[r]
Trang 1Chương 8
Trang 21. Giao ti pế
Giao ti p ng x là m t trong nh ng y u t ế ứ ử ộ ữ ế ố
ph n ánh trình đ văn h c a m t c quan, t ả ộ ố ủ ộ ơ ổ
ch c, cá nhân. Trình đ văn h l i là m t trong ứ ộ ố ạ ộ
nh ng th ữ ướ c đo đ c bi t đ đánh giá giá tr c a ặ ệ ể ị ủ
m t cá nhân hay c ng đ ng. M t khác, văn h ộ ộ ồ ặ ố
ng x cũng là bi u hi n d nh n bi t nh t, d
gây n t ấ ượ ng t t ho c kh ố ặ ơng t t v cá nhân, c ố ề ơ quan ngay t nh ng ti p xúc đ u tiên, do đĩ nh ừ ữ ế ầ ả
h ưở ng khá l n đ n k t qu c ớ ế ế ả ơng vi c c a cá ệ ủ nhân hay t p th đĩ ậ ể
(H i th o giao ti p ng x , khoa QTVP, ĐHKHXHNV, HN) ộ ả ế ứ ử
Trang 32. Hình th c giao ti p ứ ế
Căn c vào ứ
tính ch t ấ
ti p xúc ế
> Giao ti p tr c ti p ế ự ế
> Giao ti p gián ti p ế ế
Trang 4Căn c ứ
vào
tính ch t ấ
t ch c ổ ứ
>Giao ti p chính th c ế ứ
>Giao ti p không chính th c ế ứ
Trang 53. Các k nỹ ăng cơ b n giao ti p ả ế
Các ho t đ ng giao ti p c a ngạ ộ ế ủ ười
qu n lýả
H ướ ng d n công vi c cho nhân viên ẫ ệ
Báo cáo ti n đ công vi c lên c p trên ế ộ ệ ấ
Đào t o nhân viên trong c quan ạ ơ
Gi i quy t các công vi c hành chính ả ế ệ
Ho t đ ng đàm phán th ạ ộ ươ ng l ượ ng
Trang 63. 1. K n ỹ ăng nghe
K nỹ ăng nghe là nghe m t cách ch ộ ủ
đ ng, có ý th c, ộ ứ nghe có phương pháp, hi u ể đư c n i ợ ộ dung thông tin ngư i ờ tham gia giao ti p ế
trình bày qua l i nói ờ
và c ch ử ỉ
Trang 7Nh ng rào c n ữ ả đới v i nghe ớ
+ Thái đ c a ngộ ủ ư i ờ nĩi
+ Y u t mơi trế ố ư ngờ + S quá t i và ph c ự ả ứ
t p c a thơng tinạ ủ + Thi u t p trung khi ế ậ nghe
+ Nguyên nhân sinh lý (tu i tác, s c ổ ứ
kh e…)ỏ
Trang 8Rèn luy n k n ệ ỹ ăng nghe hi u qu ệ ả
T p trung vào ng ậ ư i nói ờ
+ Th hi n thái ể ệ đ tích c c và nhi t tìnhộ ự ệ
+ K t h p giao ti p b ng ánh m tế ợ ế ằ ắ
+ L a ch n cách di n ự ọ ễ đ t b ng các c ch phi ạ ằ ử ỉ ngôn ng ữ
Trang 9CÁC HÀNH VI KHI NGHE NGƯ I KHÁC Ờ
TRÌNH BÀY
Hành vi Ý nghĩa
Duy trì giao ti p m t ế ắ Liên t c duy trì giao ti p m t cho th y là bi u ụ ế ắ ấ ể
hi n c a s trung th c và đáng tin c y ệ ủ ự ự ậ
Vu t c m, ch ng c m, ố ằ ố ằ
chăm chú
R t quan tâm, t p trung, l ng nghe ấ ậ ắ
M m c ỉ ườ i và g t đ u ậ ầ Tán thành, ng h ủ ộ
Nhìn sâu vào m t ng ắ ườ i
trình bày
Ng ườ i nào t ra b c t c v i b n th ỏ ự ứ ớ ạ ườ ng nhìn
ch m ch m vào m t b n ằ ằ ắ ạ
Cau mày, nhăn m t, nheo ặ
m t ắ
B c b i, chán n n, ph n h i, không h ng thú ự ộ ả ả ố ứ
Nhìn quanh phòng Không h ng thú, tìm s ng h c a m i ng ứ ự ủ ộ ủ ọ ườ i
Ngáp, li c nhìn đ ng h ế ồ ồ M i m t, bu n chán, mong k t thúc nhanh ỏ ệ ồ ế
Trang 10 Khuy n khích ng ế ư i nói ờ t o cạ ơ h i cho ngộ ư i ờ nói (không ng t quãng, không tranh cãi, không ắ phán xét…)
Ph n h i l i sau khi nghe ả ồ ạ h i rõ hỏ ơn thông tin nghe th y: Ví d tôi chấ ụ ưa rõ đã hi u ể đúng ý ông hay chưa?
Trang 11Mu n nghe t t c n lố ố ầ ưu ý
T p trung, chú ý vào ậ ngư i nói; ờ
Khi nghe c n ghi chép; ầ
V a nghe v a t ừ ừ ư duy;
Đ t câu h i; ặ ỏ
Ki m soát c m xúc; ể ả Giao ti p b ng ánh m t ế ằ ắ ngôn ng c ữ ơ th ; ể
Trang 123.2. K n ỹ ăng nói
K nỹ ăng nói hi u qua ệ
là kh nả ăng bi u ể đ t ạ
b ng l i nói là m t ằ ờ ộ
lo i nạ ăng l c th ự ể
hi n qua kh u ng ệ ẩ ữ
đ truy n ể ề đ t thông ạ tin bi u ể đ t tạ ư tư ng ở tình c m m t cách ả ộ
chính xác trung th c ự
và có s c thuy t ứ ế
ph c.ụ
Trang 13Đ nói t t c n rèn luy n ể ố ầ ệ
S d ng ngôn ng ử ụ ữ
+ Chính xác, rõ ràng: ngư i nói c n tránh nói ờ ầ
nh ng ữ đi u còn mề ơ h ồ
+ D hi u, ng n g n, không s d ng các t mà ễ ể ắ ọ ử ụ ừ ngư i nghe không hi uờ ể
+ L ch sị ự
+ Ng i nĩi ph i tu tinườ ả
+ T đ t mình vào v trí c a ng i nghe, ự ặ ị ủ ườ
Trang 14 Ng ườ i nĩi chú ý
đ n đi u b , c ế ệ ộ ử
ch phi ngơn ng ỉ ữ
đ bi u đ t n i ể ể ạ ộ dung trình bày
nh : ư
+ Giọng nói + Phát âm + Nhịp điệu, ngữ điệu
+ Ngôn ngữ cử chỉ
Trang 15Ngoài ra, nói đ ể
ng ườ i khác d hi u ễ ể
ng ườ i nĩi c n gi i ầ ả thích và cĩ s d ng ử ụ các hình, đi u b đ ệ ộ ể miêu tả
Trang 16 Kh c ph c thói quen không t t ắ ụ ố
+ Tránh nói đ u đ u; ề ề
+ Khi giao ti p không nhìn n i khác ế ơ
+ Đi u b ph i t nhiên, không nên b t ệ ộ ả ự ắ
ch ướ c.
+ Nh ng t t x u: ữ ậ ấ gãi đ u, tay đút túi ầ
qu n. ầ
+ R t rè ụ
Trang 173. 3. K năng vi t ỹ ế
Khi vi t c n xác ế ầ đ nh: ị
+ Vi t cái gì? ế + Vi t cho ai?ế + Vi t ế đ làm gì?ể + Vi t nhế ư th nào? ế
Trang 18 Khi vi t c n l u ý ế ầ ư
+ Rõ ý, rõ t ng , ừ ữ không gây hi u l m.ể ầ + Ng n g n, đi ngay ắ ọ vào v n đ , nên cô ấ ề
đ ng các đi m c n ọ ể ầ thi t.ế
Trang 19+ Đ y đ , hoàn ch nh, ầ ủ ỉ không b sót.ỏ
+ Chính xác, không
được sai sót, nh t là ấ các con s , ngày ố
tháng,
Trang 20+ Phù h p gi a các ợ ữ
ph n c a m u vi t.ầ ủ ẫ ế + L ch s , nhã nh n, ị ự ặ
th hi n s tơn tr ng ể ệ ự ọ
l n nhau. ẫ + Sử dụng từ ngữ đơn giản