[r]
Trang 1GIÁO TRÌNH TÂM LÍ H C NG Ọ ƯỜ I
TS. TR N TH THU MAIẦ Ị
Ch đ o t ch c biên so n giáo trình: TS. Nguy n Kim H ng, Hi u trỉ ạ ổ ứ ạ ễ ồ ệ ưởng
Trường Đ i h c S ph m TP. H Chí Minhạ ọ ư ạ ồ
Quy t đ nh thành l p H i đ ng th m đ nh giáo trình: S 1267/QĐĐHSPdo Hi uế ị ậ ộ ồ ẩ ị ố ệ
Trưởng PGS. TS. Nguy n Kim H ng kí ngày 27 tháng 5 năm 2013ễ ồ
Quy t đ nh phê duy t s d ng giáo trình: s 1333/QĐĐHSP do Hi u Trế ị ệ ử ụ ố ệ ưởng PGS. TS. Nguy n Kim H ng kí ngày 06 tháng 6 năm 2013ễ ồ
Mã s sách chu n qu c t ISBN: 9786049180491 ố ẩ ố ế
MỤC LỤC
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Tâm lí h c ngọ ười trưởng thành là m t môn h c cung c p m t s hi u bi t cộ ọ ấ ộ ố ể ế ơ
b n v đi u ki n phát tri n tâm lí và nh ng đ c đi m tâm lí đ c tr ng c a ngả ề ề ệ ể ữ ặ ể ặ ư ủ ười
trưởng thành. T đó, có cách nhìn đúng v các thu n l i và khó khăn c a ngừ ề ậ ợ ủ ườ ưởi tr ng thành, và có cách ng x phù h p v i h Qua môn h c này ngứ ử ợ ớ ọ ọ ười h c đ c hìnhọ ượ thành nh ng ki n th c: hi u đ c các đi u ki n phát tri n tâm lí c a ngữ ế ứ ể ượ ề ệ ể ủ ười trưởng thành, nh n di n và gi i thích đậ ệ ả ược s phát tri n nh n th c, tình c m, nhân cách…ự ể ậ ứ ả
c a ngủ ười trưởng thành; nh ng kĩ năng: v n d ng nh ng nét tâm lí đ c tr ng c aữ ậ ụ ữ ặ ư ủ
ngườ ưởi tr ng thành đ gi i thích các v n đ l a tu i trể ả ấ ề ở ứ ổ ưởng thành tr tu i, trung niênẻ ổ
và người cao tu i, tìm đổ ược các gi i pháp thích h p gi i quy t các hi n t ng đ cả ợ ả ế ệ ượ ặ
tr ng c a t ng l a tu i, s d ng m t s tr c nghi m trong nghiên c u v ngư ủ ừ ứ ố ử ụ ộ ố ắ ệ ứ ề ườ ưởi tr ng
Trang 2thành; và đ ng th i hình thành thái đ yêu thích tìm hi u tâm lí ngồ ờ ộ ể ườ ưởi tr ng thành, có
s quan tâm và thái đ tích c c nh là m t nhà Tâm lí h c khi nghiên c u, giao ti p,ự ộ ự ư ộ ọ ứ ế
ng x v i ng i tr ng thành
Quy n giáo trình Tâm lí h c ngể ọ ườ ưởi tr ng thành này là s n ph m k th a các tả ẩ ế ừ ư
li u c a nh ng nhà khoa h c nghiên c u v Tâm lí h c ngệ ủ ữ ọ ứ ề ọ ười trưởng thành và nhi uề năm nghiên c u và gi ng d y, nh m đáp ng yêu c u gi ng d y, h c t p và nghiênứ ả ạ ằ ứ ầ ả ạ ọ ậ
c u cho sinh viên, h c viên cao h c, nghiên c u sinh các trứ ọ ọ ứ ường Đ i h c đ i v i mônạ ọ ố ớ Tâm lí h c ngọ ườ ưởi tr ng thành.
C u trúc c a giáo trình bao g m 4 chấ ủ ồ ương:
Ch ươ ng 1: Lí lu n chung v Tâm lí h c ngậ ề ọ ườ ưởi tr ng thành
Ch ươ ng 2: Tâm lí h c ngọ ườ ưởi tr ng thành tr tu iẻ ổ
Ch ươ ng 3: Tâm lí h c ngọ ười trung niên
Ch ươ ng 4: Tâm lí h c ngọ ười cao tu iổ
L n đ u tiên, giáo trình Tâm lí h c ngầ ầ ọ ười trưởng thành được biên so n theoạ
chương trình và phương pháp đào t o theo h th ng tín ch , ch c ch n không tránhạ ệ ố ỉ ắ ắ
kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. R t mong nh n đỏ ữ ế ấ ị ấ ậ ược nh ng ý ki n đóng góp và chiaữ ế
s c a các nhà khoa h c, quý đ ng nghi p và b n đ c đ giáo trình ti p t c đẻ ủ ọ ồ ệ ạ ọ ể ế ụ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trân tr ng c m n.ọ ả ơ
Tác gi ả
CHƯƠNG 1: LÍ LU N CHUNG V TÂM LÍ H C NGẬ Ề Ọ ƯỜI TRƯỞNG THÀNH
T khi Tâm lí h c l a tu i tr thành m t ngành khoa h c đ c l p vào cu i th kừ ọ ứ ổ ở ộ ọ ộ ậ ố ế ỉ
th XIX, đ u th k XX đã xu t hi n nh ng quan đi m nghiên c u v thanh niên: quanứ ầ ế ỉ ấ ệ ữ ể ứ ề
Trang 3đi m phát sinh sinh h c v s phát tri n chú ý ch y u đ n nh ng y u t quy t đ nhế ọ ề ự ể ủ ế ế ữ ế ố ế ị sinh h c c a s phát tri n, mà t đó các thu c tính tâm lí xã h i xu t phát ho c tọ ủ ự ể ừ ộ ộ ấ ặ ương
h p (S. Holl, A. Gezell), quan đi m phát sinh xã h i hợ ể ộ ướng s chú ý ch y u vào cácự ủ ế quá trình xã h i hóa và vào nh ng nhi m v mà xã h i đ t ra trong m t giai đo nộ ữ ệ ụ ộ ặ ộ ạ
đường đ i phù h p (K. Levin), quan đi m phát sinh tâm lí l y s phát tri n c a các quáờ ợ ể ấ ự ể ủ trình và ch c năng tâm lí riêng c a h c thuy t đ ng thái tâm lí c a Erik Erikson. [2,ứ ủ ọ ế ộ ủ 2643]
Các nhà Tâm lí h c nghiên c u ngọ ứ ười trưởng thành có xu hướng làm sáng tỏ
nh ng đ c đi m tâm lí l a tu i trữ ặ ể ứ ổ ưởng thành và ti n trình phát tri n nhân cách cá nhânế ể qua các giai đo n c a ngạ ủ ườ ưởi tr ng thành
1.1.1. Đ i t ng c a Tâm lí h c ng i tr ng thành ố ượ ủ ọ ườ ưở
Đ i t ng nghiên c u c a Tâm h c ng i tr ng thành là các hi n t ng tâm lý ố ượ ứ ủ ọ ườ ưở ệ ượ (quá trình tâm tr ng thái tâm lí, thu c tính tâm lí – ph m ch t tâm trong t ng giai đo n ạ ộ ẩ ấ ừ ạ
l a tu i ng i tr ng thành ứ ổ ườ ưở C th , Tâm lí h c ngụ ể ọ ườ ưởi tr ng thành nghiên c u:ứ
Đ ng l c c a s phát tri n tâm lí ngộ ự ủ ự ể ười trưởng thành, làm rõ nguyên nhân,
đi u ki n, các nhân t gây nh hề ệ ố ả ưởng đ c bi t quan tr ng đ n s hình thành và phátặ ệ ọ ế ự tri n tâm lí con ngể ười trong m i giai đo n c a l a tu i trỗ ạ ủ ứ ổ ưởng thành, ch ra nhân t nàoỉ ố đóng vai trò ch đ o trong s phát tri n tâm lí. C th , đó chính là nh ng đi u ki n vủ ạ ự ể ụ ể ữ ề ệ ề
th ch t, đi u ki n s ng và các d ng ho t đ ng, nh ng mâu thu n n y sinh trong quáể ấ ề ệ ố ạ ạ ộ ữ ẫ ả trình s ng và ho t đ ng c a cá nhân trong t ng giai đo n c a l a tu i trố ạ ộ ủ ừ ạ ủ ứ ổ ưởng thành
Nh ng đ c đi m c a các quá trình tâm lí và ph m ch t tâm lí c a cá nhân ữ ặ ể ủ ẩ ấ ủ ở các giai đo n khác nhau c a ngạ ủ ườ ưởi tr ng thành. Đây là c s quan tr ng đ t đó, cóơ ở ọ ể ừ cách nhìn đúng v các thu n l i và khó khăn c a ngề ậ ợ ủ ười trưởng thành, và có cách ngứ
x phù h p v i h ử ọ ớ ọ
Nh ng quy lu t hình thành và phát tri n c a các quá trình tâm lí và nhân cáchữ ậ ể ủ
người trưởng thành, xem xét s phát tri n tâm lí c a ngự ể ủ ười trưởng thành được phát tri n ra sao. Vi c tìm ra các quy lu t phát tri n tâm lí s giúp chúng ta th y rõ đ c quáể ệ ậ ể ẽ ấ ượ
Trang 4trình n y sinh, hình thành và phát trien c a các hi n tả ủ ệ ượng tâm lí người trưởng thành,
t đó d đoán trừ ự ước đ c s phát tri n ho c lí gi i đượ ự ể ặ ả ược nhi u hi n tề ệ ượng tâm lí khác nhau trong t ng giai đo n c a l a tu i trừ ạ ủ ứ ổ ưởng thành
1.1.2. Nhi m v c a Tâm lí h c ng i tr ng thành ệ ụ ủ ọ ườ ưở
Nhi m v c a Tâm lí h c ngệ ụ ủ ọ ười trưởng thành là nghiên c u nh ng đ i tứ ữ ố ượng trên, t đó rút ra nh ng quy lu t chung c a s phát tri n nhân cách ngừ ữ ậ ủ ự ể ười trưởng thành, nh ng nhân t ch đ o s phát tri n nhân cách ngữ ố ỉ ạ ự ể ườ ưởi tr ng thành; nh ng bi nữ ế
đ i tâm lí c a ngổ ủ ườ ưởi tr ng thành d i nh hướ ả ưởng c a ho t đ ng h c t p, lao đ ng vàủ ạ ộ ọ ậ ộ
cu c s ng c a chính h … T đó cung c p nh ng k t qu nghiên c u v m t lí lu n vàộ ố ủ ọ ừ ấ ữ ế ả ứ ề ặ ậ
ng d ng c n thi t, đ có s quan tâm thích đáng và thái đ phù h p, tích c c khi
nghiên c u, giao ti p, ng x v i ngứ ế ứ ử ớ ườ ưởi tr ng thành
1.1.3. Ý nghĩa c a Tâm lí h c ng i tr ng thành ủ ọ ườ ưở
Vi c nghiên c u c a Tâm lí h c ngệ ứ ủ ọ ười trưởng thành có ý nghĩa h t s c quanế ứ
tr ng trong th c ti n cu c s ng. Vi c hi u bi t nh ng đ c đi m tâm lí con ngọ ự ễ ộ ố ệ ể ế ữ ặ ể ườ ở i
t ng giai đo n khác nhau c a l a tu i trừ ạ ủ ứ ổ ưởng thành giúp chúng ta bi t cách c x , cóế ư ử thái đ thích h p khi giao ti p v i h N m b t độ ợ ế ớ ọ ắ ắ ược nh ng quy lu t phát tri n tâm lí sữ ậ ể ẽ giúp chúng ta theo dõi được s phát tri n, d tính trự ể ự ước s phát tri n, đ ng th i phátự ể ồ ờ
hi n k p th i nh ng d u hi u b t bình thệ ị ờ ữ ấ ệ ấ ường ngở ười trưởng thành, lí gi i đ cả ượ nguyên nhân, t đó có s h tr c n thi t đ giúp đ h ừ ự ỗ ợ ầ ế ể ỡ ọ
Nh ng ki n th c v Tâm lí h c l a tu i và Tâm lí h c S ph m cũng s giúpữ ế ứ ề ọ ứ ổ ọ ư ạ ẽ chúng ta lí gi i đả ược nh ng nguyên nhân thành công hay th t b i trong giao ti p, ngữ ấ ạ ế ứ
x v i ngử ớ ười trưởng thành, đ c bi t trong các quá trình d y h c và giáo d c thanhặ ệ ạ ọ ụ niên, t đó đ ra các bi n pháp kh c ph c k p th i, giúp chúng ta xây d ng đ cừ ề ệ ắ ụ ị ờ ự ượ
nh ng phữ ương pháp giáo d c hi u qu , thích ng v i thanh niên.ụ ệ ả ứ ớ
Tr thành ngở ườ ới l n (người trưởng thành) là m t trong nh ng chuy n ti p quanộ ữ ể ế
tr ng nh t trong các giai đo n l a tu i c a đ i ngọ ấ ạ ứ ổ ủ ờ ười, nh ng th t khó n đ nh chínhư ậ ấ ị xác s chuy n ti p này di n ra khi nào. Các nghiên c u v tu i trự ể ế ễ ứ ề ổ ưởng thành s đ nhẽ ị nghĩa v tu i trề ổ ưởng thành và các d u hi u c a tu i trấ ệ ủ ổ ưởng thành
Trang 51.2. Lí lu n v tu i trậ ề ổ ưởng thành
1.2.1. Khái ni m v tu i tr ng thành ệ ề ổ ưở
Khi nào thì m t ngộ ườ ạ ếi đ t đ n trưởng thành? Tính theo năm tu i không giúp íchổ
gì trong trường h p này, b i vì m t ngợ ở ộ ười có th để ược xem là trưởng thành tu i 20ở ổ
nh ng ngư ười khác mãi đ n tu i 40 v n không có hi v ng gì v vi c trế ổ ẫ ọ ề ệ ưởng thành.
Người trưởng thành là m t khái ni m t ng h p độ ệ ổ ợ ược xem xét c trên bình di n Sinhả ệ
h c, Tâm lí h c, Xã h i h c.ọ ọ ộ ọ
Các nhà nghiên c u d a trên kh năng tính d c cho r ng, “nh n” và “trao” tìnhứ ự ả ụ ằ ậ yêu m t cách đích th c và sâu s c ho c bi t bi u l hành vi âu y m hay nhu c u b nộ ự ắ ặ ế ể ộ ế ầ ả năng tính d c là bi u hi n c a s trụ ể ệ ủ ự ưởng thành. H cho r ng nh ng cá nhân trọ ằ ữ ưởng thành ph i có ý th c v m c đích cu c s ng c a mình và kh năng duy trì nòi gi ng.ả ứ ề ụ ộ ố ủ ả ố Các nghiên c u nh n m nh y u t xã h i l i cho r ng, k t b n, b thu hút b i ngứ ấ ạ ế ố ộ ạ ằ ế ạ ị ở ười khác hay chăm sóc b n thân trong m i quan h tâm lí là bi u hi n c a s trả ố ệ ể ệ ủ ự ưởng thành
M t cách xem xét s trộ ự ưởng thành n a là s v n d ng kh năng đ đ ng đ uữ ự ậ ụ ả ể ươ ầ
t t v i nh ng bi n c hay nh ng quy t đ nh mà h u h t ai cũng ph i đ i m t c thố ớ ữ ế ố ữ ế ị ầ ế ả ố ặ ụ ế vài l n trong đ i. Trong nh ng giai đo n c a thuy t Erikson, s trầ ờ ữ ạ ủ ế ự ưởng thành tu i vở ổ ị thành niên ph i bao g m vi c hoàn thành khi gi i quy t các kh ng ho ng tăng trả ồ ệ ả ế ủ ả ưởng
tu i u th và thi u niên, kh năng ti n t i k t thân v i ng i khác (kh năng tính
d c), m t vài ngụ ộ ười thì lo l ng v v n đ hắ ề ấ ề ướng d n con cái hay v n đ truy n sinhẫ ấ ề ề (Whitboume và Waterman, 1979). [32]
L. Hoffman & Manis (1979) xem xét s trự ưởng thành là s t nh n th c. Cái gìự ự ậ ứ khi n con ngế ười ta c m th y mình trả ấ ưởng thành? L. Hoffman và Manis đã kh o sát v iả ớ
h n 2.000 nam n có gia đình v đ tài: Đâu là s ki n quan tr ng nh t trong đ i màơ ữ ề ề ự ệ ọ ấ ờ làm h c m th y h th t s trọ ả ấ ọ ậ ự ưởng thành. Tr thành cha m và vi c nâng đ ai đó làở ẹ ệ ỡ
d u hi u đấ ệ ược h th a nh n nhi u nh t cho s trọ ừ ậ ề ấ ự ưởng thành (L. Hoffman và Manis, 1979). [32]
Trang 6Th t khó khi đ nh nghĩa v tu i trậ ị ề ổ ưởng thành vì nó luôn bi n đ i và ph c t p. Sế ổ ứ ạ ự
trưởng thành c n đ n m t ti n trình đi u ch nh liên t c nh ng thay đ i không ng ngầ ế ộ ế ề ỉ ụ ữ ổ ừ
n i ơ ước mu n và tính trách nhi m. M t ngố ệ ộ ười có th trể ưởng thành cho dù h không l pọ ậ gia đình, không con cái ho c không công vi c ngh nghi p. Ngặ ệ ề ệ ườ ưởi tr ng thành bi t hế ọ
là ai, h mu n đi đâu, h họ ố ọ ướng đ n m c đích gì.ế ụ
Theo nghiên c u c a nhi u nhà Tâm lí h c, Xã h i h c, khái ni m tu i trứ ủ ề ọ ộ ọ ệ ổ ưởng thành được xác đ nh d a theo m t t h p các tiêu chí sau đây (Theo Vũ Th Nho,ị ự ộ ổ ọ ị 2000):
S chín mu i, v m t sinh lí, th ch t nghĩa là s h i t đ y đ nh ng đi uự ồ ề ặ ể ấ ự ộ ụ ầ ủ ữ ề
ki n sinh h c đ làm v , làm ch ng, làm cha, làm m , cũng nh làm m t ngệ ọ ể ợ ồ ẹ ư ộ ười lao
đ ng th c s trong gia đình và xã h i.ộ ự ự ộ
Có đ y đ nh ng quy n h n và nghĩa v c a m t ngầ ủ ữ ề ạ ụ ủ ộ ười công dân nh đi b uư ầ
c , ng c , ch u trách nhi m trử ứ ử ị ệ ước pháp lu t v m i hành vi, ho t đ ng c a mình.ậ ề ọ ạ ộ ủ
Đã k t thúc vi c h c t p nh ng m c đ khác nhau.ế ệ ọ ậ ở ữ ứ ộ
Có ngh nghi p n đ nh.ề ệ ổ ị
Có lao đ ng đ nuôi s ng b n thân và gia đình.ộ ể ố ả
Đã xây d ng gia đình riêng (l y v , l y ch ng).ự ấ ợ ấ ồ
Có cu c s ng kinh t đ c l p không ph thu c vào cha m ho c ngộ ố ế ộ ậ ụ ộ ẹ ặ ườ ỡ ầi đ đ u [12]
Người trưởng thành là m t khái ni m t ng h p độ ệ ổ ợ ược xem xét c trên bình di nả ệ Sinh h c, Tâm lí h c, Xã h i h c. Nh ng công trình nghiên c u cho th y s chín mu iọ ọ ộ ọ ữ ứ ấ ự ồ sinh h c thọ ường đi trước, s m h n tu i chín mu i v tâm lí và xã h i khá nhi u. B iớ ơ ổ ồ ề ộ ề ở
v y, dậ ưới góc đ Tâm lí h c mà xét, tu i trộ ọ ổ ưởng thành toàn di n c a con ngệ ủ ười thường
đ n ch m h n 2, 3 năm. Không nh ng th , khái ni m tu i trế ậ ơ ữ ế ệ ổ ưởng thành cũng còn tùy thu c vào th i gian đào t o và trình đ h c v n. Đó cũng chính là lí do giai đo n “ngộ ờ ạ ộ ọ ấ ạ ười
Trang 7trưởng thành tr tu i” thẻ ổ ường đượ ấc l y m c t 20 tu i tr lên, ch m h n chút ít so v iố ừ ổ ở ậ ơ ớ
tu i công dân (18 tu i).ổ ổ
D a vào nh ng tiêu chu n trên, nh ng ngự ữ ẩ ữ ười không h c lên Cao đ ng, Đ i h cọ ẳ ạ ọ thì đ tu i trộ ổ ưởng thành c a h thủ ọ ường t 20 tu i. Giai đo n ngừ ổ ạ ười trưởng thành trẻ
tu i t 1820 đ n 40 tu i. Tóm l i, ngổ ừ ế ổ ạ ườ ưởi tr ng thành là nh ng ngữ ười có đ tu i t 20ộ ổ ừ
tr lên và hi u v chính mình m t cách tở ể ề ộ ương đ i cũng nh xác l p m c tiêu cu c đ iố ư ậ ụ ộ ờ trong m t cái nhìn t ng th ộ ổ ể
1.2.2. M t s thuy t v tu i tr ng thành ộ ố ế ề ổ ưở
1.2.2.1. Thuy t đ ng thái tâm lí c a Erik Erikson ế ộ ủ
Theo Erik Erikson (1982) ngườ ưởi tr ng thành tr tu i là quãng đ i tẻ ổ ờ ương ng v iứ ớ giai đo n th 6 trong 8 giai đo n phát tri n c a đ i ngạ ứ ạ ể ủ ờ ười: Giai đo n đ c đ c tr ngạ ượ ặ ư
b ng s xu t hi n nhu c u và năng l c g n gũi thân thi t v m t tâm lí v i ngằ ự ấ ệ ầ ự ầ ế ề ặ ớ ười khác, bao g m c s g n gũi tình d c. Đ i l p v i nó là tình c m n d t và thích cô đ cồ ả ự ầ ụ ố ậ ớ ả ẩ ậ ộ (xem b ng 1). Khi ngả ười thanh niên th ng đắ ược nh ng đ i ch i, thì h có th t mìnhữ ố ọ ọ ể ự
ti n t i đòi h i b n thân s hi sinh và ch p nh n. H có th yêu ngế ớ ỏ ả ự ấ ậ ọ ể ười khác m t cáchộ không v k nhi u ho c ít h n. N u mà s "cô l p" th ng tr trong s tị ỉ ề ặ ơ ấ ự ậ ố ị ự ương quan v iớ thân m t thì m i quan h tình c m s tr nên lãnh đ m và gậ ố ệ ả ẽ ở ạ ượng ép, và cũng ch ngẳ
có s giao l u tình c m th c s nào. Con ngự ư ả ự ự ười ta có th quan h tình d c không ph iể ệ ụ ả
v i m c đích phát tri n s thân m t, đ c bi t khi anh ta hay cô ta s r ng s i dây tìnhớ ụ ể ự ậ ặ ệ ợ ằ ợ
c m s d n đ n m t quan h cam k t gò bó. Khi hình thái quan h tình d c buông thả ẽ ẫ ế ộ ệ ế ệ ụ ả này đ nh hình nên cu c s ng c a m t ngị ộ ố ủ ộ ười nào đó thì có l vì h c m th y t doẽ ọ ả ấ ự (Erikson & Hall, 1987)
Erikson cho r ng nh ng khác bi t văn hóa nh hằ ữ ệ ả ưởng đ n ti n trình tăng trế ế ưởng trong t ng giai đo n g p ph i. Tuy nhiên, nh ng nhà nghiên c u đã ti n hành cu cừ ạ ặ ả ữ ứ ế ộ
đi u tra theo c c u chi u d c v ti n trình trề ơ ấ ề ọ ề ế ưởng thành tin r ng k t qu nghiên c uằ ế ả ứ
c a Erikson ch nh h ng trên nh ng n n văn hóa n i mà ch nghĩa cá nhân đủ ỉ ả ưở ữ ề ơ ủ ược
đ cao nh ng trách nhi m công dân thì không đề ư ệ ược xã h i l u tâm m t cách ch t chộ ư ộ ặ ẽ (Vaillant & Milofsky, 1980).
Trang 8B ng 1. Các giai đo n kh ng ho ng c a Er k Erikson ả ạ ủ ả ủ ỉ [Theo Nguy n Văn Đ ng 4, 172173] ễ ồ
Kh ng ho ng ủ ả K t qu mong đ i ế ả ợ K t qu không mong đ i ế ả ợ Năm th nh t ứ ấ
Tin không tin
Hi v ng. Tin vào môi trọ ường và
tương lai
S tợ ương lai. Nghi ng ờ
Năm th hai ứ
T tr x u h , ự ị ấ ỗ
nghi ngờ
Mong mu n. Kh năng th c thiố ả ự
s l a ch n nh s t ki m ch ,ự ự ọ ư ự ự ề ế
c m giác t ki m soát và tả ự ể ự
tr ng d n đ n mong mu n t t vàọ ẫ ế ố ố
t hào.ự
C m giác m t t ch ho c bả ấ ự ủ ặ ị
người ngoài ki m soát, k tể ế
qu là x u h và nghi ngả ấ ổ ờ
vi c li u cá nhân có th làmệ ệ ể cái mình mu n ho c mu n cáiố ặ ố mình đã làm
Năm th ba ứ
đ n năm th ế ứ
năm
Ch đ ng ủ ộ
đ ượ c d n d t ẫ ắ
Nguyên nhân Kh năng chả ủ
đ ng hành đ ng, ch ra phộ ộ ỉ ương
hướng và thưởng th c s đ ngứ ự ồ hành
S tr ng ph t T h n chợ ừ ạ ự ạ ế
ho c phô trặ ương s bù trự ừ
vượt m c.ứ
Năm th sáu ứ
đ n tu i d y ế ổ ậ
thì
C n cù kém ầ
c i ỏ
Năng l c. Kh năng liên h v iự ả ệ ớ
th gi i kĩ năng và kĩ x o, th cế ớ ả ự thi s khéo léo và trí tu nh mự ệ ằ làm được vi c và làm t tệ ố
C m giác không tả ương x ngứ
và th p kémấ
Thanh niên
Nh n d ng ậ ạ
lúng túng vai
trò xã h i c a ộ ủ
cá nhân
S chu n xác Kh năng nhìnự ẩ ả
nh n b n thân nh m t cá nhânậ ả ư ộ duy nh t và tích h p đ duy trìấ ợ ể tính kiên đ nh.ị
Lúng túng v vi c mình là ai.ề ệ
Ng ườ i tr ưở ng
thành tr tu i ẻ ổ
G n gũi cô ầ
đ n ơ
Tình yêu Kh năng đem b nả ả thân và nh n d ng b n thânậ ạ ả
c ng hi n cho ngố ế ười khác
L n tránh tình yêu và l n tránhẩ ẩ
c ng hi n cho tình yêu Xaố ế lánh người khác
Ng ườ i trung
niên
Sinh l c ự
ng ng tr ư ệ
Chăm sóc. M r ng khái ni m vở ộ ệ ề
nh ng gì do tình yêu, nhu c u vàữ ầ tai n n t o ra. Vì con cái, côngạ ạ
vi c ho c lí tệ ặ ưởng
S ng buông th , bu n t vàố ả ồ ẻ
ki t qu trong quan h liênệ ệ ệ nhân cách
Ng ườ i cao tu i ổ
S sung mãn ự
n i tuy t v ng ỗ ệ ọ
S thông thái Phân tích đự ược
n i dung c a b n thân cu cộ ủ ả ộ
s ng, hi u đố ể ược ý nghĩa và chân giá tr c a cu c s ng, ch p nh nị ủ ộ ổ ấ ậ
Ghê t m cu c s ng, tuy tở ộ ố ệ
v ng vì ph i ch t.ọ ả ế
Trang 9th c t là ai cũng ph i ch t.ự ế ả ế
1.2.2.2. Thuy t v nh ng “mùa v ” c a Levinson ế ề ữ ụ ủ
M t thuy t khác v các giai đo n phát tri n trộ ế ề ạ ể ưởng thành đã đượ ậc l p ra b iở Daniel Levinson (Levinson & c ng s , 1978). Ông nói r ng thuy t này miêu t m t cáchộ ự ằ ế ả ộ
s ng đ ng nh ng “mùa c a cu c s ng con ngố ộ ữ ủ ộ ố ười”. Ông nh n m nh thuy t c a mìnhấ ạ ế ủ
được xây d ng trên thuy t tâm lí c a Erikson. Thuy t Levinson miêu t s tăng trự ế ủ ế ả ự ưởng
c a ngủ ười nam t kho ng gi a tu i 17, chú ý t i chu i tr t t luân phiên gi a giai đo nừ ả ữ ổ ớ ỗ ậ ự ữ ạ
đ nh v và giai đo n bi n đ i. Trong nh ng giai đo n đ nh v , ngị ị ạ ế ổ ữ ạ ị ị ười nam ít nhi u có thề ể
đ t nh ng đích đi m (c a t ng giai đo n) m t cách thanh th n b i vì quá trình phátạ ữ ể ủ ừ ạ ộ ả ở tri n thích h p đã để ợ ược gi i quy t. Giai đo n bi n đ i có th d n đ n nh ng thay đ iả ế ạ ế ổ ể ẫ ế ữ ổ chính y u trong c u trúc đ i s ng c a h Vào nh ng th i đi m này, ngế ấ ờ ố ủ ọ ữ ờ ể ười nam đang
có nh ng khát v ng đ n khuôn m u lí tữ ọ ế ẫ ưởng c a đ i s ng h , cũng nh khám phá raủ ờ ổ ọ ư
nh ng kh năng m i n i h Levinson đ t thuy t c a ông trên n n m t chu i nghiênữ ả ớ ơ ọ ặ ế ủ ề ộ ỗ
c u sâu kín n i 40 ngứ ơ ười nam (người Mĩ da tr ng cũng nh ngắ ư ười da đen, t ng l p laoầ ớ
đ ng cũng nh t ng lóp trung l u).ộ ư ầ ư
Levinson th y r ng l a tu i t 17 đ n 22 là giai đo n c a nh ng thay đ i h ngấ ằ ứ ổ ừ ế ạ ủ ữ ổ ướ
đ n s trế ự ưởng thành ban đ u. Trong ti n trình tăng trầ ế ưởng, cũng t a nh s trự ư ự ưởng thành tính cách c a Erikson, ngủ ười nam không ng ng ti n t i trong vi c phát tri n tâmừ ế ớ ệ ể
lí đ c l p v i cha m …Vào tu i 22, h đ c l p hoàn toàn và chuy n vào giai đo n đ nhộ ậ ớ ẹ ổ ọ ộ ậ ể ạ ị
v khi h ra s c đ t mình vào th gi i tu i trị ọ ứ ặ ế ớ ổ ưởng thành. Cùng lúc này h quan tâm đ nọ ế
vi c thi t l p m i quan h v i ngệ ế ậ ố ệ ớ ười khác phái và d n ki n thi t m t mái m; m t giaầ ế ế ộ ấ ộ đình giai đo n phát tri n tạ ể ương giao thân m t, theo nh các giai đo n c a Erikson.ậ ư ạ ủ Trong vòng 6 năm sau, lúc h kho ng 28 tu i, h ti n vào m t giai đo n bi n đ i khác.ọ ả ổ ọ ế ộ ạ ế ổ Đây là th i kh c h th y đờ ắ ọ ấ ược nh ng l h ng trong khung hình m u c a đ i s ng hữ ỗ ổ ẫ ủ ờ ố ọ
và h ti n hành nh ng ch n l a m i. R i vào kho ng tu i 33, h s n sàng yên v Cóọ ế ữ ọ ự ớ ồ ả ổ ọ ẵ ị ngh nghi p v ng ch c là m c đích chính c a h và ngề ệ ữ ắ ụ ủ ọ ười đàn ông t p trung vào phátậ tri n nh ng kĩ năng cũng nh đào sâu v n kinh nghi m. Đ ng th i, h cũng ho t đ ngể ữ ư ố ệ ồ ờ ọ ạ ộ
Trang 10đ đ t đ n nh ng ể ạ ế ữ ước v ng l n lao mà h đã t ng đ t ra cho mình ho c n l c đ tọ ớ ọ ừ ặ ặ ồ ự ạ
đ n m t t ch c liên doanh hay làm ch m t công ti nào đó…ế ộ ổ ứ ủ ộ
Nh ng c g ng trong vi c áp d ng thuy t c a Levinson cho ngữ ố ắ ệ ụ ế ủ ườ ữi n cũng thu
được nh ng k t qu tữ ế ả ương t M t vài th c nghi m ch ra r ng ngự ộ ự ệ ỉ ằ ười ph n cũng tr iụ ữ ả qua nh ng giai đo n nh ngữ ạ ư ười nam tu i thi u niên, và cũng vào cùng nh ng th iở ổ ế ữ ờ
đi m nh ng có m t vài khác bi t. S thay đ i c a ph n tu i 30 th hi n hình th cể ư ộ ệ ự ổ ủ ụ ữ ở ổ ể ệ ứ
m t kh ng đ nh m i, khi h có khuynh hộ ẳ ị ớ ọ ướng chuy n sang chú tâm đ n vi c chăm sócể ế ệ gia đình (ho c ngặ ượ ạc l i). Thay vì yên v , tu i 30 ngị ở ổ ười ph n n l c hòa h p nh ngụ ữ ỗ ự ợ ữ quy t đ nh m i vào gu ng máy cu c s ng c a h ế ị ớ ồ ộ ố ủ ọ
1.2.2.3. Thuy t v “nh ng bi n đ ng” c a Gould ế ề ữ ế ộ ủ
Roger L. Gould (1975, 1978) v i thuy t phát tri n tu i trớ ế ể ở ổ ưởng thành dành cho
c hai gi i d a trên s li u nghiên c u t 524 ngả ớ ự ố ệ ứ ừ ười đàn ông và ph n đụ ữ ược th cự nghi m thu c t ng l p trung l u, da tr ng Mĩ. T nh ng câu tr l i c a h trongệ ộ ầ ớ ư ắ ở ừ ữ ả ờ ủ ọ
b ng câu h i m i khía c nh, Gould k t lu n r ng ti n trình tăng trả ỏ ở ọ ạ ế ậ ằ ế ưởng tu i trở ổ ưởng thành ph i tr i qua m t chu i nh ng bi n đ ng. m i giai đo n, con ngả ả ộ ỗ ữ ế ộ Ở ỗ ạ ười ph iả
kh ng đ nh ý ni m ph n thân, đ i m t v i kh ng ho ng u th và gi i quy t nh ngẳ ị ệ ả ố ặ ớ ủ ả ấ ơ ả ế ữ xung đ t.ộ
Trong thuy t c a Gould, ngế ủ ười thành niên tr i qua b n giai đo n. giai đo nả ố ạ Ở ạ
th nh t, b t đ u trong kho ng t l a tu i thi u niên cho đ n tu i 22, con ngứ ấ ắ ầ ả ừ ứ ổ ế ế ổ ười đang
d n hình thành tính cách và d n r i xa vòng tay c a b m V i ý chí t kh ng đ nh,ầ ầ ờ ủ ố ẹ ớ ự ẳ ị con ngườ ưới b c vào giai đo n th hai, trong su t giai đo n này thạ ứ ố ạ ường ch u nh hị ả ưởng
đ đ t đ n nh ng m c đích c a mình. Gi a kho ng tu i 28 34, con ngể ạ ế ữ ụ ủ ữ ả ổ ười ph i tr iả ả qua giai đo n chuy n mình, trong giai đo n này chúng g i l i nh ng m c đích khi x aạ ể ạ ợ ạ ữ ụ ư
và th c hi n vi c l p gia đình. Vào tu i 35, h có nh ng mâu thu n sâu s c cùng v iự ệ ệ ậ ổ ọ ữ ẫ ắ ớ
nh n th c ra ngậ ứ ưỡng c a c a tu i trung niên đang ti n g n h m t cách d d i. Cu cử ủ ổ ế ầ ọ ộ ữ ộ ộ
s ng d ng nh đ y khó khăn, đau kh và phiêu l u. Trong su t giai đo n b p bênh ố ườ ư ầ ổ ư ố ạ ấ
có khi kéo dài cho đ n sau tu i 40, dế ổ ường nh , có cái gì đó đã “xé toang” m t ph n đ iư ộ ầ ờ