- Biết cách trình bày văn bản dưới nhiều dạng khác nhau - Trình bày các loại hình văn bản, báo cáo khoa học đúng.. quy cách, thẩm mỹ..[r]
Trang 1Chương 3 SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI
MS WORD
TP.HCM - 2013
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG (General Informatics)
CHƯƠNG 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI
MS WORD
Sau khi kết thúc chương 3, sinh viên có thể nắm bắt được các vấn đề sau:
- Nắm vững các nguyên tắc khi soạn thảo văn bản
- Biết cách trình bày văn bản dưới nhiều dạng khác nhau
- Trình bày các loại hình văn bản, báo cáo khoa học đúng quy cách, thẩm mỹ
- Sử dụng thành thạo các tính năng cao cấp như trộn in thư, tạo mục lục tự động
- Ứng dụng vào những công việc cụ thể khi học những môn khác cũng như khi đi làm như: viết bài báo cáo, soạn thảo văn bản, công văn, ,
Trang 2Tổng quan về MS Word 2010
Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản
Làm việc với đối tượng đồ họa
Định dạng văn bản
Văn bản dạng cột - Thao tác với bảng (Table)
Phân trang, tiêu đề đầu trang, cuối trang Trộn thư (Mail merge)
1 2 3 4 5 6 7
CHƯƠNG 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI
MS WORD
Mục lục tự động 8
Màn hình giao diện MS.Word
3.1 Tổng quan về MS.Word 2010
Trang 3 Thanh Ribbon
Thẻ Home
Màn hình giao diện MS.Word (tt)
3.1 Tổng quan về MS.Word 2010 (tt)
2
1 3
Thẻ Insert
Thẻ Page Layout
Màn hình giao diện MS.Word (tt)
3.1 Tổng quan về MS.Word 2010 (tt)
Trang 4 Thẻ References
Thẻ Mailings
Màn hình giao diện MS.Word (tt)
3.1 Tổng quan về MS.Word 2010 (tt)
Thẻ Review
Thẻ View
Màn hình giao diện MS.Word (tt)
3.1 Tổng quan về MS.Word 2010 (tt)
Trang 5 File
Màn hình giao diện MS.Word (tt)
3.1 Tổng quan về MS.Word 2010 (tt)
Quick Access Toolbar
Màn hình giao diện MS.Word (tt)
3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
Trang 6Một số nguyên tắc khi soạn thảo văn bản 3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
Trước dấu , ; : không có khoảng trắng, sau các dấu này có ít nhất một khoảng trắng.
Không đẩy nhiều lần phím Spacebar (khoảng trắng)
để tạo khoảng trắng đầu đoạn văn.
Không đẩy nhiều lần phím Enter để sang trang mới.
Không dùng phím Enter để tạo khoảng cách giữa 2 đoạn văn
Các chế độ hiển thị văn bản 3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
Trang 73.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt) Tạo tập tin văn bản mới; Mở tập tin đã có trên đĩa; Lưu.
2
1 1’
3
Lưu tập tin (tt)
Các dạng tập tin MS.Word
3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
Trang 8Tổ hợp phím di chuyển con trỏ 3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
Tổ hợp phím chọn khối văn bản 3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
Trang 9Sao chép/di chuyển khối văn bản 3.1 Giới thiệu MS.Word 2010 (tt)
CTrl + C CTrl + X CTrl + V Format Painter
Ctrl + Z CTrl + Y Format Painter
Định dạng ký tự 3.2 Định dạng văn bản
Trang 10Ký tự hoa lớn đầu đoạn Định dạng ký tự (tt) 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Chèn ký tự đặc biệt Định dạng ký tự (tt) 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 11Chuyển khối văn bản thành chữ in hoa Định dạng ký tự (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Tổ hợp phím tắt trong định dạng ký tự Định dạng ký tự (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 12 Sử dụng các nút Indent marker trên thước ngang
Marker trái Marker phải
Thụt lề đoạn văn Định dạng đoạn 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Canh lề văn bản (Alignment) Khoảng cách giữa các đoạn (Spacing)
Định dạng đoạn (tt) 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 13Tổ hợp phím tắt dùng trong định dạng đoạn Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Ký hiệu đầu đoạn (Bullet) Định dạng đoạn (tt) 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 14Số thứ tự đầu đoạn (Numbering) Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Số thứ tự đầu đoạn (Numbering) Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 15Văn bản phân cấp (Multilevel List) Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Điểm canh cột (Tab)
Left tab Right tab Center tab Decimal tab Bar tab
Định dạng đoạn (tt) 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 16Điểm canh cột (Tab) (tt) Định dạng đoạn (tt) 3.2 Định dạng văn bản (tt)
Đóng khung (Border), tô nền (Shading) Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 17Đóng khung (Border), tô nền (Shading) (tt) Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Đóng khung (Border), tô nền (Shading) (tt) Định dạng đoạn (tt)
3.2 Định dạng văn bản (tt)
Trang 183.3 Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản Tìm kiếm
Thay thế 3.3 Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản (tt)
Trang 193.3 Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản (tt)
Di chuyển (Goto)
3.3 Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản (tt)
Chức năng Auto Text, Auto Correct
Trang 203.3 Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản (tt)
Chức năng Auto Text, Auto Correct (tt)
3.3 Một số tiện ích trong soạn thảo văn bản (tt)
Lỗi chính tả (Spelling and Grammar)