
tự)
HS viết bảng con: tuổi thơ, ngày mới, người máy
Trang 29c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: õmàu
đỏ, lều vải, tiêu cua, mẹ giã
cua nấu riêu – tơi mê riêu
cua mẹ nấu
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng
dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
- Đọc đđược: cácvần ; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng tạo thành câu có nghĩa
Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm để tạo thành câu
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại bài tiết 2 trong tuần
Nhận xét
2 Dạy bài mới:
1/ Đọc:
2/ Nối
- HS đọc các ô chữ ( bầu rượu, chú
cừu, hươu cao cổ )
- HD HS làm bài
HS đọc
Làm vào vở
Trang 30- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
- Hướng dẫn HS làm bài
- Đọc kết quả bài làm
- ( a/ bướu b/ bưu c/ lựu )
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
HS làm vào vở và bảng lớp
-Viết được các chư lời khen, tiến bộ, vươn lên theo vở Tập viết
-Viết đúng: thầy khen tơi tiến bộ - tơi sẻ cố vươn lên kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
- Yêu cầu HS viết bảng con: õmàu
đỏ, lều vải, tiêu cua
- Nhận xét
2.Dạy bài mới:
HS viết bảng con: õmàu đỏ, lều vải, tiêu cua
Trang 31a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu :lời khen,
tiến bộ, vươn lên HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: lời khen,
tiến bộ, vươn lên
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ:lời khen, tiến bộ,
vươn lên
- HS viết chữ lời khen, tiến bộ,
vươn lên vào bảng con.
* Giới thiệu câu: thầy khen tơi
tiến bộ - tơi sẻ cố vươn lên
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: thầy khen tơi
tiến bộ - tơi sẻ cố vươn lên (Quy
trình hướng dẫn tương tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: lời
khen, tiến bộ, vươn lên, thầy
khen tơi tiến bộ - tơi sẻ cố
vươn lên
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng
dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
Trang 32- Đọc đđược: cácvần ; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng tạo thành câu có nghĩa
Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm để tạo thành câu
- Thích học Tiếng Việt.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hoạt động GV Hoạt động HS1.Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại bài tiết 2 trong tuần
2 Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 52
2/ Nối
- HS đọc các ô chữ ( con ong, cây
thông, công viên )
- HD HS làm bài
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
3/ Điền các chữ chứa vần ong hoặc
ông vào đúng cột
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp
- Đọc kết quả bài làm
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Trang 33
kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu :bĩng
bay, trăng non, trung thuHS
đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: bĩng
bay, trăng non, trung thu
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ:bĩng bay, trăng
non, trung thu
- HS viết chữ bĩng bay, trăng
non, trung thu vào bảng con.
* Giới thiệu câu: trung thu cĩ
đèn ơng sao – trung thu cĩ
bĩng trăng
- Hướng dẫn viết chữ: trung thu cĩ
đèn ơng sao – trung thu cĩ
bĩng trăng (Quy trình hướng dẫn
tương tự)
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập
Trang 34- HS đọc lại nội dung bài viết:bĩng
bay, trăng non, trung thu,
trung thu cĩ đèn ơng sao –
trung thu cĩ bĩng trăng
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng
dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
mái cong, nhà rơng, bền vững
mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo
I/ M ục tiêu :
-Viết được các chư mái cong, nhà rơng, bền vững, theo vở Tập viết
Trang 35-Viết đúng: mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
1 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS viết bảng con: bĩng
bay, trăng non, trung thu.
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu chữ mẫu : mái
cong, nhà rơng, bền vững HS
đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: mái
cong, nhà rơng, bền vững
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ: mái cong, nhà
rơng, bền vững - HS viết chữ mái
cong, nhà rơng, bền vững vào
bảng con
* Giới thiệu câu: mẹ là người
siêng năng-bố là người sáng
tạo
- Hướng dẫn viết chữ: mẹ là người
siêng năng-bố là người sáng
tạo (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập
viết
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng
dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu
- HS viết bảng con: bĩng bay, trăng non, trung thu
- HS đđọc câu ứng dụng
Trang 36nhận xét.
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
- Đọc được: cácvần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh
Biết tìm tiếng có vần om, am
- Thích học Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc lại bài tiết 4 tuần rồi (trang 57 )
2 Dạy bài mới:
1/ Đọc:
2/ Nối
- HS đọc các ô chữ ( chòm râu, trái
cam, thảm len )
- HD HS làm bài
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
3/ Điền tiếp các tiếng:
a/ Có vần om: gom,
………
b/ Có vần am: cam,
………
- Hướng dẫn HS làm bài
- Đọc kết quả bài làm
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
HS làm vào vở và bảng lớp
Trang 38Học vần
Tiết 2: im, um
I/ M ục tiêu :
- Đọc được: cácvần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh
- Biết tìm tiếng có vần im, um
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc lại bài tiết trước
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
sửa sai
c/ Điền tiếp các tiếng:
a/ Có vần im: tím,
………
b/ Có vần um: cụm,
………
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp
- Đọc kết quả bài làm
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
Trang 39GV giới thiệu chữ mẫu : dũng
cảm, chăm chỉ, thơm tho HS
đọc
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con
* Hướng dẫn viết chữ: dũng
cảm, chăm chỉ, thơm tho
- HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu
qui trình viết õ: dũng cảm, chăm
chỉ, thơm tho - HS viết chữ dũng
cảm, chăm chỉ, thơm tho vào
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: dũng
cảm, chăm chỉ, thơm tho, cuối
tháng năm, em nghỉ hè-nghỉ
hè em đi tham quan
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng
dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết)
d/ Chấm, chữa bài
GV chấm 1/3 bài của HS Nêu nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ
- NX-DD
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2016
Trang 40Học vần
Tiết 3: iêm, yêm, uôm, ươmI/ M ục tiêu :
- Đọc được: cácvần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại bài tiết 2 tuần rồi ( trang 63 )
2 Dạy bài mới:
a/ Đọc:
b/ Nối
- HS đọc các ô chữ (thanh kiếm,
yếm dãi, nhuộm vải, vườn ươm )
- HD HS làm bài
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét,
- Hướng dẫn HS làm bài
- Đọc kết quả bài làm ( quả muỗm,
b/ chuỗi cườm, c/ lưỡi liềm, d/
yếm dãi )
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
- HS làm bài
- Làm vào vở
- HS làm vào vở và bảng lớp