1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bài giảng Quản trị hành chính văn phòng: Chương 8 - ThS. Nguyễn Văn Báu

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 899,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chương 8

Trang 2

1. Giao ti pế

Giao  ti p  ­  ng  x   là  m t  trong  nh ng  y u  t   ế ứ ử ộ ữ ế ố

ph n  ánh  trình  đ   văn  h   c a  m t  c   quan,  t   ả ộ ố ủ ộ ơ ổ

ch c,  cá  nhân.  Trình  đ   văn  h   l i  là  m t  trong  ứ ộ ố ạ ộ

nh ng th ữ ướ c  đo đ c bi t đ  đánh giá giá tr  c a  ặ ệ ể ị ủ

m t  cá  nhân  hay  c ng  đ ng.  M t  khác,  văn  h   ộ ộ ồ ặ ố

ng x  cũng là bi u hi n d  nh n bi t nh t, d  

gây  n t ấ ượ ng t t ho c kh ố ặ ơng t t v  cá nhân, c   ố ề ơ quan ngay t  nh ng ti p xúc đ u tiên, do đĩ  nh  ừ ữ ế ầ ả

h ưở ng  khá  l n  đ n  k t  qu   c ớ ế ế ả ơng  vi c  c a  cá  ệ ủ nhân hay t p th  đĩ ậ ể

(H i th o giao ti p  ng x , khoa QTVP, ĐHKHXHNV, HN) ộ ả ế ứ ử

Trang 3

2. Hình th c giao ti p ứ ế

Căn c  vào 

tính ch t 

ti p xúc ế

­> Giao ti p tr c ti p ế ự ế

­> Giao ti p gián ti p ế ế

Trang 4

Căn c  

vào

 tính ch t 

t  ch c ổ ứ

­>Giao ti p chính th c ế ứ

­>Giao ti p không chính th c ế ứ

Trang 5

3. Các k  nỹ ăng cơ b n giao ti p ả ế

Các ho t đ ng giao ti p c a ngạ ộ ế ủ ườ

qu n lý

­ H ướ ng d n công vi c cho nhân viên ẫ ệ

­ Báo cáo ti n đ  công vi c lên c p trên ế ộ ệ ấ

­ Đào t o nhân viên trong c  quan ạ ơ

­ Gi i quy t các công vi c hành chính ả ế ệ

­ Ho t đ ng đàm phán th ạ ộ ươ ng l ượ ng

Trang 6

3. 1. K  n ăng nghe

  K  nỹ ăng nghe là  nghe m t cách ch  ộ ủ

đ ng, có ý th c, ộ ứ nghe có phương  pháp, hi u ể đư c n i ợ ộ dung thông tin ngư i ờ tham gia giao ti p ế

trình bày qua l i nói ờ

và c  ch ử ỉ

Trang 7

Nh ng rào c n  ữ ả đới v i nghe

+ Thái đ  c a ngộ ủ ư i ờ nĩi

+ Y u t  mơi trế ố ư ngờ + S  quá t i và ph c ự ả ứ

t p c a thơng tinạ ủ + Thi u t p trung khi ế ậ nghe

+ Nguyên nhân sinh lý  (tu i tác, s c ổ ứ

kh e…)ỏ

Trang 8

Rèn luy n k  n ệ ỹ ăng nghe hi u qu ệ ả

­ T p trung vào ng ậ ư i nói ờ

+ Th  hi n thái ể ệ đ  tích c c và nhi t tìnhộ ự ệ

+ K t h p giao ti p b ng ánh m tế ợ ế ằ ắ

+ L a ch n cách di n ự ọ ễ đ t b ng các c  ch  phi ạ ằ ử ỉ ngôn ng ữ

Trang 9

 CÁC HÀNH VI KHI NGHE NGƯ I KHÁC  Ờ

TRÌNH BÀY 

Hành vi  Ý nghĩa

Duy trì giao ti p m t ế ắ Liên t c duy trì giao ti p m t cho th y là bi u  ụ ế ắ ấ ể

hi n c a s  trung th c và đáng tin c y ệ ủ ự ự ậ

Vu t c m, ch ng c m,  ố ằ ố ằ

chăm chú

R t quan tâm, t p trung, l ng nghe ấ ậ ắ

M m c ỉ ườ i và g t đ u ậ ầ Tán thành,  ng h ủ ộ

Nhìn sâu vào m t ng ắ ườ

trình bày

Ng ườ i nào t  ra b c t c v i b n th ỏ ự ứ ớ ạ ườ ng nhìn 

ch m ch m vào m t b n ằ ằ ắ ạ

Cau mày, nhăn m t, nheo 

m t

B c b i, chán n n, ph n h i, không h ng thú ự ộ ả ả ố ứ

Nhìn quanh phòng Không h ng thú, tìm s   ng h  c a m i ng ứ ự ủ ộ ủ ọ ườ i

Ngáp, li c nhìn đ ng h ế ồ ồ M i m t, bu n chán, mong k t thúc nhanh ỏ ệ ồ ế

Trang 10

­ Khuy n khích ng ế ư i nói ờ  t o cạ ơ h i cho ngộ ư i ờ nói (không ng t quãng, không tranh cãi, không ắ phán xét…)

­ Ph n h i l i sau khi nghe ả ồ ạ  h i rõ hỏ ơn thông tin  nghe th y: Ví d  tôi chấ ụ ưa rõ đã hi u ể đúng ý  ông hay chưa?

Trang 11

Mu n nghe t t c n lố ố ầ ưu  ý

T p trung, chú ý vào ậ ngư i nói;  ờ

 Khi nghe c n ghi chép; ầ

 V a nghe v a t ừ ừ ư duy;

 Đ t câu h i; ặ ỏ

 Ki m soát c m xúc; ể ả Giao ti p b ng ánh m t ế ằ ắ ngôn ng  c ữ ơ th ; ể

Trang 12

3.2. K  n ăng nói

K  nỹ ăng nói hi u qua ệ

là kh  nả ăng bi u ể đ t ạ

b ng l i nói là m t ằ ờ ộ

lo i nạ ăng l c th  ự ể

hi n qua kh u ng  ệ ẩ ữ

đ  truy n ể ề đ t thông ạ tin bi u ể đ t tạ ư tư ng ở tình c m m t cách ả ộ

chính xác trung th c ự

và có s c thuy t ứ ế

ph c.ụ

Trang 13

Đ  nói t t c n rèn luy n ể ố ầ ệ

­  S  d ng ngôn ng ử ụ ữ

+ Chính xác, rõ ràng: ngư i nói c n tránh nói ờ ầ

nh ng ữ đi u còn mề ơ h ồ

+ D  hi u, ng n g n, không s  d ng các t  mà ễ ể ắ ọ ử ụ ừ ngư i nghe không hi uờ ể

+ L ch sị ự

+ Ng i nĩi ph i tu tinườ ả

+ T  đ t mình vào v  trí c a ng i nghe, ự ặ ị ủ ườ

Trang 14

­ Ng ườ i nĩi chú ý 

đ n đi u b , c   ế ệ ộ ử

ch  phi ngơn ng   ỉ ữ

đ  bi u đ t n i  ể ể ạ ộ dung trình bày 

nh :  ư

+ Giọng nói + Phát âm + Nhịp điệu, ngữ điệu

+ Ngôn ngữ cử chỉ

Trang 15

Ngoài ra, nói  đ   ể

ng ườ i khác d  hi u  ễ ể

ng ườ i nĩi c n gi i  ầ ả thích và cĩ s  d ng  ử ụ các hình, đi u b  đ   ệ ộ ể miêu tả

Trang 16

­ Kh c ph c thói quen không t t ắ ụ ố

  + Tránh nói đ u đ u; ề ề

+ Khi giao ti p không nhìn n i khác ế ơ

+ Đi u b  ph i t  nhiên, không nên b t  ệ ộ ả ự ắ

ch ướ c. 

+ Nh ng t t x u:  ữ ậ ấ gãi đ u, tay đút túi  ầ

qu n.  ầ

+ R t rè ụ

Trang 17

3. 3. K  năng vi t ỹ ế

­ Khi vi t c n xác  ế ầ đ nh: ị

+ Vi t cái gì? ế + Vi t cho ai?ế + Vi t ế đ  làm gì?ể + Vi t nhế ư th  nào? ế

Trang 18

­ Khi vi t c n l u ý ế ầ ư

+ Rõ ý, rõ t  ng , ừ ữ không gây hi u l m.ể ầ + Ng n g n, đi ngay ắ ọ vào v n đ , nên cô ấ ề

đ ng các đi m c n ọ ể ầ thi t.ế

Trang 19

+ Đ y đ , hoàn ch nh, ầ ủ ỉ không b  sót.ỏ

+ Chính xác, không 

được sai sót, nh t là ấ các con s , ngày ố

tháng,

Trang 20

+ Phù h p gi a các ợ ữ

ph n c a m u vi t.ầ ủ ẫ ế + L ch s , nhã nh n, ị ự ặ

th  hi n s  tơn tr ng ể ệ ự ọ

l n nhau. ẫ + Sử dụng từ ngữ đơn giản

Ngày đăng: 11/03/2021, 06:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm