trong Y laø moät quy taéc cho töông öùng moãi soá x thuoäc X vôùi moät soá. y duy nhaát thuoäc Y.[r]
Trang 1Bài giảng Toán 1
Giảng viên Nguyễn Anh Thi
2016
Trang 2Chương 2
HÀM SỐ VÀ LIÊN TỤC
Trang 3Hàm số
Định nghĩa
Cho hai tập hợp X, Y ⊂ R. Hàm sốf xác định trên X, nhận giá trị
trong Y là một quy tắc cho tương ứng mỗi số x thuộc X với một số
y duy nhất thuộc Y Ta viết
f : X −→ Y
x 7−→ y = f(x) Nghĩa là với mỗi x ∈ X, tồn tại duy nhất y ∈ Y sao cho y = f(x).
Ví dụ
f : R −→ R
x 7−→ f(x) = x2
Trang 4Định nghĩa
Số L được gọi làgiới hạn của hàm sốf(x) tại điểm a và viết
lim
x→a f(x) = L, nếu với mọi > 0 cho trước, ta có thể tìm được
δ() > 0 sao cho |x − a| < δ() thì |f(x) − L| < Dùng ký hiệu
toán, ta có thể viết
∀ > 0, ∃δ() > 0, ∀x ∈ D, |x − a| < δ() ⇒ |f(x) − L| <
Định nghĩa
Giới hạn của f(x) khi x tiến về bên trái a là bằng L nếu
∀ > 0, ∃δ() > 0 : a − δ() < x < a ⇒ |f(x) − L| <
Giới hạn của f(x) khi x tiến về bên phải a là bằng L nếu
∀ > 0, ∃δ() > 0 : a < x < a + δ() ⇒ |f(x) − L| <
Trang 5Ñònh lyù
lim
Ví duï
Tính
1 lim
x→0+
|x|
x ;
2 lim
x→0−
|x|
x ;
3 lim
x→0
|x|
x;
Trang 6Định nghĩa
I lim
x→a f(x) = ∞ nếu: ∀M ∈ R, ∃δ > 0 :
0 < |x − a| < δ ⇒ f(x) > M.
I lim
x→a f(x) = −∞ nếu: ∀N ∈ R, ∃δ > 0 :
0 < |x − a| < δ ⇒ f(x) < N.
I lim
x→∞ f(x) = L nếu: ∀ > 0, ∃M ∈ R :
x > M ⇒ |f(x) − L| < .
I lim
x→−∞ f(x) = L nếu: ∀ > 0, ∃N ∈ R :
x < N ⇒ |f(x) − L| < .
Tương tự cho các giới hạn
limx→±∞ f(x) = ±∞và limx→a±f(x) = ±∞
Trang 7Tính chất
Nếu tồn tại lim
1 lim
2 lim
x→a g(x)
3 lim
x→a g(x)
4 lim
x→a
f(x)
g(x) = x→alimf(x)
lim
x→a g(x)
5 lim
6 lim
7 lim
x→a
n
pf(x) = q limn
định của nó thì
lim