[r]
Trang 1Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
Trang 2Gi i thi u h c ph n ớ ệ ọ ầ
• S tín ch : 2 (30,3,9,3) ố ỉ
• M c đích: ụ
– Trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v th ị ữ ế ứ ơ ả ề ươ ng m i ạ
đi n t B2C và qu n tr ho t đ ng tác nghi p kinh doanh c a ệ ử ả ị ạ ộ ệ ủ doanh nghi p th ệ ươ ng m i đi n t B2C ạ ệ ử
• Tài li u chính: Bài gi ng (trên Word, Powerpoint) ệ ả
• Tài li u tham kh o: ệ ả
- Charles Denis, Tino Fenech, e-Retailing, Routledge, 2004
- Ben Sawyer, Dave Greely, Creating Stores on the Web, 2000
- Joanne Neidorf, Robin Neidorf, e-Merchant – Retail Strategies for e-commerce, Addison-Wesley, 2001
- Các tài li u trên Internet ệ
Trang 3Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
khách hàng trong thương m i đi n t B2C ạ ệ ử
Ch ươ ng 6 Theo dõi và ki m tra tác nghi p B2C c a ể ệ ủ
DN
Trang 5Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
Trang 61.1 Khái ni m bán l đi n t ệ ẻ ệ ử
• Bán l đi n t là vi c bán háng hóa và d ch v qua ẻ ệ ử ệ ị ụ
Internet và các kênh đi n t khác đ n ngệ ử ế ười tiêu dùng
cá nhân và h gia đình ộ
• Đ nh nghĩa này bao hàm t t c các ho t đ ng thị ấ ả ạ ộ ương
m i, t o nên các giao d ch v i ngạ ạ ị ớ ười tiêu dùng cu i cùng ố(ch không ph i khách hàng doanh nghi p) ứ ả ệ
• M t s ho t đ ng marketing không t o nên các giao ộ ố ạ ộ ạ
d ch tr c ti p, ví d cung c p thông tin mi n phí ho c ị ự ế ụ ấ ễ ặ
xúc ti n thế ương hi u, hình nh, đệ ả ược coi nh m t ph n ư ộ ầ
c a TMĐT B2C, nh ng thủ ư ường không được tính trong
ph m vi c a bán l đi n t ạ ủ ẻ ệ ử
• Nh v y khái ni m bán l đi n t không r ng b ng khái ư ậ ệ ẻ ệ ử ộ ằ
ni m TMĐT B2C TMĐT B2C bao hàm bán l đi n tệ ẻ ệ ử
Trang 7Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
Trang 81.2 Thu n l i, khó khăn c a bán l ậ ợ ủ ẻ
đi n t đ i v i ng ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ
1.2.1 Khó khăn c a bán l đi n t đ i v i ng ủ ẻ ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ
- Thường ch m tri n khai bán l đi n t : do thi u hi u bi t k ậ ể ẻ ệ ử ế ể ế ỹthu t, thi u v n đ u t , thi u các phậ ế ố ầ ư ế ương ti n th c hi n đ n ệ ự ệ ơhàng b sungổ
- Liên quan đ n các v n đ pháp lý (đ c bi t là các lu t thu )ế ấ ề ặ ệ ậ ế
- Bán l đi n t kém hi u l c h n so v i bán tr c ti p m t đ i ẻ ệ ử ệ ự ơ ớ ự ế ặ ố
m t (và nhi u khách hàng nói “không” đ i v i máy tính)ặ ề ố ớ
- K năng hình thành bán l truy n th ng t ra kém ỹ ẻ ề ố ỏ tác d ng trong bán l đi n t ụ ẻ ệ ử
Trang 9Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.2 Thu n l i, khó khăn c a bán l ậ ợ ủ ẻ
đi n t đ i v i ng ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ
1.2.1 Khó khăn c a bán l đi n t đ i v i ng ủ ẻ ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ
- Th ườ ng ch m tri n khai bán l đi n t : do thi u hi u ậ ể ẻ ệ ử ế ể
bi t k thu t, thi u v n đ u t , thi u các ph ế ỹ ậ ế ố ầ ư ế ươ ng ti n ệ
th c hi n đ n hàng b sung ự ệ ơ ổ
- Liên quan đ n các v n đ pháp lý (đ c bi t là các lu t ế ấ ề ặ ệ ậ thu ) ế
- Bán l đi n t kém hi u l c h n so v i bán tr c ti p ẻ ệ ử ệ ự ơ ớ ự ế
m t đ i m t (và nhi u khách hàng nói “không” đ i v i ặ ố ặ ề ố ớ máy tính)
Trang 101.2 Thu n l i, khó khăn c a bán l ậ ợ ủ ẻ
đi n t đ i v i ng ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ
1.2.1 Khó khăn c a bán l đi n t đ i v i ng ủ ẻ ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ
• Khách hàng quen v i nh n th c là mua hàng trên ớ ậ ứ
m ng giá r h n các c a hàng truy n th ng Đi u ạ ẻ ơ ở ử ề ố ề này làm h n ch hi u qu kinh t và s m r ng c a ạ ế ệ ả ế ự ở ộ ủ bán l đi n t ẻ ệ ử
• V n đ chăm sóc khách hàng trong bán l đi n t ấ ề ẻ ệ ử
cũng khó khăn h n so v i bán l truy n th ng, đ c ơ ớ ẻ ề ố ặ
bi t trong các tr ệ ườ ng h p th ợ ươ ng m i qua biên gi i ạ ớ
Trang 11Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.2.2 u vi t c a bán l đi n t Ư ệ ủ ẻ ệ ử
đ i v i ng ố ớ ườ i bán l ẻ
• V trí bán hàng là không quan tr ng Trong bán l truy n ị ọ ẻ ề
th ng, v trí là y u t quan tr ng nh t Tuy nhiên, v trí ố ị ế ố ọ ấ ị
t t t t y u là đi li n v i chi phí b ra cao Bán l đi n t ố ấ ế ề ớ ỏ ẻ ệ ửxóa nhòa y u t này ế ố
• Di n tích bán hàng cũng không còn ý nghĩa ệ
• C u trúc xã h i-dân s h c c a ngấ ộ ố ọ ủ ười mua hàng đi n t ệ ử
là h p d n ấ ẫ
• Ti t ki m chi phí lế ệ ương cho nhân biên bán hàng và chi
phí duy trì các phương ti n bán hàng (tuy nhiên, chi phí ệcho ti p xúc khách hàng Internet, vi c bao gói và phân ế ệ
ph i hàng hóa có th s cao h n) ố ể ẽ ơ
Trang 12• V n đ trên, c ng v i s thu n ti n trong cung c p thông tin, d n ấ ề ộ ớ ự ậ ệ ấ ẫ
đ n nhi u c h i đ i v i bán hàng chéo (cross-selling) và bán hàng ế ề ơ ộ ố ớ
b sung (selling-up) ổ
• Ti t ki m chi phí lế ệ ương cho nhân biên bán hàng và chi
phí duy trì các phương ti n bán hàng (tuy nhiên, chi phí ệcho ti p xúc khách hàng Internet, vi c bao gói và phân ế ệ
ph i hàng hóa có th s cao h n) ố ể ẽ ơ
Trang 13Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.2.3 M t s y u t nh h ộ ố ế ố ả ưở ng đ n thành công ế
c a bán l đi n t ủ ẻ ệ ử
a, Tính ch t c a hàng hóa ấ ủ
V i t t c các đi u ki n khác b ng nhau trong môi trớ ấ ả ề ệ ằ ường
tr c tuy n, hàng hóa có nh ng đ c tr ng sau đây có kh ự ế ữ ặ ư ả
năng tăng cao doanh thu h n:ơ
• Hàng hóa có thương hi u đệ ược th a nh n r ng rãiừ ậ ộ
• Hàng hóa được b o hành b i nh ng ngả ở ữ ười bán hàng được tin c y cao ho c n i ti ngậ ặ ổ ế
• S n ph m s hóa (ph n m m, nh c, video )ả ẩ ố ầ ề ạ
• Hàng hóa giá tr không cao (đ dùng văn phòng, vitamin…)ị ồ
• Hàng hóa thường mua (t p ph m, thu c theo đ n bác s )ạ ẩ ố ơ ỹ
• Hàng hóa có các đ c tr ng chu n (Sách, đĩa CD, vé máy ặ ư ẩ
bay ) mà vi c ki m tra v t lý là không quan tr ngệ ể ậ ọ
• Hàng hóa được bao gói ph bi n mà khi mua không c n ổ ế ầ
m bao bì (th c ph m, sô cô la, vitamin…) ở ự ẩ
Trang 14đ a đi m và không ị ể gian
Trang 15Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
- Kém dung hòa h n trong ơ các cu c tranh cãi do tính vô ộ hình
Trang 17Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.3.1 Các lo i hàng hoá ch y u trong bán l ĐT ạ ủ ế ẻ
• Ph n c ng và ph n m m máy tính ầ ứ ầ ề Đây là lo i s n ph m bán ạ ả ẩ
tr c tuy n nhi u nh t (Dell và Gateway v i kho ng 20 t USD ự ế ề ấ ớ ả ỷ doanh s năm 2004) ố
• Hàng đi n t dân d ng ệ ử ụ M , kho ng 10-15% t ng s s n ở ỹ ả ổ ố ả
ph m đi n t dân d ng đ ẩ ệ ử ụ ượ c bán tr c tuy n Ph bi n là máy ự ế ổ ế quay phim, máy in, máy quét và các thi t b không dây (bao ế ị
g m các thi t b tr giúp c m tay- PDA và đi n tho i di đ ng ồ ế ị ợ ầ ệ ạ ộ
• S n ph m trang b văn phòng ả ẩ ị C TMĐT B2C và B2B đ i v i ả ố ớ nhóm hàng này đ u phát tri n nhanh chóng (Doanh thu c a ề ể ủ
hãng OfficeDepot.com đ t 13,6 t USD năm 2004) ạ ỷ
• Hàng th thao ể Hàng th thao bán r t t t trên Internet, th ể ấ ố ườ ng
k t h p v i bán l truy n th ng ế ợ ớ ẻ ề ố
• Sách và âm nh c ạ Các s n ph m này có đ c đi m là d v n ả ẩ ặ ể ễ ậ chuy n, m t hàng phong phú, có nhi u l a ch n, và giá t ể ặ ề ự ọ ươ ng
đ i th p Amazon.com và Barnesandnoble.com là các nhà bán ố ấ sách l n (kho ng 6,4 t USD năm 2003) ớ ả ỷ
Trang 181.3.1 Các lo i hàng hoá ch y u trong bán l ĐT ạ ủ ế ẻ
• Đ ch i: ồ ơ doanh thu bán đ ch i tăng trồ ơ ưởng kh quan nh ả ờ
áp d ng d ng th c kinh doanh h n h p “click and mortar” ụ ạ ứ ồ ợHai công ty Toys”R”Us và Amazon.com d n đ u th trẫ ầ ị ường
• S n ph m chăm sóc s c kh e và làm đ p: ả ẩ ứ ỏ ẹ Là nhóm s n ả
ph m có c c u m t hàng r t phong phú, bao g m t các ẩ ơ ấ ặ ấ ồ ừvitamin, hàng m ph m cho đ n đ n trang, đỹ ẩ ế ồ ữ ược nhi u ềnhà bán l đi n t l n và các c a hàng tr c tuy n kinh ẻ ệ ử ớ ử ự ế
doanh trên m ng.ạ
• S n ph m gi i trí: ả ẩ ả Bao g m hàng ch c s n ph m, t vé ồ ụ ả ẩ ừ
tham d s ki n (ticketmaster.com), đ n các trò ch i tr ự ự ệ ế ơ ả
ti n, thu hút hàng ch c tri u ngề ụ ệ ười dùng m ng ạ
• Trang ph c và qu n áo: áo s mi, qu n âu và dày dép may ụ ầ ơ ầ
đo qua m ng ạ
Trang 19Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
s c s v ứ ẽ ươ n lên v trí th 6 trong các nhóm hàng bán tr c tuy n ị ứ ự ế
• Ô tô Ô tô m i đớ ượ c bán qua m ng, d đoán trong vài năm s p t i ạ ự ắ ớ
s v ẻ ươ n lên m t trong các v trí đ u tiên G n nh h u h t các nhà ộ ị ầ ầ ư ầ ế
s n xu t, bán l , các lo i hình doanh nghi p h n h p (“click and ả ấ ẻ ạ ệ ỗ ợ
mortar”) l n doanh nghi p thu n túy Internet đang xúc ti n tri n khai ẫ ệ ầ ế ể kênh bán hàng này Tth tr ị ườ ng bao hàm c ô tô m i và cũ, ô tô ch ả ớ ở thuê và ô tô cho thuê, ph tùng ô tô, các d ch v đi kèm nh d ch v ụ ị ụ ư ị ụ tài chính, b o hành, b o hi m ả ả ể
• Các d ch v ị ụ Doanh thu trong các ngành d ch v , đ c bi t là du ị ụ ặ ệ
l ch, mua bán ch ng khoán, ngân hàng đi n t , b t đ ng s n và ị ứ ệ ử ấ ộ ả
b o hi m tăng tên nhanh chóng, ng n hàng tr c tuy n và thanh ả ể ậ ự ế
toán hóa đ n tr c tuy n, mua vé tr c tuy n ơ ự ế ự ế
Trang 201.3.1 Các lo i hàng hoá ch y u trong bán l ĐT ạ ủ ế ẻ
• Các hàng hóa khác
- Thu c ch a b nh theo đ n bác s ố ữ ệ ơ ỹ
- D ch v nh n đ t đóng giày ị ụ ậ ặ
- Các s n ph m chuyên môn hóa ho c ph c v th ả ẩ ặ ụ ụ ị
tr ườ ng h p (nich products), đ c thù Internet t o ra m t ẹ ặ ạ ộ
m t th tr ộ ị ườ ng mang tính m và toàn c u và không thay ở ầ
th đ ế ượ c cho các nhà bán l mu n bán các s n ph m ẻ ố ả ẩ
r t đ c thù, ví d các lon Coca Cola c ấ ặ ụ ổ
(Antiquebottle.com), ho c d u cây trà (Teatree.co.uk) ặ ầ
Trang 21Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ
• L a ch n bán cái gì thự ọ ường là vi c đ u tiên mà m t nhà bán ệ ầ ộ
l đi n t tẻ ệ ử ương lai ph i xác đ nh Nên l a ch n bán cái gì ả ị ự ọ
mà anh hi u bi t nh t, say mê nh t ể ế ấ ấ
• C c u m t hàng l a ch n có th là r ng hay đ c thù, ph ơ ấ ặ ự ọ ể ộ ặ ụthu c vào quan ni m, ý tộ ệ ưởng kinh doanh c a t ng ngủ ừ ười
Trang 221.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ
• L u ý: ư
- Trên góc đ kinh t h c, vi c t o l p và v n hành ộ ế ọ ệ ạ ậ ậ các c a hàng bán l truy n th ng kinh doanh h p (Ví ử ẻ ề ố ẹ
d : fridgedoor.com ch chuyên bán thanh t tính cho c a ụ ỉ ừ ử
Trang 23Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ
B ng 1.2: C c u m t hàng c a m t s nhà bán l ả ơ ấ ặ ủ ộ ố ẻ
Nhà bán lẻ C c u t ng quát ơ ấ ổ C c u đ c thù ơ ấ ặ
The Gap và
gap.com Đ th i trangồ ờ - Qu n áo (quàn áo và ph ki n); ầ ụ ệ
- Chăm sóc cá nhân (nước hoa, chăm sóc da, v.v.)
Trang 25Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ
• Yêu c u: ầ
- Xác đ nh đ ị ượ c tính nh t quán và các thông s trong chi n l ấ ố ế ượ c bán
l c a mình ẻ ủ
- Có kh năng thích ng chi n l ả ứ ế ượ c mà không m t đi m c tiêu đ t ra ấ ụ ặ
• Ví d so sánh: The Gap (ra đ i tr ụ ờ ướ c) và Amazon.com (ra đ i khá mu n) ờ ộ
- The Gap kh i đ u là c a hàng bán qu n áo bò Jeans cho Levi ở ầ ử ầ Strauss năm 1969 The Gap s d ng các c a hàng truy n th ng và d n ử ụ ử ề ố ầ tri n khai bán hàng tr c tuy n trên Internet và hi n nay th hi n nh m t ể ự ế ệ ể ệ ư ộ hãng th i trang qu c t ờ ố ế
- Amazon.com kh i đ u nh m t c a hàng bán sách l n nh t th ở ầ ư ộ ử ớ ấ ế
gi i Sau đó Amazon.com b sung các s n ph m âm nh c và video, ti p ớ ổ ả ẩ ạ ế
đó là kh i đ u giá, đ dùng gia đình V i m i s b sung vào c c u m t ố ấ ồ ớ ỗ ự ổ ơ ấ ặ hàng, ngày càng khó nh n ra Amazon.com Các phân tích công nghi p ậ ệ
g n đây nh t v Amazon.com cho th y s h n đ n trong phát tri n c a ầ ấ ề ấ ự ỗ ộ ể ủ Amazon.com.
Trang 261.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ
• Yêu c u ầ
- Khi xác đ nh c n bán cái gì, có th ho c là b t đ u t ị ầ ể ặ ắ ầ ừtrên xu ng (mô t ng n g n t t c các nhóm hàng), ho c t ố ả ắ ọ ấ ả ặ ừ
dưới lên (m t s n ph m ho c nhóm s n ph m c th mà ộ ả ẩ ặ ả ẩ ụ ể
người bán tin tưởng r ng s bán t t, và n m trong c c u ằ ẽ ố ằ ơ ấ
m t hàng d đ nh kinh doanh trong tặ ự ị ương lai)
- C n có s đánh giá c c u m t hàng: c c u m t hàng ầ ự ơ ấ ặ ơ ấ ặ
đã logic ch a, khách hàng có th hi u đư ể ể ược logic c a anh ủ
không?
• Ví d : ụ B ng 1.4: C c u m t hàng cho làm vả ơ ấ ặ ườn
Trang 27Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
Các s n ph m k bên là ả ẩ ể trái tim và linh h n c a ồ ủ
v ườ n cây Cây m i ớ Cây h hành t i ọ ỏ
Trang 281.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ
B ng 1.4: C c u m t hàng cho làm v ả ơ ấ ặ ườ n Nhóm s n ph m ả ẩ Ph nhóm ụ Logic
Trang trí vườn Vòi phu nước
V t trang trí b ng ậ ằkim lo iạ
V t trang trí b ng ậ ằđá
Vườn không ch dành cho ỉcây c i, vố ườn còn là
Bó hoa tươi Bó hoa và hoa c tắ M t món quà phù h p ộ ợ
cho nh ng ngữ ười làm
Trang 29Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.3.2 Khách hàng trong bán l đi n t ẻ ệ ử
1.3.1.1 T ng quan v dân s h c ng ổ ề ố ọ ườ i dùng m ng ạ
1.3.1.1 T ng quan v dân s h c ng ổ ề ố ọ ườ i dùng m ng ạ
G n 1/4 dân s th gi i - kho ng 1,4 t ng ầ ố ế ớ ả ỉ ườ i -
th ườ ng xuyên s d ng Internet S tăng lên 1,9 t , ử ụ ẽ ỉ
t c kho ng 1/3 s dân toàn th gi i vào năm 2012 ứ ả ố ế ớ ( Vi t Nam năm 2008 kho ng 24-25 Tr.ng Ở ệ ả ườ i)
M t n a s ng ộ ử ố ườ i dùng Internet có mua s m trên ắ
m ng T i năm 2012, h n 1 t khách hàng tr c ạ ớ ơ ỉ ự
tuy n (B2C) s trao đ i l ế ẽ ổ ượ ng hàng hoá tr giá 1,2 ị ngàn t đô la, trong khi giao d ch B2B g p 10 l n, ỉ ị ấ ầ
đ t t i 12,4 ngàn t ạ ớ ỉ
Trang 30- Nhà bán l đi n t s đ nh hẻ ệ ử ẽ ị ướng t i d i khách hàng r ng ớ ả ộ
l n hay phân khúc th trớ ị ường h p? ẹ
- Ph n l n khách hàng c a anh có gì? ầ ớ ủ
- Li u khách hàng c a anh có c n đ n s n ph m c a anh ệ ủ ầ ế ả ẩ ủkhông?
- Li u có c n tuyên truy n ph bi n cho h v giá tr cũng ệ ầ ề ổ ế ọ ề ị
nh s t n t i c a s n ph m đó không? ư ự ồ ạ ủ ả ẩ
-Li u h có ph i là các khách hàng mua l p l i nhi u l n ệ ọ ả ặ ạ ề ầkhông, hay s n ph m c a anh ch c n mua m t l n trong ả ẩ ủ ỉ ầ ộ ầ
Trang 31Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
- Th trị ường m c tiêu đã có và đã s d ng th tín d ng đ ụ ử ụ ẻ ụ ểmua hàng hay ch a? M c đ s n sàng s d ng th tín ư ứ ộ ẵ ử ụ ẻ
d ng đ mua hàng nh th nào?ụ ể ư ế
- Có các lo i site, cũng nh các c a hàng bán l đi n t ạ ư ử ẻ ệ ử
tương t và các lo i khác ch a, nh th nào? ự ạ ư ư ế
- Các thành viên c a th trủ ị ường m c tiêu có thăm vi ng ụ ế
thường xuyên hay không, hay thăm vi ng m t cách tình c ?ế ộ ờ
Trang 32- Th trị ường m c tiêu đã có và đã s d ng th tín d ng đ ụ ử ụ ẻ ụ ểmua hàng hay ch a? M c đ s n sàng s d ng th tín ư ứ ộ ẵ ử ụ ẻ
d ng đ mua hàng nh th nào?ụ ể ư ế
- Có các lo i site, cũng nh các c a hàng bán l đi n t ạ ư ử ẻ ệ ử
tương t và các lo i khác ch a, nh th nào? ự ạ ư ư ế
- Các thành viên c a th trủ ị ường m c tiêu có thăm vi ng ụ ế
thường xuyên hay không, hay thăm vi ng m t cách tình c ?ế ộ ờ
Vi c nghiên c u các v n đ nh v y giúp phân lát th ệ ứ ấ ề ư ậ ị
Trang 33Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce
1.3.2 Khách hàng trong bán l đi n t ẻ ệ ử
1.3.1.2 Nghiên c u th tr Nghiên c u th tr ứ ứ ị ườ ị ườ ng và khách hàng ti m năng ng và khách hàng ti m năng ề ề
Phân tách nh ng ng ữ ườ i dùng Web:
- Ng ườ ơ i đ n gi n (Simlifier): ả ch vi ng thăm m t s ít các site ch n l c, không ỉ ế ộ ố ọ ọ
vi ng thăn tràn lan Ng ế ườ ơ i đ n gi n xác đ nh các site bán l mà h thích, ả ị ẻ ọ
- Ng ườ i mua bán ki m l i (Bargainer): ế ờ s d ng Web tr ử ụ ướ c h t đ săn tìm phi ế ể
v mua bán, đ mua bán trao tay th a mãn thú vui săn tìm Đ h p d n lôi ụ ồ ỏ ể ấ ẫ kéo ng ườ i săn đ r , site c n đáp ng yêu c u c a h mua đ bán, ki m ồ ẻ ầ ứ ầ ủ ọ ể ế
đ ượ c giá cao, thân thi n v i h Nhóm ng ệ ớ ọ ườ i này chi m t i 50% t ng s ế ớ ổ ố
ng ườ i dùng eBay ở