Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Định.[r]
Trang 1Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Định
Trang 2Kiểm tra bài cũ Đặt tính rồi tính:
48 3
16
3 1 18 0
48 : 3 =
16
53 : 2 =
12
53
26
01
2
3
(dư )
1
Toán
1
8
Trang 3Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
a) 48 : 3 = ?648 3
6 * 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
* Hạ 4;
1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1
6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0
* 23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3.
* Hạ 6;
7 nhân 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1
2
6
0
4
1
3
1
8
6
18
0
648 : 3 =
216
b) 236 : 5 = ?236 5
4 chia 3 được 1, viết 1
4
20
được 36;
6
7
35
1
236 : 5 = …(dư )
47 1
* Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6
36 chia 5 được 7, viết 7
Thứ hai, ngày 28 tháng 11 năm 2011.
Toán
3
6
Trang 4Bài 1: Tính:
1 2
8
32 0
30
6
0
8 1
0
5
0
Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
4
Luyện tập và thực hành
3
3
40 5 2
1 1
4
05
4
16
35
9
2
50
4
4
1
3
48 7
Trang 5Bài 2: Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học
sinh Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
… hàng?
Bài giải:
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 hàng
Thứ hai, ngày 28 tháng 11 năm 2011.
Toán
Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
Trang 6Số đã
cho 432 m 888 kg 600 giờ 312 ngày
Giảm
8 lần
Giảm
6 lần
888 kg : 8 = 111kg
888 kg : 6 = 148 kg
600giờ : 8 =75ngày
600giờ : 6 =100giờ
312ngày:8=39ngày 312ngày:6=52ngày
8
432m
: = 54m 432m
:
Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
Bài 3: Viết (theo mẫu):
Trang 8
Trang 9578 3
7
1 2
9
27
08
6 3
489 5 45
39
7
35 3
9 4
2
: “Ô số”
4