Tích phaân suy roäng phuï thuoäc tham soá.. Caùc tích phaân Euler.[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT KHOA TOÁN - TIN HỌC
Y Z
TẠ LÊ LỢI - ĐỖ NGUYÊN SƠN
GIẢI TÍCH 3
(Giáo Trình)
Lưu hành nội bộ
Y Đà Lạt 2008 Z
Trang 2Giải Tích 3
Tạ Lê Lợi - Đỗ Nguyên Sơn Mục lục
Chương I Tích phân phụ thuộc tham số
1 Tích phân phụ thuộc tham số 4
2 Tích phân suy rộng phụ thuộc tham số 9
3 Các tích phân Euler 14
Chương II Tích phân hàm số trên đa tạp 1 Đa tạp khả vi trong Rn 19
2 Tích phân hàm số trên đa tạp 24
Chương III Dạng vi phân 1 Dạng k-tuyến tính phản đối xứng 31
2 Dạng vi phân 33
3 Bổ đề Poincaré 37
Chương IV Tích phân dạng vi phân 1 Định hướng 41
2 Tích phân dạng vi phân 44
3 Công thức Stokes 47
Bài tập 53
Trang 4I Tích phân phụ thuộc tham số
Định nghĩa 1 Xét hàm f (x, t) = f (x1 , , x n , t 1 , , t m ) xác định trên miền
X ì T ⊂ Rnì Rm Giả sử X đo đ-ợc (Jordan) và với mỗi giá trị của t ∈ T cố
định, hàm f (x, t) khả tích theo x trên X Khi đó tích phân
I(t) =
Z
X
là hàm theo biến t = (t1 , , t m ), gọi là tích phân phụ thuộc tham số với m
tham số t1 , , t m.
Định lý 1 Nếu f (x, t) liên tục trên X ì T ⊂ Rnì Rm, ở đây X, T là các tập compact, thì tích phân
I(t) =
Z
X
f (x, t)dx
liên tục trên T
Chứng minh Cố định t0 ∈ T Ta sẽ chứng minh với mọi > 0, tồn tại δ > 0 sao cho với mọi t ∈ T , d(t, t 0 ) < δ ta có | I(t) − I(t 0 ) |< .
Từ định nghĩa suy ra
| I(t) − I(t 0 ) |=
Z
X
(f (x, t) − f (x, t 0 ))dx
≤ Z
X
| f (x, t) − f (x, t 0 ) | dx.
Do f liên tục trên compact nên liên tục đều trên đó, tức là tồn tại δ > 0 sao cho
| f (x0, t0) − f (x, t) |<
v(X) với mọi (x, t), (x 0 , t 0 ) ∈ X ì T , d((x 0 , t 0 ), (x, t)) < δ.
Từ đó, với d(t, t 0 ) < δ ta có
| I(t) − I(t 0 ) |< v(X)
v(X) = .
Trang 52
Ví dụ 1) Ta có lim
t→0
1
R
−1
√
x 2 + t 2 dx =
1
R
−1
|x|dx = 1 vì hàm √x 2 + t 2 liên tục trên [−1, 1] ì [−, ].
2) Khảo sát tính liên tục tại điểm (0, 0) của hàm f (x, t) =
(
xt−2e−x2t−2 nếu t 6= 0
Nếu f (x, t) liên tục tại (0, 0), thì f (x, t) liên tục trên [0, 1] ì [−, ] Khi đó, tích phân I(t) =
1
R
0
f (x, t)dx liên tục trên [−, ] Nh-ng ta có
lim
t→0 I(t) = lim
t→0
1
R
0
xt−2e−x2t−2 = −1
2limt→0
1
R
0
e−x2t−2d(−x2t−2)
= −1
2limt→0 (e −t −2
− 1) = 1
2 6= 0 = I(0).
Vậy, hàm f (x, t) không liên tục tại (0, 0).
Sau đây chúng ta sẽ khảo sát một tổng quát hóa của Định lý 1 trong tr-ờng hợp
X = [a, b].
Định lý 2 Cho f (x, t) liên tục trên [a, b] ì T , với T là tập compact và a(t), b(t)
là hai hàm liên tục trên T sao cho a(t), b(t) ∈ [a, b] với mọi t ∈ T Khi đó, tích phân
I(t) =
b(t)
Z
a(t)
f (x, t)dx
liên tục trên T
Chứng minh Do f liên tục trên tập compact nên giới nội, tức là tồn tại M > 0
sao cho | f (x, y) |≤ M với mọi (x, t) ∈ [a, b] ì T Cố định t 0 ∈ T ta có:
| I(t) − I(t 0 ) |=
a(t R0) a(t)
f (x, t)dx +
b(t) R
b(t0)
f (x, t)dx +
b(t R0) a(t0)
[f (x, t) − f (x, t 0 )]dx
≤
a(t R0) a(t)
f (x, t)dx
+
b(t) R
b(t0)
f (x, t)dx
+
b(t R0) a(t0)
(f (x, t) − f (x, t 0 ))dx
≤ M | a(t) − a(t 0 ) | +M | b(t) − b(t 0 ) | +
b(t R0) a(t )
| f (x, t) − f (x, t 0 ) | dx.
Trang 6Bài tập 63
21 Tính tích phân Gauss
S
cos(N, r)
r2 dS, trong đó r = (x, y, z), S là mặt trơn, kín trong R3, 0∈ S, vàN là trường pháp, đơn vị, hướng ngoài
22 ChoV ⊂ R3 là khối giới hạn bởi mặt tr7n, kín S, và N = (cos α, cos β, cos γ)
là trường pháp vector đơn vị định hướng mặt S Chứng minh:
a)
Scos(N, v)dS = 0, với mọi hướng v ∈ R n b) Thể tích của V cho bởi công thức
V = 1
3
S(x cos α + y cos β + z cos γ)dS
c) NếuF (x, y, z) = (ax, by, cz), thì
S < F, N > dS = (a + b + c)V
23 Tính F (t) =
S fdS, với S : x + y + z = t, và f(x, y) = x2 +y2, nếu
x2+y2+z2 ≤ 1; vàf(x, y) = 0trong trường hợp ngược lại
24 Tính
S((cosz − cos y) cos α + (cos x − cos z) cos β + (cos y − cos x) cos γ) dS, vớiS là phía trên mặt cầux2+y2+z2 = 1, vàα, β, γ là các góc tạo bởi trường pháp vector củaS với các trục tọa độ
25 Tính
S(x2cosα + y2cosβ + z2cosγ)dS, vớiSlà mặt nón giới hạn miền: x2+y2 ≤ z2, 0 ≤ z ≤ h,định hướng bởi trường pháp vectorN = (cos α, cos β, cos γ) hướng ra ngoài
26 Cho trường vectorF (x, y, z) = (x2z, −2y3z2, xy2z) Tính divF =< ∇, F >và rotF = ∇ × F
27 Chứng minh rot(grad )f = 0, và div(rot F)= 0 (f là hàm, F là trường vector lơp C2)
28 Trường vector F = (F1, · · · , F n) trên U ⊂ R n, gọi là trường thế nếuu hàm f
khả vi trênU, sao cho F = grad f (gọi làhàm thế) a)F là trường thế khi và chỉ khi ω F =F1dx1 +· · · + F n dx n là dạng khớp b) Trường hấp dẫn F (x, y, z) = −m (x, y, z)
(x2+y2+z2)3 có là trường thế? Nếu có tìm hàm thế của nó
29 TrongR3, cho trường vectorF Thử giải thích tại sao trong vật lý người ta gọi a)
C < F, T > ds là công của trườngF dọc theo đường congC b)
S < F, N > dS làthông lượng dòng F qua mặt cong cong S
30 TrongR3 cho trường vector khả vi F Chứng minh
divF (x0) = lim
r→0
1
V r
Sr < F, N > dS,
Trang 7VớiV rlà thể tích hình cầu tâmx0 bán kínhr, vớiS r là bờ vàN là trường pháp vector đơn vị trênS r
31 ChoS là mặt giới hạn khối V vàN trường pháp vector đơn vị trên S Chứng
V divNdV = diện tích(S) × thể tích (V )
32 Cho ϕ, ψ là các hàm lớp C2 trên miền giới nội V ⊂ R3, có bờ là mặt kín S, định hướng bởi trường pháp vector đơn vịN hướng ra phía ngoài Chứng minh a)Công thức Green thứ nhất:
V(ϕ∆ψ+ < ∇ϕ, ∇ψ > dV =
S < ϕ∇ψ, N > dS
b)Công thức Green thứ hai:
V(ϕ∆ψ − ψ∆ϕ > dV =
S < ϕ∇ψ − ψ∇ϕ, N > dS
trong đó ∆ =< ∇, ∇ >= ∂x ∂22 + ∂2
∂y2 +
∂2
∂z2, là toán tử Laplace
... class="text_page_counter">Trang 6Bài tập 63< /p>
21 Tính tích phân Gauss
S
cos(N,...
(x2+y2+z2)3< /sup> có trường thế? Nếu có tìm hàm
29 TrongR3< /small>, cho trường vectorF Thử giải thích vật lý người ta... divNdV = diện tích< small>(S) × thể tích (V )
32 Cho ϕ, ψ hàm lớp C2