Kiểu biến do người lập trình tự định nghĩa Khái niệm Cấu trúc dữ liệu của chương trình Kiểu mảng.. Một số hàm có sẵn[r]
Trang 1Tổng quan lập trình C#
Trang 2Biến và khai báo biến
Các phép toán
Các hàm có sẵn của C#
Phát biểu điều kiện
Phát biểu lặp
Hàm
Trang 3Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu trong quá trình xử lý
Ví dụ
kiệm
Trang 4Kiểu số
Kiểu ký tự
Kiểu chuỗi
Kiểu ngày tháng
Kiểu hình ảnh
…
Trang 5Biến
máy tính khi chương trình được chạy) có khả
năng chứa được một giá trị = một dữ liệu
chương trình
Khai báo biến
• int age;
• string chuoi = “xin chao”;
Trang 6Tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường
Không bắt đầu bằng số
Không chứa các ký tự đặt biệt như ~ ! @ # $
% ^ & * ( )
Không đặt tên biến trùng với từ khoá
Quy tắc camel
Trang 7bool {true, false} Giá trị mặc định : false
char [0, 65535]
Số nguyên không dấu 16 bit, thường dùng để lưu trữ mã ASCII, Unicode của các ký tự.
Giá trị mặc định : 0 DateTime [ – 12:00:00 AM, – 11:59:59.9999999 PM]
64 bit, lưu trữ các thông tin về ngày tháng và thời gian.
Giá trị mặc định : 1/1//0001 – 0:00:00 decimal Số thực có dấu 128 bit (96 bit phần nguyên và 32 bit phần thập
phân) Giá trị mặc định : 0 double Số thực có dấu 64 bit
Giá trị mặc định : 0 int Số nguyên có dấu 32 bit [-2 31 , 2 31 )
Giá trị mặc định: 0 string Mảng các ký tự thuộc kiểu Char.
Giá trị mặc định : Nothing (không phải chuỗi rỗng)
Trang 8Kiểu sơ cấp (đơn trị) & Kiểu đối tượng (đa
trị)
Tham chiếu
Kiểu biến do người lập trình tự định nghĩa
Khái niệm Cấu trúc dữ liệu của chương trình
Kiểu mảng
Trang 9Phép gán
= += -= …
Phép toán toán học cơ bản
+ - * / % ^
Phép toán so sánh
== > < != >= <=
Phép toán logic
! && ||
Trang 10Phép gán kết hợp :
+= -= *= /= …
Phép toán trên bit
! & |
Vấn đề về phù hợp kiểu trong phép gán
Trang 11Hàm nhập/xuất
Hàm chuyển đổi kiểu
Hàm toán học cơ bản
Hàm xử lý trên kiểu dữ liệu chuỗi
Hàm xử lý trên kiểu dữ liệu ngày tháng
Trang 12if (<điều kiện> ) {
<Công việc 1>;
} else {
<Công việc 2>;
}
Trang 13Ví dụ 1
if (i % 2 == 0)
Console.WriteLine("i la so chan");
else
Console.WriteLine("i la so le");
Ví dụ 2
if ((y % 4 == 0 &&y%100!=0) || y%400==0)
Console.WriteLine("y la năm nhuận");
else
Console.WriteLine("y không là năm nhuận");
Trang 14Phát biểu điều kiện
Trang 15Có dạng:
<Điều kiện> ? <Biểu thức 1> : <Biểu thức 2>
Nếu <Điều kiện> đúng thì <Biểu thức 1> thực
hiện, ngược lại <Biểu thức 2> thực hiện
Là dạng rút gọn của if…else
Ví dụ
Trang 16switch (<biến cần kiểm tra>)
{
case <giá trị 1>:
<công việc 1>;
break;
case <giá trị 2>:
<công việc 2>;
break;
…
default:
<công việc nếu không thuộc trường hợp nào ở trên>;
break;
}
Trang 17Phát biểu lựa chọn
Trang 18Ví dụ
switch (i)
{
case 1:
Console.WriteLine("so 1");
break;
case 2:
Console.WriteLine("so 2");
break;
default:
Console.WriteLine("default");
break;
}
Trang 19Cú pháp:
do {
statement;
}while(expression);
●Ý nghĩa:
−B1:Statement được thực hiện
−B2:Expression được định trị
−Nếu expression là true thì
quay lại bước 1
−Nếu expression là false thì
thoát khỏi vòng lặp
Trang 20Để thoát vòng lặp: dùng break
Để kết thúc sớm 1 vòng lặp: dùng continue
Nhận xét: