Trong lóc anh chµng cßn mª mÖt, ng êi nä gi¶i thÝch:. - T«i nãi thÕ v× biÕt tÝnh anh nµy[r]
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng
cÊp huyÖn n¨m 2008
M«n : ng÷ v¨n
Trang 2I- đặc điểm của động từ:
1- Ví dụ:
a) Tôi có những mùa đông ấm áp.
b) Thời gian trôi.
c) Mẹ ngồi đan áo.
d) Đan áo là niềm vui của mẹ mỗi mùa đông.
* Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
* Động từ có khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng, ….để tạo thành cụm động từ .để tạo thành cụm động từ.
* Chức vụ điển hình trong câu của động từ là vị ngữ Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng….để tạo thành cụm động từ.
hãy đừng
đang
CN VN
* Mẹ vẫn ngồi đan áo.
Trang 32- Ghi nhí:
- Kh¸i niÖm
- Kh¶ n¨ng kÕt hîp
- Chøc vô ng÷ ph¸p.
Trang 4* Phân biệt sự khác nhau giữa động từ với danh từ:
- Khái niệm:
- Khả năng kết hợp:
- Chức vụ cú pháp:
- Có khả năng kết hợp với
đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,….để tạo thành cụm động từ.
- Có thể kết hợp với từ chỉ số
l ợng ở phía tr ớc và các từ
này, kia, ấy, nọ, ….để tạo thành cụm động từ ở phía sau
và một số từ ngữ khác.
- Th ờng làm vị ngữ trong câu.
- Khi làm chủ ngữ, mất khả năng kết hợp với đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,…
- Th ờng làm chủ ngữ trong câu.
- Khi làm vị ngữ phải có từ là
đứng tr ớc.
- Là những từ chỉ hành
động, trạng thái của sự vật
- Là những từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm …
Trang 5II- cáC LOạI Động từ chính:
1- Ví dụ:
a) Nam chạy.
b) Chân anh ấy đau.
c) Nó định học một mình.
- Định > động từ tình thái
- Chạy
- Đau
> động từ chỉ hành động, trạng thái
Trang 6* Phân loại:
+ Động từ tình thái.
+ Động từ chỉ hành động, trạng thái:
Động từ chỉ hành động (trả lời câu hỏi: Làm gì?)
Động từ chỉ trạng thái (trả lời các câu hỏi: Làm sao?, Thế nào?)
2- Ghi nhớ:
Th ờng đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau Không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau
Trả lời câu hỏi:
Làm gì?
Trả lời các câu
hỏi: Làm sao?,
Thế nào?
định
chạy, học
đau , toan, dám,….để tạo thành cụm động từ.
, đi, c ời, đọc, hỏi ngồi, đứng,….để tạo thành cụm động từ.
, buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt, vui, yêu,….để tạo thành cụm động từ.
Trang 7IIi- LUYệN TậP
Bài tập 1:
Em hãy gọi tên các động từ và đặt câu theo hành động của bạn:
Trang 8Bài tập 2: Trong những ví dụ sau, tr ờng hợp nào là danh từ, tr ờng
hợp nào là động từ?
a) - Tôi vẫn hi vọng vào nó.
- Nó làm tiêu tan những hi vọng của tôi.
b) - Đó là những lo lắng vô ích.
- Mấy hôm nay, ông ấy lo lắng nhiều quá
Động từ Danh từ
Danh từ
Động từ
Trang 9Thói quen dùng từ.
Có anh chàng nọ tính tình rất keo kiệt Một hôm, đi đò qua sông, anh chàng khát n ớc bèn cúi xuống, lấy tay vục n ớc sông uống Chẳng may quá đà, anh ta lộn cổ xuống sông Một ng ời ngồi cạnh thấy thế, vội giơ tay ra, hét lên:
- Đ a tay cho tôi mau!
Anh chàng sắp chìm nghỉm nh ng vẫn không chịu nắm tay ng ời kia Bỗng một ng ời có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:
- Cầm lấy tay tôi này!
Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ng ời nọ và đ ợc cứu thoát Trong lúc anh chàng còn mê mệt, ng ời nọ giải thích:
- Tôi nói thế vì biết tính anh này Anh ấy chỉ muốn cầm của ng ời khác,
Trang 10Bài tập 3: Em hãy điền vào sơ đồ biểu diễn kiến thức cơ bản về động từ:
Động từ
Khái
niệm
Khả năng kết hợp
Chức vụ ngữ pháp
Phân loại
Tình thái
Hành động, trạng thái
Hành động Trạng
thái
Trang 11Xin chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo đã về dự