1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

BM QT 11 02 báo cáo đánh giá tổng hợp VietGAP

4 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thông tin chung/ General information Khách hàng/ Auditee name HỘ KINH DOANH HÀ VĂN SỸ Địa điểm sản xuất/Production sites Trụ sở và sản xuất: Thôn An Cư 1, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG NHẬN VÀ GIÁM ĐỊNH

ECOCERT Web: http://ecocert.vn E.mail: info@ecocert.vn BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP VIETGAP /

VIETGAP AUDIT REPORT

Số/ No:ECO.0130 – 4A

1 Các thông tin chung/ General information

Khách hàng/ Auditee name HỘ KINH DOANH HÀ VĂN SỸ

Địa điểm sản

xuất/Production sites

Trụ sở và sản xuất: Thôn An Cư 1, Xã Đức Xương, Huyện

Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương

Mã khách hàng ECO.0130

Người liên hệ/Contact Person:

Hà Văn Sỹ

Phone: 0967789395 E.Mail:

Website:

Tiêu chuẩn chứng nhận/Certification

Ngày đánh giá/ Audit Date: 30/11/2020

Thời lượng đánh giá/ Audit

Loại hình đánh giá/ Type of Audit:

Đánh giá chứng nhận/ Initial Certification Đánh giá giám sát lần 1/ Surveillance 1

Đánh giá chuyển đổi/ Renewal Đánh giá giám sát lần 2/ Surveillance 2

Đánh giá mở rộng/ Opening Tái chứng nhận/Recertification audit

Loại hình khác/Other ………

2 Phạm vichứng nhận VietGAP/ Scope of VietGAP Certification:

TT SP chứng nhận Diện tích Sản lượng dự kiến Số vụ/năm

3 Thành viên đoàn đánh giá/ Audit Team:

1 Nguyễn Bá Huy - LA;

2 Nguyễn Thị Ngọc Ánh - A;

3 Nguyễn Công Bằng - PA;

4

Trang 2

4 Đại diện khách hàng/ Client Representation:

1

2 Danh sách kèm theo

5 Kết quả đánh giá cảm quan và thử nghiệm/ Test results :

Không tiến hành lấy mẫu thử nghiệm

6 Kết quả đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng/ QMS audit results:

-7 Nhận xét về kết quả áp dụng hệ thống quản lý chất lượng/

Remark:

Trưởng đoàn nêu nhận xét chung và kiến nghị đối với khách hàng

8 Kết quả đánh giá việc áp dụng các yêu cầu của VietGAP/ VietGAPAudit Results:

9 Nhận xét về việc tuân thủ và áp dụng các yêu cầu của VietGAP/Remark:

Nhìn chung, Hộ kinh doanh Hà Văn Sỹ đã áp dụng và tuân thủ đầy đủ các yêu cầu của TCVN 11892-1:2017

10 Kiến nghị của đoàn đánh giá/ Audit Team Recommendation:

Không có điểm không phù hợp nào được phát hiện, kiến nghị ECOCERT cấp/duy trì chứng nhận nếu kết quả thử nghiệm đạt yêu cầu/ No non-conformance has been found; recommend ECOCERTaccept/ for maintainting certification if test results found to comforms to the requirements of the standard.

Có một số điểm không phù hợp nhẹ được phát hiện, kiến nghị ECOCERT cấp chứng chỉ/duy trì chứng nhận nếu/ There are few Minor NCs have been found, recommend ECOCERTaccept/ for maintainting certification if:

a) kết quả thử nghiệm đạt yêu cầu; và / Test results are satisfactory; and

b) doanh nghiệp khắc phục hoặc có kế hoạch khắc phục các điểm nêu trên và thông báo cho ECOCERT bằng văn bản trong vòng 60 ngày/ The auditee has appropriately corrective actions for above NCs and informed ECOCERTin writing within 60 days.

Kiến nghị khác/Others:

11 Kiến nghị của khách hàng/ Client Recommendation:

12 Kết quả đánh giá chi tiết/ Audit results:

 Đặc điểm canh tác của đơn vị:

Sản xuất theo hướng thâm canh gối vụ

Trang 3

Bắp cải được trồng 03 vụ/năm Vụ Hè – thu bắt đầu từ giữa tháng 08 đến tháng đầu tháng 12; vụ Đông – xuân bắt từ giữa tháng 12 đến tháng 02 năm sau Vụ Xuân – Hè bắt đầu trồng từ đầu tháng 03 đến hết tháng 05 Thời gian từ lúc trồng đến lúc thu hoạch khoảng 90 – 95 ngày

Su hào cũng được trồng 03 vụ/năm Vụ Hè – Thu bắt đầu muộn hơn so với bắp cải, từ giữa tháng 09 đến đầu tháng 12 Vụ Đông – Xuân bắt đầu từ giữa tháng 12 đến tháng 02 năm sau Vụ Xuân từ tháng 02 đến tháng 04 năm sau Thời gian từ lúc trồng đến lúc thu hoạch khoảng 65 –

70 ngày

 Các thay đổi hoặc dự định thay đổi có ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và hoạt động canh tác của đơn vị:

Không có thay đổi nào

 Nhận xét về đặc điểm của công nghệ sản xuất được áp dụng (nếu có nhiều địa điểm, đề nghị nêu rõ cho từng địa điểm):

Sản xuất theo hướng truyền thống, đã và đang áp dụng thêm công nghệ vào sản xuất

 Quy trình sản xuất:

Đã ban hành quy trình sản xuất, bảng đánh giá rủi ro về vùng sản xuất, bàng đánh giá rủi ro

về đất, nước và phân bón

 Quản lý sản phẩm và truy xuất nguồn gốc:

Đã ban hành quy trình quy định về quản lý và truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Đã thực hiện vận thành thử trước khi đưa vào sử dụng

 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại:

Đã ban hành Quy định giải quyết khiếu nại liên quan đến sản phẩm và quyền lợi của người lao động Đã thực hiện vận hành thử và lưu hồ sơ trước khi đưa vào sử dụng

Chưa phát sinh hồ sơ liên quan khiếu nại và giải quyết khiếu nại

 Điều kiện làm việc và vệ sinh cá nhân:

Điều kiện làm việc phù hợp Khu vực nhà ở có phòng vệ sinh riêng, không lẫn vào khu vực sản xuất, đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường

 Hoạt động sử dụng nước tưới:

Nước tưới trong sản xuất là nguồn nước được bơm từ trạm dẫn nước,đưa vào các con mương tưới tiêu phục vụ thủy lợi Sau đó được người lao động dẫn, bơm phun vào khu vực sản xuất theo nhu cầu của cây

 Hoạt động sử dụng phân bón, hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật:

Đơn vị đã ban hành Danh mục Thuốc BVTV được phép sử dụng trong sản xuất

Phân bón sử dụng trong sản xuất là các loại phân vô cơ NPK, phân hữu cơ, kết hợp sử dụng phân heo, phân gà đã được ủ hoai mục

Đơn vị sử dụng thuốc BVTV“KAMSU 4SL” có hoạt chất “Kasugamycin”, nhằm phòng

bệnh thối nhũn trên cây su hào và bệnh thối nhũn do vi khuẩn trên cây bắp cải

Đây là loại thuốc được phép lưu hành sử dụng ở Việt Nam Sử dụng đúng mục đích cho từng đối tượng cây trồng cụ thể, tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất Thuốc được lưu kho, sử dụng được ghi nhận đầy đủ tại sổ ghi chép nhật ký sản xuất của đơn vị

 Thông tin về việc bao gói, sơ chế, xử lý sau thu hoạch (nếu có):

Sản phẩmsau thu hoạch được thương lái thu mua tại vườn nên không trải qua công đoạn sơ chế, bao gói

Dụng cụ, trang thiết bị sử dụng để thu hoạch được vệ sinh sạch sẽ trước và sau sử dụng

Trang 4

 Việc quản lý và xử lý chất thải:

Rác thải từ vỏ bao phân bón, vỏ hóa chất thuốc BVTV được thu gom tập trung theo quy định để xử lý

 Người lao động:

Người lao động được trang bị đầy đủ dụng cụ lao động phù hợp: quần áo bảo hộ, găng tay khi thực hiện phun thuốc BVTV, khi bón phân và trồng trọt, chăm sóc cây

 Việc ghi chép và lưu giữ nhật ký trong quá trình sản xuất:

Có sổ Nhật ký ghi chép sản xuất Đã thực hiện ghi chép và lưu trữ đầy đủ thông tin trong quá trình sản xuất, bao gồm: thu mua vật tư, sử dụng phân bón, sử dụng thuốc BVTV, thu hoạch

và bán sản phẩm

 Kết quả hoạt động kiểm tra đánh giá nội bộ:

Đã thực hiện hoạt động kiểm tra đánh giá nội bộ ngày 15/11/2020

 Việc sử dụng Giấy chứng nhận, Dấu chứng nhận và logo VietGAP:

Đánh giá chứng nhận lần đầu Cơ sở chưa chính thức sử dụng logo VietGAP khi chưa đạt được Giấy chứng nhận và được cấp Dấu chứng nhận

 Việc ghi nhận và xử lý các khiếu nại phàn nàn từ khách hàng:

Chưa có bằng chứng hồ sơ phát sinh khiếu nại phàn nàn từ khách hàng

 Trong trường hợp đánh giá giám sát, chứng nhận lại, cần nêu rõ các thành quả đã đạt được về chất lượng sản phẩm, về công nghệ sản xuất trong chu kỳ chứng nhận:

Đánh giá chứng nhận lần đầu

 Những thay đổi phát sinh so với kế hoạch đánh giá (phạm vi, địa điểm, hoạt động, thành viên đoàn đánh giá, chương trình, thử nghiệm ):

Không thay đổi

Tổ chức được đánh giá

/Auditee

Trưởng đoàn đánh giá

/Lead Auditor

Ngày đăng: 11/03/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w