1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

khao sat do thi toán học 12 lê gia lợi thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ bằng −2.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).[r]

Trang 1

Trường THPT Nam Giang Tập đề ôn thi TN THPT

CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ

B1 Cho hàm số y= −x3+3x2−1 có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt x3−3x2+ =k 0

B2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= +x 1+ 2

x với x > 0

2 1

− −

=x x

y có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 4 2

− − =

B4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 2

2x + 3x − 12x+ 2 trên [ 1; 2] −

2

= x

x

y có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Tìm m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

B6 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số =

+

x x

e y

e e trên đoạn [ ln 2 ; ln 4 ] B7 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nếu có của hàm số

2 1 1

+

= +

x y

x

B8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nếu có của hàm số

2

4 1

2

x x

B9 Cho hàm số −2+

= x x

y e Giải phương trình y′′ +y′ + 2y = 0 B10 Cho hàm số : y = – x3 + 3mx – m có đồ thị là ( Cm )

a Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1

b Khảo sát hàm số ( C1 ) ứng với m = – 1

c Viết phương trình tiếp tuyến với ( C1 ) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng có phương trình 2

6

= x+

B11 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m – 2, với m là tham số

a Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

B12 Cho hàm số số y = - x3 + 3x2– 2, gọi đồ thị hàm số là ( C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y// = 0

B13 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 1 4

2

= − + −

+

x trên [− 1; 2] B14 Cho hàm số y= −x3+3x2+1 có đồ thị (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;1)

c Tìm k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt x3−3x2+ =k 0

B15 Cho hàm số y = 1 4 2 3

2xmx + 2 có đồ thị (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

b Tìm k để phương trình 1 4 2 3

3

2xx + 2 −k = 0, có 4 nghiệm phân biệt

B16 Cho hàm sè 2 1

1

+

=

x y

x

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b Tìm m để đường thẳng d : y = - x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt

3

= − +

y x x có đồ thị (C)

Trang 2

Trường THPT Nam Giang Tập đề ôn thi TN THPT

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng (d) x-9y+3=0

B18 Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: 2

( ) = − + 5 + 6

B19 Cho hàm số y = (2 – x2)2 có đồ thị (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 – 4x2 – 2m + 4 = 0

B20 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x4 – 2x3 + x2 trên đoạn [-1;1]

B21 Cho hàm số 2 3

3

=

− +

x y

x ( C )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

b Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung Tìm phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại A B22 Chứng minh rằng với hàm số: y = x.sinx Ta có: x y − 2( ' sin )yx +x y '' = 0

B23 Cho hàn số y = x3 + 3x2 + 1

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: x3 + 3x2 + 1 =

2

m

B24 Cho hàm số 2 1

1

+

=

x y

x , gọi đồ thị của hàm số là (H)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại điểm M0(2;5)

B25 Cho hàm số 3

3 1

= − +

y x x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị( )C hàm số trên

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3

3 1 0.

− + − =

x x m B26 Cho hàm số: 2

cos 3

y= x Chứng minh rằng: y’’ + 18.( 2y-1 ) = 0 B27 Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Biện luận theo m số nghiệm của pt : x4 – 2x2 + 1 - m = 0

B28 Định m để hàm số : f(x) = 1

3x3 - 1

2mx2 – 2x + 1 đồng biến trong R B29 Cho hàm số 4 2

2 1

− −

=x x

y có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 4 2

2 0 (*)

− − =

2 1

= − +

y x x , gọi đồ thị của hàm số là (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)

B31 Cho hàm số 3 2

1

= +

x y

x , gọi đồ thị của hàm số là (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ bằng −2

B32 Cho hàm số: 3 2

3 1

= + +

y x x , có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)

c Biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: 3 2

3 1

2 + + =m

B33. Cho hàm số 3 2

1

=

x y

x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b Tìm m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

2

= − +

y x x , có đồ thị (C)

Trang 3

Trường THPT Nam Giang Tập đề ôn thi TN THPT

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Tìm m để phương trình 4 2

− + =

x x m có bốn nghiệm thực phân biệt

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT

Phương pháp:

( )

f x

a

f x log b

< ≠ >

= ⇔

=

( ) ( )

a =blog a =log bf x =g x log b

- Phương trình αk a kx αk 1a(k−1)x αk 2a(k−2)x α1a x α0 0

a , t > 0

- Phương trình α1a x+α2b x+α3 = , với a.b = 1 Khi đó đặt 0 t a t x, 0 b x 1

t

= > ⇒ = , ta được phương trình: α1t2+α3t+α2 = 0

- Phương trình α1a2x+α2(ab)x+α3b2x = Chia hai vế cho 0 2 x

a hoặc b ta được 2 x

2

x

a

b

 

=  >

( )

( )

a log f x b

< ≠

= ⇔

=

( ) ( ) 0

a log f x log g x

f x g x

< ≠

= >

Nếu đặt t=log x x a , ( >0) thì log x a k t log a k; x 1, 0 x 1

t

Nếu đặt log x b

t=a thì log a b

t=xlog c b log a b

Giải phương trình

3 4 2 2

3 x− = 9 x

2

logsin 2

4

+

>

x

x

log 2 log cos 1

3 cos

x x

x x

π

=

ln (1 sin )

2

2

2 log ( 3 ) 0

π

+

1

( 2 1) ( 2 1)

x

1 log (2x− 1).log (2x+ − 2) = 12

2

0,2 0,2

log x− log x− ≤ 6 0

log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x)

4 8 2 5

3 x+ − 4.3x+ + 27 = 0

log (x+ −1) 3log (x+1) +log 32=0

4x−5.2x+ =4 0

log (x−3) log (+ x−1)= 3

2

log x+log 9x = 9

3+x+3−x <10

2

log x+6 log x= 4

1

4x −2.2x+ + = 3 0

3

1

x

x

≤ +

25x – 7.5x + 6 = 0

6.9x− 13.6x+ 6.4x= 0

4x+ +2x+ − =3 0

1

4x− 3.2x+ + ≥ 8 0

6 x+ <2x+.3 x+

16x−17.4x+16= 0

log x+log x − =

x

x+ x+

− − <

1

log (5x−1).log (5x+ −5) 1=

2 2

2 x+ −9.2x+ = 2 0

log x+log (4 )x = 5

2 1

3 x+ −9.3x+ = 6 0

log (x+2) log (+ x−2)=log 5

1

( 2 1) ( 2 1)

x

6.9x−13.6x+6.4x = 0

log x+log x − =

6 x+ <2x+.3 x+

25x – 7.5x + 6 = 0

( )

log x+log 4x =5

Trang 4

Trường THPT Nam Giang Tập đề ụn thi TN THPT

1

2

1

x

x

<

+

2 log (x+1) log (2+ x+1) log 16+ = 0

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

Bảng Nguyờn hàm của những hàm số cần nhớ:

ax b+ = a + +

1

1

x

α α

α α

+

+

a

cos xdx = sin x C +

a

2

2

, cos

dx

x

π π

a

sin

dx

1

2

, cos

dx

ax a

π π

( 0)

dx

sin

dx

gax C x k

Phương phỏp tớch phõn đổi biến số

Dạng 1: đặt x = u(t) cú đạo hàm liờn tục trờn [ α;β ] và u(α )=a; u(β)=b thỡ:

b

a

dt t u t u f

dx

x

f

β

α

) ( ' ))

( ( )

(

Dạng 2: đặt t = v(x) cú đạo hàm liờn tục và f(x)dx = g(t)dt thỡ: ∫ = ∫

b

a

b v

a v

dt t g dx x f

) (

) ( ) ( )

Bài 1: Tính các tích phân sau

1) =∫ −

1

0

19 ) 1

x

1

0

10 2 ) 3 2 1 )(

3 1

1

0

6 3 5

) 1

x

4) ∫1( 2 +1)3

0

I = 2x xdx 5)

2 2

1

3

I x x dx 6)

3

=

+

x

7)

3

2

0

4

1

=

+

x 8)

2 3

1

1

I x x dx 9)

2

0

2.

I x x dx

10)

2

3

2

2

2

1

0

= ∫ x

tan 4 2

0 cos

π

x

13)

ln 3

3

=

+

e 14)

1

1 ln+

=∫e x

x 15)

2

1

ln

=∫

e x

x

Trang 5

Trường THPT Nam Giang Tập đề ơn thi TN THPT

16)

1

1 ln+

=∫e x

x 17) I =

3

1

.

+

2

0

1 3cos sin

π

=∫ +

19)

2

0

sin 2

.

1 cos

π

+

x 20)

2

2

0

sin 2 sin

π

2

2

3

s inx(2cos 1)

π

π

22) I=

3

2

0

2 os

1 sin

π

+

c xdx x 23) I =

4

0

sin 2

1 cos 2

π

+

2 sin

0

.cos

π

Phương pháp tích phân từng phần:

1). Cơng thức tổng quát: ( )

b a

uv dx ′ = uv − vu dx ′

b a

udv= uv − vdu

2). Các bước thực hiện:

( ) ( ) (nguyên hàm)

u u x du u x dx Đạo hàm

dv v x dx v v x

• Bước 2: Thế vào cơng thức (1)

• Bước 3: Tính ( ) uv bavà suy nghĩ tìm cách tính tiếp

b

a vdu

Bài 1 Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần:

1 (x 2)sinxdx

2

0

∫ +

π

2 (1 x)cosxdx

2

0

∫ −

π

3 xsin3xdx

2

0

π

2 cos ) 1 (

− +

π

π

5 e2x dx

1

0

1

0

cos 2

0

π

8 e2x dx

0 sin

π

9 ∫e xdx

1

1

0

) 3 ln(x dx 11 ∫e xdx

1

ln 12

5

2

2 ln( 1)

=∫ −

I x x dx

13

3

1

2 ln

=∫

e

dx x x

1

) ln 2

0 2 cos 1

π

dx x

x

16 esin2xsin2xdx

2

4

∫ π

π

17 ( cos )

0

sin

+

e x xdx 18

/ 2

0

osxdx

π

x

1 ln

=∫e

I x xdx 20 ∫4e x dx

0

BÀI TẬP SỐ PHỨC

Ngày đăng: 10/03/2021, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2log ( x + 1) log (2+ x + 1) log 16+ = 0 - khao sat do thi  toán học 12  lê gia lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
2log ( x + 1) log (2+ x + 1) log 16+ = 0 (Trang 4)
Bảng Nguyờn hàm của những hàm số cần nhớ: - khao sat do thi  toán học 12  lê gia lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
ng Nguyờn hàm của những hàm số cần nhớ: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w