-Boä ñoà duøng hoïc vaàn, baûng con, vôû taäp vieát C.Caùc hoaït ñoäng daïy hoïc :.. Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh I.Baøi cuõ:.[r]
Trang 1Tuần 8:
Ngày soạn: 24 /10/ 2009 Ngày dạy: Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2009
Toán; Luyện tập
A: Yêu cầu:
- Giúp học sinh biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4 Tập biểu thị tình
huống trong tranh bằng phép tính cộng
B.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ
-GV yêu cầu học sinh đọc bảng cọâng
trong phạm vi 4
Nhận xét KTBC ghi điểm
॥Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1 : HS nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu các em thực hiện bảng con
GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý
cách đặt tính của học sinh )
Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
+ 1
1
Yêu cầu các em làm vào phiếu và nêu
kết quả
GV theo dõi nhận xét sữa sai
Bài 3 : HS nêu yêu cầu của bài
GV treo tranh lên bảng và hỏi :
Bài toán này yêu cầu làm gì?
GV hướng dẫn tính từ trái qua phải ta
lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao
-2 -3 em nêu “ Phép cộng trong phạm vi 4”.Nhận xét
2 HS lên bảng thực hiện phép tính;
2 1
❑
❑
2 2
❑
❑
3 1
❑
❑
1 3
❑
❑
Thực hiện bảng con
3 1
❑
❑
1 3
❑
❑
2 2
❑
❑
1 2
❑
❑
2 1
❑
❑
HS nêu cách làm: Tính và ghi kết quả vào
ô trống
Thực hiện VBT
Tính
Nhắc lại
2
Trang 2nhiêu ta cộng với số còn lại.
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
và nêu bài toán: chẳng hạn: Có 1 bạn
chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi có
tất cả mấy bạn?
GV nhận xét sửa sai
Ш.Củng cố dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, giao nhiệm vụ
về nhà cho học sinh
HS làm bài ở bảng con Nêu lại bài toán
HS nêu viết phép tính thích hợp vào vở toán
- HS học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau
********************************
Học vần; ua, ưa
A yêu cầu :
-HS đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ từ và câu ứng dụng Viết được ua, ưa, cua
bể, ngựa gỗ
- Luyện nói 2 – 3 câu theo theo chủ đề : Giữa trưa
B:.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ.Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị cho bé.Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa
-Bộ đồ dùng học vần, bảng con, vở tập viết
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Bài cũ:
-GV đọc cho học sinh viết : lá mía, tờ
bìa, bia đá
-GV nhận xét chung ghi điểm
॥.Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi đề
2.Dạy vần mới
* Vần ua
a Nhận diện vần
- GV giới thiệu vần ua (vần ua có âm u
đứng trước âm a đứng sau)
b Đánh vần:
-3 HS lên bảng, lớp viết vào bảng con Nhận xét
1 em đọc câu ứng dụng
- HS so sánh ua với ưa:
-Giống nhau; Đều có kết thúc bằng âm a
- Khác nhau; ua bắt đầu bằng u
Trang 3- GV đánh vần mẫu : u – a –ua
-GV nhận xét
- Thêm cho cô âm c đứng trước vần ua
-Tiếng các em vừa ghép được đó là
tiếng gì?
-Ai có thể phân tích được tiếng cua?
- Tiếng cua được đánh vần như thế nào?
- GV giới thiệu tranh : tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng
C Viết ;
-GV viết mẫu và nêu quy trình viết
ua,cua bể
* Vần ưa ( Quy trình tương tự vần ua)
- So sánh ; ưa với ua
Giồng nhau; Đều có kết thúc bằng âm
a
- Khác nhau; ưa bắt đầu bằng ư
+ Đánh vần; ư –a- ưa
Ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa
Ngựa gỗ
+ viết: ưa, ngựa gỗ
d.Dạy từ ứng dụng:
GV ghi bảng;
Cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
Gọi đọc toàn bảng
-GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
Nghĩ giữa tiết Tiết 2 3: Luyện tập
a Luyện đọc
-Luyện đọc bảng lớp :
- HS (cá nhân, bàn, tổ, lớp )
-HS Cài bảng cài vần ua
- HS thêm âm c trước vần ua
- Tiếng cua
- Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau
- cờ – ua – cua ( cá nhân, bàn, tổ, lớp)
- Tranh vẽ cua bể
- HS luyện đọc lại;ua, cua, cua bể
- HS viết vào bảng con Nhận xét
-HS tìm tiếng có chứa vần vừa học, đánh vần tiếng ,đọc trơn từ (cá nhân, lớp)
- HS luyện đọc lại
- Cá nhân, bàn, tổ, lớp
Trang 4* Luyện câu : GT tranh rút câu ghi
bảng
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho
bé
GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết;
- GV hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
-GV chấm bài, nhận xét
c.Luyện nói :Chủ đề “Giữa trưa”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
-Tranh vẽ cảnh gì?
Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ về
mùa hè?
- Buổi trưa mọi người thường làm gì?
-Buổi trưa các em nên làm gì?
-Tại sao không nên chơi đùa vào buổi
trưa?
Ш.Củng cố dặn dò
Thi tìm tiếng mới mang vần mới học
- GV nhận xét tiết học , giao nhiệm vụ
về nhà cho học sinh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu: mua, dừa
- HS đọc từ mới Đọc toàn câu ứng dụng
- HS viết bài
Luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
HS thi theo tổ
- HS luyện đọc, viết ở nhà và chuẩn bị cho bài sau “ Ôn tập”
********************************
Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009
( Đ/ C Mĩ hạnh dạy)
********************************
Ngày soạn; 25/10 /2009 Ngày dạy: Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Toán: : LUYỆN TẬP
A Yêu cầu:
-Giúp HS biết làm tính cộng trong PV5 Biết biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính cộng
B: Đồ dùng dạy học:
-Trang vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …
C.Các hoạt động dạy học :
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I;Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh để KT miệng các phép
cọâng trong phạm vi 5
-Nhận xét KTBC ghi điểm
॥Bài mới :
.1 giưới thiệu bài, ghi đề”
2.HD làm các bài tập :
Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán
GV hướng dẫn học sinh lần lượt làm
hết bài tập 1 nhằm hình thành bảng
cộng trong PV5 và tính chất giao hoán
của phép cộng : 2 + 3 = 3 + 2
4 + 1 = 1 + 4 Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán
GV nhắc học sinh viết các số phải
thẳng côït với nhau
Yêu cầu các em làm bảng con
Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán
GV hỏi : trường hợp 2 + 1 + 1 ta làm thế
nào?
3 + 1 + 1 = 1 + 2 + 2 =
1 + 3 + 1= 2 + 2 + 1=
Bài 4 : Gọi HS nêu YC của bài toán
Hỏi Học sinh trước khi điền dấu ta phải
làm gì?
3 + 2 5 4 2 + 1 2 + 3 3 +2
3 + 1 5 4 2 + 3 1+ 4 4 + 1
Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán
GV giúp học sinh nhìn vào từng tranh
rồi viết kết quả phép tính với các tình
huống trong tranh
3 em nêu “ phép cộng trong phạm vi 5”
2 HS lên bảng tính;
2 3
❑
❑
1 4
❑
❑
3 2
❑
❑
4 1
❑
❑
HS làm bài 1 theo hướng dẫn của GV Đọc lại bảng cộng trong PV5
Học sinh đọc lại 2 + 3 = 3 + 2
4 + 1 = 1 + 4
Thực hiện bảng con
Học sinh nêu: cộng từ trái sang phải, lấy
2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4 Vậy: 2 + 1 + 1 = 4 Thực hiện nêu miệng
HS nêu yêu cầu” Điền dấu >, < , = vào ô trống
HS nêu cách làm: tính tổng rồi ghi dấu so sánh
HS làm phiếu
Học sinh nêu yêu cầu
Thực hiện VBT và trình bày bài làm của mình
3 + 2= 5 hoặc 2 + 3 = 5
Trang 6Ш.Củng cố dặn dò
Đọc bảng cộng trong PV 5
Nhận xét tiết học, hướng dẫn học sinh
bài làm ở nhà
1 + 4 =5 hoặc 4 + 1 = 5
Học sinh nêu
3 em đọc bảng cộng trong PV5 Thực hiện ở nhà
********************************
TNXH : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
A: Yêu cầu:
- Biết được cần phải ăn uống hằng ngày để mau lớn và khoẻ mạnh Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
B.Đồ dùng dạy học:
-Các hình ở bài 8 phóng to.Câu hỏi thảo luận,Tranh ảnh vật mẫu các loại thức ăn hằng ngày
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Ι Kiểm tra bài cũ:
- Em phải làm gì để có hàm răng chắc
và khỏe?
Nhận xét bài cũ
॥Bài mới:
1; giới thiệu bài, ghi đề
Cho Học sinh khởi động bằng trò chơi
“Đi chợ giúp mẹ”
10 Học sinh chia thành 2 đội, GV hô đi
chợ Học sinh sẽ mua những thứ cần
cho bữa ăn hằng ngày (GV đã chuẩn bị
sẵn).Trong thời gian nhất định đội nào
mua được nhiều thức ăn sẽ thắng
Hoạt động 1 :
Kể tên những thức ăn đồ uống hằng
ngày
Bước 1: Cho Học sinh suy nghĩ và tự kể
GV ghi những thức ăn đó lên bảng
- GV nhận xét và kết luận chung
Bước 2: Cho Học sinh quan sát hình
trang 18 và nêu các loại thức ăn có
trong hình
HS trả lời nội dung bài học trước
HS nêu lại đề bài
Học sinh suy nghĩ và trả lời
Học sinh suy nghĩ và trả lời
Trang 7Kết luận: Muốn mau lớn và khoẻ mạnh,
các em cần ăn nhiều loại thức ăn để có
đủ các chất đường, đạm, béo, khoáng …
cho cơ the phát triểnå
Hoạt động 2 :Làm việc với SGK
GV chia nhóm 4 học sinh
Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và
trả lời các câu hỏi:
Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ
thể?
Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ
tốt?
Để cơ thể mau lớn và có sức khoẻ để
học tập tốt ta phải làm gì?
Hoạt động 3 :Thảo luận cả lớp
- Chúng ta cần ăn khi nào?
- Hằng ngày ta thường ăn mấy bữa? Đó
là những bữa nào?
Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói và
uống khi khát Ăn nhiều loại thức ăn
như cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa quả …
hằng ngày ăn ít nhất 3 lần vào sáng,
trưa, tối Ăn đủ chất và đúng bữa
Ш.Củng cố dặn dò:
Trò chơi; Đi chợ:
- GV nhận xét tiết học giao nhiệm vụ
về nhà cho học sinh
Học sinh lắng nghe
Quan sát hình va thảo luận theo nhóm
Học sinh phát biểu ý kiến của mình, bạn nhận xét
HS lắng nghe
- HS học bài ở nhà và chjuẩn bị bài cho tiết sau
********************************
Aâm nhac: Lí cây xanh
( Giáo viên bộ môn dạy)
********************************
Học vần : OI - AI A: Yêu cầu
-Biết đọc được các vần oi, ai, nhà ngói, bé gái, từ và các câu ứng dụng Viết
được vần oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Nói được 2 – 3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le
B.Đồ dùng dạy học:
Trang 8-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói Bộ đồ dùng học vần,vở tập
viết
C: Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho học sinh viết vào bảng
con;
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung ghi điểm
.॥.Bài mới:
1 GV thiệu bài, ghi đề
2 Dạy vần:
* Vần oi
a nhận diện vần:
-Vần oi được tạo nên từ âm o và âm i
-So sánh oi với o
b Đánh vần;
o –i - oi
GV nhận xét
Thêm âm ng đứng trước vần oi và thanh
sắc trên đầu vần oi
- Chúng ta vừa ghép được tiếng gì?
- GV viết tiếng ngói lên bảng lớp
- Đánh vần: ngờ – oi – ngoi – sắc - ngói
Dùng tranh giới thiệu từ “nhà ngói”
c Viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết oi,
nhà ngói
N1 : mua mía N2 : mùa dưa.N3; ngựa tía
3 em lên bảng viết bài, lớp viết vào bảng con
-Giống nhau : đều có chứa âm o
- Khác nhau: vần oi có thêm i
- HS (cá nhân, bàn, tổ , lớp).Lớp cài vần oi
- HS thêm theo yêu cầu của giáo viên
Tiếng ngói
- HS phân tích tiếng ngói (tiếng ngói có âm ngh đứng trước, vần ôi đứng sau dấu sắc nằm trên vần oi)
- HS đọc lại : oi, ngói, nhà ngói
- HS quan sát mẫu và viết trên không sau đó viết vào bảng con Nhận xét
Trang 9.*Vần 2 : vần ai (dạy tương tự )
Vần ai dược tạo nên từ âm a và âm i
- So sánh vần oi với vần ai
- Đánh vần
a – i – ai
gờ – ai – gai – sắc – gái
bé gái
Đọc lại 2 cột vần
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết ai ,
bé gái
d Dạy từ ứng dụng
- Gv ghi bảng:
Ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2 (Nghỉ giữa tiết)
3: Luyện tập
a Luyện đọc
- GV hướng dẫn học sinh luyện đọclại
bài ở tiết 1
- GV nhận xét chỉnh phát âm cho học
sinh
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
GV nhận xét và sửa sai
- GV hướng dẫn đọc và đọc mẫu
-b., Luyện viết
- GV hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- GV chấm bài, nhận xét
c Luyện nói : Chủ đề “Sẻ, ri, bói cá, le
le”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
- HS viết vào bảng con, nhận xét
-HS đọc thầm tìm tiếng có chứa vần mới học: voi, cái, còi, mái, bài
- HS đánh vần tiếng đọc trơn từ
- HS luyện đọc lại
- HS luyện đọc theo cá nhân, bàn tổ , lớp
- HS đọc thầm tìm tiếng mới
- HS luyện đọc lại
- HS nêu tên bài luyện nói
- HS viết bài vào vở tập viết
Trang 10Tranh vẽ nhẵng con gì?
-Em biết con chim nào trong số các con
chim trên?
-Bói cá và le le sống ở đâu?
-Chim sẻ và chim ri thích ăn gì?
- Con chịm nào hát hay nhất?
- Em cần làm gì để bảo vệ các loài
chim để hằng ngày chúng hót cho
chúng ta nghe
-Trò chơi; Thi tìm nhanh các tiếng có
chứa vần vừa học
Ш.Củng cố dặn dòï
GV nhận xét tiết học , giao nhiệm vụ
về nhà cho học sinh
- HS trả laòi theo hướng dẫn của giáo viên
- HS chơi theo nhóm
- HS học bài ở nhà, xem trước bài vần ôi, ơi
********************************
Thứ 5 ngày 29 tháng 10 năm 2009
(Đ/ C Mĩ Hạnh dạy)
********************************
Ngày soạn: 28 / 10 / 2009 Ngày dạy:Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
Học vần: UI – ƯI
A: Yêu cầu; :
-Biết đọc được các vần ui, ưi, đồi núi, gửi thư, từ và câu ứng dụng Viết được ui,
ưi, đồi núi, gửi thư Nói được 2- 3 câu theo chủ đề : Đồi núi
B.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói bộ đồ dùng học vần, vở tập
viết
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Bài cũ:
- GV đọc cho học sinh viết : Tổ 1: cái
chổi, Tổ 2: ngói mới, Tổ 3; thổi còi
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung ghi điểm
॥.Bài mới:
- 3 em lên bảng, lớp viết vào bảng con Nhận xét
1 HS đọc câu ứng dụng
Trang 111,GV giới thiệu tranh ghi đề.
2 Dạy vần
* Vần ui
a nhận diện vần:
-Vần ui được tạo nên từ âm và âm i
-So sánh ui với oi
b Đánh vần;
u –i - ui
.GV nhận xét
Thêm âm n đứng trước vần ui và dấu
sắc trên đầu vần ui
- Chúng ta vừa ghép được tiếng gì?
- GV viết tiếng núi lên bảng lớp
- Đánh vần: nờ – ui – núi – sắc - núi
Dùng tranh giới thiệu từ “đồi núi”
c Viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết ui,
đồi núi
.*Vần 2 : vần ưi (dạy tương tự )
Vần ưi dược tạo nên từ âm ư và âm i
- So sánh vần ưi với vần ui
- Đánh vần; u – i – ui
nờ – ui – nui – sắc – núi
đồi núi
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết ưi,
đồi núi
d Dạy từ ứng dụng
- Gv ghi bảng:
Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
-Giống nhau : đều có kết thúc bằng âm i-Khác nhau: vần ui bắt đầu bằng u
- HS (cá nhân, bàn, tổ , lớp).Lớp cài vần ui
- HS thêm theo yêu cầu của giáo viên
Tiếng núi
- HS phân tích tiếng núi (tiếng núi có âm n đứng trước, vần ui đứng sau dấu sắc nằm trên vần ui)
- HS đọc lại : ui, núi, đồi núi
-HS quan sát mẫu và viết trên không sau đó viết vào bảng con Nhận xét
HS đọc thầm tìm tiếng có chứa vần mới học: túi, vui, gửi, ngửi
- HS đánh vần tiếng đọc trơn từ
Trang 12- GV nhận xét , đọc mẫu và giải nghĩa
từ
Tiết 2 3; Luyện tập
a Luyện đọc
- GV hướng dẫn học sinh luyện đọclại
bài ở tiết 1
- GV nhận xét chỉnh phát âm cho học
sinh
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
-GV nhận xét và sửa sai
-b., Luyện viết
- GV hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- GV chấm bài, nhận xét
c.Luyện nói : Chủ đề “Đồi núi”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
- Tranh vẽ gì?
- Đồi núi thường có ở đâu?
- Quê em có đồi núi không? Đồi
khác núi như thế nào?
Ш.Củng cố :
-Trò chơi ; Thi tìm nhanh các tiếng có
chứa vần ui, ưi
- GV nhận xét tiết học giao nhiệm vụ
về nhà cho học sinh
- HS luyện đọc lạ ( nghỉ giữa tiết)
- HS luyện đọc theo cá nhân, bàn tổ , lớp
-HS đọc thầm tìm tiếng mới -HS luyện đọc lại
-Học sinh viết vào vở tập viết
-HS luyện nói theo học sinh của GV
-HS chơi theo nhóm.nhận xét
Thực hiện ở nhà
********************************
Mĩ Thuật: HÌNH VUÔNG - HÌNH CHỮ NHẬT A: Yêu cầu:
-Giúp HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật Biết cách vẽ các hình vuông và hình chữ nhật Vẽ các hình vuông và hình chữ nhật vào hình có sẳn và vẽ
màu theo ý thích
B.Đồ dùng dạy học:
-Một hình vuông, hình chữ nhật.Vở tập vẽ, màu, tẩy …