1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

bài 1 từ ghép ngữ văn 7 hán hải anh thư viện giáo dục bắc ninh

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép chính phụ. tạo thành từ ghép chính phụ[r]

Trang 1

Bài 1-Tiết 3

TỪ

GHÉP

Trang 2

I.Các loại từ ghép

* Ví dụ1:

“Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi hốt hoảng khi cổng trường đóng lại…”

( Lý Lan )

“Cốm không phải là thức quà của người vội; ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ Lúc bấy giờ ta mới thấy thu lại cả trong hương vị ấy, cái mùi

thơm phức của lúa mới, của hoa cỏ dại ven bờ…”

( Thạch Lam )

Trang 3

Bà ngoại

Thơm phức

Tiếng chính đứng trước tiếng phụ đứng sau

I.Các loại từ ghép

Tiếng phụ Tiếng chính

Tiếng chính

Tiếng phụ

Trang 4

I.Các loại từ ghép

Hai tiếng bình đẳng

về ngữ pháp

Tiết 3 Từ ghép

Tiếng chính

* Ví dụ2:

“…Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường…”

“… Mẹ không lo, nhưng vẫn không ngủ được Cứ nhắm mắt lại là dường như vang bên tai tiếng đọc bài trầm bổng

Quần áo

Tiếng chính

Trang 5

Tiết 3: Từ ghép

I.Các loại từ ghép:

Ghi nhớ 1

*Từ ghép

Từ ghép chính phụ

Từ ghép đẳng lập

*Từ ghép chính phụ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.

*Từ ghép đảng lập có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp (không phân biệt ra tiếng chính, tiếng phụ )

Trang 6

II Nghĩa của từ ghép

1.Nghĩa của từ ghép chính phụ:

* Bà ngoại

I Các loại từ ghép:

Nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

Trang 7

2 Nghĩa của từ ghép đẳng lập.

Từ “ bàn ghế” có nghĩa khái quát hơn nghĩa

của từ “ bàn”, từ “ghế”.

I Các loại từ ghép:

II Nghĩa của từ ghép

1.Nghĩa của từ ghép chính phụ:

Trang 8

Ghi nhớ 2:

ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

*Từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa Nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của các tiếng tạo nên nó.

Trang 9

III Luyện tập:

Từ ghép đẳng lập Từ ghép chính phụ

suy nghĩ, chài lưới, cây cỏ,

ẩm ướt

đ ầu đuôi

Lâu đời xanh ngắt nhà máy nhà ăn cười nụ Bài tập 1: Xếp các từ ghép theo bảng phân loại:

Trang 10

Bài 2: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép chính phụ

Bút

bi

Trắng

xoá

Mưa

phùn

mực

rào

tinh

nhựa

Trang 11

Bài 2: Hãy nối cột để tạo thành từ ghép chính phụ hợp nghĩa.

Trang 12

Trò chơi: Đuổi hình bắt

chữ

Trang 13

Trầm, bổng

Trầm bổng

Trầm trầm

từ ghép

Trang 14

Hoa hồng Chó bông

Trang 15

Tia nắng Cầu vồng Cây cối Nhà cửa

Trang 16

Búp bê Cười nói

Trang 17

Thác ghềnh Núi non

Trang 18

Từ ghép

I Các loại từ ghép

1.Từ ghép chính phụ có nghĩa cụ thể(phân nghĩa)

2 Từ ghép đẳng lập có nghĩa khái quát (hợp

nghĩa)

Trang 19

Hướng dẫn về nhà

 Làm các bài tập còn lại trong SGK.

 Mỗi em tự tìm 20 từ ghép chính phụ và 20 từ ghép đẳng lập.

 Chuẩn bị bài tiếp theo.

Trang 20

Chúc các em học tốt !

Ngày đăng: 11/03/2021, 00:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w