1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

thác pren toán học 4 lê quang dương thư viện tư liệu giáo dục

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 36,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học của các nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc electron trong nguyên tử không phụ thuộc số electron lớp ngoài cùng.. CÂU 53.[r]

Trang 1

THPT Phước Long Gv: Phạm Trọng Oỏnh

HƯỚNG DẪN ễN TẬP HỌC KỲ I

Mụn Hoỏ học 10

Baứi1: Thaứnh phaàn nguyeõn tửỷ

Hoùc sinh hieồu:

 Nguyeõn tửỷ laứ phaàn nhoỷ nhaỏt cuỷa nguyeõn toỏ

 Nguyeõn tửỷ coự caỏu taùo phửực taùp Nguyeõn tửỷ coự caỏu taùo roóng

Hoùc sinh naộm ủửụùc:

 Thaứnh phaàn caỏu taùo nguyeõn tửỷ

 Kớch thửụực va ứkhoỏilửụùng cuỷa nguyeõn tửỷ

Bai 2:

Hoùc sinh bieỏt

 Khaựi nieọm veà soỏ ủụn vũ ủieọn tớch haùt nhaõn, phaõn bieọt soỏ ủụn vũ ủieọn tớch haùt nhaõn (Z) vụựi khaựi nieọm ủieọn tớch haùt nhaõn (Z +).Khaựi nieọm ủoàng vũ, nguyeõn tửỷ khoỏi vaứ nguyeõn tửỷ khoỏi trung bỡnh cuỷa moọt nguyeõn toỏ

 Kớ hieọu nguyeõn tửỷ

Hoùc sinh hieồu:

 Khaựi nieọm veà soỏ khoỏi, quan heọ giửừa soỏ khoỏi vaứ nguyeõn tửỷ khoỏi

 Quan heọ giửừa soỏ ủụn vũ ủieọn tớch haùt nhaõn, soỏ proton vaứ soỏ electron trong nguyeõn tửỷ

 caựch xaực ủũnh nguyeõn tửỷ khoỏi trung bỡnh

 Khaựi nieọm veà nguyeõn toỏ hoaự hoùc vaứ soỏ hieọu nguyeõn tửỷ

 Xaực ủũnh soỏ electron, soỏ proton, soỏ notron khi bieỏt kớ hieọu nguyeõn tửỷ vaứ soỏ khoỏi cuỷa nguyeõn tửỷ vaứ ngửụùc laùi

2 Kyừ naờng

Tớnh ủửụùc nguyeõn tửỷ khoỏi trung bỡnh cuỷa nguyeõn toỏ hoaự hoùc moọt caựch thaứnh thaùo, tớnh tyỷ leọ % soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa moói ủoàng vũ vaứ caực baứi taọp khaực coự lieõn quan

Hoùc sinh: naộm vửừng ủaởc ủieồm caỏu taùo neõn haùt nhaõn nguyeõn tửỷ.

Bai 4

1 Kieỏn thửực

Hoùc sinh bieỏt :Sửù chuyeồn ủoõng cuỷa electron trong nguyeõn tửỷ

 Trong nguyeõn tửỷ electron chuyeồn ủoọng xung quanh haùt nhaõn khoõng theo moọt quú ủaùo xaực ủũnh

Số electron tối đa trong một phân lớp và trong một lớp

Các nguyên lý, qui tắc sắp xếp electron trong nguyên tử

Học sinh hiểu:

Cách viết cấu hình electron nguyên tử

Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng

2 Kyừ naờng

Học sinh vận dụng:

 Dựa vào nguyên lý và qui tắc về sự phân bố electron trong nguyên tử để viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố thuộc chu kì 1, 2, 3

 Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất cơ bản của nguyên tố

đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

Bai 5

1 Kieỏn thửực

Hoùc sinh bieỏt :

Trang 2

Qui tắc sắp xếp electron trong nguyên tử

Học sinh hiểu:

Cách viết cấu hình electron nguyên tử

Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng

2 Kyừ naờng

Học sinh vận dụng:

 Dựa vào nguyên lý và qui tắc về sự phân bố electron trong nguyên tử để viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố thuộc chu kì 1, 2, 3

 Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất cơ bản của nguyên tố

đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

Bai 7 CHUONG II

1 Kiến thức:

Biết đợc: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

Hiểu đợc:

- Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B), các nguyên tố họ Lantan,

họ Actini

- Mối liên hệ chặt chẽ giữa cấu hình electron nguyên tử với vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

2 Kĩ năng

- Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) suy ra cấu hình electron và ngợc lại

Bai 8

Kiến thức

Hiểu đợc:

- Đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A

- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các

nguyên tố trong chu kì

- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn về tính chất các nguyên tố

Biết - Đặc điểm cấu hình electron hoá trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm B

Kĩ năng

- Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử nhóm A, suy ra cấu tạo nguyên tử, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng

- Dựa vào cấu hình electron, xác định nguyên tố s, p, d

bai 9

1 Kiến thức

- Biết khái niệm và quy luật biến đổi tuần hoàn tính kim loại, tính phi kim trong một chu kì, trong nhóm A

- Quy luật biến đổi tuần hoàn của bán kính nguyên tử, độ âm điện của một số nguyên tố trong một chu kì, trong nhóm A

- Hiểu đợc sự biến đổi hoá trị của các nguyên tố với hiđro và hoá trị cao nhất với oxi của các nguyên tố trong một chu kì

- Biết sự biến đổi tính axit, bazơ của các oxit và hiđroxit trong một chu kì, trong một nhóm A

- Hiểu đợc nội dung định luật tuần hoàn

2 Kĩ năng

- Dựa vào qui luật chung, suy đoán đợc sự biến thiên tính chất cơ bản trong chu kì (nhóm A) cụ thể, thí dụ sự biến thiên về:

- Độ âm điện, bán kính nguyên tử

- Dựa vào qui luật chung, suy đoán đợc sự biến thiên tính chất cơ bản trong chu kì ( nhóm A) cụ thể, thí dụ sự biến thiên về:

- Hoá trị cao nhất của nguyên tố đó với oxi và với hiđro

- Tính chất kim loại, phi kim

Viết đợc công thức hoá học và chỉ ra tính axit, bazơ của các oxit và hiđroxit tơng ứng

Bai 10

1 Kiến thức

HS N m :ắm :

- Vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyên tử , giữa vị trí với tính chất cơ bản của nguyên tố

- Mối quan hệ giữa tính chất của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận

2 Kĩ năng : Từ vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, suy ra:

- Cấu hình electron nguyên tử

- Tính chất hoá học cơ bản của đơn chất và hợp chất nguyên tố đó

- So sánh tính kim loại, phi kim của nguyên tố đó với các nguyên tố lân cận

Trang 3

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNG II

CÂU 1: Nguyên tố ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm VII có Z bằng bao nhiêu?

1 7 B.12 C.15 D.17 E.19

CÂU 2: Chọn phát biểu đúng:

A Trong cùng một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần

B Trong cùng một chu kì từ trái sang phải độ âm điện tăng dần

C Nguyên tố ở phân nhóm phụ nhóm III có 3 electron ở lớp ngoài cùng

D Nguyên tố ở nhóm VIII có 8 electron ở lớp ngoài cùng

E Hiđrô là nguyên tố kim loại vì ở phân nhóm chính nhóm I

CÂU 3: Trong một nguyên tử ta sẽ biết số electron, proton và nơtron khi biết :

CÂU 4: Giả sử rằng một tờ nhật báo loan tin người ta vừa khám phá ra một nguyên tố mới có khối lượng

nguyên tử ở giữa khối lượng nguyên tử Nitơ và Oxi Anh chị có tin rằng nguyên tố đó có thực hay không?

CÂU 5: Hãy chọn phát biểu đúng nhất của cấu tạo nguyên tử trên đây

Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt: proton, nơtron và electron

Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron

Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm

Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

CÂU 6: Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương D.Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện

CÂU 7: Chọn định nghĩa đúng của điện tích hạt nhân nguyên tử Z

A Số electron của nguyên tử B.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

C.Số proton trong hạt nhân D.Số nơtron trong hạt nhân E.Khối lượng của ng tử

CÂU 8: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu:

A 10-6 m B 10-8 m C 10-10 m D 10-20 m

CÂU 9: Khối lượng của một nguyên tử vào cỡ:

A 10-6 kg B 10-10 kg C 10-20 kg D 10-26 kg

CÂU 10: Điện tích chung của nguyên tử là:

A Dương B Âm C Trung hòa

CÂU 11 : Hạt proton có điện tích:

A Cùng điện tích với hạt electron

B B.Có điện tích dương ngược dấu với điện tích của electron

C Trung hòa

CÂU 12: Khoang tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là sai

1 Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron

2 Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron

3 Điện tích của proton bằng điện tích của electron về giá trị tuyệt đối

4 Có thể chứng minh sự tồn tại của các electron bằng thực nghiệm

5 Trong một nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng số electron

6 Khối lượng của một nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử

CÂU 13: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:

A Proton B Nơtron C 2 điều A và B D Không có gì

CÂU 14: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1 Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng

A 1736Cl B.168O C 1123Na D.21H

CÂU 15: Cho số hiệu nguyên tử của Cacbon, Nitơ và Flo lần lượt là 6, 7, 9 Khối lượng nguyên tử của chúng

lần lượt là 12, 14, 19 Xét kí hiệu nào sau đây viết sai:

A 11

H B 126O C 147

F

Trang 4

CÂU 16: Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị

A Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z

B Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N)

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng trị số Z, nhưng khác trị số A

E Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A

F Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác trị số A

CÂU 17 : Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Z là số proton trong hạt nhân

B B.Số khối A = Z + N

C Hidro 11Hvà Đơteri 12H là 2 nguyên tố đồng vị

D Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

E Khối lượng nguyên tử của các nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị

CÂU 18: Nhận định 2 kí hiệu 1225

X và 1125Y Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau:

A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị

C C.X và Y cùng có 25 electron

D.Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

E.Cả B và C

CÂU 19: Chọn định nghĩa đúng của nguyên tố hóa học:

A Tất cả những nguyên tử có cùng số nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

B Tất cả những nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

C Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

D Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

E Tất cả những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

CÂU 20 : Nhận định các tính chất:

I Các nguyên tử có cùng số electron xung quanh nhân

II Các nguyên tử có cùng số proton trong nhân

III Các nguyên tử có cùng số nơtron trong nhân

IV Cùng có hóa tính giống nhau

Các chất đồng vị có cùng các tính chất

A I + II B I + III C I+ II + IV D I + II + III E I + II + III + IV

CÂU 21: Ta có 2 kí hiệu 23492U và 23592U thì:

C.Hai nguyên tử khác nhau về số electron D.Ba câu trên đều đúng

E.Chỉ có A, B đúng

CÂU 22 Chọn nguyên tử có độ âm điện lớn nhất

A O (Z=8) B.F (Z=9) C.Cl (Z=19) D.Br (Z=35) E.I (Z=53)

CÂU 23. Xét các thành phần cấu tạo

Các nguyên tử trung hòa có cùng kí hiệu nguyên tố có cùng những thành phần nào sau đây:

A I và II B I và III D II và IV C I, II và III E I, II, III và IV

CÂU 24. Trong kí hiệu Z A X thì:

A.A là số khối xem như gần đúng khối lượng nguyên tử X

B.Z là số điện tích hạt nhân của nguyên tử

C.Z là số proton trong nguyên tử X

D.Z là số electron ở lớp vỏ

E,Z là số nơtron trong hạt nhân

F Cả A, B, C, D đều đúng

Trang 5

CÂU 25. Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì:

A Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton

B B.Ta đã bỏ qua khối lượng electron

C.Thực ra đó là khối lượng nguyên tử trung bình của nhiều đồng vị

D.Cả 3 câu trên đều đúng

E.Cả B và C đều đúng

CÂU 26 Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị 168O, 178O, 198O Vậy:

A Tổng số hạt nhân Nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lượt là 16, 17, 18

B Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10

C Số khối của chúng lần lượt là 16, 17, 18

D Cả A, B, C đều đúng

E E.Cả A, B, C, D đều sai

CÂU 27. Nguyên tử Hiđrô (kể cả đồng vị) là nguyên tử đơn giản nhất, nó gồm có:

CÂU 28. Các đồng vị có:

C.Cùng chiếm các ô khác nhau trong bảng HTTH D.Cùng số nơtron

CÂU 29. Hai nguyên tử đồng vị có:

A Cùng khối lượng B.Cùng số electron C.Cùng số proton

D.Cùng tính chất hóa học E.Cùng số nơtron

CÂU 30 Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2

Xác định số thứ tự chu kì và nhóm của X

E.Chu kì 2, nhóm IVB

CÂU 31. Phát biểu nào sau đây sai:

A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

B B.Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

CÂU 32. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nitơ mới có 7 proton?

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nitơ mới có 7 nơtron?

C Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử Nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1:1

D Chỉ có trong nguyên tử Nitơ mới có 7 electron

CÂU 33. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:

A Nguyên tử lượng tăng dần B.Điện tích hạt nhân tăng dần C.Số khối tăng dần

D Mức năng lượng E.Sự bão hòa của các lớp electron

CÂU 34. Điều nào sau đây sai:

A Trong nhân của nguyên tử 11H có 1 nơtron B.Phân lớp s có tối đa 2 electron

C.Phân lớp p có tối đa 6 electron D.Phân lớp d có tối đa 10 electron E.Phân lớp f có tối đa 14 electron

CÂU 35 Dựa vào nguyên lí vững bền hãy xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:

A 1s < 2s B 2p > 2s C.3s < 4s D.3d < 4s E.3p < 3d

CÂU 36. Phát biểu nào sau đây sai:

A Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định

B Mọi electron đều liên kết với hạt nhân đều chặt chẽ như nhau

C Những electron ở gần hạt nhân nhất ở mức năng lượng thấp nhất

D Mỗi lớp n có n phân lớp và mỗi lớp n chứa tối đa 2n2 electron

E Hiện tại chỉ có 4 phân lớp s, p, d, f chứa electron

Trang 6

CÂU 37. Công thức electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

A.24 proton B.11 proton, 13 nơtron C.12 proton, 12 nơtron

D.11 proton, số nơtron không định được E.13 proton, 11 nơtron

CÂU 38. Các nguyên tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo thứ tự…….tăng dần Chọn câu đúng nhất dưới đây có thể điền vào phần … cho hợp nghĩa

A Số khối A B Nguyên tử lượng C Năng lượng D Điện tích hạt nhân

E Độ âm điện (khả năng của ng tử nguyên tố đó trong phân tử hút e về phía mình)

CÂU 39. Điều nào đúng trong các điều sau khi cho biết kí hiệu là 3p5

A Có 3 phân lớp p B Phân lớp p thuộc lớp thứ 3 C.Phân lớp p có nhiều nhất 5 electron D.Hai điều A, C E.Hai điều B, C

CÂU 40. K có điện tích hạt nhân Z = 19 thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp:

A 4s B 3d C 3p D.4p E Khác Hai nguyên tử X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kì thuộc bảng HTTH có tổng số điện tích hạt nhân là 25

Từ giả thiết trên hãy trả lời các câu hỏi thứ 41, 42, 43 sau đây

CÂU 41. Số điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là:

A 5 và 6 B 7 và 8 C 12 và 13 D 11 và 12 E kết quả trên đều sai

CÂU 42. X và Y thuộc chu kì nào:

A.Chu kì 1 B.Chu kì 2 C.Chu kì 3 D Chu kì 4 E.Chu kì 5

CÂU 43. X, Y thuộc các phân nhóm nào?

A X thuộc phân nhóm chính nhóm II, Y thuộc phân nhóm chính nhóm III

B X thuộc phân nhóm phụ nhóm II, Y thuộc phân nhóm chính nhóm III

C X thuộc phân nhóm phụ nhóm II, Y thuộc phân nhóm phụ nhóm III

D X thuộc phân nhóm chính nhóm I, Y thuộc phân nhóm chính nhóm II

E Tất cả đều sai

Đề bài chung cho các câu 44, 45, 46

Cho 5 cấu hình electron của 5 nguyên tố lần lượt là:

1 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 2.1s2 2s2 2p4 3 2s2 2p6 3s2 3p5 4.1s1 5.1s2 2s2 2p6 3s1

CÂU 44. Hãy xét xem cấu hình electron nào là cấu hình electron của nguyên tố kim loại? phi kim

A 1, 2, 3: kim loại 4,5: phi kim B.1, 4: kim loại 2,3,5: phi kim

C.1, 2, 3: phi kim 4,5: kim loại D.1,3,4: kim loại 2,5: phi kim E.Tất cả đều sai

CÂU 45. Phân nhóm của các nguyên tố trên là

A 4, 5 thuộc phân nhóm chính nhóm I B.1, 2 thuộc phân nhóm chính nhóm VI

C.3 thuộc phân nhóm chính nhóm VII D.Cả A, B, C đều đúng E.Cả A, B, C, D đều sau

CÂU 46. Chu kì của các nguyên tố trên là

A 1,3,5 ở chu kì 3; 4 ở chu kì 1; 2 ở chu kì 2 B.1,3 ở chu kì 3; 4,5 ở chu kì 1 C.Cả A, B đều đúng D.Cả A, B, C đều sai

CÂU 47 Hãy viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là:

CÂU 48 Tìm công thức electron sai:

A H (Z=1) 1s1 B.H+ (Z=2) 1s1 C.Na (Z=11) 1s22s22p63s1 D.Na+ (Z=11) 1s22s22p6 E.Ca (Z=20) 1s22s22p63s23p64s2

CÂU 49. Tìm phát biểu sai

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

D D.Cả 2 điều A, C

CÂU 50. Tìm phát biểu sai

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

Trang 7

B Trong chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C Chu kì nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình

D Hai điều A, B

CÂU 51. Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau

B Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau

C Nguyên tử của các nguyên tố thuộc phân nhóm chính có electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

D Số thứ tự của nhóm bằng hóa trị cao nhất đối với Oxi

CÂU 52. Mệnh đề nào sau đây đúng

A Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau

B Tính chất hóa học của các ng tố trong cùng nhóm A bao giờ cũng tương tự nhau

C Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng chu kì bao giờ cũng giống nhau

D Tính chất hóa học của các nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc electron trong nguyên tử không phụ thuộc số electron lớp ngoài cùng

CÂU 53 Nguyên tố X trên có những tính chất nào sau đây

I Kim loại II.Phi kim III.Độ âm điện bé IV Dễ thành anion

A.I và III B.I và IV C.II và III D.II và IV E.III và IV

CÂU 54. Xét xem bazơ nào mạnh nhất?

A NaOH B.Mg(OH)2 C.Be(OH)2 D.Al(OH)3

CÂU 55. Xét xem axit nào mạnh nhất?

A H2SiO3 B.H3PO4 C.H2SO4 D.HClO4 E.H2GeO3

CÂU 56. Sự sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH dựa vào:

A Hóa trị B.Điện tích hạt nhân C.Độ âm điện D.Khối lượng nguyên tử

C ÂU 57 Trong cùng một phân nhóm chính của HTTH, khi đi từ trên xuống dưới thì:

A Bán kính nguyên tử tăng dần B.Tính kim loại tăng dần C.Độ âm điện tăng dần D.Hai điều A, B E.Hai điều A, C

CÂU 58. Trong cùng một chu kì của HTTH, khi đi từ trái sang phải thì:

A Bán kính nguyên tử giảm dần B.Tính phi kim giảm dần C.Độ âm điện giảm dần D.Hai điều A, C E.Hai điều B, C

CÂU 59. Flo (F), Clo (Cl), Brom (Br), Iot (I), Atatin (At) thuộc

A Họ Lantan B.Họ halogen C.Họ kim loại kiềm D.Họ kim loại kiềm thổ

CÂU 60. Tất cả các khí hiếm (trừ He)

A Đều có độ âm điện mạnh B.Đều có độ âm điện yếu C.Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng

CÂU 61. Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì:

A Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y

B Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y

C Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

E E.Ba câu A, B, C đúng

CÂU 62 Điều nào sau đây sai khi nói về bảng HTTH

A Các nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I có 1 electron ở lớp ngoài cùng

B Trong cùng một chu kì, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải

C Nguyên tố nào ở chu kì 5 phải có 5 lớp electron

D Trong cùng một phân nhóm chính bán kính ng tử thường tăng từ trên xuống dưới

E Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất

CÂU 63. Trong bảng HTTH các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?

A Khối lượng nguyên tử tăng dần B.Điện tích hạt nhân Z tăng dần

C.Số nơtron tăng dần D.Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần E.Số lớp electron tăng dần

CÂU 64. Hai nguyên tử Clo đồng vị 35Cl và 37Cl có vị trí như thế nào trong bảng HTTH

Trang 8

A Cùng một ô

B B.Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì

C.Hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác

D.Hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác

CÂU 65. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?

A Số chu kì của bảng HTTH liên quan với số lớp electron

B Số nhóm liên quan đến số electron ở lớp ngoài cùng

C Các khí trơ được xếp vào phân nhóm chính nhóm VIII

D Các nguyên tố xếp ngoài bảng thuộc vào hai họ: Lantan và Actini

E Bảng HTTH hiện nay gồm 7 chu kì và 8 nhóm A, 8 nhóm B

CÂU 66. Chọn nguyên tử có bán kính lớn nhất

A.H (Z=1) B.C (Z=6) C.N (Z=7) D.O (Z=8) E.Na (Z=11)

Chương III: Liên kết Hoá Học

A.Lý thuyết :

1.Nắm vững sự hình thành Ion dương ,ion âm Khái niệm về ion đơn nguyên tử , đa nguyên tử ,

2.Nắm vững sự hình thành liên kết Ion Dấu hiệu nhận biết Bản chất

3.Nắm vững sự hình thành liên kết CHT.Dấu hiệu nhận biết Bản chất

4.Liên kết Cho-nhận Quy tắc bát tử

5.Tính chất chung của hợp chất Ion , hợp chất CHT

6.Mạng Tinh Thể Ion,nguyên tử , phân tử, kim loại

7.Sự xen phủ các obitan nguyên tử Xen phủ trục, xen phủ bên và sự hình thành liên kết đơn , đôi , ba

8.Các kiểu lai hoá sp, sp2 , sp3 : Giải thích được kiểu lai hoá trong các phân tử đã học

9.Dựa vàoHiệu độ âm điện và sự biến đổi tính kim loại ,phi kim phân loại liên kết hoá học và xét sự phân cực các liên kết

10.Khái niệm và cách xác định Điện hoá trị và Cộng hoá trị , 4 quy tắc xác định số Oxy hóa

Chương IV: Phản ứng Hoá Học A.Lý thuyết

1.Thế nào là chất OXH, chất Khử,quá trình OXH, quá trình Khử và phản ứng OXH – K

2 Nắm vững các bước lập phương trình hoá học của phản ứng OXH – K

3.Nắm vững cách nhận biết các loại phản ứng trong hoá học vô cơ

B.Bài tập:

I.Tự luận :

1 Học sinh nắm vững các bài tập đã làm ở Sách Giáo Khoa, Sách Bài tập

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

CÂU 1 Chọn định nghĩa đúng nhất của liên kết cộng hóa trị

A Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử

B Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa những nguyên tử giống nhau

C Liên kết cộng hóa trị là liên kết trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về một nguyên tử

D Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

E Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử bằng những cặp electron chung

CÂU 2. Ion là

A Những hạt nhỏ có mang điện âm hay dương

B Những hạt nhỏ có mang điện

C Những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có mang điện

CÂU 3. Ion dương là

A Những nguyên tử đã nhận thêm electron

B Những nguyên tử đã nhận thêm proton

C Những nguyên tử đã nhường electron

Trang 9

CÂU 4.

CÂU 5. Nhận định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị sau:

I Cl2 III.H2O II.HF IV.H2

Các phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực

A I + II C III + IV E II + V

B II + III D I + IV

CÂU 6. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl Xét xem phân tử nào dưới đây có liên kết phân cực nhất:

A F2O C ClF E.NF3

B Cl2O D NCl3 F.NO

CÂU 7.

CÂU 8.

CÂU 9.

CÂU 10. Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion

A Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion

B Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion

D Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích ngược dấu

E Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron

CÂU 11.

1 CÂU 12.

CÂU 13 H có độ âm điện bằng 2.1

F có độ âm điện bằng 4.0

Cl có độ âm điện bằng 3.0

Br có độ âm điện bằng 2.8

I có độ âm điện bằng 2.5

Trong những chất HCl, HI, HF, HBr hãy sắp đặt độ phân cực từ mạnh nhất đến yếu nhất:

……… >……… >………>………

CÂU 14. Độ phân cực của các liên kết trong dãy oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 (ghi dưới đây) thay đổi như thế nào?

Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7

Biết rằng đi từ trái sang phải tính chất kim loại của các nguyên tố yếu

dần………

CÂU 15 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ phân cực của liên kết cho độ âm điện của O = 3.5; S=2.5; H=2.1;

Ca=1; Na=0.9

CÂU 16. Chọn những định nghĩa đúng của hóa trị

A Hóa trị là những electron ở lớp bên ngoài có khả năng tham gia vào việc tạo thành liên kết hóa học

B Hóa trị của một nguyên tố tức là số electron chưa ghép đôi

C Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion bằng số điện tích của ion đó

D Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị bằng số liên kết mà nguyên tử của nguyên tố đó

có thể tạo thành với các nguyên tử của nguyên tố khác

E Hóa trị của một nguyên tố là số điện tích âm hay dương hay bằng không

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

CÂU 1. Chọn định nghĩa đúng của phản ứng oxi hóa – khử

A Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có nguyên tử chất oxi hóa

B Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa

Trang 10

C Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó nguyên tử hoặc ion này nhường electron cho nguyên tử hoặc ion khác

D Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó chất oxi hóa nhường electron cho chất khử

E Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các ngtố

CÂU 2 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A BeCl2 + H2SO4 = BaSO4↓ + 2HCl

E SO3 + H2O = H2SO4

CÂU 3 Trong phản ứng sau đây

4P + 3KOH + 3H2O = 3KH2PO2 + PH3

CÂU 4. Xét phản ứng CuO + H2 = Cu + H2O

Chất oxi hóa là chất nào?

CÂU 5. Xét phản ứng

10 FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 = 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Chất nào đóng vai trò làm môi trường

CÂU 6. Chọn phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử

CÂU 7. Trong phản ứng 3NO2 + H2O = 2HNO3 + NO

Chất NO2 là chất gì?

CÂU 8. Trong phản ứng 3NO2 + H2O = 2HNO3 + NO

Chọn sản phẩm của sự oxi hóa?

CÂU 9. Trong phản ứng Fe2O3 + 3CO = 2Fe + 3CO2 Chất nào có tính khử:

CÂU 10. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trò chất oxi hóa

A 2NH3 + 2Na = 2NaNH2 + H2

B 2NH3 + 3Cl2 = N2 + 6HCl

C 2NH3 + H2O2 + MnSO4 = MnO2 + (NH4)2SO4 + 2H2O

Ngày đăng: 11/03/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w