1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập toán 10 (tập 2 hình học 10)

254 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 254
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định một véc-tơ, phương hướng của véc-tơ, độ dài của véc-tơ.. Tìm tọa độ các điểm đặc biệt trong tam giác - tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm lên đường thẳng.. Với hai điể

Trang 1

Mục lục

1 CÁC ĐỊNH NGHĨA 7

I Tóm tắt lí thuyết 7

1 Định nghĩa, sự xác định véc-tơ 7

2 Hai véc-tơ cùng phương, cùng hướng 8

3 Hai véc-tơ bằng nhau 8

II Các dạng toán 8

Dạng 1 Xác định một véc-tơ, phương hướng của véc-tơ, độ dài của véc-tơ 8

Dạng 2 Chứng minh hai véc-tơ bằng nhau 11

2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 15

I Tóm tắt lí thuyết 15

1 Định nghĩa tổng và hiệu hai véc-tơ 15

2 Quy tắc hình bình hành 15

3 Các tính chất của phép cộng, trừ hai véc-tơ 15

II Các dạng toán 16

Dạng 1 Xác định véc-tơ 16

Dạng 2 Xác định điểm thỏa đẳng thức véc-tơ cho trước 20

Dạng 3 Tính độ dài của tổng và hiệu hai véc-tơ 22

Dạng 4 Chứng minh đẳng thức véc-tơ 26

3 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 35

I Tóm tắt lí thuyết 35

II Các dạng toán 36

Dạng 1 Các bài toán sử dụng định nghĩa và tính chất của phép nhân véc-tơ với một số 36

Dạng 2 Phân tích một véc-tơ theo hai véc-tơ không cùng phương 38

Dạng 3 Chứng minh đẳng thức véc-tơ có chứa tích của véc-tơ với một số 43

Dạng 4 Chứng minh tính thẳng hàng, đồng quy 50

Dạng 5 Xác định M thoả mãn đẳng thức véc-tơ 53

III Bài tập tổng hợp 57

4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 63

I Tóm tắt lí thuyết 63

II Các dạng toán 64

Dạng 1 Tìm tọa độ của một điểm và độ dài đại số của một véc-tơ trên trục (O;−→e). Tìm tọa độ của các véc-tơ−→u + −→v,−→u − −→v,k−→u . 64

Dạng 2 Xác định tọa độ của một véc-tơ và một điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy 68

Dạng 3 Tính tọa độ trung điểm - trọng tâm 70

Dạng 4 Chứng minh ba điểm thẳng hàng, điểm thuộc đường thẳng 73

III Bài tập tổng hợp 77

5 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I 85

I Đề số 1a 85

II Đề số 1b 87

III Đề số 2a 89

3

Trang 2

IV Đề số 2b 91

V Đề số 3a 93

VI Đề số 3b 96

2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 99 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0◦ĐẾN 180◦ 99

I Tóm tắt lí thuyết 99

1 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0◦đến 180◦ 99

2 Góc giữa hai vec-tơ 100

II Các dạng toán 100

Dạng 1 Tính các giá trị lượng giác 100

Dạng 2 Tính giá trị các biểu thức lượng giác 102

Dạng 3 Chứng minh đẳng thức lượng giác 103

2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 109

3 Tích vô hướng của hai véc-tơ 109

I Tóm tắt lý thuyết 109

1 Định nghĩa 109

2 Các tính chất của tích vô hướng 109

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng 109

4 Ứng dụng 110

II Các dạng toán 110

Dạng 1 Các bài toán tính tích vô hướng của hai véc-tơ 110

Dạng 2 Tính góc giữa hai véc-tơ -góc giữa hai đường thẳng-điều kiện vuông góc 114 Dạng 3 Chứng minh đẳng thức về tích vô hướng hoặc về độ dài 117

Dạng 4 Ứng dụng của biểu thức toạ độ tích vô hướng vào tìm điểm thoả mãn điều kiện cho trước 121

Dạng 5 Tìm tọa độ các điểm đặc biệt trong tam giác - tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm lên đường thẳng 125

4 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC 129

I Tóm tắt lý thuyết 129

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông 129

2 Định lý hàm số cosin, công thức trung tuyến 130

3 Định lý sin 130

4 Các công thức diện tích tam giác 130

II Các dạng toán 131

Dạng 1 Một số bài tập giúp nắm vững lý thuyết 131

Dạng 2 Xác định các yếu tố còn lại của một tam giác khi biết một số yếu tố về cạnh và góc của tam giác đó 138

Dạng 3 Diện tích tam giác 142

Dạng 4 Chứng minh hệ thức liên quan giữa các yếu tố trong tam giác 143

Dạng 5 Nhận dạng tam giác vuông 147

Dạng 6 Nhận dạng tam giác cân 150

Dạng 7 Nhận dạng tam giác đều 153

Dạng 8 Ứng dụng giải tam giác vào đo đạc 155

5 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II 160

I Đề số 1a 160

II Đề số 1b 161

III Đề số 2a 163

IV Đề số 2b 164

V Đề số 3a 165

VI Đề số 3b 168

Trang 3

3 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 171

1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT VÀ PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG 171

I Tóm tắt lí thuyết 171

1 Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng 171

2 Phương trình tham số của đường thẳng 171

3 Phương trình chính tắc của đường thẳng 171

4 Véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng 171

5 Phương trình tổng quát của đường thẳng 171

II Các dạng toán 172

Dạng 1 Viết phương trình tham số của đường thẳng 172

Dạng 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng 173

Dạng 3 Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng 175

Dạng 4 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng 177

Dạng 5 Viết phương trình đường phân giác của góc do ∆1và ∆2tạo thành 180

Dạng 6 Phương trình đường thẳng trong tam giác 182

2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 189

I Tóm tắt lý thuyết 189

1 Phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính 189

2 Dạng khác của phương trình đường tròn 189

3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn 189

II Các dạng toán 189

Dạng 1 Tìm tâm và bán kính đường tròn 189

Dạng 2 Lập phương trình đường tròn 191

Dạng 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm 198

Dạng 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi một điểm 200

Dạng 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn thỏa mãn điều kiện cho trước 205 Dạng 6 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 211

Dạng 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 215

Dạng 8 Phương trình đường thẳng chứa tham số 216

Dạng 9 Phương trình đường tròn chứa tham số 218

Dạng 10 Tìm tọa độ một điểm thỏa một điều kiện cho trước 222

3 ĐƯỜNG ELIP 232

I Tóm tắt lí thuyết 232

1 Định nghĩa 232

2 Phương trình chính tắc của Elip 232

3 Hình dạng của elip 233

II Các dạng toán 233

Dạng 1 Xác định các yếu tố của elip 233

Dạng 2 Viết phương trình đường Elip 236

Dạng 3 Tìm điểm thuộc elip thỏa điều kiện cho trước 239

4 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 248

I Đề số 1a 248

II Đề số 1b 249

III Đề số 2a 250

IV Đề số 2b 251

V Đề số 3a 253

VI Đề số 3b 255

Trang 5

Hình 1.1

I Tóm tắt lí thuyết

1 Định nghĩa, sự xác định véc-tơ

Định nghĩa 1 (Véc-tơ) Véc-tơ là một đoạn thẳng có hướng.

Véc-tơ có điểm đầu (gốc) A, điểm cuối (ngọn) B được kí hiệu là−→

AB

Véc-tơ còn được kí hiệu là−→a,−→b,−→x,−→y, khi không cần chỉ rõ điểm

đầu và điểm cuối của nó

Một véc-tơ hoàn toàn được xác định khi biết điểm đầu và điểm cuối

của nó

4! Với hai điểm phân biệt A và B ta chỉ có một đoạn thẳng (AB hoặc

BA), nhưng có hai véc-tơ khác nhau là−→

Định nghĩa 2 (Độ dài véc-tơ) Độ dài của đoạn thẳng AB là độ dài (hay mô-đun) của véc-tơ−→

AB, kí hiệu là

Đương nhiên

−→AB

= ...

II Các dạng toán< /b>

Dạng Xác định véc-tơ, phương hướng véc-tơ, độ dài véc-tơ

• Xác định véc-tơ xác định phương, hướng hai véc-tơ theo định nghĩa

• Dựa vào tình... MAD ta có

2 .Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB P

Khi tứ giác ADNP hình vng PM = PA + AM = a +a

M

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài Cho ngũ giác... giác ta có 10 cặp điểm phân biệt, có 20 véc-tơ thỏa mãn ucầu tốn

Bài Cho hình bình hành ABCD có tâm O Tìm véc-tơ từ điểm A, B, C, D, O

−→

OB

Bài Cho

Ngày đăng: 11/03/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w