Keát luaän soá nghieäm cuûa phöông trình ñaõ cho.. Keát luaän soá nghieäm cuûa phöông trình ñaõ cho.[r]
Trang 2PhươngưtrìnhưQUYưV ưPH Ề PHƯƠNG ƯƠNG NGư
TRÌNHưbậcưhai
Trang 3KI M TRA BÀI CŨ ỂM TRA BÀI CŨ :
Giải phương trình: x2 – 13x + 36 = 0
Giải 2
( 13) 4.1.36 169 144 25
25 5 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
13 5 13 5
Trang 44 2
2
) 29 100 0
)( 3)( 2) 0
x
b
Giải các phương trình:
Trang 5Ví dụ 1: Giải phương trình: x 4 – 13x 2 + 36 = 0
Giải: Đặt x2 = t ĐK: t ≥ 0 Phương trình trở thành:
t 2 – 13t + 36 = 0
Ta có Δ = 132 – 4 1 36 = 169 – 144 = 25
25 5
t1 = 9, t2 = 4 đều thỏa mãn t ≥ 0
Vậy phương trìnhđã cho có 4 nghiệm:
x1 = - 3, x2 = 3, x3 = -2, x4 = 2
Với t = t1 = 9, ta có x = 9 Suy ra x2 1 = - 3, x2 = 3 Với t = t2 = 4, ta có x = 4 Suy ra x3 = - 2, x = 2
2
4
Trang 6?1 Giải các phương trình trùng phương sau:
a) 4x 4 + x 2 – 5 = 0 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0
Giải Giải
Đặt x 2 = t ĐK t ≥ 0: Phương trình trở thành
4t 2 + t – 5 = 0
Ta có a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0
Với t = t1 = 1, ta có x 2 = 1 suy ra x1 = -1, x2 = 1
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm:
x1 = - 1, x2 = 1
1 2
5 1;
4
c
a
( loại)
Đặt x 2 = t ĐK t ≥ 0: Phương trình trở thành
3t 2 + 4t + 1 = 0
Ta có a - b + c = 3 - 4 + 1 = 0
1 1;
3
c
a
Ta thấy t1, t2 không thỏa mãn ĐK t ≥ 0 Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 7Các bước giải phương trình trùng phương:
ax4 + bx2 + c = 0
Các bước giải phương trình trùng phương:
ax4 + bx2 + c = 0
4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
1 Đặt x 2 = t (t 0)) Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t : at 2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc 2 theo t
t
3 Lấy giá trị t 0 thay vào x 2 = t để tìm x.
x = ±
Trang 82 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình;
Bước 2 Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu thức;
Bước 3 Giải phương trình vừa nhận được;
Bước 4 Trong các giá trị vừa nhận được, loại các giá trị không
thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho
Trang 9?2 Giải phương trình: 2
2
- Điều kiện: x ≠ ± 3
- Quy đồng mẫu thức rồi khử mẫu
MC: (x + 3)(x – 3)
2 2 2
2
- Giải phương trình vừa nhận được
x x
Ta có : a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0
x1 = 1 ( TMĐK) ; x2 = 3 (loại)
Trang 10?3 Giải phương trình: x3 + 3x2 + 2x = 0
Giải
x3 + 3x2 + 2x = 0
x (x2 + 3x + 2) = 0
x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0
x1 = 0, x2 = -1 , x3 = -2
Vậy phương trình có 3 nghiệm
x1 = 0, x2 = -1 , x3 = -2
Trang 11LUYỆN TẬP
Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0
BT 34:
Giải Đặt x2 = t ĐK t ≥ 0: Phương trình trở thành: t2 – 5t + 4 = 0
Ta có: a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 t1 = 1; t2 = 4 ( TMĐK)
Với t = t1 = 1 ta có x2 = 1 x1 = - 1, x2 = 1 Với t = t2 = 4 ta có x2 = 4 x3 = - 2, x4 = 2 Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm: x1 = -1, x2 = 1, x3 = -2, x4 = 2
Trang 12Kiến thức cần nắm
- Để giải phương trình trùng phương ta đặt ẩn phụ: x2 = t; ta sẽ đưa được phương trình về dạng bậc hai
- Khi giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu ta cấn tìm điều kiện xác định của phương trình và phải đối chiếu điều kiện để nhận nghiệm
- Ta có thể giải một số phương trình bậc cao bằng cách đưa phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ
Trang 13Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững cách giải từng loại phương trình.
- Làm BT 34b; 35a,c; 36 a