1. Trang chủ
  2. » Truyện người lớn 18+

Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử - Nguồn: Internet

42 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 271,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

Trang 2

Gi i thi u h c ph n ớ ệ ọ ầ

• S tín ch : 2 (30,3,9,3) ố ỉ

• M c đích: ụ

– Trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v th ị ữ ế ứ ơ ả ề ươ ng m i ạ

đi n t B2C và qu n tr ho t đ ng tác nghi p kinh doanh c a ệ ử ả ị ạ ộ ệ ủ doanh nghi p th ệ ươ ng m i đi n t B2C ạ ệ ử

• Tài li u chính: Bài gi ng (trên Word, Powerpoint) ệ ả

• Tài li u tham kh o: ệ ả

- Charles Denis, Tino Fenech, e-Retailing, Routledge, 2004

- Ben Sawyer, Dave Greely, Creating Stores on the Web, 2000

- Joanne Neidorf, Robin Neidorf, e-Merchant – Retail Strategies for e-commerce, Addison-Wesley, 2001

- Các tài li u trên Internet ệ

Trang 3

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

khách hàng trong thương m i đi n t B2C ạ ệ ử

Ch ươ ng 6 Theo dõi và ki m tra tác nghi p B2C c a ể ệ ủ

DN

Trang 5

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

Trang 6

1.1 Khái ni m bán l đi n t ệ ẻ ệ ử

• Bán l đi n t là vi c bán háng hóa và d ch v qua ẻ ệ ử ệ ị ụ

Internet và các kênh đi n t khác đ n ngệ ử ế ười tiêu dùng

cá nhân và h gia đình ộ

• Đ nh nghĩa này bao hàm t t c các ho t đ ng thị ấ ả ạ ộ ương

m i, t o nên các giao d ch v i ngạ ạ ị ớ ười tiêu dùng cu i cùng ố(ch không ph i khách hàng doanh nghi p) ứ ả ệ

• M t s ho t đ ng marketing không t o nên các giao ộ ố ạ ộ ạ

d ch tr c ti p, ví d cung c p thông tin mi n phí ho c ị ự ế ụ ấ ễ ặ

xúc ti n thế ương hi u, hình nh, đệ ả ược coi nh m t ph n ư ộ ầ

c a TMĐT B2C, nh ng thủ ư ường không được tính trong

ph m vi c a bán l đi n t ạ ủ ẻ ệ ử

• Nh v y khái ni m bán l đi n t không r ng b ng khái ư ậ ệ ẻ ệ ử ộ ằ

ni m TMĐT B2C TMĐT B2C bao hàm bán l đi n tệ ẻ ệ ử

Trang 7

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

Trang 8

1.2 Thu n l i, khó khăn c a bán l ậ ợ ủ ẻ

đi n t đ i v i ng ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ

1.2.1 Khó khăn c a bán l đi n t đ i v i ng ủ ẻ ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ

- Thường ch m tri n khai bán l đi n t : do thi u hi u bi t k ậ ể ẻ ệ ử ế ể ế ỹthu t, thi u v n đ u t , thi u các phậ ế ố ầ ư ế ương ti n th c hi n đ n ệ ự ệ ơhàng b sungổ

- Liên quan đ n các v n đ pháp lý (đ c bi t là các lu t thu )ế ấ ề ặ ệ ậ ế

- Bán l đi n t kém hi u l c h n so v i bán tr c ti p m t đ i ẻ ệ ử ệ ự ơ ớ ự ế ặ ố

m t (và nhi u khách hàng nói “không” đ i v i máy tính)ặ ề ố ớ

- K năng hình thành bán l truy n th ng t ra kém ỹ ẻ ề ố ỏ tác d ng trong bán l đi n t ụ ẻ ệ ử

Trang 9

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.2 Thu n l i, khó khăn c a bán l ậ ợ ủ ẻ

đi n t đ i v i ng ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ

1.2.1 Khó khăn c a bán l đi n t đ i v i ng ủ ẻ ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ

- Th ườ ng ch m tri n khai bán l đi n t : do thi u hi u ậ ể ẻ ệ ử ế ể

bi t k thu t, thi u v n đ u t , thi u các ph ế ỹ ậ ế ố ầ ư ế ươ ng ti n ệ

th c hi n đ n hàng b sung ự ệ ơ ổ

- Liên quan đ n các v n đ pháp lý (đ c bi t là các lu t ế ấ ề ặ ệ ậ thu ) ế

- Bán l đi n t kém hi u l c h n so v i bán tr c ti p ẻ ệ ử ệ ự ơ ớ ự ế

m t đ i m t (và nhi u khách hàng nói “không” đ i v i ặ ố ặ ề ố ớ máy tính)

Trang 10

1.2 Thu n l i, khó khăn c a bán l ậ ợ ủ ẻ

đi n t đ i v i ng ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ

1.2.1 Khó khăn c a bán l đi n t đ i v i ng ủ ẻ ệ ử ố ớ ườ i bán l ẻ

• Khách hàng quen v i nh n th c là mua hàng trên ớ ậ ứ

m ng giá r h n các c a hàng truy n th ng Đi u ạ ẻ ơ ở ử ề ố ề này làm h n ch hi u qu kinh t và s m r ng c a ạ ế ệ ả ế ự ở ộ ủ bán l đi n t ẻ ệ ử

• V n đ chăm sóc khách hàng trong bán l đi n t ấ ề ẻ ệ ử

cũng khó khăn h n so v i bán l truy n th ng, đ c ơ ớ ẻ ề ố ặ

bi t trong các tr ệ ườ ng h p th ợ ươ ng m i qua biên gi i ạ ớ

Trang 11

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.2.2 u vi t c a bán l đi n t Ư ệ ủ ẻ ệ ử

đ i v i ng ố ớ ườ i bán l ẻ

• V trí bán hàng là không quan tr ng Trong bán l truy n ị ọ ẻ ề

th ng, v trí là y u t quan tr ng nh t Tuy nhiên, v trí ố ị ế ố ọ ấ ị

t t t t y u là đi li n v i chi phí b ra cao Bán l đi n t ố ấ ế ề ớ ỏ ẻ ệ ửxóa nhòa y u t này ế ố

• Di n tích bán hàng cũng không còn ý nghĩa ệ

• C u trúc xã h i-dân s h c c a ngấ ộ ố ọ ủ ười mua hàng đi n t ệ ử

là h p d n ấ ẫ

• Ti t ki m chi phí lế ệ ương cho nhân biên bán hàng và chi

phí duy trì các phương ti n bán hàng (tuy nhiên, chi phí ệcho ti p xúc khách hàng Internet, vi c bao gói và phân ế ệ

ph i hàng hóa có th s cao h n) ố ể ẽ ơ

Trang 12

• V n đ trên, c ng v i s thu n ti n trong cung c p thông tin, d n ấ ề ộ ớ ự ậ ệ ấ ẫ

đ n nhi u c h i đ i v i bán hàng chéo (cross-selling) và bán hàng ế ề ơ ộ ố ớ

b sung (selling-up) ổ

• Ti t ki m chi phí lế ệ ương cho nhân biên bán hàng và chi

phí duy trì các phương ti n bán hàng (tuy nhiên, chi phí ệcho ti p xúc khách hàng Internet, vi c bao gói và phân ế ệ

ph i hàng hóa có th s cao h n) ố ể ẽ ơ

Trang 13

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.2.3 M t s y u t nh h ộ ố ế ố ả ưở ng đ n thành công ế

c a bán l đi n t ủ ẻ ệ ử

a, Tính ch t c a hàng hóa ấ ủ

V i t t c các đi u ki n khác b ng nhau trong môi trớ ấ ả ề ệ ằ ường

tr c tuy n, hàng hóa có nh ng đ c tr ng sau đây có kh ự ế ữ ặ ư ả

năng tăng cao doanh thu h n:ơ

• Hàng hóa có thương hi u đệ ược th a nh n r ng rãiừ ậ ộ

• Hàng hóa được b o hành b i nh ng ngả ở ữ ười bán hàng được tin c y cao ho c n i ti ngậ ặ ổ ế

• S n ph m s hóa (ph n m m, nh c, video )ả ẩ ố ầ ề ạ

• Hàng hóa giá tr không cao (đ dùng văn phòng, vitamin…)ị ồ

• Hàng hóa thường mua (t p ph m, thu c theo đ n bác s )ạ ẩ ố ơ ỹ

• Hàng hóa có các đ c tr ng chu n (Sách, đĩa CD, vé máy ặ ư ẩ

bay ) mà vi c ki m tra v t lý là không quan tr ngệ ể ậ ọ

• Hàng hóa được bao gói ph bi n mà khi mua không c n ổ ế ầ

m bao bì (th c ph m, sô cô la, vitamin…) ở ự ẩ

Trang 14

đ a đi m và không ị ể gian

Trang 15

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

- Kém dung hòa h n trong ơ các cu c tranh cãi do tính vô ộ hình

Trang 17

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.3.1 Các lo i hàng hoá ch y u trong bán l ĐT ạ ủ ế ẻ

• Ph n c ng và ph n m m máy tính ầ ứ ầ ề Đây là lo i s n ph m bán ạ ả ẩ

tr c tuy n nhi u nh t (Dell và Gateway v i kho ng 20 t USD ự ế ề ấ ớ ả ỷ doanh s năm 2004) ố

• Hàng đi n t dân d ng ệ ử ụ M , kho ng 10-15% t ng s s n ở ỹ ả ổ ố ả

ph m đi n t dân d ng đ ẩ ệ ử ụ ượ c bán tr c tuy n Ph bi n là máy ự ế ổ ế quay phim, máy in, máy quét và các thi t b không dây (bao ế ị

g m các thi t b tr giúp c m tay- PDA và đi n tho i di đ ng ồ ế ị ợ ầ ệ ạ ộ

• S n ph m trang b văn phòng ả ẩ ị C TMĐT B2C và B2B đ i v i ả ố ớ nhóm hàng này đ u phát tri n nhanh chóng (Doanh thu c a ề ể ủ

hãng OfficeDepot.com đ t 13,6 t USD năm 2004) ạ ỷ

• Hàng th thao ể Hàng th thao bán r t t t trên Internet, th ể ấ ố ườ ng

k t h p v i bán l truy n th ng ế ợ ớ ẻ ề ố

• Sách và âm nh c ạ Các s n ph m này có đ c đi m là d v n ả ẩ ặ ể ễ ậ chuy n, m t hàng phong phú, có nhi u l a ch n, và giá t ể ặ ề ự ọ ươ ng

đ i th p Amazon.com và Barnesandnoble.com là các nhà bán ố ấ sách l n (kho ng 6,4 t USD năm 2003) ớ ả ỷ

Trang 18

1.3.1 Các lo i hàng hoá ch y u trong bán l ĐT ạ ủ ế ẻ

• Đ ch i: ồ ơ doanh thu bán đ ch i tăng trồ ơ ưởng kh quan nh ả ờ

áp d ng d ng th c kinh doanh h n h p “click and mortar” ụ ạ ứ ồ ợHai công ty Toys”R”Us và Amazon.com d n đ u th trẫ ầ ị ường

• S n ph m chăm sóc s c kh e và làm đ p: ả ẩ ứ ỏ ẹ Là nhóm s n

ph m có c c u m t hàng r t phong phú, bao g m t các ẩ ơ ấ ặ ấ ồ ừvitamin, hàng m ph m cho đ n đ n trang, đỹ ẩ ế ồ ữ ược nhi u ềnhà bán l đi n t l n và các c a hàng tr c tuy n kinh ẻ ệ ử ớ ử ự ế

doanh trên m ng.ạ

• S n ph m gi i trí: ả ẩ ả Bao g m hàng ch c s n ph m, t vé ồ ụ ả ẩ ừ

tham d s ki n (ticketmaster.com), đ n các trò ch i tr ự ự ệ ế ơ ả

ti n, thu hút hàng ch c tri u ngề ụ ệ ười dùng m ng ạ

• Trang ph c và qu n áo: áo s mi, qu n âu và dày dép may ụ ầ ơ ầ

đo qua m ng ạ

Trang 19

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

s c s v ứ ẽ ươ n lên v trí th 6 trong các nhóm hàng bán tr c tuy n ị ứ ự ế

• Ô tô Ô tô m i đớ ượ c bán qua m ng, d đoán trong vài năm s p t i ạ ự ắ ớ

s v ẻ ươ n lên m t trong các v trí đ u tiên G n nh h u h t các nhà ộ ị ầ ầ ư ầ ế

s n xu t, bán l , các lo i hình doanh nghi p h n h p (“click and ả ấ ẻ ạ ệ ỗ ợ

mortar”) l n doanh nghi p thu n túy Internet đang xúc ti n tri n khai ẫ ệ ầ ế ể kênh bán hàng này Tth tr ị ườ ng bao hàm c ô tô m i và cũ, ô tô ch ả ớ ở thuê và ô tô cho thuê, ph tùng ô tô, các d ch v đi kèm nh d ch v ụ ị ụ ư ị ụ tài chính, b o hành, b o hi m ả ả ể

• Các d ch v ị ụ Doanh thu trong các ngành d ch v , đ c bi t là du ị ụ ặ ệ

l ch, mua bán ch ng khoán, ngân hàng đi n t , b t đ ng s n và ị ứ ệ ử ấ ộ ả

b o hi m tăng tên nhanh chóng, ng n hàng tr c tuy n và thanh ả ể ậ ự ế

toán hóa đ n tr c tuy n, mua vé tr c tuy n ơ ự ế ự ế

Trang 20

1.3.1 Các lo i hàng hoá ch y u trong bán l ĐT ạ ủ ế ẻ

• Các hàng hóa khác

- Thu c ch a b nh theo đ n bác s ố ữ ệ ơ ỹ

- D ch v nh n đ t đóng giày ị ụ ậ ặ

- Các s n ph m chuyên môn hóa ho c ph c v th ả ẩ ặ ụ ụ ị

tr ườ ng h p (nich products), đ c thù Internet t o ra m t ẹ ặ ạ ộ

m t th tr ộ ị ườ ng mang tính m và toàn c u và không thay ở ầ

th đ ế ượ c cho các nhà bán l mu n bán các s n ph m ẻ ố ả ẩ

r t đ c thù, ví d các lon Coca Cola c ấ ặ ụ ổ

(Antiquebottle.com), ho c d u cây trà (Teatree.co.uk) ặ ầ

Trang 21

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ

• L a ch n bán cái gì thự ọ ường là vi c đ u tiên mà m t nhà bán ệ ầ ộ

l đi n t tẻ ệ ử ương lai ph i xác đ nh Nên l a ch n bán cái gì ả ị ự ọ

mà anh hi u bi t nh t, say mê nh t ể ế ấ ấ

• C c u m t hàng l a ch n có th là r ng hay đ c thù, ph ơ ấ ặ ự ọ ể ộ ặ ụthu c vào quan ni m, ý tộ ệ ưởng kinh doanh c a t ng ngủ ừ ười

Trang 22

1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ

• L u ý: ư

- Trên góc đ kinh t h c, vi c t o l p và v n hành ộ ế ọ ệ ạ ậ ậ các c a hàng bán l truy n th ng kinh doanh h p (Ví ử ẻ ề ố ẹ

d : fridgedoor.com ch chuyên bán thanh t tính cho c a ụ ỉ ừ ử

Trang 23

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ

B ng 1.2: C c u m t hàng c a m t s nhà bán l ả ơ ấ ặ ủ ộ ố ẻ

Nhà bán lẻ C c u t ng quát ơ ấ ổ C c u đ c thù ơ ấ ặ

The Gap và

gap.com Đ th i trangồ ờ - Qu n áo (quàn áo và ph ki n); ầ ụ ệ

- Chăm sóc cá nhân (nước hoa, chăm sóc da, v.v.)

Trang 25

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ

• Yêu c u: ầ

- Xác đ nh đ ị ượ c tính nh t quán và các thông s trong chi n l ấ ố ế ượ c bán

l c a mình ẻ ủ

- Có kh năng thích ng chi n l ả ứ ế ượ c mà không m t đi m c tiêu đ t ra ấ ụ ặ

• Ví d so sánh: The Gap (ra đ i tr ụ ờ ướ c) và Amazon.com (ra đ i khá mu n) ờ ộ

- The Gap kh i đ u là c a hàng bán qu n áo bò Jeans cho Levi ở ầ ử ầ Strauss năm 1969 The Gap s d ng các c a hàng truy n th ng và d n ử ụ ử ề ố ầ tri n khai bán hàng tr c tuy n trên Internet và hi n nay th hi n nh m t ể ự ế ệ ể ệ ư ộ hãng th i trang qu c t ờ ố ế

- Amazon.com kh i đ u nh m t c a hàng bán sách l n nh t th ở ầ ư ộ ử ớ ấ ế

gi i Sau đó Amazon.com b sung các s n ph m âm nh c và video, ti p ớ ổ ả ẩ ạ ế

đó là kh i đ u giá, đ dùng gia đình V i m i s b sung vào c c u m t ố ấ ồ ớ ỗ ự ổ ơ ấ ặ hàng, ngày càng khó nh n ra Amazon.com Các phân tích công nghi p ậ ệ

g n đây nh t v Amazon.com cho th y s h n đ n trong phát tri n c a ầ ấ ề ấ ự ỗ ộ ể ủ Amazon.com.

Trang 26

1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ

• Yêu c u ầ

- Khi xác đ nh c n bán cái gì, có th ho c là b t đ u t ị ầ ể ặ ắ ầ ừtrên xu ng (mô t ng n g n t t c các nhóm hàng), ho c t ố ả ắ ọ ấ ả ặ ừ

dưới lên (m t s n ph m ho c nhóm s n ph m c th mà ộ ả ẩ ặ ả ẩ ụ ể

người bán tin tưởng r ng s bán t t, và n m trong c c u ằ ẽ ố ằ ơ ấ

m t hàng d đ nh kinh doanh trong tặ ự ị ương lai)

- C n có s đánh giá c c u m t hàng: c c u m t hàng ầ ự ơ ấ ặ ơ ấ ặ

đã logic ch a, khách hàng có th hi u đư ể ể ược logic c a anh ủ

không?

• Ví d : ụ B ng 1.4: C c u m t hàng cho làm vả ơ ấ ặ ườn

Trang 27

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

Các s n ph m k bên là ả ẩ ể trái tim và linh h n c a ồ ủ

v ườ n cây Cây m i ớ Cây h hành t i ọ ỏ

Trang 28

1.3.2 Xác đ nh c c u hàng hoá trong bán l ĐT ị ơ ấ ẻ

B ng 1.4: C c u m t hàng cho làm v ả ơ ấ ặ ườ n Nhóm s n ph m ả ẩ Ph nhóm ụ Logic

Trang trí vườn Vòi phu nước

V t trang trí b ng ậ ằkim lo iạ

V t trang trí b ng ậ ằđá

Vườn không ch dành cho ỉcây c i, vố ườn còn là

Bó hoa tươi Bó hoa và hoa c tắ M t món quà phù h p ộ ợ

cho nh ng ngữ ười làm

Trang 29

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.3.2 Khách hàng trong bán l đi n t ẻ ệ ử

1.3.1.1 T ng quan v dân s h c ng ổ ề ố ọ ườ i dùng m ng ạ

1.3.1.1 T ng quan v dân s h c ng ổ ề ố ọ ườ i dùng m ng ạ

 G n 1/4 dân s th gi i - kho ng 1,4 t ng ầ ố ế ớ ả ỉ ườ i -

th ườ ng xuyên s d ng Internet S tăng lên 1,9 t , ử ụ ẽ ỉ

t c kho ng 1/3 s dân toàn th gi i vào năm 2012 ứ ả ố ế ớ ( Vi t Nam năm 2008 kho ng 24-25 Tr.ng Ở ệ ả ườ i)

 M t n a s ng ộ ử ố ườ i dùng Internet có mua s m trên ắ

m ng T i năm 2012, h n 1 t khách hàng tr c ạ ớ ơ ỉ ự

tuy n (B2C) s trao đ i l ế ẽ ổ ượ ng hàng hoá tr giá 1,2 ị ngàn t đô la, trong khi giao d ch B2B g p 10 l n, ỉ ị ấ ầ

đ t t i 12,4 ngàn t ạ ớ ỉ

Trang 30

- Nhà bán l đi n t s đ nh hẻ ệ ử ẽ ị ướng t i d i khách hàng r ng ớ ả ộ

l n hay phân khúc th trớ ị ường h p? ẹ

- Ph n l n khách hàng c a anh có gì? ầ ớ ủ

- Li u khách hàng c a anh có c n đ n s n ph m c a anh ệ ủ ầ ế ả ẩ ủkhông?

- Li u có c n tuyên truy n ph bi n cho h v giá tr cũng ệ ầ ề ổ ế ọ ề ị

nh s t n t i c a s n ph m đó không? ư ự ồ ạ ủ ả ẩ

-Li u h có ph i là các khách hàng mua l p l i nhi u l n ệ ọ ả ặ ạ ề ầkhông, hay s n ph m c a anh ch c n mua m t l n trong ả ẩ ủ ỉ ầ ộ ầ

Trang 31

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

- Th trị ường m c tiêu đã có và đã s d ng th tín d ng đ ụ ử ụ ẻ ụ ểmua hàng hay ch a? M c đ s n sàng s d ng th tín ư ứ ộ ẵ ử ụ ẻ

d ng đ mua hàng nh th nào?ụ ể ư ế

- Có các lo i site, cũng nh các c a hàng bán l đi n t ạ ư ử ẻ ệ ử

tương t và các lo i khác ch a, nh th nào? ự ạ ư ư ế

- Các thành viên c a th trủ ị ường m c tiêu có thăm vi ng ụ ế

thường xuyên hay không, hay thăm vi ng m t cách tình c ?ế ộ ờ

Trang 32

- Th trị ường m c tiêu đã có và đã s d ng th tín d ng đ ụ ử ụ ẻ ụ ểmua hàng hay ch a? M c đ s n sàng s d ng th tín ư ứ ộ ẵ ử ụ ẻ

d ng đ mua hàng nh th nào?ụ ể ư ế

- Có các lo i site, cũng nh các c a hàng bán l đi n t ạ ư ử ẻ ệ ử

tương t và các lo i khác ch a, nh th nào? ự ạ ư ư ế

- Các thành viên c a th trủ ị ường m c tiêu có thăm vi ng ụ ế

thường xuyên hay không, hay thăm vi ng m t cách tình c ?ế ộ ờ

Vi c nghiên c u các v n đ nh v y giúp phân lát th ệ ứ ấ ề ư ậ ị

Trang 33

Khoa Th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử B2B E-commerce

1.3.2 Khách hàng trong bán l đi n t ẻ ệ ử

1.3.1.2 Nghiên c u th tr Nghiên c u th tr ứ ứ ị ườ ị ườ ng và khách hàng ti m năng ng và khách hàng ti m năng ề ề

Phân tách nh ng ng ữ ườ i dùng Web:

- Ng ườ ơ i đ n gi n (Simlifier): ả ch vi ng thăm m t s ít các site ch n l c, không ỉ ế ộ ố ọ ọ

vi ng thăn tràn lan Ng ế ườ ơ i đ n gi n xác đ nh các site bán l mà h thích, ả ị ẻ ọ

- Ng ườ i mua bán ki m l i (Bargainer): ế ờ s d ng Web tr ử ụ ướ c h t đ săn tìm phi ế ể

v mua bán, đ mua bán trao tay th a mãn thú vui săn tìm Đ h p d n lôi ụ ồ ỏ ể ấ ẫ kéo ng ườ i săn đ r , site c n đáp ng yêu c u c a h mua đ bán, ki m ồ ẻ ầ ứ ầ ủ ọ ể ế

đ ượ c giá cao, thân thi n v i h Nhóm ng ệ ớ ọ ườ i này chi m t i 50% t ng s ế ớ ổ ố

ng ườ i dùng eBay ở

Ngày đăng: 11/03/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w