1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cùng nhau chung tay tiếp sức tới trường

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 786 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Duøng tính chaát cô baûn cuûa phaân thöùc vaø quy taéc ñoåi daáu ñeå giaûi thích. Baøi taäp[r]

Trang 1

TiÕt 23

Bµi 2 TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc

Trang 2

? Khi nào thì hai phân thức AB DC được gọi là bằng nhau ?

KIỂM TRA BÀI CŨ

) 2 (

3

2

x

x x

? ) Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của phân số?

2

6

3 xy

y

x

; chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức

vừa nhận được với phân thức đã cho

Trang 3

Bµi 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC I.

I TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC:

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác a th c không thì đ ứ

được một phân thức mới bằng phân thức đã cho :

M B

M

A B

A

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho :

N : B

N :

A B

A

( N là một nhân tử chung )

( M là một đa thức khác đa thức không )

Trang 4

?4 : Hãy giải thích :

Áp dụng :

a) 21  1 1 x21

x )

x )(

x (

) x

(

B

A B

A

Giải :

1

2 1

1

1

2

x

x )

x )(

x (

) x

( x

Vậy :

chung ( x – 1 ) chia cả tử và mẫu cho ( x – 1 ) ta được

có nhân tử

a) Tử và mẫu của phân thức (x2x1()(x x 1)1)

1

2

 x

x

phân thức

b) Nhân cả tử và mẫu của phân thức

B

A với ( - 1 )

B

A )

.(

B

) (

A

 1

1

Ta được :

☺ Đẳng thức này còn được gọi là

“ Quy tắc đổi dấu của phân thức ”

Hãy thử phát biểu quy tắc đổi dấu của phân thức

Trang 5

II QUY TẮC ĐỔI DẤU:

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

B

A B

A

a) Đổi dấu các phân thức :

x

x

 5

2

;

3

 x

a ;

2

4

 x

x

b) Dùng quy tắc đổi dấu , hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau :

y

x x

x

4 ; 11 11

5

2 2

x

x x

Áp dụng :

Trang 6

x

x

 5

2

=

5

2

 x

x

3

 x

a

=

3

x

a 

2

4

 x

x

=

x

x

 2 4

4

x

y

x

x

x y

11

5 11

5

2 2

x

x

x

x

b.)

Trang 7

1/ Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức và viết công thức minh họa

2/ Phát biểu quy tắc đổi dấu phân thức và viết công thức minh họa

Câu hỏi củng cố :

1/ Mỗi học sinh tự cho một ví dụ về

hai phân thức bằng nhau Dùng tính chất

cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để

giải thích.

Bài tập :

Trang 8

III> Luyện tập: Bài t p 1: Bài t p 1: ậ ậ

Điền đa thức thích hợp vào các chỗ trống sau :

a)

.

x

x

)

x

( x

3

2 3

b)

1 1

1 1

1

2 3

x

) x

)(

x (

) x

)(

x (

x x

c)

x

x

x x

x

x

2

3 6

2

9

6

2

2

d)

) y x

(

) y x

2

Trang 9

a)

) x

( x

x )

x ( x

) x

)(

x

( x

x

2 3

4 2

3

2

2 3

b)

1 1

1

1 1

1

2 2

2 3

x

x )

x )(

x (

) x

(

x )

x )(

x (

x x

c)

x

x )

x ( x

) x

( x

x

x

x

2

3 3

2

3 6

2

9

2

2

) y x

( )

y x

(

) y x

)(

y x

( )

y x

(

2

5 2

5 2

Trang 10

S

S

Bài tập 2: Điền đúng, sai trong các câu trả lời sau và dùng tính chất cơ bản của phân thức giải thích:

2 y 2

=

11

20

2/

x

=

x 0

3/

5 + x

5

=

4/

2 3

Trang 11

Bài tập 3: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống trong các đẳng thức sau:

x

5

5( x - y)

x + 1

4

x - 1

x và

BT4: Biến mỗi cặp PT sau thành một cặp phân

thức bằng nó và có cùng mẫu thức

x + 1

4

( x + 1) (x - 1)

4( x - 1)

=

( x + 1) (x - 1)

x( x + 1)

x - 1 x

=

Trang 12

Bài tập 5: Điền đúng sai trong các

câu trả lời sau: Kết quả đổi dấu phân thức là :

- 9x

5 - x

A/

9x

5 - x

B/

9x

5 + x

C/

9x

x - 5

D/

9x

- ( x - 5)

Sai vì chỉ đổi dấu

mẫu không đổi dấu tử

Sai vì chỉ đổi dấu

một hạng tử của tử

Đúng vì đổi dấu cả tử

và mẫu

Sai vì đ a tử vào trong ngoặc có dấu trừ đằng tr

ớc và đổi dấu mẫu

Trang 13

Bài tập 6: Có bốn bức tranh ẩn bên trong là bốn phép tính Hãy chọn cho mình một bức tranh để điền đúng, sai cho một phép tính

=

1

x + 1

= 2x - 5

x + 3

;

=

- 3x

4 - x

3x

x - 4

= 2(9 - x)

2

;

Sai

Đúng

Đúng

Sai

Chú ý: Luỹ thừa bậc lẻ của hai đa thức đối nhau thì đối nhau

Trang 14

- Đọc trước bài: Rỳt gọn phõn thức

+ Áp dụng tớch chất cơ bản của phõn thức

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học thuộc tớnh chất cơ bản của phõn thức ,và qui

tắc đổi dấu

- Làm bài tập 5, 6 (SGK - Tr.38)

- Làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 (SBT - Tr.16)

- Hướng dẫn bài 5 (SGK T38)

+ Phõn tớch tử thức thành nhõn tử

Ngày đăng: 10/03/2021, 22:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w