* Ñoäng hoïc?-N.c chuyeån ñoäng maø khoâng chuù yù ñeán nguyeân nhaân Chaát ñieåm?-Laø vaät maø kích thöôùc raát nhoû so vôùi ñöôøng ñi. * Heä qui chieáu?-Laø heä toïa ñoä gaé[r]
Trang 1PGS.TS Lê Công Hảo
0917 657 009
lchao@hcmus.edu.vn
VẬT LÝ ĐC 1
Trang 2Chöông 1
Trang 3MỤC TIÊU
Sau bài học này:
1 Nêu được k/n vận tốc , gIa tốc và các công thức xác định vectơ vận tốc, gia tốc trong các dạng
chuyển động
2 Nêu được tính chất của các chuyển động đơn giản.
3 Vận dụng giải các bài toán cơ bản về chuyển động.
Trang 42 CÁC K/N MỞ ĐẦU
* Cơ học? Chuyển động cơ học? –Là sự thay đổi vị trí của vật trong không gian theo t
* Động học?-N.c chuyển động mà
không chú ý đến nguyên nhân
Chất điểm?-Là vật mà kích thước rất
nhỏ so với đường đi
* Hệ qui chiếu?-Là hệ tọa độ gắn với
mốc chọn để xét chuyển động của vật
Trang 5VÒ TRÍ ÑIEÅM M TRONG HEÄ (Oxyz)
M(x,y,z)= →r = OM→ = x →i + y →j + z →k
y
M O
z
x
y z
x
→
r
→
j
→
k
Trang 6* PTCĐ: cho biết vị trí ở thời điểm t
s(t) s
hay =
=
=
=
) t ( h z
) t ( g y
) t ( f x
* PTQĐ: cho biết hình dạng qũi đạo
=
= 0 )
z , y , x ( G
0 )
z , y , x ( F
Trang 7Chiều +
x1
x2
Độ dời:
1
x
x = −
Vận tốc: đặc trưng cho tính chất CĐ nhanh hay chậm của vật
1 2
1 2
t t
x
x t
x
vtb
−
−
=
=
t1
t2
Đơn vị (SI): m/s
Trang 83 K/n VẬN TỐC
* Trung bình:
t
s
vtb
=
n 2
1
n 2
1
t
t t
s
s
s
+ +
+
+ +
+
=
dt
ds t
s lim
v
0
=
→
* Ý nghĩa:
– Vận tốc tức thời cho biết tính chất nhanh, chậm của chuyển động ở từng thời điểm; Vận tốc trung bình chỉ ước lượng mức độ nhanh, chậm trên một đoạn đường nhất định.
– Khi nói “vận tốc” ta hiểu nói đến VTTT.
Trang 94 VECTƠ VẬN TỐC
* Đ/n:
dt
r d dt
s d
→
→
→
=
= v
* Đặc điểm:
=
→
sát khảo
điểm tại
: đặt Điểm
*
s' v
: Modun
*
cđ chiều theo
: Chiều
*
qđ với
tt : Phương
* : có
v
M
ds
M’
O
→
r d
→
' r
→
r
→
v
Trang 10* Biểu thức giải tích của vectơ vận tốc
) v , v , v ( k
v j
v i
v
2 z
2 y
2
x v v v
| v
| v
'
z dt
dz
'
y dt
dy
'
x dt
dx
+ +
=
=
=
=
=
=
=
=
→
z y x
v v
v
:
Với
) z , y , x ( k
z j
y i
x
→