Neâu vaø vieát coâng thöùc tính dieän tích hình chöõ nhaät, hình vuoâng vaø tam giaùc vuoâng.. 2.[r]
Trang 1Tiết 28 LUYỆN TẬP
Tổ: TOÁN – LÝ
Giáo viên: Lê Bá Coóng
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Nêu và viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông và tam giác vuông
2 Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:
a)Chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không thay đổi ?
b)Chiều rộng giảm 2 lần, chiều dài không thay đổi ?
c)Chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần ?
3 Cho hình chữ nhật có diện tích là 20 ( đơn vị diện
tích ) và hai kích thước là x và y ( đơn vị độ dài )
Hãy điền vào ô trống trong bảng sau:
Trang 3TRẢ LỜI
1 Diện tích hình chữ nhật: S = a.b
Diện tích hình vuông: S = a2
Diện tích tam giác vuông: S = 1 a.b
2
2 a) Diện tích tăng 3 lần
b) Diện tích giảm 2 lần
c) Diện tích tăng 16 lần
S HCN = a.b S HV = a 2 S TGV =
½ a.b
Trang 4LUYỆN TẬP BÀI 9/ SGK – TR 119
Tính x
ABCD
AE = ?
AB = ?
Diện tích tam giác ABE như thế nào với
diện tích hình vuông ABCD ?
AEB ABCD
1
3
x
12
E D
C B
A
S HCN = a.b S HV = a 2 S TGV =
½ a.b
Trang 5BÀI 12/ SGK – TR 119
Tính diện tích các hình dưới đây ( mỗi ô
vuông là một đơn vị diện tích )
LUYỆN TẬP
S HCN = a.b S HV = a 2 S TGV =
½ a.b
Trang 6BÀI 11/ SGK – TR 119 LUYỆN TẬP
S HCN = a.b S HV = a 2 S TGV =
½ a.b
a) Tam giác cân
b) Hình chữ nhật
c) Hình bình hành
Diện tích các hình
này đều bằng nhau
Vì diện tích của nó
bằng tổng diện tích
của những đa giác
Trang 7LUYỆN TẬP BÀI 13/ SGK – TR 119
ABC ADC
EKC EGC
AEF AEH
ABC AEF EKC EFBK
ADC AEH EGC EGDH
Ta có
Suy ra
S HCN = a.b S HV = a 2 S TGV =
½ a.b
K H
G
F E
B A
Trang 8CỦNG CỐ – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Giả sử tam giác vuông ABC có
canh huyền là a, và hai cạnh
góc vuông là b, c như hình
Áp dụng định lí Pi-ta-go vào
tam giác vuông ABC
ta có điều gì ?
Diện tích hình vuông ứng với
cạnh huyền bằng bao nhiêu ?
Diện tích hình vuông ứng với
các cạnh góc vuông bằng bao nhiêu ? Vậy ta kết luận được điều gì ?
S HCN = a.b S HV = a 2 S TGV =
½ a.b
BÀI 10/ SGK – TR 119
a 2
c 2
b 2
Trang 9TIẾT HỌC KẾT THÚC