(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản sắt-Titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Trang 1M U
1 Tính c p thi t c a đ tài
Thái Nguyên lƠ khu v c n m trong vùng sinh khoáng ông B c Vi t Nam, thu c vƠnh đai sinh khoáng Thái Bình D ng, lƠ t nh có ngu n tƠi nguyên khoáng
s n r t phong phú, đa d ng đ c bi t lƠ các khoáng s n ph c v cho ngƠnh luy n kim
vƠ ch bi n v t li u xơy d ng nh s t, chì, k m, titan, đá, sétầV i nh ng ti m n ng
l n v khoáng s n, trên đ a bƠn t nh có r t nhi u c s khai thác, ch bi n khoáng
s n t quy mô nh đ n l n vƠ đơy lƠ m t trong nh ng ngƠnh chi m d ng di n tích
đ t nông lơm nghi p l n i n hình lƠ ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n S t
ậ Titan c a t nh đ c phơn b t p trung 02 huy n ng H vƠ Phú L ng v i tr
l ng s t kho ng 40 tri u t n, titan kho ng 15 tri u t n đƣ đem l i nhi u l i ích v
m t kinh t , t o công n vi c lƠm cho nhi u ng i dơn đ a đ a ph ng, góp ph n thúc đ y n n kinh t th tr ng phát tri n
Tuy nhiên, ho t đ ng khai thác khoáng s n S t - Titan t i ng H vƠ Phú
L ng đƣ vƠ đang có nh ng nh h ng không nh đ n môi tr ng s ng vƠ s c
kh e ng i dơn b i h u h t các m đ u áp d ng công ngh khai thác l thiên đƣ phá
v cơn b ng đi u ki n sinh thái đ c hình thƠnh hƠng ch c tri u n m, m t đ t canh tác, m t r ng, t o ra nhi u b i vƠ ch t th i r n Cùng v i vi c s d ng các thi t b ,
máy móc c , l c h u, s d ng công ngh c , dơy truy n công ngh không đ ng b
đƣ lƠm th t thoát ngu n tƠi nguyên, gơy ra hi n t ng s t lún, s t l đ t, m t n c Bên c nh vi c đ th i ra m t l ng ch t th i r n kh ng l thì v n đ ô nhi m b i các kim lo i n ng vƠ các tác nhơn hóa h c gơy ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng t i vùng lơn c n nh h ng tr c ti p đ n s n xu t vƠ đ i s ng c a nhơn dơn
M t khác vi c qu n lý vƠ khai thác tƠi nguyên khoáng s n trên đ a bƠn t nh Thái Nguyên nói chung vƠ đ a bƠn huy n ng H , Phú L ng nói riêng đang di n
ra h t s c ph c t p, vi c c p gi y phép th m dò, khai thác khoáng s n còn nhi u b t
c p, ch ng chéo, tình tr ng th m dò, khai thác kho ng s n trái phép, tranh ch p m , tƠn phá môi tr ng đang di n ra ph bi nầCác bi n pháp qu n lý gi m thi u ô nhi m đ c th c hi n ch m so v i k ho ch đi n hình nh vi c thanh tra, ki m tra,
Trang 2công tác qu n lý nhƠ n c v tƠi nguyên khoáng s n ch a xi t ch t d n đ n tình
tr ng khai thác khoáng s n trái phép v n x y ra
V i nh ng h u qu v ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng do ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n S t ậTitan gơy ra thì v n đ đ t ra lƠ c n ph i đ c nghiên c u đ đánh giá vƠ đ a ra các gi i pháp qu n lý b o v tƠi nguyên môi
tr ng t i các vùng lơn c n khu v c khai thác
Xu t phát t th c t đó tôi đƣ ch n đ tƠi: “ ánh giá hi n tr ng và đ xu t
gi i pháp b o v môi tr ng do ho t đ ng khai thác và ch bi n khoáng s n S t – Titan trên đ a bàn T nh Thái Nguyên” lƠm nghiên c u trong lu n v n th c s c a
mình
2 M c tiêu nghiên c u
- Tìm hi u đ c th c tr ng môi tr ng t i khu v c khai thác khoáng s n S t ậ Titan trên đ a bƠn t nh Thái Nguyên
- ánh giá hi n tr ng ô nhi m vƠ tình hình qu n lý b o v môi tr ng trong
ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n S t ậ Titan
- xu t các gi i pháp qu n lý, k thu t phù h p v i đi u ki n c a t nh Thái Nguyên
3 i t ng vƠ ph m vi nghiên c u
- i t ng nghiên c u: Ô nhi m môi tr ng vƠ các nh h ng đ n con
ng i m S t ậ Titan t i t nh Thái Nguyên
- Ph m vi nghiên c u: t p trung ch y u vƠo 3 m chính lƠ m s t Tr i Cau,
m s t T ng Lai, m titan Cơy Chơm t nh Thái Nguyên
4 Ph ng pháp nghiên c u
- Ph ng pháp t ng h p và k th a: Thu th p tƠi li u v đi u ki n t nhiên,
kinh t xƣ h i c a khu v c nghiên c u i t ng thu th p g m đi u ki n t nhiên (v trí đ a lý), quá trình phát tri n, tình hình dơn c xung quanh, tình hình khai thác,
ch bi n khoáng s n
- Ph ng pháp nghiên c u đi u tra, kh o sát th c đ a và đánh giá nhanh môi
tr ng: Th c hi n kh o sát hi n tr ng khu v c nghiên c u, lƠm vi c v i các c
Trang 3quan ph i h p nghiên c u vƠ các c quan h u quan t i đ a ph ng ơy lƠ ph ng pháp đ c áp d ng nghiên c u ch y u đ th c hi n đ tƠi
- Ph ng pháp x lý s li u: Các k t qu thu đ c th ng kê thƠnh b ng trên
ph n m m Microsoft, Excel, t ng h p s li u, th ng kê, so sánh vƠ đánh giá
Trang 4CH NG 1: T NG QUAN V Ô NHI M MÔI TR NG DO HO T
NG KHAI THỄC VÀ CH BI N KHOỄNG S N S T ậ TITAN 1.1 T ng quan v các ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n S t ậ Titan
t i Vi t Nam và t nh Thái Nguyên
1.1.1 Khai thác, ch bi n khoáng s n S t – Titan t i Vi t Nam
1.1.1.1 Qu ng s t
(i) Các m khai thác
Vi t Nam lƠ qu c gia có ngu n tƠi nguyên khoáng s n đa d ng, phong phú v i
g n 5.000 m vƠ đi m qu ng có kho ng 60 lo i khoáng s n khác nhau Vi t Nam
hi n nay đƣ phát hi n vƠ khoanh đ nh đ c trên 216 v trí có qu ng s t, có 13 m
tr l ng trên 2 tri u t n, phơn b không đ u, t p trung ch y u vùng núi phía
B c
Qu ng s t Vi t Nam có 3 khu v c chính:
- Khu v c Tơy B c có các m d c sông H ng (Quí Xa, LƠng My, Ba Hòn, LƠng L ch.) Tr l ng trên 200 tri u t n (riêng m Quí Sa > 100 tri u t n) Qu ng thu c khu v c nƠy ch y u lƠ limônit v i hƠm l ng fe kho ng 43-55%, hƠm l ng
Mn ~ 2,5-5% a s các m trong khu v c nƠy đƣ đ c th m dò, đ đi u ki n đ thi t k khai thác
- Khu v c ông B c có các m Thái Nguyên (Tr i Cau, Ti n B , Quang Trung) T ng tr l ng ~ 50 tri u t n (Tr i Cau 9 tri u t n, Ti n B 25 tri u t n)
Qu ng s t Thái Nguyên g m 2 lo i manhêtit vƠ limônit Qu ng manhêtit hƠm
l ng qu ng fe ~ 60%, (các t p ch t có h i n m trong ph m vi cho phép c a luy n kim) Qu ng limônit hƠm l ng fe t 50-55%, hƠm l ng Mn cao (3-4%) Qu ng
s t Thái Nguyên đƣ đ c khai thác t 1962 cung c p cho KCN gang thép Thái Nguyên cao B ng có các m Na L ng, NƠ Rua, t ng tr l ng ~ 50 tri u t n,
ch y u lƠ qu ng manhêtit, hƠm l ng fe trên 60%, đƣ đ c th m dò đ đi u ki n thi t k khai thác.T i vùng ông B c còn có qu ng s t Tòng Bá (HƠ Giang), g m nhi u đi m qu ng n m r i rác trên m t di n r ng, tr l ng ~ 200 tri u t n, ch y u
lƠ qu ng manhêtit, hƠm l ng fe 42 - 46% [9]
Trang 5- Khu v c B c Trung B , t i thanh Hóa có m t vƠo m nh Th ch Khê, Huy n Th ch HƠ, cách TX HƠ T nh kho ng 10 km có m s t l n (phát hi n t
nh ng n m đ u th p k 60), tr l ng kho ng 554 tri u t n, hƠm l ng qu ng Fe cao (60-65%), các t p ch t nh S,P, Pb, Znầ d i quy đ nh M đƣ đ c th m dò,
đ đi u ki n thi t k khai thác T ng tr l ng S t c a Vi t Nam ~ trên 1 t t n Có
th s n xu t 10 tri u t n gang ậ thép/n m [9]
(ii) Ph ng pháp khai thác
Hi n nay, t i Vi t Nam h u h t các m kim lo i, v k thu t ch a đ c chú
ý, đa s áp d ng h th ng khai thác l thiên v i công ngh ô tô ậ máy xúc ơy lƠ
lo i công ngh c đi n, giá thƠnh cao V tuy n khoáng c ng đ c thay th công ngh tuy n c gi i t p trung b ng nh ng x ng tuy n mini th công ho c bán c
gi i Hình th c nƠy bao trùm h u h t các ngƠnh khai thác khoáng s n kim lo i nh thi c, vƠng, cromit, manganầ M t s c s áp d ng ph ng pháp tuy n n i nh
đ ng Sinh Quy n, tuy n qu ng sunphua k m chì Lang Hích, apatit, graphitầv i s
đ vƠ thi t b tuy n đ n gi n, h s thu h i th p, giá thƠnh cao
HƠng n m, s l ng qu ng s t khai thác vƠ ch bi n Vi t Nam đ t t 300.000 ậ 450.000 t n Th tr ng qu ng s t hi n nay: 80% s d ng trong n c,
ch y u lƠ đ luy n thép, còn 20% xu t kh u
1.1.1.2 Qu ng titan
(i) Các m khai thác
Vi t Nam có ngu n tƠi nguyên qu ng titan khá phong phú vƠ đ c phơn b
r ng rƣi trên nhi u vùng lƣnh th Tài nguyên tr l ng qu ng titan ậ zircon c a
Vi t Nam không nhi u, chi m kho ng 0,5% c a th gi i Qu ng titan Vi t Nam
có ba lo i: qu ng g c trong đá xâm nh p mafic, qu ng trong v phong hoá và qu ng
sa khoáng ven bi n
Qu ng titan g c trong đá xâm nh p mafic Cây Châm, Phú L ng Thái Nguyên có tr l ng 4,83 tri u t n ilmenit và tài nguyên đ t 15 tri u t n đang đ c khai thác
Trang 6Qu ng ilmenit trong v phong hoá và sa khoáng các huy n Phú L ng và
i T - Thái Nguyên v i tài nguyên d báo đ t 2,5 tri u t n
Qu ng titan sa khoáng ven bi n phơn b ch y u d c b bi n Vi t Nam, còn sa khoáng n i đ a có quy mô không đáng k Sa khoáng ven b bi n Vi t Nam đ c phơn b tr i dƠi su t d c b bi n, t B c t i Nam Các m sa khoáng ven bi n g m
sa khoáng ven bi n trong t ng cát ngu n g c bi n vƠ gió tu i Holocen Sa khoáng ven bi n trong t ng cát đ g n k t t ng đ i t t tu i Pleistocen Các khu v c m
qu ng titan đ c phơn b r i rác t Móng Cái đ n V ng Tàu c bi t m t s
di n tích ven bi n t nh Ninh Thu n, Bình Thu n và Bà R a - V ng Tàu có ti m n ng
l n, tài nguyên d báo đ t hàng tr m tri u t n Ngoài khoáng v t ilmenit, còn có các khoáng v t có giá tr kinh t k thu t là zircon và monazit M t s m ilmenit Hà
T nh, Bình nh, Bình Thu n v.v đƣ đ c khai thác và xu t kh u
Theo k t qu đi u tra, th m dò đ a ch t, cho t i nay đƣ phát hi n 42 m vƠ
đi m qu ng titan, trong đó có 6 m l n có tr l ng t 1 đ n 5 tri u t n, 8 m trung bình có tr l ng > 100.000 t n vƠ 45 m nh vƠ đi m qu ng
(ii) Ph ng pháp khai thác
Ph ng pháp khai thác ch y u lƠ khai thác l thiên theo l p b ng ki u cu n chi u Chia khai tr ng thƠnh nhi u kho nh khai thác, ti n hƠnh khai thác d t đi m
t ng kho nh đ t o di n đ th i trong, dùng máy xúc, máy g t ho c b m hút cát;
v n chuy n qu ng v x ng tuy n thô b ng ô tô ho c b m bùn
Hi n t i ngƠnh Titan Vi t Nam đƣ lƠm ch hoƠn toƠn đ c công ngh khai thác vƠ tuy n qu ng titan, các ch tiêu kinh t ậ k thu t đ t m c tiên ti n c a khu
v c vƠ th gi i, thu đ c các qu ng tinh riêng r , đ t tiêu chu n xu t kh u.Thi t b cho công ngh tuy n vƠ ph tr hoƠn toƠn s n xu t trong n c v i ch t l ng khá
t t vƠ giá thƠnh r t c nh tranh v thi t b khai thác ch nh p thi t b xúc b c nh máy đƠo, g t, ôtô v n t i Tuy nhiên, hi n nay n c ta ch a có công ngh ch bi n sơu qu ng titan
Trang 71.1.2 Khai thác, ch bi n khoáng s n S t – Titan t i T nh Thái Nguyên
Trên đ a bàn t nh Thái nguyên hi n có 79 t ch c, cá nhân tham gia ho t
đ ng khai thác khoáng s n v i 170 gi y phép các lo i, trong đó có 22 gi y phép do
b , ngƠnh Trung ng c p, 148 gi y phép do t nh c p T ng s m đ c c p phép khai thác lên t i 85, trong đó có 10 đi m khai thác than, 14 đi m khai thác qu ng
s t, 9 đi m khai thác qu ng chì k m, 24 đi m khai thác đá vôi, 3 đi m khai thác
qu ng titanầ T ng di n tích đ t trong ho t đ ng khai thác chi m h n 3.191 ha,
t ng ng g n 1% di n tích đ t t nhiên c a t nh [1]
Ho t đ ng khai thác khoáng s n đƣ đóng góp tích c c vào ngân sách c a
t nh, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t - xã h i Ch tính riêng trong 2 n m 2012
vƠ 2013, các đ n v khai thác khoáng s n đƣ n p ngân sách trên 740 t đ ng Ngoài
ra, nhi u doanh nghi p đƣ th c hi n t t chính sách b o h quy n l i c a nhân dân
n i có khoáng s n đ c khai thác, ch bi n thông qua vi c tuy n d ng lao đ ng t i
đ a ph ng; tích c c tham gia các ho t đ ng xã h i, nhơn đ o và t thi n, ng h các ho t đ ng l n c a t nh Tính đ n nay, các đ n v ho t đ ng khai thác khoáng
s n đƣ s d ng trên 6.000 lao đ ng, h tr đ a ph ng xơy d ng c s h t ng hàng
ch c t đ ng
1.1.2.1 Khai thác m qu ng s t
Qua đi u tra th m dò, trên đ a bƠn Thái Nguyên đƣ phát hi n 47 m , đi m khoáng s n s t v i tr l ng d báo 47,76 tri u t n; Trong đó m s t Tr i Cau (huy n ng H ) có tr l ng l n nh t kho ng 9,87 tri u t n [23]
S n l ng khai thác qu ng s t c a m s t Tr i Cau - ng H hi n nay do Công ty Gang thép Thái Nguyên lƠ doanh nghi p duy nh t trên đ a bƠn đ c c p phép khai thác, ch bi n vƠ s d ng qu ng s t quy mô công nghi p S n ph m ch
bi n lƠ qu ng lomonit
Vi c ch bi n đ c ti n hƠnh theo thi t k c a dơy chuy n lƠm giƠu qu ng
đ n gi n lƠ g m có dơy chuy n tuy n r a, nghi n phơn lo i đ đ t c h t theo yêu
c u công ngh v i công su t 350.000 t n/n m
Trang 8Công ngh khai thác s d ng ph bi n hi n nay lƠ công ngh dùng máy xúc
ph i h p v i ô tô t đ , g m các công đo n ch y u nh sau:
- Khoan n mìn đ phá v đ t đá nguyên kh i;
- Dùng n c ph c v cho quá trình tuy n r a bùn đ t t qu ng;
- S d ng thi t b c gi i đ xúc đ t đá vƠ qu ng lên các ph ng ti n v n chuy n;
- S d ng thi t b v n t i b ng xe t i đ chuy n đ t đá th i t khai tr ng ra bƣi th i vƠ v n chuy n các lo i qu ng khai thác v kho ch a;
- S n ph m t kho ch a đ c thi t b xúc lên ph ng ti n v n t i đ ng b v
n i tiêu th
1.1.2.2 Khai thác m qu ng Titan
Thái Nguyên có 3 m đi m qu ng v i t ng tr l ng kho ng 12,83 tri u t n, chi m 30% tr l ng c n c LƠ t nh duy nh t trong c n c có m qu ng g c titan m Cơy Chơm Cho đ n nay, đơy c ng lƠ m Titan duy nh t đ c th m dò, cho
tr l ng kho ng 4,830 tri u t n [23]
T i m Titan Cơy Chơm, xƣ ng t, huy n Phú L ng qua th m dò thì
qu ng trong m g m c qu ng g c vƠ sa khoáng Qu ng g c trong m g m 2 thơn chính lƠ thơn qu ng Tơy vƠ thơn qu ng ông C hai thơn qu ng đ u n m trong đá gabropegmatit h t l n v i di n tích khai thác 6,77 ha, công su t khai thác 165.000
[1]
Trang 91.2 Gi i thi u v khu v c nghiên c u
1.2.1 i u ki n v t nhiên, kinh t - xã h i c a T nh Thái Nguyên
T a đ đ a lý n m 20020’ đ n 22025’ v đ B c; 105025’ đ n 106016’ kinh đ ông Thái Nguyên lƠ n i t h i các n n v n hoá dơn t c, đ u m i c a các ho t
đ ng v n hoá, giáo d c c a vùng núi phía B c r ng l n
Trang 10ảình 1.1: B n đ hành chính t nh Thái Nguyên
Trang 11b) i u ki n đ a hình
Thái Nguyên lƠ m t t nh mi n núi, có đ a hình đ c tr ng lƠ đ i núi đá vôi vƠ
đ i d ng bát úp, có đ cao trung bình so v i m t bi n kho ng 200 - 300m, th p d n
t B c xu ng Nam vƠ t Tơy sang ông c bao b c b i các dƣy núi cao B c
S n, Ngơn S n vƠ Tam o nh cao nh t thu c dƣy Tam o có đ cao 1592m
V ki u đ a hình, đ a m o đ c chia thƠnh 3 vùng rõ r t:
-Vùng đ a hình vùng núi: Bao g m nhi u d y núi cao phía B c ch y theo
h ng B c ậ Nam vƠ Tơy B c ậ ông Nam Các dƣy núi kéo dƠi theo h ng Tơy
B c ậ ông Nam Vùng nƠy t p trung các huy n i T , nh Hóa vƠ m t ph n
c a huy n Phú L ng ơy lƠ vùng có đ a hình cao chia c t ph c t p do quá trình cast phát tri n m nh, có đ cao t 500 -1000m, đ d c th ng t 25-35 đ
- Vùng đ a hình đ i cao, núi th p: lƠ vùng chuy n ti p gi a vùng núi cao phía B c vƠ vùng đ i gò đ ng b ng phía Nam, ch y d c theo sông C u vƠ đ ng
qu c l 3 thu c huy n ng H , Nam i T vƠ Nam Phú L ng a hình g m các dƣy núi th p đan chéo v i các d i đ i cao t o thƠnh các b c th m l n vƠ nhi u thung l ng cao trung bình t 100-300m, đ d c th ng t 15-25 đ
- Vùng đ a hình nhi u ru ng ít đ i: Bao g m vùng đ i th p vƠ đ ng b ng phía Nam t nh a hình t ng đ i b ng, xen gi a các đ i bát úp d c tho i lƠ các khu đ t b ng Vùng nƠy t p trung các huy n Phú Bình, Ph Yên, th xƣ Sông Công vƠ thƠnh ph Thái Nguyên vƠ m t ph n phía Nam huy n ng H , Phú
Trang 12khác nhau S đa d ng v khí h u c a Thái Nguyên đƣ t o nên s đa d ng, phong phú v các t p đoƠn cơy tr ng, v t nuôi c bi t t i Thái Nguyên, chúng ta có th tìm th y c cơy tr ng, v t nuôi có ngu n g c nhi t đ i, á nhi t đ i vƠ ôn đ i ơy chính lƠ c s cho s da d ng hóa c c u s n ph m nông nghi p, phát huy l i th so
sánh c a các y u t sinh thái c a t nh
Nhìn chung, đi u ki n khí h u c a t nh Thái Nguyên t ng đ i thu n l i v các m t đ có th phát tri n m t h sinh thái đa d ng vƠ b n v ng, thu n l i cho phát tri n các ngƠnh nông, lơm nghi p nói chung Tuy v y, vƠo mùa m a v i l ng
m a t p trung l n th ng x y ra thiên tai nh s t l , tr t đ t, l quét m t s tri n
đ i núi vƠ l l t khu v c d c theo l u v c sông C u vƠ sông Công
1.2.1.2 i u ki n kinh t - xã h i
N m trung tơm Vi t B c, Thái Nguyên có m t v trí đ c bi t quan tr ng, lƠ
đ u m i giao thông n i li n các t nh ông B c v i ng B ng sông H ng vƠ các
t nh phía Nam Xét v m t kinh t , Thái Nguyên có m t v trí quan tr ng trong vùng
c ng nh c n c
i v i các t nh trung du vƠ mi n núi nh Tuyên Quang, B c K n, L ng
S n, HƠ Giang, V nh Phúc, Phú Th thì Thái Nguyên lƠ n i cung c p các s n ph m thép, nhiên li u than, m t s m t hƠng tiêu dùng thông th ng Trong t ng lai Thái Nguyên v n s lƠ n i cung c p cho các t nh trung du mi n núi ông B c
nh ng s n ph m công nghi p nh than, thép, gang, đ ng c diezen, v t li u xơy
d ng
i v i các t nh thu c đ ng b ng sông H ng, Thái Nguyên c ng đóng vai trò quan tr ng trong vi c cung c p các s n ph m nh than (50%), thép cán (60%), chè (78%) Ngoài ra, nhi u s n ph m nông nghi p, công nghi p nh khác c a Thái Nguyên c ng đ c tiêu th r ng rƣi t i vùng nƠy
Tình hình kinh t - xã h i trên đ a bàn t nh nh ng n m g n đơy, đ c bi t là 3
n m g n đơy m c dù còn g p nhi u khó kh n song kinh t - xã h i c a t nh v n ti p
t c phát tri n theo h ng tích c c, các ch tiêu kinh t - xã h i ch y u c a t nh đ u
Trang 13hoàn thành so v i k ho ch vƠ t ng khá so v i cùng k M t s l nh v c xã h i c ng
có s c i thi n đáng k
1.2.2 Gi i thi u các m S t – Titan t p trung nghiên c u trong lu n v n
Nghiên c u c a lu n v n t p trung vào 3 m : M Titian ậ Cây Châm ậ Phú
L ng, m S t Tr i Cau ậ Cây Th - ng H , M s t T ng Lai ậ Hóa Trung ậ
ng H , sau đơy tóm t t m t s đ c đi m v đi u ki n t nhiên, quá trình xây
d ng, ho t đ ng c a các m S t ậ Titan Lý do ch n 03 m nƠy lƠ vì đơy lƠ các m
l n nh t, có s n l ng khai thác, quy mô l n nh t vƠ đi n hình cho khai thác c ng
nh ch bi n qu ng s t ậtitan Thái Nguyên Riêng m titan Cây Châm l i đ ng
th i l i là m có khai thác titan t qu ng g c duy nh t Vi t Nam Vì th mà lu n
v n l a ch n vƠ đánh giá chi ti t cho 03 m này v quá trình và công ngh khai thác
c ng nh lƠ ch bi n qu ng NgoƠi ra trong quá trình đánh giá v qu n lý khai thác
m qu ng s t ậ titan thì lu n v n m r ng đánh giá cho toƠn b t nh Thái Nguyên bao g m các v n đ qu n lý các ho t đ ng khai thác th ph t i đ a bàn t nh
1.2.2.1 M s t Tr i Cau – Cây Th - ng H
a/ i u ki n t nhiên
M s t Tr i Cau n m trên đ a bƠn th tr n Tr i Cau, xƣ Hóa Trung, huy n
ng H , t nh Thái Nguyên LƠ ngƣ ba giao l u v i huy n Phú Bình vƠ t nh B c Giang Phía Tơy B c giáp v i xƣ Nam Hòa, Phía ông giáp xƣ Cơy Th , phía ông giáp xóm Khai Thông, phía Nam vƠ Tơy Nam giáp xƣ Tơn L i, cách thƠnh ph Thái Nguyên 20km v phía ông
Di n tích khu m r ng 101,39ha, trong đó di n tích khai thác lƠ 93,29 ha vƠ
di n tích chuyên dùng lƠ 8,1ha Khu m lƠ vùng đ i d c thoai tho i có đ cao trung bình 30 - 50m, xen l n các khu v c b ng ph ng đƣ đ c dơn c khai phá đ tr ng hoa m u [12]
Trang 14Hình 1.2: V trí M s t Tr i Cau - Th tr n Tr i Cau – ng H - Thái Nguyên
b) Quá trình xây d ng phát tri n c a m
M s t Tr i Cau đ c xơy d ng vƠ đi vƠo khai thác t n m 1964, có nhi m v khai thác qu ng s t t i các khai tr ng nh Quang Trung, Thác L c, Ch m Vung, Núi ê r i chuy n v khu tuy n qu ng T i đơy qu ng s t đ c tuy n theo công ngh tuy n n c vƠ đ c phơn lo i theo các công đo n sƠng tuy n đ lƠm nguyên
li u luy n gang c a khu công nghi p khai thác Thái Nguyên
M có tr l ng kho ng 9,87 tri u t n, công su t khai thác hi n nay lƠ 70.000
t n/n m S n ph m lƠ qu ng Limonit Qua m y ch c n m khai thác, s n l ng
qu ng khu v c nƠy còn có th khai thác đ c g n 2,7 tri u t n Hi n nay m đang tri n khai s n xu t trên các công tr ng nh m Núi ê, m Thác L c, m Núi
Qu ngầ S n l ng khai thác qu ng s t t i m Tr i Cau chính lƠ cung c p ngu n nguyên li u cho s n xu t thép c a Công ty Gang thép Thái Nguyên [12]
c) Tình hình dân c xung quanh khu m
Khu v c dơn c g n nh t v i m s t Tr i Cau là Th tr n Tr i Cau Th tr n
Tr i Cau có 1.100 h trong đó có 710 h phi nông nghi p Dơn c g m 4.100 ng i
ch y u lƠ ng i Kinh và m t s ít lƠ ng i Sán Dìu, Tày, Nùng và Dao
Trang 15d) Tình hình khai thác
M s t Tr i Cau có nhi m v khai thác qu ng s t t i các khai tr ng nh Quang Trung, Thác L c, Ch m Vung, Núi ê, Núi Qu ng, Hàm Chim r i chuy n
v khu tuy n qu ng T i đơy qu ng s t đ c tuy n theo công ngh tuy n n c và
đ c phân lo i theo các công đo n s ng đ làm nguyên li u luy n gang c a khu công nghi p khai thác Thái Nguyên Tùy thu c vƠo đ a hình và s phân b khoáng
s n c a t ng khu m mà l a ch n các ph ng án m v a khác nhau:
- T i khu v c công tr ng Núi ê: Do khoáng s n Núi ê n m trên s n núi,
có h ng c m trùng v i h ng d c t nhiên c a s n núi cho nên vi c m v a khoáng s n đ c xác đ nh theo ph ng pháp m v a bám vách v a
- T i khu v c m ông Ch m Vung và Thác L c: do đ a hình khu m lƠ t ng
Công ngh khai thác c a m s t Tr i Cau lƠ ph ng pháp khai thác l thiên
v i chi u cao t ng H = 8m, góc nghiêng t ng = 650 Ti n hành m v a b ng máy
g t C-100 và TZ-130, dùng máy khoan đ p CZ-20M đ khoan n mìn Xúc b c
qu ng b ng máy xúc g u thu n (W-1001 và Wậ1002) dung tích gàu là 1m3 V n t i
qu ng v x ng tuy n b ng ô tô Kpaz có t i tr ng 12 t n đ chuyên ch đ t đá th i
Trang 16S đ công ngh khai thác và ch bi n S t t i m Tr i Cau nh hình 1.3:
ô tô
V n chuy n v
x ng tuy n
H bùn th i Kho thành ph m
ảình 1.3: S đ công ngh khai thác ch bi n khoáng s n m S t – Tr i Cau
(Ngu n: M s t Tr i Cau (2012), Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng d án khai
thác l thiên công tr ng núi m s t Tr i Cau, Thái Nguyên)
Trang 17Khu v c khai thác M S t Tr i Cau –
ng H - Thái Nguyên
Khu v c ch bi n M S t Tr i Cau –
ng H - Thái Nguyên 1.2.2.2 M s t T ng Lai – Hóa Trung – ng H
a/ i u ki n t nhiên
M s t T ng Lai có di n tích 28 ha, thu c xóm Phúc ThƠnh, xƣ Hóa Trung, huy n ng H , t nh Thái Nguyên M cách khu gang thép kho ng 10km v phía Tơy B c vƠ cách khu m Ti n B 5 km v phía Tơy B c Phía B c giáp v i ru ng lúa vƠ đ i cơy c a nhơn dơn xóm Trung Th n; phía Nam giáp v i ru ng lúa nhơn dân xóm Trung Thành
Hình 1.4: V trí m s t T ng Lai – Hóa Trung – ng ả - Thái Nguyên
Trang 18b) Quá trình xây d ng phát tri n c a m
n v khai thác m s t T ng Lai là HTX Công nghi p vƠ V n t i Chi n Công M có tr l ng trên 1,2 tri u t n, hi n đƣ khai thác đ c kho ng 60.000 t n/
n m Ho t đ ng khai thác m theo h th ng sƠng tuy n, b ng chuy n v n hƠnh t i
đa công su t cùng h n 20 máy xúc, máy g t
c) Tình hình dân c xung quanh
Khu v c dơn c xung quanh m có 954 h dơn sinh s ng v i đơn s lƠ 4407
ng i trong đó s h lƠm nông nghi p lƠ 270 h , s h s n xu t phi nông nghi p lƠ
Vi c v n chuy n trong m b ng xe ô tô Kamaz t i tr ng 12 t n t m t vƠ
đ t đá th i s d ng máy g t vƠ máy xúc g t sang hai bên vƠ g t sang kho nh đƣ khai thác V n chuy n t x ng tuy n v n i ch bi n Khu ch bi n Nam HoƠ b ng ô
tô Trong khai thác s d ng máy xúc thu l c gƠu ng c k t h p v i xúc b c th công S đ công ngh khai thác vƠ ch bi n m s t T ng Lai nh hình 1.3
Kh i l ng đ t đá th i c tính hƠng n m lƠ 60.000 m3/n m; Kh i l ng bùn
th i qu ng đuôi lƠ 4899 m3/n m
Trang 19Khu v c khai thác M S t T ng lai –
ng H - Thái Nguyên
Khu v c ch bi n M S t T ng lai –
ng H - Thái Nguyên 1.2.2.3 M Titan Cây Châm – ng t – Phú L ng
a) i u ki n t nhiên
M Titan Cây Châm có di n tích 28,25 ha, n m trên đ a bƠn xƣ ng t, huy n Phú L ng, t nh Thái Nguyên, cách thành ph Thái Nguyên kho ng 28km, cách huy n Phú L ng vƠ th tr n u 2km
Khu m n m s n núi phía Tây c a dãy núi Chúa có đ cao 325m, phía Nam lƠ thung l ng sông u khá r ng, k t h p v i đ i núi nh đ cao 50-55m Thân
qu ng là d y đ i kéo dƠi theo h ng Tây B c ậ ông Nam, đ cao kho ng 100m, đơy lƠ ph n c a núi trong b phân cách b i thung l ng nh r ng kho ng 300m, s n
d c không quá 200 Phía ông Nam thơn qu ng là thung l ng su i Cây Châm n i
li n v i thung l ng Sông u Thung l ng d c tho i v phía Nam, nên thu n l i cho thoát n c
Trang 20Hình 1.5: V trí m Titan Cây Châm – ng t – Phú L ng - Thái Nguyên
b) Quá trình xây d ng phát tri n c a m
n v khai thác M Cây Châm là Công ty Khoáng S n Thái Nguyên Khu
v c khai thác trong giai đo n đ xu t ban đ u có di n tích 12.550m2
bãi th i có di n tích 30.000m2, công su t khai thác 100.000 t n qu ng nguyên khai/n m
Trong giai đo n thi t k k thu t di n tích khu v c khai thác đ c t ng t 12.500m2 t ng lên 75.700m2
, công su t t 100.00 t n qu ng nguyên khai/n m t ng lên 110.010 t n qu ng nguyên khai/n m, di n tích bãi th i t 30.000m2 không thay
đ i n n m 2010 Công ty c ph n Xu t nh p kh u Thái Nguyên xin m r ng di n tích bãi th i vƠ đƣ đ c S Xây d ng Thái Nguyên c p gi y ch ng ch quy ho ch s 67/CCQH v i di n tích bãi th i là 206.800m2 M th c hi n ho t đ ng khai thác t 01/01/2011 đ n nay
c) Tình hình dân c xung quanh
Khu v c m titan lƠ thu c xƣ ng t, huy n Phú L ng Dơn c xung quanh m có 7442 ng i chi m 66% dơn s c a toàn xã Ng i dơn đ a ph ng đơy m t ph n lƠ công nhơn tham gia khai thác m , ph n còn l i thì tham gia ho t
đ ng lơm nông nghi p
Trang 21d/ Tình hình khai thác
Công ngh khai thác t i m là khai thác l thiên, dùng máy xúc m v a, v n chuy n qu ng vƠ đ t đá b ng ô tô t đ , v n chuy n qu ng t moong khai thác lên nhà máy c a Công ty cách kho ng 700m
M s d ng bãi th i ngoài v i công ngh c t t ng nông (ht=6m), khoan n mìn b ng khoan đ ng kính l n (BKM-5, dk=105mm) b c xúc qu ng vƠ đ t đá th i
b ng máy xúc th y l c có dung tích g u trên 1m3 và ô tô t đ ng có t i tr ng 25t n
Di n tích khu v c khai thác 7,57ha, ho t đ ng c a m 1ca/ngày, 28 ngày/ tháng
S đ công ngh khai thác và ch bi n Titan c a m nh hình 1.6:
ảình 1.6: S đ công ngh khai thác ch bi n khoáng s n Titan – m Cây Châm
(Ngu n: án b o v môi tr ng chi ti t c a m qu ng g c phía tây ilmenit Cây
Châm, huy n Phú L ng, t nh Thái Nguyên, n m 2014 )
Trang 22Khu v c khai thác M titan Cây châm –
Trong ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s n S t ậ Titan thì t i Vi t Nam
c ng nh t i Thái Nguyên có th th y n i b t các v n đ môi tr ng nh sau:
a V n đ bi n đ i đ a hình và s t lún đ t, làm h th p m c n c ng m
(i) Khai thác làm bi n đ i đ a hình gây s t lún đ t và h th p m c n c ng m
Trong khai thác qu ng S t ậ Titan , ph ng pháp khai thác l thiên b ng các máy xúc đƣ t o nên các h tr ng, vùng tr ng l n, m t khác vi c th ng xuyên b m tháo khô n c đáy moong, h m lò đƣ hình thành các ph u h th p m c n c d i
đ t v i đ sâu t vài ch c đ n hƠng tr m mét vƠ bán kính ph u hƠng tr m mét i u nƠy lƠm cho n c d i đ t v n đ ng m nh, d n đ n m t cân b ng t nh trong các
t ng l p ph , đ y nhanh s s t đ t, n t đ t trong khu v c đ ng th i làm h th p
m c n c ng m.[16]
Theo kh o sát th c đ a t i Tr i Cau, hi n t ng s t lún, n t đ t, m t n c th
tr n Tr i Cau còn có nguyên nhân ti m n liên quan đ n s phân b c a các hang karst ng m trong các t ng đá vôi khu v c Tuy nhiên nguyên nhân tr c ti p gây phát tri n m nh s t lún đ t, n t đ t trong th i gian v a qua theo đánh giá thì ch
y u v n lƠ đ n s h th p m t n c d i đ t do tháo khô m nh đƣ nói trên, còn
Trang 23h th p m c n c ng m do l ng n c l y t các gi ng khoan c a dân là không đáng k
Theo th ng kê tính đ n tháng 11/2011, thi t h i s t lún và m t n c do khai thác qu ng S t c a m s t Tr i Cau gây ra lên đ n 21.159.630.715 t đ ng
TT Tr i Cau, có 121 h b thi t h i, trong đó 39 h thu c di n ph i di d i (b i
th ng 100%), 82 h thu c di n b i th ng h tr [14] i n hình là s c môi
tr ng ngƠy 3/4/2010 đƣ x y ra hi n t ng s t lún vƠ n t đ t lƠm h h i nhƠ vƠ tƠi
s n c a m t s h dơn trên đ a bƠn t 3, th tr n Tr i Cau thu c khai tr ng Thác
L c III vƠ m i đơy nh t lƠ v s t lún g n 20m v a di n ra cu i n m 2012
(ii) Vi c đ th i c ng làm bi n đ i đ a hình và gia t ng s t l đ t t i khu v c bãi th i
Do đ c thù c a khai thác m là m t ho t đ ng công nghi p không gi ng các
ho t đ ng công nghi p khác v nhi u m t, nh ph i di d i m t kh i l ng l n đ t
đá ra kh i lòng đ t t o nên m t kho ng tr ng r t l n và r t sâu M t kh i l ng l n
ch t th i r n đ c hình thành do nh ng v t li u có ích th ng ch chi m m t ph n
nh c a kh i l ng qu ng đ c khai thác, d n đ n kh i l ng đ t đá th i v t kh i
l ng qu ng n m trong lòng đ t Ch t th i r n, không s d ng đ c cho các m c đích khác đƣ t o nên trên b m t đ t đ a hình m p mô, xen k gi a các h sâu và các
đ ng đ t, đá M t s di n tích đ t xung quang các bãi th i qu ng có th b b i l p
do s t l , xói mòn c a đ t đá t các bãi th i, gây thoái hóa l p đ t m t Vi c đ b
đ t th i t o ra ti n đ cho m a l b i l p các sông su i, các thung l ng vƠ đ ng
ru ng phía chân bãi th i và các khu v c lân c n, Khi có m a l n th ng gây ra các dòng bùn di chuy n xu ng vùng th p, vùng đ t canh tác, gây tác h i t i hoa m u,
ru ng phía chân bãi th i và các khu v c lân c n, thi t h i t i môi tr ng kinh t và môi tr ng xã h i
Quá trình đƠo x i, v n chuy n đ t đá vƠ qu ng lƠm đ a hình khu khai tr ng b
h th p, ng c l i, quá trình đ ch t th i r n lƠm đ a hình bãi th i nâng cao Nh ng thay đ i này s d n đ n nh ng bi n đ i v đi u ki n th y v n, các y u t c a dòng
ch y trong khu m nh : thay đ i kh n ng thu, thoát n c, h ng và v n t c dòng
Trang 24ch y m t, ch đ th y v n c a các dòng ch y, dung tích ch a n c, bi n đ i ch t
l ng ngu n n c Các đ ng cu i, đá th i trong quá trình khai thác t lòng sông đƣ
ng n c n lƠm thay đ i dòng ch y, gây s xói l đ t b sông, đê đi u, gây úng l t
c c b
b.M t r ng và nh h ng đ n h sinh thái
(i) M t r ng: Khai thác khoáng s n là m t trong nh ng nguyên nhân chính d n
đ n tình tr ng phá r ng và suy thoái r ng, vì nh ng khoáng s n có giá tr th ng
m i th ng đ c tìm th y d i lòng đ t, bên d i nh ng cánh r ng Ho t đ ng khai
m theo ki u h m lò v i quy mô l n có th d n đ n suy thoái r ng nghiêm tr ng do
ph i đ n s ch r ng đ l y m t b ng khai thác C s h t ng đ c xây d ng cho khai thác t m th i nh đ ng xá, h m m , đ p c ng tác đ ng đ n môi tr ng M t
s l ng l n g còn đ c s d ng đ làm tr ch ng h m m , hay trong tr ng h p khai thác d i sâu, g đ c s d ng nh nguyên li u đ ph c v ho t đ ng khai thác Nh v y, t t c các công đo n khai thác đ u tác đ ng đ n tài nguyên và môi
tr ng đ t [11]
B ng 1.1: Di n tích r ng và đ t r ng b thu h p, thoái hóa m t s m
TT Tên m , khu khai thác T đ t LN
2 Khu khai thác m Titan ậ Cây
Châm ậ Phú L ng ậ Thái Nguyên
671 R ng t nhiên b thu
h p t đ i hoang b đƠo phá do m r ng khai tr ng
(Ngu n: Nguy n c Quý – 1996)[13]
Trang 25(ii) nh h ng đ n môi tr ng sinh thái
Các ch t th i t quá trình khai thác, lƠm t ng hƠm l ng ch t r n l l ng trong
n c, nó s h n ch quá trình quang h p c a các loài th c v t th y sinh, s phát tri n c a các vi sinh v t, lƠm nghèo đi th c n cho các h đ ng v t và các loài có
kh n ng di d i s di chuy n sang vùng có đi u ki n sinh tr ng t t h n
Ho t đ ng khai thác khoáng s n là m t trong nh ng nguyên nhân làm gi m đ che ph do r ng cây b ch t h , l p ph th c v t b suy gi m, làm cho th c v t,
đ ng v t b gi m s l ng ho c tuy t ch ng do các đi u ki n sinh s ng r ng cây,
đ ng c vƠ sông n c x u đi
c Ô nhi m môi tr ng do ho t đ ng khai thác
Vi c khai thác t i các m gây ô nhi m môi tr ng n c, đ t, không khí và
ti ng n t i khu v c m và khu v c xung quanh
(i) i v i môi tr ng n c: Vi c khai thác, tuy n qu ng s làm bi n đ i đi u
ki n ngu n n c, làm suy gi m ch t l ng n c có th gây ô nhi m ngu n n c trong khu m và vùng xung quanh
S tích t ch t th i r n do tuy n r a qu ng trong các lòng h , kênh m ng
t i tiêu có th lƠm thay đ i l u l ng dòng ch y, dung tích ch a n c, bi n đ i
ch t l ng ngu n n c làm suy gi m công n ng c a các công trình th y l i n m
li n k v i các khu khai thác m
Trong các m , bi u hi n chính c a ô nhi m hóa h c lƠ lƠm đ c n c b i bùn, sét l l ng, t ng hƠm l ng các ion s t và m t s khoáng v t n ng N c th i có hƠm l ng TSS cao lƠm n c bi n m u, t ng đ đ c và làm gi m đ hòa tan oxy trong n c, gây nh h ng x u t i ch t l ng n c m t, đ n h sinh thái th y v c
và còn là nguyên nhân gây b i l p ngu n ti p nh n Ô nhi m hóa h c do khai thác
và tuy n qu ng S t, Titan lƠ nguy c đáng lo ng i đ i v i ngu n n c sinh ho t và
n c nông nghi p T i nh ng khu v c nƠy, n c th ng b nhi m b n b i bùn sét
và m t s kim lo i n ng và h p ch t đ c nh CN
-, Hg, As, Pbầ mƠ nguyên nhơn chính lƠ do n c th i, ch t th i r n không đ c x lý đ b a bƣi ra khai tr ng và khu v c tuy n [14] Các kim lo i n ng có trong n c th i có tác đ ng r t l n đ i
Trang 26v i sinh v t nói chung vƠ con ng i nói riêng N c th i có thành ph n trên n u đ
th ng vào ngu n n c ti p nh n s h y di t các loƠi đ ng v t s ng trong n c
(ii) i v i môi tr ng đ t: Ho t đ ng khai thác khoáng s n đƣ chi m d ng
m t l ng l n di n tích đ t nông nghi p, lâm nghiêp, t ng di n tích đ t trong ho t
đ ng khai thác khoáng s n là 3191,25 ha, chi m g n 1% di n tích đ t t nhiên c a
t nh Thái Nguyên Vi c thay đ i c c u s d ng đ t t nông lâm nghi p sang đ t
ph c v cho m c đích khai thác đƣ lƠm gi m qu đ t nông lâm nghi p, tác đ ng l n
t i kinh t xã h i c a đ a ph ng
Quá trình khai thác khoáng s n làm phá v c u trúc tr ng thái ban đ u c a
đ t, làm bi n đ i b m t đ m trong đó nh t là xáo tr n b m t đ t, phá h y th m
th c v t kéo theo hi n t ng xói mòn r a trôi, s t l đ t, xói l b sông t đó gây
ra suy thoái tƠi nguyên đ t Nh ng thay đ i v đ a hình d n đ n nh ng bi n đ i v
đi u ki n th y v n, các y u t c a dòng ch y m t, ch đ th y v n c a các dòng
ch y nh m c n c, l u l ngầVi c đ b đ t đá th i t o ti n đ cho m a l b i
l p các sông su i, các thung l ng vƠ đ ng ru ng phía chân bãi th i và các khu v c lân c n Khi có m a l n th ng gây ra các dòng bùn di chuy n xu ng vùng th p, vùng đ t canh tác, gây tác h i t i hoa m u, ru ng v n, nhà c a, vƠo mùa m a l
th ng gơy ra l bùn đá [7]
Các tác nhân gây ô nhi m nh KLN phát sinh t ho t đ ng c a m có tính
b n, tính linh đ ng và kh n ng tích l y trong đ t gây ô nhi m môi tr ng đ t Các
ch t này không ch tác đ ng v i môi tr ng đ t mà có th theo dòng ch y xâm nh p vào ngu n n c ng m, n c m t, tích l y qua chu i th c n nh h ng t i s c kh e
c ng đ ng Ngoài ra trong ho t đ ng khai thác m còn th i ra r t nhi u các ph th i công nghi p có thành ph n ch y u ch a PCBs có tính ch t b n v i nhi t đ , ánh sáng và cá quá trình phân h y sinh h c, hóa h c, nh ng chúng có kh n ng d bay
h i, phát tán đi xa, phá v các tuy n n i ti t trong c th sinh v t, nh h ng đ n
kh n ng sinh s n và h mi n d ch, gây r i lo n h th n kinh và là tác nhân gây ung
th Khi PCBs xơm nh p vào ngu n n c do tính không tan, t tr ng l n và k n c
s tích t trong bùn l ng c a sông và nh h ng đ n ch t l ng ngu n n c [6]
Trang 27i n hình là các bãi th i t i m s t Tr i Cau g n 2 tri u m3 đ t đá
th i/n m, m Titan Cây Châm g n 1 tri u m3 đ t đá th i/n mầv i đ cao bãi th i
t 100 đ n 250m V i đ cao nói trên thì các bãi th i th ng có đ d c l n, khi tr i
m a hi n t ng s t l đ t đá lƠ không tránh kh i, t đó gơy s vùi l p đ t đá xu ng
đ ng đi vƠ di n tích xung quanh khu v c bãi th i gây ra nh ng tác đ ng không
nh đ n cu c s ng c a ng i dân xung quanh Vi c s t l bãi th i m s t Tr i Cau, T ng Laiầ.đƣ nh h ng đ n hƠng tr m ha đ t nông nghi p c a vùng lân
c n bãi th i
Theo m t s k t qu nghiên c u, h u h t các m u đ t t i khu v c khai thác khoáng s n đ u có bi u hi n ô nhi m kim lo i n ng, đ c bi t là khu v c cánh đ ng lúa phía tây m Tr i Cau là khu v c có đ a hình th p so v i khu v c xung quang,
l ng m a ch y tràn t khu v c xung quanh theo các khe l ch t nhiên đ vào cánh
đ ng lúa đ c bi t là vào mùa m a n c m a ch y qua khu v c khai tr ng cu n theo các ch t gây ô nhi m xu ng cánh đ ng làm nh h ng đ n ch t l ng đ t khu
v c này [22]
Khai thác titan xƣ ng t, Phú L ng c ng x y ra s c v đ p ng n bƣi
th i, cu n theo 50.000 m3/bùn đ t đá cùng di n tích nông nghi p c a cánh đ ng xóm Nghè I vƠo n m 2006 n nay tình tr ng này l i ti p t c đe d a tr c ti p đ n
cu c s ng c a ng i dơn n i đơy
(iii) i v i môi tr ng không khí:
Gây ô nhi m b i và không khí
Ho t đ ng khai thác m đá, tuy n đ ng v n chuy n đá khai thác l i trùng v i tuy n đ ng dơn sinh nên đƣ gơy ra tình tr ng m a l y, n ng b i và ô nhi m không khí c c b trong khu v c Khí đ c h i phát sinh do ho t đ ng khoan, n mìn (CO2,
N2 ), do ph ng ti n v n chuy n đ t đá đ th i, san l p hoàn th , v n chuy n nguyên li u s n ph m nh CO, CO2, SO2, NOx )
B i do ho t đ ng v n chuy n nguyên li u, s n ph m r i vƣi trên đ ng t o nên và quan tr ng h n c là b i đ ng kéo theo các ph ng ti n v n t i trên các tuy n đ ng
Trang 28N ng đ b i ô nhi m v t quy chu n nhi u l n theo t ng v trí c th , đ c bi t trong giai đo n mùa khô hƠng n m, ph m vi ô nhi m b i có th bao trùm c đ a bàn
xã g n khu v c khai thác
Theo kh o sát thì đ i v i t t c 14 tri u ch ng v b nh đ ng hô h p đ u cao
h n vùng đ i ch ng t 2,6 l n tr lên c bi t lƠ viêm m i vƠ viêm h ng [22] Gây ô nhi m ti ng n
Trong các giai đo n tri n khai d án khai thác m và khu v c ch bi n đ u phát sinh ti ng n c bi t trong giai đo n ho t đ ng v n hành c a các m m c đ
ti ng n s t ng do quá trình khai thác, ch bi n qu ng
Các ngu n phát sinh ti ng n là t ho t đ ng khoan n mìn, n mìn đ nh k trong moong l thiên, ti ng n c a đ ng c vƠ các thi t b trong công vi c v n chuy n qu ng, đ t đá th i
M c đ nh h ng c a các ngu n phát sinh ti ng n trong quá trình ho t đ ng
c a m lƠ khác nhau Trong đó ti ng n t các ph ng ti n v n chuy n qu ng, đ t
đá th i gây nh h ng nhi u nh t, ngu n phát sinh t các đ ng c , thi t b khoan đƠo vƠ n mìn, ti ng n t các ho t đ ng này có th lên t i 100dBA và riêng n mìn
ti ng n có th truy n t i vài kilomet
d Tình hình khai thác khoáng s n trái phép
Tình tr ng khai thác qu ng trái phép ho t đ ng m nh tr t i các xóm Kim
C ng, xƣ Cơy Th , Nam Hòa thu c huy n ng H - vùng khoáng s n thu c quy n qu n lý c a M s t Tr i Cau Thay vì cho ng i đ ng ra thu mua qu ng t các h dơn nh tr c đơy, nhi u doanh nghi p dùng ti n m t mua l i đ t đ i, đ t
v n đ khai thác qu ng
Khác v i vi c mu n khai thác qu ng ph i dùng ph ng ti n c gi i bóc l p
đ t m t m i có th ti p c n đ c v a qu ng thì vi c đƠo qu ng khu v c xóm Kim
C ng b ng cách dùng cu c, x ng, xƠ beng đƠo xu ng ch ng 50cm lƠ v a qu ng đƣ
l ra Vi c nƠy đƣ d n đ n tình tr ng nhi u h dơn đƣ t n thu qu ng ngay t i v n nhà c a mình, khai thác t nhƠ ra đ n c ng vƠ th m chí khai thác c nh ng khu cánh đ ng c a gia đình
Trang 29Qua th ng kê s b , c xóm có 60 h nh ng có t i 2/3 h tham gia khai thác
qu ng trái phép H u h t s qu ng trái phép đ c đ u n u thu gom r i đ a sang phía t nh B c Giang NgƠy cao đi m truy quét qu ng t c khu v c nƠy, các l c
l ng ch c n ng thu gi t i g n 100 bao qu ng, mƠ bao nh nh t c ng n ng ch ng
50 kg
Vi c khai thác trái phép tƠi nguyên khoáng s n, kéo theo các h u qu nghiêm
tr ng nh tƠn phá môi tr ng, lƠm th t thoát, lƣng phí tƠi nguyên và gơy h u qu
l n đ n môi tr ng
Khai thác khoáng s n trái phép t i khu v c m s t Tr i Cau – ng H
Thái Nguyên
e Tác đ ng t i môi tr ng khu v c dân c xung quanh
Vi c khai thác, v n chuy n đ t đá, kho ng s n t i khu m ra bên ngoài v i
kh i l ng r t l n mà di n ra th ng xuyên, liên tich trong nhi u n m s gây tác
đ ng r t l n, nh h ng đ n dơn c xung quanh
nh h ng này c th th hi n các đi m nh sau:
(i) Khai thác gây s t lún đ t, h th p m c n c ng m không ch trong vùng
c a khu m mà còn nh h ng lan r ng c a vùng lân c n, có dân c sinh s ng
Vi c suy gi m ngu n n c ng m, s t lún lòng đ t nƠy đƣ khi n ng i dân g p khó kh n v nhu c u n c sinh ho t và ph c v nông nghi p Trong nh ng n m g n đơy, v n đ nƠy đƣ tr thành n i b c xúc và lo l ng c a ng i dơn đ a ph ng, nh t
lƠ h n 200 h dơn đang sinh s ng c nh khu v c m s t Tr i Cau t i các t 1,2,3,5,7 đang ph i ch u nh h ng c a hi n t ng trên, trong đó có 40 h nh h ng đ c
Trang 30bi t nghiêm tr ng Các h này s ng cách m Thác L c III (m khai thác qu ng thu c Công ty CP Gang thép Thái Nguyên) ch h n 200m H n 10 h dân đơy đƣ
ph i di d i đ n nh nhà anh em, h hàng, m t s h chuy n xu ng b p ho c nhà ngang đ lánh n n
t ng nhà Riêng nhà c a anh Trinh ình
Tài ch n m cách khi v c khai thác qu ng s t
v i m c đ nguy hi m ngƠy cƠng t ng, c
xóm Tr i Cau có 130 h dân thì trên 100 h
b s t lún làm nh h ng l n v hoa màu, 18
h đƣ b nh h ng v nhà c a, các gi ng
n c đƣ c n ki t, nhi u n n sân, b p, t ng
nhà b n t toác, h n 20ha đ t m u m nuôi
s ng bƠ con đang b sa m c hoá vì thi u
th p h n so v i m t đ a hình là 48m
Ng i dân sinh s ng t i khu v c khai thác Titan, xƣ ng t, huy n Phú
L ng, t nh Thái Nguyên vƠi n m tr l i đơy đƣ ch u c nh m t n c sinh ho t và
s n xu t nghiêm tr ng do vi c m t n c ng m t i khu v c b suy gi m, cùng v i đó
Trang 31là vi c s t lún, n t toác v t l n kéo dài t i nhà nhi u h dân i u nƠy đƣ nh h ng không nh t i đ i s ng ng i dân Hi n nay, đƣ có h n 1,5 ha đ t nông nghi p thi u
n c s n xu t m t cách tr m tr ng Cá bi t nh ng gia đình có 2 sƠo ru ng nh ng
hi n nay ch 1 sào ru ng gieo c y đ c, 1 sào còn l i gia đình đƣ b không h n 1
n m nay vì không ch đ ng đ c ngu n n c khi gieo c y
(ii) V n chuy n khoáng s n gây ti ng n, ô nhi m môi tr ng không khí trong
toàn b tuy n đ ng v n chuy n qua các vùng dân c xung quanh và nh h ng
đ n dân c r t nhi u
Các khí đ c h i phát sinh nh b i, CO, CO2, SO2, NOxầph n l n nh h ng
đ n s c kh e công nhơn m t ng đ i l u các lo i khí nƠy có kh n ng k t h p
v i h i n c t o m a axit Khi r i xu ng đ t lƠm t ng kh n ng hòa tan các KLN trong đ t, lƠm chai đ t, phá h y h r cơy, h n ch kh n ng đơm ch i, gi m n ng
su t cơy tr ng Con ng i khi ti p xúc ph i khí nƠy có kh n ng gơy kích ng niêm
m c ph i n ng đ th p n ng đ cao vƠ lơu dƠi chúng có th gơy suy nh c c
th , tác đ ng không t t đ n h tim m chầB i bám vƠo lá cơy lƠm gi m kh n ng quang h p c a th c v t d n đ n gi m n ng su t, b i l ng đ ng trên nhƠ c a, c u
c ng đ ng xá, gơy m t m quan khu v c, gi m t m nhìn xa [17]
Thí d t i m s t Tr i Cau, m đ c khai thác t n m 1969 v i 21 đi m m
đ c c p phép, ch y u là m l thiên v i công ngh tuy n qu ng do Trung Qu c thi t k , ng i dân s ng t 14, 15, th tr n Tr i Cau, ng H , Thái Nguyên, hàng ngày s ng chung v i ô nhi m, b i và ti ng n
T l ng i dân và công nhân có tri u ch ng và b nh đ ng hô h p cao, đ c
bi t là t n th ng hô h p trên (b nh liên quan đ n m i) chi m 70% và ho chi m 53.33% [28]
Các b nh v da, m t, đáp ng th n kinh c a ng i dơn vƠ công nhơn m chi m
t l cao nh hoa m t, chóng m t chi m 50%, nh c đ u, đau m t, m t ng , đau
l ng [28]
Trang 32(iii) Hi m h a c a bùn th i đ i v i dân c xung quanh
Hi m h a bùn th i do tuy n qu ng m s t Tr i Cau (Thái Nguyên) tràn t h
ch a gây ô nhi m môi tr ng, ph l p v n ru ng c a nhi u h dân l i bùng phát
p Qu ng uôi lƠ v trí x th i s 1 vƠ duy nh t trong ho t đ ng khai thác
vƠ t nh l 269 Xung quanh thơn h ch a
lƠ n i sinh s ng c a vƠi ch c h dơn nên
ng i dơn vô cùng hoang mang
ảình: Bùn và n c th i đ c quánh đ c
x th ng ra h ch a t i m Tr i Cau –
ng ả - Thái Nguyên
M t khác, h ch a bùn th i vƠ núi th i đ t đá kh ng l c a m s t Tr i Cau
n m sát t nh l 269 n i Thái Nguyên v t nh B c Giang mƠ không có h th ng che
Trang 33ch n an toƠn HƠng ngƠy hƠng nghìn l t ng i, ph ng ti n ph i li u mình đi qua núi th i
T i khu khai thác titan t i xƣ ng t, huy n Phú L ng Ch trong th i gian
ng n, vƠo n m 2008, n i đơy đƣ x y ra s c v đ p, cu n trôi kho ng 50.000 m3
bùn vƠ đ t đá cùng di n tích đ t nông nghi p c a cánh đ ng xóm ng Nghè I b thi t h i Nguyên nhơn ch y u c a s c trên lúc b y gi đ c xác đ nh lƠ do khu
v c khai thác, tuy n r a qu ng c a doanh nghi p n m trên đ a hình núi cao, các bƣi
th i ch a m t l ng bùn, đ t l n, đ p ng n không đ m b o an toƠn N i ng p ít
nh t c ng ph i kho ng 10 cm, còn n i nhi u nh t thì c ng lên t i 50 cm
N c bùn theo con kênh m ng
t i tiêu n c duy nh t c a cánh đ ng
trƠn xu ng t i t n vùng lúa bám sát
đ ng n i b c a 2 thôn giáp đ ng
Nh v y, không ch ru ng c a bƠ con
n m sát chơn núi b nh h ng mƠ ru ng
c a nh ng ng i cách chơn núi hƠng cơy
s c ng ch u chung s ph n Hình: ả ch a bùn th i không đ m b o
an toàn t i m T ng Lai
H th ng th y l i vƠ h ch a
n c ph c v s n xu t nông nghi p c a
bƠ con b nh h ng nghiêm tr ng Do
v trí khai thác trên cao, mùa m a bùn,
đ t, đá trôi xu ng l p h t m ng máng,
ru ng vƠ lòng h
Hình: Di n tích lúa b ng p n ng trong
bùn th i
Trang 34f) nh h ng đ n môi tr ng kinh t - xã h i khu v c khai thác
Bên c nh nh ng m t tiêu c c do ho t đ ng khai thác khoáng s n mang l i cho
xã h i thì nó c ng mang l i nh ng l i ích thi t th c cho xã h i là t o vi c làm trong quá trình khai thác và ch bi n, t ng ngu n thu nh p ngân sách, t o đi u ki n phát tri n các ngành công nghi p khác liên quan nh luy n gang, ng i dơn đ c t o công n vi c lƠm, t ng thêm thu nh p, c i thi n cu c s ng gia đình thì l i kéo theo tình tr ng gây r i, khai thác trái phép khoáng s n, gây m t tr t t tr an khu v c các
m khai thác
1.3 Tình hình th c hi n các bi n pháp gi m thi u ô nhi m môi tr ng c a các m khai thác, ch bi n khoáng s n S t ậ Titan
1.3.1 V n đ l p báo cáo TM và th c hi n các gi i pháp gi m thi u môi tr ng
Các m khai thác khoáng s n đ u đƣ th c hi n l p báo cáo TM theo quy
đ nh Trong báo cáo TM c a các m đƣ đ c phê duy t đ u ch ra nh ng tác đ ng tiêu c c nh h ng đ n môi tr ng vƠ các đ a ra các bi n pháp gi m thi u Tuy nhiên, v n đ ph c h i c i t o môi tr ng sau khai thác c a m đ n nay v n ch a
th c hi n theo đúng d án, v n còn t n t i nhi u v n đ ch a đ c th c hi n m t cách nghiêm túc Thí d nh trong vi c th c hi n tri t đ các bi n pháp gi m thi u ô nhi m b i vƠ không khí, vi c x lý n c th i m ch a đáp ng yêu c u tiêu chu n môi tr ng
1.3.2 V n đ th c hi n công tác qu n lý môi tr ng trong khu v c nghiên c u
M c dù đƣ ch p hƠnh các quy đ nh c a NhƠ n c trong qu n lý b o v môi
tr ng khai thác khoáng s n nh ng vi c th c hi n qu n lý doanh nghi p trong khai thác khoáng s n ch a th c s t t ví d v n đ khôi ph c môi tr ng sau khai thác
ch a th c hi n đúng quy đ nh, xơy d ng k ho ch vƠ t ch c khai thác ch a h p lý nên c ng đ gây ra nh h ng s t lún, s t l đ t
Lý do chính lƠ n ng l c t ch c doanh nghi p ch a đáp ng đ c yêu c u, doanh nghi p ch a th c s quan tơm đ y đ đ n công tác b o v môi tr ng trong khơu khai thác vƠ ch bi n Các doanh nghi p c ng ch a có đ i ng cán b đ n ng
l c, chuyên môn ph trách v qu n lý môi tr ng Vi c b o v môi tr ng t i doanh
Trang 35nghi p đôi khi còn th đ ng ph thu c vƠo yêu c u c a c quan qu n lý nhƠ n c
ho c khi có đoƠn ki m traầthì đ n v m i chú tr ng
1.3.3 u t cho v n đ c i ti n nâng cao hi u qu c a công ngh khai thác, ch
gi i t p trung b ng nh ng x ng tuy n “mini” th công ho c bán c gi i Hình th c nƠy bao trùm h u h t các ngƠnh khai thác khoáng s n kim lo i nh thi c, vƠng,
crômit, manganầ
Ph ng pháp tuy n thi t b tuy n đ n gi n, h s thu h i th p, giá thƠnh cao vƠ
ch a thu h i đ c khoáng s n có ích đi kèm
Công nghi p luy n kim vƠ ch bi n sơu khoáng s n ch a đ c phát tri n, thi t
b l c h u, n ng su t vƠ h s thu h i th p, ch t l ng s n ph m ch a cao Ph n l n
s n ph m ch đ t tiêu chu n xu t kh u m c trung bình
1.3.4 V n đ xây d ng các công trình gi m thi u ô nhi m môi tr ng
Các đ n v khai thác c ng đƣ đ u t xơy d ng các công trình gi m thi u ô nhi m môi tr ng S d ng tu n hoƠn l i n c th i, thu gom vƠ tái s d ng l i ch t
th i r n, h n ch khí, b i gơy ô nhi m môi tr ng xung quanh Tuy nhiên:
- Vi c xơy d ng h th ng x lý n c th i t i các khu khác thác hi n t i v n ch
lƠ x lý s b theo ph ng pháp đ n gi n nh lƠ s d ng h th ng h hay b l ng thông th ng đ lo i tr đ đ c vƠ quay vòng s d ng l i n c cho quá trình tuy n
qu ng V i h th ng x lý n c th i nh trên t i các m đ u ch a x lý đ c ô nhi m các kim lo i n ng nh Fe, Mnầtrong n c th i khai thác c a các m
Trang 36- Vi c gi m thi u ô nhi m b i, khí th i thì t i các m ch y u áp d ng ph ng pháp t i m trên các tuy n đ ng v n chuy n Do th c hi n ch a đ c th ng xuyên, nên v n còn x y ra tình tr ng ô nhi m
- Vi c x lý ch t th i s n xu t v n còn nhi u b t c p, d n đ t l ng đ t đá th i, bùn th i đang gơy ra nh ng h u qu nghiêm tr ng cho khu v c xung quanh d án
1.4 T ng quan v qu n lý b o v môi tr ng m khai thác khoáng s n c a t nh
Hi n nay t i các m khoáng s n NhƠ n c r t quan tơm vƠ đƣ ban hƠnh đ y đ
các chính sách c n thi t đ qu n lý, b o v môi tr ng
- V ban hƠnh theo quy trình phê duy t TM, c p phép, ký qu , thanh tra, giám sát, ki m tra th c hi n: t nh đƣ ch đ o t ch c đánh giá hi n tr ng môi tr ng khai thác khoáng s n t i doanh nghi p và các đ a ph ng theo đ nh k ; đi u tra, xác
đ nh khu v c môi tr ng b ô nhi m, l p danh sách các doanh nghi p gây ô nhi m môi tr ng, gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng trên đ a bàn và đ nh k báo cáo
y ban nhân dân t nh, B Tài nguyên và Môi tr ng theo quy đ nh c a pháp lu t;
ki m tra vi c th c hi n các bi n pháp kh c ph c ô nhi m môi tr ng c a các c s đó;
Th c hi n vi c c p, gia h n và thu h i gi y phép đ i v i ch ngu n th i, ch thu gom, v n chuy n, x lý ch t th i r n nguy h i theo quy đ nh c a pháp lu t;
h ng d n, ki m tra, c p gi y xác nh n đ đi u ki n nh p kh u ph li u theo th m quy n;
T ch c th m đ nh báo cáo đánh giá môi tr ng chi n l c, báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng, đ án b o v môi tr ng, các d án thi t l p các khu b o t n thiên nhiên, đa d ng sinh h c trình U ban nhân dân t nh phê duy t; h ng d n,
ki m tra vi c th c hi n sau khi đ c phê duy t;
H ng d n xây d ng và t ch c, qu n lý h th ng quan tr c môi tr ng theo quy đ nh c a pháp lu t; th ng kê, l u tr s li u v môi tr ng t i đ a ph ng;
- V quy ho ch, k ho ch chi n l c: Cùng v i các c quan có liên quan xây
d ng, t ch c th c hi n k ho ch, đ án b o v , huy đ ng các ngu n l c nh m ng
Trang 37phó, kh c ph c do các s c môi tr ng gây ra ,c i t o c nh quan môi tr ng liên ngành, b o t n và phát tri n b n v ng theo phân công c a U ban nhân dân t nh
K t qu đ t đ c thì v c b n đƣ qu n lý đ c các ho t đ ng khoáng s n tuy nhiên hi n nay v n còn nhi u b t c p c n ph i tháo g
a) V n đ c p phép quá nhi u, trƠn lan t i nhi u đ a ph ng nh t lƠ khi nhƠ n c đƣ phơn c p cho các t nh có quy n c p phép đ i v i các m có quy mô
nh i u nƠy c ng đƣ khi n cho không qu n lý đ c ch t ch vƠ gơy th t thoát tƠi
nguyên
b) Trong giai đo n tr c đơy thì ch a coi tr ng ki m soát sau khi c p phép, đ c bi t lƠ v n đ ký qu , thanh tra giám sát cho nên tình tr ng lƠ m t s m khoáng s n s t, titan khai thác m t cách tùy ti n, không theo quy đ nh gơy các v n
đ môi tr ng V n đ nƠy trong nh ng n m g n đơy đƣ d n d n kh c ph c, các
t nh đƣ d n xi t ch t l i công tác qu n lý vƠ ki m soát v n đ kí qu , ph c h i môi
tr ng nên đƣ kh c ph c đ c nhi u
c) Khai thác b a bƣi do dơn ti n hƠnh t i các vùng m có khoáng s n v n
còn r t ph bi n, nhƠ n c đƣ xi t ch t v n đ nƠy nh ng v n ch a ch m d t đ c 1.5 K t lu n ch ng 1
1 Trong ch ng nƠy đƣ đánh giá đ c t ng quan v tình hình khai thác khoáng s n Thái Nguyên đ ng th i đi sơu gi i thi u tình hình khai thác vƠ v n đ môi tr ng t i 3 m chính Các đánh giá cho th y: ho t đ ng khai thác khoáng s n
đƣ vƠ đang tác đ ng x u đ n môi tr ng xung quanh nh : tác đ ng đ n c nh quan
vƠ hình thái môi tr ng, tích t vƠ phát tán ch t th i, lƠm nh h ng đ n vi c s
d ng ngu n n c, ô nhi m n c, ti m n nguy c v dòng th i axit m ầ c bi t khai thác s t đang phá v cơn b ng h sinh thái, gơy ô nhi m n ng n v i môi
tr ng, tr thƠnh v n đ c p bách v i c ng đ ng Khai tác titan t i t nh Thái Nguyên đang gơy ra ô nhi m đ t, ngu n n c vƠ không khí vƠ gơy m t n đ nh
cu c s ng ng i dơn xung quanh khu v c khai thác.NgoƠi ra, còn gơy ra ô nhi m hóa ch t vƠ ô nhi m phóng x nh h ng đ n s c kh e ng i dơn
Trang 382 ƣ lƠm rõ đ c tình hình phát tri n, khai thác các khoáng s n S t ậ Titan t i
t nh Thái Nguyên, đ c bi t t i 3 m , ch rõ các v n đ môi tr ng ch y u trong khai thác khoáng s n S t ậ Titan t i t nh Thái Nguyên lƠm c s đ đi sơu nguyên
c u ch ng sau
3 ƣ đánh giá đ c u nh c đi m trong tình hình khai thác, ch bi n khoáng
s n T t c các k t qu ph n trên s lƠm n n t ng c a ch ng ti p theo c a lu n v n
Trang 39CH NG 2: ỄNH GIỄ HI N TR NG MÔI TR NG VÀ TÌNH HÌNH
QU N LÝ B O V MÔI TR NG TRONG HO T NG KHAI THÁC,
CH BI N KHOÁNG S N S T ậ TITAN T I T NH THÁI NGUYÊN 2.1 Tình hình thu th p s li u ph c v nghiên c u
2.1.1 Thu th p thông tin s li u
Thu th p tài li u v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a đ a bàn nghên c u
i t ng thu th p g m đi u ki n t nhiên (v trí đ a lý, di n tích t nhiên và phân vùng đ a gi i hƠnh chính, đ a hình, khí h u, th y ch , tƠi nguyên n c, tài nguyên
r ng, th nh ng, đ a ch t ậ khoáng s n), đ c đi m kinh t , v n đ xã h i, dân s ầ
ti n hành các v n đ này lu t v n đƣ thu th p s li u, các t li u ch y u t i các c quan sau: S TƠi nguyên vƠ Môi tr ng t nh Thái Nguyên, phòng Qu n lý môi tr ng thành ph Thái Nguyên, Báo cáo TM c a các doanh nghi p khai thác, Chi c c B o v Môi tr ng t nh Thái Nguyên, phòng TƠi nguyên vƠ Môi tr ng huy n ng H , phòng TƠi Nguyên vƠ Môi tr ng huy n Phú L ng, y ban nhân dân huy n Phú L ng, UBND TT Tr i Cau ậ ng H ầ
Ngoài ra, thêm các thông tin t các báo cáo, web c a tnh đƣ đ c công b hƠng n m
2.1.2 i u tra, kh o sát th c đ a
H c viên đƣ th c hi n đi u tra, kh o sát th c đ a t i 3 m nghiên c u c a lu n
v n lƠ các m S t Tr i Cau ậ ng H , M s t T ng Lai ậ ng H và m Titan Cây Châm ậ Phú L ng
Trong quá trình đi th c đ a đƣ đi u tra là rõ hi n tr ng đ thu th p thông tin,
ch p nh v hi n tr ng, khai thác t i các m
Tìm hi u tình hình qu n lý môi tr ng th c hi n biên pháp gi m thi u t i các
m Thông qua trao đ i làm vi c v i các b liên quan t i các m , l y ý ki n
Thu th p các s li u quan tr c môi tr ng
ơy lƠ ph ng pháp đ c áp d ng nghiên c u ch y u th c hi n đ tài, tri n khai h u h t đ a bàn m khai thác t i ng H vƠ Phú L ng Thông vi c đi u tra,
kh o sát, k t qu quan tr c, ch p nh, ph ng v n cán b công nhơn đang lƠm vi c
Trang 40t i các m , ng i dân s ng trên đ a bàn th tr n Tr i Cau, ng H vƠ xƣ ng t, Phú L ng, ti n hƠnh xác đ nh hi n tr ng khai thác, tác đ ng môi tr ng, di n tích khai tr ng, ch t l ng môi tr ng, các gi i pháp môi tr ng h ng t i s phát tri n b n v ng
D a vào s li u quan tr c vƠ các quy đ nh hi n hành S li u quan tr c ch y u
t các ngu n là S TƠi nguyên vƠ Môi tr ng, S Công th ng, s li u c a các m cung c p
Ph m vi đánh giá ô nhi m đ i v i môi tr ng n c (m t, ng m), đ t, không khí (b i, ti ng n)
V trí l y m u quan tr c đ t, n c , không khí t i các m khai thác nh Hình 1.2, 1.3, 1.4 Trong đó hình thoi: v trí l y m u n c m t, hình tròn: v trí l y m u không khí và hình ch nh t: v trí l y m u đ t
Sau đơy lƠ các k t qu đánh giá theo t ng m c c th :
2.2.1.1 Ô nhi m môi tr ng n c
a/ S li u quan tr c ch t l ng n c t i 3 m nghiên c u: Bao g m các m u phân
tích ch t l ng n c Th i gian l y m u n c lƠ vƠo mùa m a, nên l ng n c
ch y qua su i Thác L c lƠ t ng đ i l n, hƠm l ng các ch t h u c , coliform ầ thu đ c l n h n so v i vi c l y m u vào mùa khô
(i) T i m s t Tr i Cau
V trí l y m u t i 03 khu v c trên su i Thác L c c th là v trí NM1: Trên
su i Thác L c, tr c đi m ti p nh n n c th i 100m v phía th ng l u, NM2: Trên su i Thác L c, đo n ch y qua khu v c d án, NM3: Trên su i Thác L c, sau
đi m ti p nh n n c th i 50m, v phía h l u Th i gian l y m u vào tháng 3/2015