Trong tính toán hóa học, chúng ta thường phải chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích của chất khí thành số mol chất và ngược lại.... Công thức tính số mol: 3[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1
- Khối lượng mol là gì?
- Tính khối lượng của 1 mol nguyên tử Na
Trang 3Đáp án
- Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu 1
- Khối lượng mol là gì?
- Tính khối lượng của 1 mol nguyên tử Na
- Khối lượng của 1 mol nguyên tử Na là:
1.23 23( ) g
Trang 4- Thể tích của 1 mol khí ở đktc là 22,4 lit
Trang 5Giáo viên thực hiện:Mai Văn Việt
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỊNH HIỆP
BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8
BÀI 19
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Trang 6Trong tính toán hóa học, chúng
ta thường phải chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích của chất khí thành số mol chất và ngược lại.
Trang 7I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Thí dụ: Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng
là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2
Trang 81 Công thức tính khối lượng:
Trang 9- 32g Cu có số mol là bao nhiêu?
- Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125mol chất này có khối lượng là 12,25g
Trang 10THẢO LUẬN NHÓM
Từ những công thức chuyển đổi trên, em hãy cho biết:
- 32g Cu có số mol là bao nhiêu?
- Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125mol chất này có khối lượng là 12,25g
Các nhóm giải và ghi vào bảng phụ
Trang 11Từ những công thức chuyển đổi trên, em hãy cho biết:
- 32g Cu có số mol là bao nhiêu?
- Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125mol chất này có khối lượng là 12,25g
Trang 12Thí dụ: Em có biết 0,25 mol CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu lít?
Trang 13II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
Thí dụ: Em có biết 0,25 mol CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải
Thể tích của 0,25 mol CO2 ở (đktc) là:
Nhận xét: Nếu đặt n là số mol chất khí, V là thể tích chất khí (đktc), ta có công thức chuyển đổi
2 22, 4.0, 25 5,6( )
CO
Trang 14Nhận xét: Nếu đặt n là số mol chất khí, V là thể tích chất khí (đktc), ta có công thức chuyển đổi
Trang 16Từ công thức chuyển đổi trên, em hãy cho biết:
- 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?
- 1,12 (l) khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu ?
THẢO LUẬN NHÓM
Trang 17Từ công thức chuyển đổi trên, em hãy cho biết:
- 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?
- 1,12 (l) khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu ?
THẢO LUẬN NHÓM
Các nhóm giải và ghi vào bảng phụ
Trang 18Từ công thức chuyển đổi trên, em hãy cho biết:
- 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?
- 1,12 (l) khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu ?
Trang 19Câu 1 Khối lượng của 0,5 mol H 2 O là:
Khối lượng của 0,5 mol H2O:
m = n.M = 0,5 18 = 9 (g)
S S S Đ
Trang 20Câu 2 Số mol của 28 gam Fe là:
Số mol của 28 gam Fe là:
S Đ S S
Trang 21Câu 3 Thể tích của 0,1 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:
- Thể tích của 0,1 mol O 2 (đktc):
V O 2 = n 22,4 = 0,1(mol) 22,4(l/mol) = 2,24(l)
Đ S S S
22,4 l 2,24 l
2,4 l 2,4
Trang 22Câu 4 Số mol của 3,36 lít khí oxi ở đktc là:
Số mol của 3,36 lít khí oxi ở đktc là:S
S S Đ
0,2 mol 3,36 gam
3,36 lít 0,15 mol
Trang 24DẶN DÒ
- Bài tập về nhà: 3, 4, 5, 6 SGK trang 67 Chuẩn bị bài mới: Tỉ khối của chất khí.
Trang 25CHÚC SỨC KHỎE THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY