1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu thực trạng và đề xuất điều chỉnh phương án quy hoạch sử đụng đất đến năm 2020

112 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Quang Huy NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 NHẰM SỬ DỤNG BỀN VỮN

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Nguyễn Quang Huy

NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

NHẰM SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN ĐẤT HUYỆN HOÀNH BỒ TỈNH QUẢNG NINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Hà Nội - 2019

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Nguyễn Quang Huy

NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

NHẰM SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN ĐẤT HUYỆN HOÀNH BỒ TỈNH QUẢNG NINH

Chuyên ngành : Quản lý đất đai

Mã số : 8850103.01

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS THÁI THỊ QUỲNH NHƯ

Hà Nội - 2019

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Đ hoàn thành ản lu n v n này, t i đã nh n đ s gi p đ t n t nh a:

- TS Thái Thị Quỳnh Nh , Tr ờng Đại họ Khoa họ T nhiên, ĐHQGHN-

ng ời đã tr ti p h ớng ẫn t i trong suốt thời gian th hi n đ tài;

- Cá th y, giáo khoa Địa lý, tr ờng Đại họ Khoa họ T nhiên – ĐHQGHN và á đ ng nghi p;

T i xin h n thành ảm n tới á á nh n, t p th và quan nêu trên đã gi p

đ , kh h l và tạo nh ng đi u ki n tốt nhất ho t i trong quá tr nh th hi n đ tài này

Một l n n a t i xin tr n trọng ảm n!

Nguyễn Quang Huy

Trang 4

MỤC LỤC

MỤC LỤC 3

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI LUẬN VĂN 1

2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1

3 NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU 1

4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2

5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2

6 DỰ KIẾN CẤU TRÚC LUẬN VĂN 3

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 4

1.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐÔ THỊ HÓA VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT 4

1.1.1 Công nghiệp hóa, đô thị hóa và sử dụng đất 4

1.1.2 Nội dung đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 4

1.2 SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 13

1.2.1 Nội dung và nguyên tắc của sử dụng bền vững tài nguyên đất 13

1.2.2 Định hướng sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững 15

1.3 TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU 20

1.3.1 Các công trình nghiên cứu định hướng sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững trên thế giới 20

1.3.2 Các công trình nghiên cứu định hướng sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững tại Việt Nam 22

2.1.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI HUYỆN HOÀNH BỒ, TỈNH QUẢNG NINH 24

2.1.1.Điều kiện tự nhiên 24

2.1.2.Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 32

2.1.3.Đánh giá chung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh 39

2.2.TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN HOÀNH BỒ 40

2.2.1.Tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về dất đai trên địa bàn huyện Hoành Bồ 40

2.2.2 Hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất huyện Hoành Bồ giai đoạn 2011 - 2018 41

2.2.3.Phân tích biến động sử dụng đất giai đoạn 2011-2018 47

2.3.ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN HOÀNH BỒ THEO KHÍA CẠ NH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 49

Trang 5

3.1.PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TẠI HUYỆN HOÀNH BỒ TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN

2030 50

3.1.1 Quan điểm phát triển 50

3.1.2 Mục tiêu phát triển 51

3.2 PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN HOÀNH BỒ ĐẾN NĂM 2020 52

3.2.1 Xác định chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến 2020 52

3.2.2 Diện tích các loại đất được phân bổ 53

ĐƠN VỊ: HA 57

BẢNG 3.11: DIỆN TÍCH ĐẤT DI TÍCH LỊCH SỬ DANH THẮNG ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN HOÀNH 64

3.3 ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2020 DƯỚI GÓC ĐỘ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỀN VỮNG 73

3.3.1 Về mặt kinh tế 73

3.3.2 Về hiệu quả xã hội 74

3.3.3 Về hiệu quả môi trường 74

3.4 ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH HUYỆN HOÀNH BỒ VÀ CÁC GIẢI PHÁP SỬ DỤNG ĐẤT BỀN VỮNG ĐẾN NĂM 2020 75

3.4.1 Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực 75

3.4.2 Tổng hợp cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất 78

3.5 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP SỬ DỤNG ĐẤT BỀN VỮNG HUYỆN HOÀNH BỒ TỈNH QUẢNG NINH 96

3.5.1 Giải pháp chung 96

3.5.2 Về mặt kinh tế 97

3.5.3 Về mặt xã hội 98

3.5.4 Về mặt môi trường 98

KIẾN NGHỊ 101

TÀI LIỆU THAM KHẢO 102

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1 Thống kê các loại đất huy n Hoành B n m 2011 43

Bảng 2.2 Thống kê các loại đất huy n Hoành B n m 2018 46

Bảng 2.3 Bi n động sử dụng đất huy n Hoành B giai đoạn 2011 – 2018 48

Bảng 3.1: Di n tích đất lúa huy n Hoành B đ n n m 2020 54

Bảng 3.2: Di n tích đất tr ng cây lâu n m đ n n m 2020 huy n Hoành B 55

Bảng 3.3: Di n tích đất rừng phòng hộ đ n n m 2020 huy n Hoành B 56

Bảng 3.4: Di n tích đất rừng đặc dụng đ n n m 2020 huy n Hoành B 57

Bảng 3.5: Di n tích đất rừng sản xuất đ n n m 2020 huy n Hoành B 58

Bảng 3.6: Di n tích đất nuôi tr ng th y sản đ n n m 2020 huy n Hoành B 59

Bảng 3.7: Di n tích đất quốc phòng đ n n m 2020 huy n Hoành B 61

Bảng 3.8: Di n tích đất an ninh đ n n m 2020 huy n Hoành B 62

Bảng 3.9: Di n tích đất khu công nghi p đ n n m 2020 huy n Hoành B 62

Bảng 3.10: Di n tích đất khai thác khoáng sản đ n n m 2020 huy n Hoành B 63

Bảng 3.11: Di n tích đất di tích lịch sử danh thắng đ n n m 2020 huy n Hoành B 64 Bảng 3.12: Di n tích đất xử lý rác thải, chất thải đ n n m 2020 huy n Hoành B 65

Bảng 3.13: Di n tích đất tôn giáo, tín ng ng đ n n m 2020 huy n Hoành B 66

Bảng 3.14: Di n tích đất nghĩa trang, nghĩa địa đ n n m 2020 huy n Hoành B 67

Bảng 3.15 Đi u chỉnh ph ng án quy hoạch đ n n m 2020 huy n Hoành B đối với đất xây d ng c sở v n hóa 84

Bảng 3.16: Đi u chỉnh ph ng án quy hoạch đ n n m 2020 huy n Hoành B đối với đất xây d ng c sở y t 85

Bảng 3.17: Đi u chỉnh ph ng án quy hoạch đ n n m 2020 huy n Hoành B đối với đất xây d ng c sở giáo dục và đào tạo 86

Bảng 3.18: Đi u chỉnh ph ng án quy hoạch đ n n m 2020 huy n Hoành B đối với đất xây d ng c sở th dục – th thao 87

Bảng 3.19: Đi u chỉnh ph ng án quy hoạch đ n n m 2020 huy n Hoành B đối với đất xây d ng giao thông 88

Bảng 3.20: Đi u chỉnh ph ng án quy hoạch đ n n m 2020 huy n Hoành B đối với đất xây d ng th y l i 90

Bảng 3.21: Đất ch a sử dụng còn lại huy n Hoành B theo ph ng án đi u chỉnh quy hoạch sử dụng đất 96

Trang 8

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài luận văn

Quy hoạ h sử ụng đất là một trong 15 nội ung quản lý nhà n ớ v đất đai theo quy định tại Lu t đất đai 2013, ùng với Hi n pháp, pháp lu t, quy hoạ h sử ụng đất là n ứ đ nhà n ớ th hi n quản lý nhà n ớ v đất đai, giao đất, ho thuê đất, cho phép huy n mụ đ h sử ụng đất, thu h i đất… N u ng tá l p và quản lý quy hoạ h sử ụng đất đ th hi n nghiêm t , ó hất l ng th sẽ ó tá động t h , th đẩy á ngành, lĩnh v phát tri n và đảm ảo nhu u v đất đai a á ngành Trong nh ng n m g n đ y, nhà n ớ đã ó nhi u h nh sá h đ đảm ảo vi

l p và th hi n quy hoạ h đ iễn ra nghiêm t , đ ng thời đ a thêm tiêu h v quy hoạ h sử ụng đất n v ng

Hoành B là một huy n mi n n i nằm ở ph a ắ tỉnh Quảng Ninh, nằm trong vùng phát tri n đ thị a tỉnh nh Hạ Long, U ng B , Cẩm Phả, Quảng Yên là đi u

ki n thu n l i ho phát tri n kinh t xã hội, qua đó quá tr nh ng nghi p hóa, đ thị hóa a huy n trong nh ng n m iễn ra một á h nhanh hóng Đi ùng với quá tr nh

đ thị hóa, ng nghi p hóa nhanh th nhu u v đất đai trong sản xuất, x y ng là rất lớn, đòi hỏi huy n Hoành B n ó ph ng án quy hoạ h sử ụng đất phù h p,

n đối đ á hỉ tiêu h p lý đảm ảo đ nhu u v quỹ đất ho phát tri n á ngành và lĩnh v , th đẩy kinh t xã hội địa ph ng phát tri n Ngoài ra, huy n n

t nh toán và l ng ghép á hỉ tiêu phụ đ đảm ảo quỹ đất trên địa àn đ sử ụng

h p lý và n v ng Đ hi u s u h n v nội ung quy hoạ h sử ụng đất n v ng, t i

đã ti n hành nghiên ứu đ tài: “Nghiên cứu thực trạng và đề xuất điều chỉnh

phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 nhằm sử dụng bền vững tài nguyên đất huyện Hoành Bồ tỉnh Quảng Ninh”

2 Mục tiêu nghiên cứu.

Nghiên ứu, ph n t h ph ng án quy hoạ h sử ụng đất làm sở ho vi đ xuất đi u hỉnh ph ng án quy hoạ h sử ụng đất nhằm sử ụng n v ng tài nguyên đất tại huy n Hoành B , tỉnh Quảng Ninh

3 Nhiệm vụ nghiên cứu

Tổng h p, nghiên ứu h thống v n ản pháp lu t đất đai và á v n ản liên quan

Thu th p đ y đ tài li u và số li u v hi n trạng sử ụng đất, i n động sử ụng đất giai đoạn 2011-2018 Đánh giá vi th hi n quy hoạ h sử ụng đất

Đánh giá ph ng án quy hoạ h sử ụng đất huy n Hoành B đ n n m 2020

ới gó độ quy hoạ h sử ụng đất n v ng ( v mặt kinh t , xã hội và m i tr ờng)

Đ xuất đi u hỉnh ph ng án quy hoạ h sử ụng đất và á giải pháp sử ụng đất n v ng huy n Hoành B ho vi phát tri n trong thời gian tới

Trang 9

4 Phạm vi nghiên cứu

Phạm vi không gian nghiên cứu: Đ tài đ th hi n trên toàn ộ địa àn

huy n: Hoành B

Phạm vi khoa học: Đ tài giới hạn nghiên ứu ở á vấn đ sau:

+ Đánh giá ph ng án quy hoạ h sử ụng đất đ n 2020 ới gó độ quy hoạ h

sử ụng đất n v ng

+ Đ xuất ph ng án đi u hỉnh quy hoạ h sử ụng đất đ n 2020 huy n Hoành

B , tỉnh Quảng Ninh

5 Phương pháp nghiên cứu

- Phương pháp điều tra, khảo sát: Đi u tra thu th p á tài li u, số li u v đi u

ki n t nhiên, kinh t - xã hội, tài nguyên thiên nhiên, m i tr ờng, á số li u thống

kê, ki m kê v i n t h á loại đất a huy n Quố Hoành B tại thời đi m hi n trạng đ phụ vụ ho vi nghiên ứu ằng á h xin số li u a UBND huy n Hoành

B Một số tài li u, số li u thu th p đ nh sau:

+ Quy hoạ h tổng th phát tri n kinh t xã hội huy n Hoành B đ n n m 2020

- Phương pháp kế thừa: K thừa á tài li u, số li u, ản đ v khu v huy n

Hoành B đ làm sở ho vi nghiên ứu đ tài nh :

+ Bản đ quy hoạ h sử ụng đất, hi n trạng sử ụng đất a huy n Hoành B , tỉnh Quảng Ninh

+ K t quả thống kê đất đai 2018

Tham khảo á ng tr nh đã nghiên ứu liên quan đ n sử ụng n v ng tài nguyên đất từ đó làm n ứ đ xuất đi u hỉnh ph ng án quy hoạ h sử ụng đất trên địa àn huy n

- Phương pháp thống kê, so sánh: Trên sở á số li u, tài li u thu th p đ ,

ti n hành thống kê, so sánh số li u qua á á n m đ thấy đ s i n động, thay đổi v ấu sử ụng á loại đất T m ra xu h ớng i n động sử ụng đất a địa

ph ng

+ Thống kê, t nh toán i n động sử ụng đất giai đoạn 2011 – 2018 từ đó đ a ra

xu h ớng i n động sử ụng đất

+ So sánh ph ng án quy hoạ h sử ụng đất đ n n m 2020 a huy n đã đ

uy t với ph ng án đ xuất nhằm sử ụng n v ng tài nguyên đất huy n Hoành B

đ t m ra á u đi m a 2 ph ng án

Trang 10

- Phương pháp phân tích, đánh giá tổng hợp: Ph n t h và đ a ra đánh giá v

hi n trang quy hoạ h sử ụng đất, hi n trạng i n động sử ụng đất Phải l a họn tài

li u phù h p với nội ung nghiên ứu

+ Phân tích hi n trạng sử ụng đất, i n động sử ụng đất tại địa ph ng so với

ph ng án quy hoạ h sử ụng đất đ n n m 2020 a huyên

+ Đánh giá t nh h nh i n động sử ụng đất đai a huy n trong kỳ với ph ng

án quy hoạ h sử ụng đ t đã đ uy t

- Phương pháp chuyên gia: lấy ý ki n trao đổi, đóng góp a á huyên gia

trong lĩnh v tài nguyên m i tr ờng trong đ xuất định h ớng sử ụng đất n v ng khu v nghiên ứu đ n 2020 Xin nh n xét, ý ki n đóng góp a giáo viên h ớng ẫn

TS Thái Thị Quỳnh Nh v đ xuất đi u hỉnh ph ng án quy hoạ h sử ụng đất đ n

n m 2020 a huy n Hoành B , tỉnh Quảng Ninh

6 Dự kiến cấu trúc luận văn

Ngoài ph n mở đ u, k t lu n và tài li u tham khảo, lu n v n g m 3 h ng:

- Ch ng 1: Tổng quan v vấn đ nghiên ứu

- Ch ng 2: Ph n t h hi n trạng và i n động sử ụng đất khu v huy n

Hoành B , tỉnh Quảng Ninh

- Ch ng 3: Đ xuất đi u hỉnh ph ng án quy hoạ h sử ụng đất đ n n m

2020 nhằm sử ụng n v ng tài nguyên đất huy n Hoành B , tỉnh Quảng Ninh

Trang 11

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Cơ sở lý luận về đô thị hóa và biến động sử dụng đất

1.1.1 Công nghiệp hóa, đô thị hóa và sử dụng đất

C ng nghi p hoá, hi n đại hoá n ng nghi p là một h tr ng lớn a Đảng và Nhà n ớ ta, nhằm th đẩy kinh t phát tri n, tạo ng n vi làm, t ng thu nh p ho

n n ng th n tạo ti n đ đ giải quy t hàng loạt á vấn đ h nh trị - xã hội a đất n ớ , đ a n ng th n n ớ ta ti n lên v n minh hi n đại

Đại hội Đảng l n thứ VIII đã xá định phải "đặ i t oi trọng ng nghi p hoá,

hi n đại hoá n ng nghi p và n ng th n" Trong nh ng n m g n đ y nhờ ó "đổi mới"

n ng nghi p n ớ ta đã đạt đ nh ng thành t u đáng kh h l Tuy v y n ng nghi p

hi n nay vẫn đang đứng tr ớ nh ng thá h thứ to lớn, ó nhi u vấn đ v sản xuất và đời sống a n ng n đang nổi lên gay gắt

C ng nghi p hoá, hi n đại hoá n ng nghi p là một quá tr nh l u ài, n đ

ti n hành theo á h tu n t , kh ng nóng vội, kh ng th tuỳ ti n Quá tr nh này đ

th hi n kh ng nhằm mụ đ h t th n, mà phụ vụ á mụ tiêu kinh t xã hội a

n ng th n ũng nh a ả n ớ V v y n u ta kh ng nh n nh n và ph n t h một

á h s u sắ quá tr nh huy n đổi và phát tri n a n n n ng nghi p hi n nay th sẽ khó ó th t m ra nh ng giải pháp vi m ũng nh vĩ m đ ng và phát huy đ hi u quả trong quá tr nh ng nghi p hoá và hi n đại hoá n n n ng nghi p a đất n ớ

Xu th toàn u hoá n n kinh t , tr ớ h t là quá tr nh quố t hoá, khu v hoá

á quan h kinh t th giới, á hoạt động sản xuất th ng mại, trao đổi th ng tin khoa họ kỹ thu t, huy n giao ng ngh uộ h ng ta phải đẩy nhanh vi th

hi n ng nghi p hoá, hi n đại hoá n ng nghi p đ h ng ta ó th t n ụng vốn, khoa

họ , kỹ thu t kinh nghi m quản lý n ớ ngoài vào trong hoàn ảnh th tiễn v n ụng vào quá tr nh ng nghi p hoá, hi n đại hoá n ớ ta nhằm đ tránh nguy tụt h u v kinh t , r i vào t nh trạng " ãi rá ng nghi p" a th giới, ẫn đ n uộ sống đói nghèo, l thuộ kinh t n ớ ngoài v.v

Đứng tr ớ áp l phải đẩy nhanh ng nghi p hóa, hi n đại hóa huy n Hoành

B đã th hi n nhi u giải pháp nhằm ph n ổ và sử ụng đất đai một á h h p lý và

ó hi u quả đáp ứng ho vi phát tri n tại địa ph ng Tuy nhiên vi n đối ngu n

l đất đai h p lý vừa phụ vụ ng nghi p hóa, hi n đại hóa vừa đảm ào phát tri n

n v ng là một thá h thứ lớn

1.1.2 Nội dung đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

a) Hiện trạng sử dụng đất và các vấn đề liên quan

Vi t Nam ó i n t h t nhiên 33.121.159 ha, đứng thứ 55/200 quố gia Là

n ớ ó quy m i n t h thuộ loại trung nh; n số 90 tri u ng ời, đứng thứ 12/200 quố gia, v v y nh qu n i n t h đất trên đ u ng ời vào loại thấp 3.680

Trang 12

m2/ng ời (0,3-0,4 ha/ng ời), đứng thứ 120/200 quố gia trên th giới, ằng mứ 1/6

nh qu n th giới Tr ớ đ y, khi n số th giới t h n ngày nay rất nhi u, đa số á ộng đ ng xã hội đã sinh sống một á h hài hoà với m i tr ờng t nhiên, trong đó ó tài nguyên đất đai là ngu n ung ấp i ào ho nhu u t n tại a on ng ời Một vài th kỷ g n đ y, n số th giới t ng nhanh đã th đẩy nhu u v l ng th , th phẩm Song trong đó, nhịp độ phát tri n nhanh hóng a á uộ á h mạng v kinh

t và kỹ thu t, … là nguyên nh n ẫn đ n vi tàn phá m i tr ờng t nhiên và khai thá tri t đ á ngu n tài nguyên, đặ i t là tài nguyên đất đai

T nh trạng sử ụng đất ở n ớ ta ũng ị ảnh h ởng nặng n ởi s gia t ng n

số - nhu u l ng th và á nhu u thi t y u khá Vi hặt phá rừng và khai thá ừa ãi á ngu n tài nguyên khoáng sản hoặ t nh trang đ thị hóa nhanh hóng

đã làm ho ngu n tài nguyên đất ị suy thoái một á h nghiêm trọng

Đánh giá hung t nh h nh sử ụng đất trên ả n ớ h ng ta nh n thấy ên ạnh

nh ng mặt t h đã đạt đ th vẫn òn nh ng i u hi n thi u n v ng nh :

* Đối với khu v đất n ng nghi p: Mặ ù đó t p trung th hi n vi n

đi n, đổi thửa thành ng ở nhi u n i nh ng nh n hung thửa đất n ng nghi p òn quá nhỏ, toàn quố òn tới 70 tri u thửa đất n ng nghi p, nh qu n mỗi hộ ó từ 3 - 15 thửa, o đó anh tá manh m n, h a tạo đi u ki n thu n l i đ ng nghi p hoá, hi n đại hoá n ng nghi p và n ng th n

Ch a ó s đ u t đ sử ụng đạt hi u quả ao đối với 1.168.529 ha đất n ng rẫy, vi sử ụng đất h a trở thành động l đ xoá đói, giảm nghèo và ti n tới phát tri n n v ng kinh t - xã hội mi n n i, vùng s u, vùng xa

Vi huy n một ộ ph n đất huyên tr ng l a ho mụ đ h phát tri n ng nghi p và ị h vụ h a đ n nhắ một á h tổng th đang là vấn đ n hấn hỉnh C n n nhắ hi u quả đ u t ả v hi u quả kinh t lẫn xã hội và m i tr ờng, khuy n kh h đ u t hạ t ng sở đ huy n đổi đất n ng nghi p kém hi u quả sang

sử ụng vào mụ đ h phi n ng nghi p, hạn h vi t n ụng hạ t ng hi n ó tại á vùng đất n ng nghi p ó n ng suất ao đ đ u t ng nghi p và ị h vụ

Mặ ù i n t h rừng t ng nh ng rừng t nhiên vẫn ti p tụ ị tàn phá và suy giảm hất l ng ở nhi u n i, mứ độ phụ h i h m; n i ó nhi u đất ó th tr ng rừng th m t độ n th a, hạ t ng quá thấp kém

Vi thu h i đất, i th ờng, hỗ tr , tái định đ th hi n á án đ u t phi n ng nghi p h a giải quy t đ quy n l i, vi làm, ổn định tại khu v n ng

th n Nhi u n i trao ho ng ời n ng n ti n i th ờng, hỗ tr v đất khá ao nh ng

kh ng định h ớng đ ph ng thứ sử ụng nên đã ẫn đ n t nh trạng tiêu trong

sử ụng

Trang 13

* Đối với đất phi n ng nghi p: đất ành ho đ u t hạ t ng kỹ thu t h a th

s đ h ý trong quy hoạ h ài hạn Đặ i t, đ u t hạ t ng ho khu v n ng

th n òn thi u nên h a ảo đảm đi u ki n đ giải quy t xoá đói, giảm nghèo th s

ho ng ời n ng n

Vấn đ đất ở, nhà ở đang là kh u y u và ó nhi u v ớng mắ hi n nay, đặ i t

là nạn đ u đất ở, đất án nhà ở kéo ài trong nhi u n m, mặ ù g n đ y đã đ hấn hỉnh nh ng h u quả đ lại khá nặng n , nhất là giá đất vẫn òn ở mứ ao làm hạn h nh ng ố gắng v nhà ở, đất ở

Nhi u tỉnh thuộ đ ng ằng s ng Cửu Long và Đ ng Nam ộ òn ó t nh trạng đất ở, đất nghĩa địa, đất sản xuất kinh oanh phi n ng nghi p h a đ quy hoạ h, vẫn òn ph n ố rải rá , xen kẽ gi a á ánh đ ng và trong khu n , ảnh h ởng

đ n v sinh m i tr ờng, khó n ng ấp đời sống ho ng ời n ng n trong khu n

n ng th n với hạ t ng đ ng ộ

Quỹ đất ành ho xã hội hoá á lĩnh v giáo ụ - đào tạo, y t , v n hoá, th

ụ - th thao h a đ quy hoạ h đ y đ , h a th hi n đ ng á h nh sá h u đãi

v đất ho á nhà đ u t thuộ á lĩnh v này

Đ n nay, ả n ớ đã và đang x y ng khoảng 249 khu ng nghi p, khu h xuất t p trung nh ng vẫn đang ở trạng thái ị động v thi u á nhà đ u t ó ti m l lớn; sử ụng đất òn lãng ph o h a ó quy hoạ h đ ng ộ; nhi u khu ng nghi p

Chất l ng quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất kh ng ao, thi u t nh h thống,

h a ó lời giải tốt v hi u quả kinh t , xã hội và m i tr ờng, h a ảo đảm tính liên

th ng gi a ả n ớ với á tỉnh

S huy n ấu sử ụng đất nói hung đã đảm ảo t nh phù h p với quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất nh ng hi u quả h a ao Hi n t ng huy n đổi mụ

đ h sử ụng đất t phát, hạy theo l i h riêng vẫn h a đ khắ phụ Nhi u tỉnh

đ tr quỹ đất phi n ng nghi p nhi u h n khả n ng đ u t nên ẫn tới t nh trạng hoặ là “quy hoạ h treo” o kh ng tri n khai đ hoặ là t nh trạng “ án treo” o giao đất ho h đ u t thi u n ng l Vi huy n mụ đ h sử ụng đất ào ạt từ đất

Trang 14

l a sang đất nu i t m tại một số tỉnh ven i n đã ẫn đ n nhiễm m i tr ờng, mặn hoá i n t h tr ng l a, ng ời n ng n kh ng òn đất đ sản xuất n ng nghi p mà

nu i t m lại ị nh ị h, thua lỗ

Nh v y, đ ng n hặn t nh trạng sử ụng lãng ph tài nguyên đất o s thi u

hi u i t ũng nh o hạy theo l i h tr ớ mắt a ng ời n g y ra, Nhà n ớ n

ó nh ng quy t định h ớng ẫn ụ th v sử ụng đất và quản lý đất đai sao ho ngu n tài nguyên này ó th đ khai thá tốt nhất ho nhu u a on ng ời hi n tại và trong t ng lai phụ vụ phát tri n kinh t - xã hội một á h hi u quả

nh ng ờ x i ruộng m t đ thu h i đ x y ng á khu ng nghi p, khu h xuất,

s n golf hoặ x y á khu nhà đ kinh oanh

Hi n t ng quy hoạ h treo, quy hoạ h tràn lan là khá phổ i n Thời gian tri n khai ng tá thu h i đất kéo ài nhi u n m g y ất l i đ n t m lý ũng nh vi ổn định đời sống và vi làm a á hộ n nằm trong i n ị thu h i đất Cá y u tố

tr t giá h u nh h a đ t nh đ n trong định giá i th ờng ho ng ời n C ng

tá tuy n ụng lao động tại á địa ph ng ó đất ị thu h i h a ó hi u quả Lao động n ng nghi p nh n hung kh ng đáp ứng đ yêu u a oanh nghi p Chỉ mới

ó một tỷ l rất nhỏ (khoảng vài %) huy n đ sang ngh mới và t m đ vi làm

ổn định Vi làm và thu nh p a á hộ sống h y u a vào sản xuất n ng nghi p,

là đối t ng ị tá động lớn nhất sau khi thu h i đất và gặp nhi u khó kh n trong tìm

ki m vi làm mới Trong quá tr nh i th ờng, hỗ tr tái định , nhi u n i lại thiên

v ảo v quy n l i a nhà đ u t mà h a n đối quy n l i với ng ời n ị thu h i đất

Quy hoạ h x y ng n ng th n mới theo ộ tiêu h quố gia v n ng th n mới đang đ á địa ph ng tri n khai th hi n Tuy nhiên, o tr ớ đ y ở khu v

n ng th n ng tá quy hoạ h h a đ oi trọng đ ng mứ nên ó nhi u ng tr nh, khu n , hạ t ng đã đ h nh thành, x y ng tuỳ ti n, g y khó kh n ho ng tá

l p quy hoạ h mới

- Sử ụng đất ở và đất giao th ng đ thị: Trong 30 n m qua, mặ ù thời gian

đ u gặp nhi u khó kh n nh ng hàng n m Nhà n ớ đó rất quan t m đ n vi đ u t

ho x y ng nhà ở và á sở hạ t ng tại á đ thị Trong nh ng n m g n đ y với

h mới, đất ở đ thị ũng t ng lên nhanh hóng o Nhà n ớ ấp đất và mở rộng

Trang 15

thị tr ờng ất động sản ho ng ời n t o mua án nh ng đ ng thời thấy rõ quỹ đất

đ thị đã ngày àng ị thu hẹp

Giao th ng đ thị là một y u tố quan trọng quy t định h nh thành ấu đ thị

và s phát tri n kinh t - xã hội đ thị, là y u tố tá động tr ti p với đời sống th ờng

nh t a ng ời n đ thị nh ng đất giao th ng đ thị hi n nay òn ở mứ thấp hỉ

hi m trên ới 10% đất đ thị Theo áo, tỷ l đất giao th ng đ thị ở n ớ ta trong t ng lai phải đạt 15 - 20% i n t h đ thị, nh qu n i n t h giao th ng đ u

ng ời là khoảng 15 - 20 m2 Nh ng hi n nay ở Hà Nội và nhi u đ thị nh qu n i n

t h đất giao th ng trên đ u ng ời thấp, đó là một trong nh ng nguyên nh n g y ra

hi n t ng tắ nghẽn giao th ng th ờng xuyên tại á thành phố lớn nh Hà Nội, thành phố H Ch Minh,…

* Vấn đ xá định t nh hất khu ng nghi p, khu n n ng th n, khu phát tri n đ thị

- Khu ng nghi p là khu huyên sản xuất hàng ng nghi p và th hi n á

ị h vụ ho sản xuất ng nghi p Di n t h đất ng nghi p là i n t h đất a khu

ng nghi p đã x y ng k t ấu hạ t ng đ ho nhà đ u t thuê, thuê lại th hi n

án đ u t sản xuất, kinh oanh trong khu ng nghi p

- Khu n n ng th n đ xá định là địa àn n t p trung ở vùng n ng

Khu n n ng th n đ ph n thành 4 loại:

Khu n n ng th n ki u đ thị vùng đ ng ằng, ven i n

Khu n n ng th n thu n tuý vùng đ ng ằng, ven i n

Khu n n ng th n ki u đ thị vùng mi n n i, trung u

Khu n n ng th n thu n tuý vùng mi n n i, trung u

Khu n n ng th n ki u đ thị: là khu n ó quy m n số lớn (trung

du và mi n n i ≥ 1000 n, đ ng ằng ≥ 2000 n), m t độ n số ao, tỷ l hộ phi

n ng nghi p và án phi n ng nghi p đạt trên 50%, ó kh ng gian ki n tr làng xã phát tri n mang áng ấp ki u đ thị (nh á thị tứ, trung t m ụm xã) Khu n nông thôn thu n tuý: là nh ng khu n n ng th n h y u phát tri n kinh t n ng nghi p, ó tỷ l hộ phi n ng nghi p và án phi n ng nghi p ới 50% Đ y là ạng khu n phổ i n ở á th n, làng, ấp, ản, u n, phum, só ,

Trang 16

Cá loại đất theo mụ đ h sử ụng trong khu n n ng th n:

- Khu n n ng th n ki u đ thị ao g m: Đất ở, đất làm đ ờng giao

th ng, đất y xanh, đất ti u th ng nghi p, đất x y ng ng tr nh ng ộng

- Khu n n ng th n thu n tuý ao g m: Đất ở, đất làm đ ờng giao th ng, đất y xanh, đất ti u th ng nghi p, đất x y ng á ng tr nh ng ộng, đất

v ờn ao kinh t li n k đất ở (theo quy định giao đất ở a địa ph ng)

Xá định i n t h đất khu n n ng th n ấp xã ao g m i n t h đất khu

n n ng th n t p trung và i n t h đất ở a á hộ gia đ nh ở ph n tán trên địa

àn xã (xá định i n t h đất ở a á hộ ph n tán n ứ theo số l ng hộ ở ph n tán và định mứ đất ở theo quy định a địa ph ng) Vi xá định i n t h đất khu

n n ng th n (làm mới hoặ mở rộng) n ứ vào n số ó nhu u sử ụng đất

t nh đ n n m quy hoạ h ( ao g m: n số phát sinh, n số t n đọng và n số tái định trên địa àn) Cá loại đất trong khu n n ng th n: Đất ở a hộ gia đ nh, á

nh n tại n ng th n (đất đ x y ng nhà ở, x y ng á ng tr nh sinh hoạt phụ vụ đời sống); đất x y ng á ng tr nh ng ộng (đất trụ sở h p tá xã, th n, ấp, , trạm th y, trạm i n áp, trạm xử lý ung ấp n ớ , ); đất giao th ng ao (h thống

á tuy n đ ờng giao th ng trong khu n n ng th n, kh ng t nh á h thống giao

th ng từ đ ờng liên xã trở lên); đất y xanh ao (đất làm ng viên y xanh trong khu n n ng th n)

Định mứ sử ụng đất x y ng á ng tr nh ng ộng trong khu n nông thôn Riêng đối với khu n n ng th n thu n tuý, tuỳ vào quỹ đất a mỗi địa

ph ng ó th giao thêm đất v ờn ao làm kinh t li n k đất ở với i n t h nh sau: khu v đ ng ằng ven i n 70 - 100 m2/ng ời (280 - 400 m2/hộ), khu v mi n n i trung du 100 - 200 m2/ng ời (400 - 800 m2/hộ)

Xá định tổng i n t h đất a á ng tr nh ng ộng và đất giao th ng ấp

xã trong á khu n đ áp ụng theo định mứ sử ụng đất: đất sở y t , đất

sở v n hóa - th ng tin, đất sở giáo ụ - đào tạo, đất sở th ụ - th thao, đất

th ng nghi p - ị h vụ, đất giao th ng, đất ng nghi p và đất trụ sở quan, ng

tr nh s nghi p (t nh theo i n t h ng tr nh)

Xá định mứ đất theo n trên hay n ới a định mứ phải n ứ vào t nh

h nh th t a địa ph ng và mụ tiêu quy hoạ h khu n Đối với khu n quy m n số lớn ó khả n ng phát tri n thành đ thị lấy định mứ đất trên đ u ng ời theo n ới; khu n khả n ng phát tri n thấp, quy m n số nhỏ th lấy định

mứ đất trên đ u ng ời theo n trên

Xá định i n t h đất khu n n ng th n ấp huy n, ấp tỉnh, vùng và ả

n ớ

Trang 17

Đối với ấp huy n, ấp tỉnh, vùng và ả n ớ (trong tr ờng h p á đ n vị hành h nh ấp ới tr ti p đã l p quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất) đ tổng h p

nh sau:

- Di n t h đất khu n n ng th n ấp huy n đ tổng h p từ i n t h đất khu n n ng th n a á xã, thị trấn trên địa àn huy n

- Di n t h đất khu n n ng th n ấp tỉnh đ tổng h p từ i n t h đất khu n n ng th n a á huy n, thị xã, thành phố tr thuộ tỉnh trên địa àn tỉnh

- Di n t h đất khu n n ng th n vùng đ tổng h p từ i n t h đất khu

n n ng th n a á tỉnh, thành phố tr thuộ trung ng trên địa àn vùng

- Di n t h đất khu n n ng th n ả n ớ đ tổng h p từ i n t h đất khu n n ng th n a á vùng kinh t - xã hội

Đối với ấp huy n, ấp tỉnh, vùng và ả n ớ (khi l p quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất độ l p) vi t nh định mứ i n t h đất khu n n ng th n a vào n

số ó nhu u sử ụng đất trên địa àn t nh đ n n m quy hoạ h ( ao g m: n số phát sinh, n số t n đọng và n số tái định )

Xá định tổng i n t h đất a á ng tr nh ng ộng và đất giao th ng ấp huy n, ấp tỉnh, vùng và ả n ớ đ áp ụng theo định mứ sử ụng đất: đất sở y

t , đất sở v n hóa - th ng tin, đất sở giáo ụ - đào tạo, đất sở th ụ - th thao, đất th ng nghi p - ị h vụ, đất giao th ng, đất ng nghi p và đất trụ sở quan, ng tr nh s nghi p (t nh theo i n t h ng ộng)

- Quy m và tổ hứ đất đai x y ng khu kinh t : Khu kinh t là khu v ó

kh ng gian kinh t riêng i t với m i tr ờng đ u t và kinh oanh đặ i t thu n l i

ho á nhà đ u t , ó ranh giới địa lý xá định Khu kinh t đ tổ hứ thành á khu hứ n ng g m: khu phi thu quan, khu ảo thu , khu h xuất, khu ng nghi p, khu giải tr , khu u lị h, khu đ thị, khu n , khu hành h nh và á khu hứ n ng khá phù h p với đặ đi m a từng khu kinh t

Khu kinh t ó quy m i n t h từ 10.000 ha trở lên và đáp ứng yêu u phát tri n tổng h p a khu kinh t Khu kinh t đ quy hoạ h ở n i ó vị tr địa lý thu n lại ho phát tri n kinh t khu v ( ó ảng i n n ớ s u hoặ g n s n ay), k t nối thu n l i với á trụ giao th ng huy t mạ h a quố gia và quố t ; ễ ki m soát và

Trang 18

giao l u thu n ti n với trong n ớ và n ớ ngoài; ó đi u ki n thu n l i và ngu n l

đ đ u t và phát tri n k t ấu hạ t ng kỹ thu t; ó khả n ng thu h t án, ng tr nh

đ u t với quy m lớn, quan trọng và ó tá động tới s phát tri n kinh t - xã hội a

ả khu v ; ó khả n ng phát huy ti m n ng tại hỗ và tạo ảnh h ởng phát tri n lan tỏa

đ n á khu v xung quanh; kh ng tá động tiêu đ n á khu ảo t n thiên nhiên;

kh ng g y ảnh h ởng xấu và làm tổn hại đ n á i sản v n hóa v t th , anh lam thắng ảnh, á qu n th ki n tr ó giá trị lị h sử, thẩm mỹ, khoa họ ; phù h p với

ố tr quố phòng và đảm ảo quố phòng, an ninh; ó đi u ki n đảm ảo yêu u v

m i tr ờng, m i sinh và phát tri n n v ng; phù h p với quy hoạ h tổng th phát tri n khu kinh t đã đ phê uy t

- Quy m và tổ hứ đất đai x y ng khu ng nghi p: Khu ng nghi p là khu huyên sản xuất hàng ng nghi p và th hi n á ị h vụ ho sản xuất ng nghi p, ó ranh giới địa lý xá định Quy m i n t h a khu ng nghi p tuỳ thuộ theo vị tr và khả n ng ó th phát tri n Th ng th ờng á khu ng nghi p đ tổ

hứ ở ngoài khu n ụng và phải đảm ảo nh ng yêu u hung nh : tạo thu n l i

ho hoạt động sản xuất và lao động a ng ời n; tạo thu n l i ho vi đi lại và v n tải; tránh đ ảnh h ởng độ hại a sản xuất đ n đi u ki n v sinh m i tr ờng và an toàn a ng ời n Quy hoạ h x y ng khu ng nghi p phải phù h p với quy hoạ h tổng th phát tri n khu ng nghi p quố gia

b) Biến động sử dụng đất và các vấn đề liên quan

và kh ng làm suy thoái m i tr ờng t nhiên th nhất thi t phải nghiên ứu i n động

a đất đai S i n động đất đai o on ng ời sử ụng vào á mụ đ h kinh t - xã hội ó th phù h p hay kh ng phù h p với quy lu t a t nhiên, n phải nghiên ứu

đ tránh vi sử ụng đất đai ó tá động xấu tới m i tr ờng sinh thái

Nghiên ứu i n động đất đai là xem xét quá tr nh thay đổi a i n t h đất đai

th ng qua th ng tin thu th p đ theo thời gian đ t m ra quy lu t và nh ng nguyên

nh n thay đổi từ đó ó i n pháp sử ụng đ ng đắn với ngu n tài nguyên này Bi n động sử ụng đất đai ao g m á đặ tr ng sau:

+ Quy m i n động:

Bi n động v i n t h sử ụng đất nói hung

Bi n động v i n t h a từng loại h nh sử ụng đất

Bi n động v đặ đi m a từng loại đất h nh

Trang 19

+ Mứ độ i n động:

Mứ độ i n động th hi n qua số l ng i n t h t ng hoặ giảm a á loại

h nh sử ụng đất gi a đ u thời ký và uối thời kỳ nghiên ứu

Mứ độ i n động đ xá định th ng qua vi xá định i n t h t ng, giảm

và số ph n tr m t ng, giảm a từng loại h nh sử ụng đất đai gi a uối và đ u thời kỳ đánh giá

+ Xu h ớng i n động: Xu h ớng i n động th hi n theo h ớng t ng hoặ giảm a á loại h nh sử ụng đất; xu h ớng i n động theo h ớng t h hay tiêu

+ Nh ng y u tố g y nên i n động sử ụng đất đai:

Cá y u tố t nhiên a địa ph ng là sở quy t định ấu sử ụng đất đai vào á mụ đ h kinh t - xã hội, ao g m á y u tố sau: vị tr địa lý, địa h nh, kh

h u, thuỷ v n, thảm th v t

Cá y u tố kinh t - xã hội a địa ph ng ó tá động lớn đ n s thay đổi i n

t h a á loại h nh sử ụng đất đai, ao g m á y u tố: s phát tri n a á ngành kinh t ( ị h vụ, x y ng, giao th ng và á ngành kinh t khá , …); s gia t ng n số; á án phát tri n kinh t a địa ph ng; thị tr ờng tiêu thụ á sản phẩm hàng hoá, …

- Đ thị hoá và sử ụng đất

“Đ thị hoá là một quá tr nh iễn th kinh t - xã hội - v n hoá - kh ng gian gắn

li n với s ti n ộ khoa họ kỹ thu t, trong đó iễn ra s phát tri n á ngh nghi p mới, s huy n ị h ấu lao động, s phát tri n đời sống v n hoá, s huy n lối sống và s mở rộng kh ng gian thành đ thị, song song với vi tổ hứ ộ máy hành

h nh và qu n s ” Theo quan đi m này th quá tr nh đ thị hoá ũng ao g m s thay đổi toàn i n v á mặt: ấu kinh t , n lối sống, kh ng gian đ thị, ấu lao động, …

Chi n l phát tri n đ thị quố gia là một ộ ph n kh ng kh t, h u trong

hi n l ổn định và phát tri n kinh t - xã hội a đất n ớ ta Theo áo, trong vài th p kỷ tới khoảng từ n m 2020 trở đi, khi á vùng t ng tr ởng kinh t (thành phố

H Ch Minh - Biên Hoà - Vũng Tàu, Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh, Đà Nẵng -

Hu - Nha Trang) đã mạnh và sẽ kh ng ó l i n u ti p tụ “t ng sứ ép” phát tri n tại

á vùng t ng tr ởng, th vi phát tri n á h thống trung nh, nhỏ ( á thị xã, thị trấn) trong toàn quố trở lên ấp á h và rất quan trọng

Nh v y, trên gó độ toàn quố , quá tr nh đ thị hoá và phát tri n đ thị nh là một sứ ép mang t nh quy lu t trong quá tr nh phát tri n kinh t - xã hội quố gia Trong quá tr nh đó tài nguyên đất là một y u tố quan trọng và quy t định hàng đ u

Trang 20

Trong nh ng n m qua, ới tá động a n n kinh t thị tr ờng đất đai đó, đang

và sẽ là một thành ph n to lớn trong kinh oanh, sản xuất, th ng mại nói hung và thị

tr ờng ất động sản nói riêng Đi u đó rõ ràng là một ộ ph n quỹ tài nguyên đất, đặ

i t là đất n ng nghi p và l m nghi p đ huy n sang ùng ho x y ng và phát tri n đ thị Đ y là vấn đ đang đ quan t m ho mọi quố gia đặ i t là á n ớ

mà n n sản xuất n ng nghi p đang đóng góp một tỷ trọng đáng k ho n n kinh t quố n

- Ý nghĩa th tiễn a vi đánh giá i n động đất đai

Đánh giá i n động sử ụng đất đai ó ý nghĩa rất lớn đối với vi sử ụng đất đai: Vi đánh giá i n động a á loại h nh sử ụng đất là sở phụ vụ ho vi khai thá tài nguyên đất đai đáp ứng phát tri n kinh t - xã hội và ảo v m i tr ờng sinh thái

Mặt khá , khi đánh giá i n động sử ụng đất đai ho h ng ta i t đ nhu

u sử ụng đất đai gi a á ngành kinh t - xã hội, an ninh, quố phòng D a vào vị

tr địa lý, i n t h t nhiên và tài nguyên thiên nhiên a khu v nghiên ứu, từ đó

Do đó đánh giá i n động sử ụng đất ó ý nghĩa h t sứ quan trọng, là ti n đ ,

sở đ u t và thu h t ngu n đ u t từ ên ngoài, đ phát tri n đ ng h ớng, ổn định trên tất ả á lĩnh v kinh t - xã hội và sử ụng h p lý ngu n tài nguyên quý giá a quố gia

1.2 Sử dụng bền vững tài nguyên đất và định hướng quy hoạch sử dụng đất phục

vụ phát triển bền vững

1.2.1 Nội dung và nguyên tắc của sử dụng bền vững tài nguyên đất

- Nội ung phát tri n n v ng:

Phát tri n n v ng là nhằm ảo đảm s n đối gi a phát tri n kinh t - xã hội

và sử ụng h p lý tài nguyên sao ho s phát tri n a h thống kinh t - xã hội không

v t quá khả n ng hịu tải a h thống t nhiên; đảm ảo m i tr ờng sống tốt đẹp

ho mọi ng ời, ảo v m i tr ờng sống ho á h sinh v t trong s phát tri n n

v ng a h kinh t , xã hội và m i tr ờng

+ Phát tri n n v ng v kinh t : Gi v ng an ninh l ng th , an ninh n ng

l ng, an ninh tài h nh Chuy n đổi m h nh t ng tr ởng sang phát tri n hài hoà gi a

hi u rộng và hi u s u; từng ớ th hi n t ng tr ởng xanh, phát tri n kinh t á

on thấp Sử ụng ti t ki m, hi u quả mọi ngu n l

Trang 21

+ Phát tri n n v ng v xã hội: X y ng xã hội n h , kỷ ng, đ ng thu n, ng ằng, v n minh; n n v n hoá tiên ti n, đ m đà ản sắ n tộ ; gia đ nh

ấm no, ti n ộ, hạnh ph ; on ng ời phát tri n toàn i n v tr tu , đạo đứ , th hất, tinh th n, n ng l sáng tạo, ý thứ ng n, tu n th pháp lu t Giáo ụ và đào tạo, khoa họ và ng ngh trở thành động l phát tri n quan trọng Gi v ng ổn định

h nh trị - xã hội, ảo v v ng hắ độ l p, h quy n, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia

+ Phát tri n n v ng v m i tr ờng: Giảm thi u á tá động tiêu a hoạt động kinh t đ n m i tr ờng Khai thá h p lý và sử ụng ó hi u quả á ngu n tài nguyên, thiên nhiên, đặ i t là tài nguyên kh ng tái tạo Phòng ngừa, ki m soát và khắ phụ nhiễm, suy thoái m i tr ờng, ải thi n hất l ng m i tr ờng, ảo v và phát tri n rừng, ảo t n đa ạng sinh họ Hạn h tá hại a thiên tai, h động th h ứng ó hi u quả với i n đổi kh h u, nhất là n ớ i n ng

- Nguyên tắ phát tri n n v ng:

+ Con ng ời là trung t m a phát tri n n v ng Phát tri n n v ng nhằm đáp ứng đ y đ mọi nhu u v t hất và tinh th n a nh n n, x y ng đất n ớ giàu mạnh, xã hội ng ằng, n h và v n minh

+ Phát tri n kinh t song hành với ảo đảm an ninh l ng th , n ng l ng đ phát tri n n v ng Khai thá h p lý, sử ụng ti t ki m và hi u quả tài nguyên đất trong giới hạn ho phép v mặt sinh thái và m i tr ờng l u n

+ Bảo v và ải thi n hất l ng m i tr ờng phải đ oi là một y u tố kh ng

th tá h rời a quá tr nh phát tri n X y ng h thống pháp lu t đ ng ộ và ó hi u

l v ng tá ảo v m i tr ờng Yêu u ảo v m i tr ờng lu n đ oi là một tiêu h quan trọng trong vi l p quy hoạ h, k hoạ h, h ng tr nh phát tri n kinh t

- xã hội và trong phát tri n n v ng

+ Quá tr nh phát tri n phải đảm ảo một á h ng ằng nhu u a th h

hi n tại và á th h t ng lai Tạo ra nh ng n n tảng v t hất, tri thứ và v n hóa tốt đẹp ho nh ng th h mai sau; sử ụng ti t ki m nh ng tài nguyên kh ng th tái tạo;

gi g n và ải thi n m i tr ờng sống, phát tri n h thống sản xuất sạ h và th n thi n với m i tr ờng Sống lành mạnh, hài hoà, g n gũi và yêu quý thiên nhiên

+ Khoa họ và ng ngh là n n tảng và động l ho ng nghi p hóa, hi n đại hóa C ng ngh hi n đại, sạ h và th n thi n với m i tr ờng n đ u tiên sử ụng rộng rãi trong á ngành sản xuất

+ Phải huy động tối đa s tham gia a mọi ng ời ó liên quan trong vi l a họn á quy t định v phát tri n kinh t , xã hội và ảo v m i tr ờng

Trang 22

+ X y ng n n kinh t độ l p t h và h động hội nh p kinh t th giới đ phát tri n n v ng Ch động phòng ngừa, ng n hặn nh ng tá động xấu đối với m i

tr ờng o quá tr nh toàn u hóa và hội nh p kinh t gây ra

+ K t h p hặt hẽ gi a phát tri n kinh t , xã hội và ảo v m i tr ờng với ảo đảm quố phòng, an ninh và tr t t an toàn xã hội

1.2.2 Định hướng sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững

Định h ớng sử ụng đất phụ vụ phát tri n n v ng th hất là s sắp x p và

ph n hia lại sử ụng đất theo h ớng n v ng Quy hoạ h sử ụng đất là ph ng ti n

tr gi p ra quy t định sử ụng đất th ng qua đánh giá t động v t nh t họn m h nh trong sử ụng đất, mà trong s họn l a này sẽ đáp ứng với nh ng mụ tiêu riêng i t,

từ đó h nh thành nên h nh sá h và h ng tr nh ho sử ụng đất đai (Dent, 1988, 1993)

Quy hoạ h sử ụng đất n v ng là mụ tiêu n đạt đ a mỗi quố gia và mỗi địa ph ng UNCED (1992) và FAO (1995) ho rằng “Quy hoạ h sử ụng đất là một ti n tr nh x y ng nh ng quy t định đ đ a đ n nh ng hành động ho vi ph n hia đất đai ho sử ụng nhằm ung ấp nh ng ái ó l i n v ng nhất”

V quan đi m khả n ng n v ng th hứ n ng a quy hoạ h sử ụng đất ao

g m:

- H ớng ẫn quy t định trong sử ụng đất đai đ sao trong ngu n tài nguyên đó

đ khai thá ó l i ho on ng ời, nh ng đ ng thời ũng đ ảo v ho t ng lai

- Cung ấp nh ng th ng tin tốt liên quan đ n nhu u và s hấp nh n a

ng ời n, ti m n ng th tại a ngu n tài nguyên ũng nh nh ng tá động đ n m i

tr ờng ó th ó a nh ng s l a họn

Cá mụ tiêu yêu u n đạt đ a một án quy hoạ h n v ng:

- T nh hi u quả: nghĩa là khai thá đ ti m n ng đất đai, đạt hi u quả kinh t

ao phụ vụ phát tri n, đ ộng đ ng và h nh quy n hấp nh n, đáp ứng đ ý nghĩa ho mụ đ h riêng i t

- T nh nh đẳng và đ hấp nh n: giải quy t đ á vấn đ xã hội và ộng

đ ng, ng ằng trong ph n hia ngu n tài nguyên, th hi n tốt k t quả quy hoạ h

- T nh n v ng: tạo ra đ mối liên k t gi a sản xuất và m i tr ờng, uy tr lâu dài, kh ng h y hoại ngu n tài nguyên tại hỗ

Quy hoạ h sử ụng đất là ng ụ gi p quản lý vi sử ụng tài nguyên đất một

á h h p lý, tuy nhiên trong quá tr nh th hi n quy hoạ h sử ụng đất, á tá động

v xã hội ũng nh m i tr ờng ó th xảy ra khi th hi n ph n ổ i n t h đất và huy n đổi mụ đ h sử ụng đất Do đó, vi sử ụng n v ng tài nguyên đất hi n nay hỉ ó th đạt đ th ng qua vi gắn k t á vấn đ v kinh t , xã hội và m i

tr ờng vào trong quy hoạ h sử ụng đất

Trang 23

Do đó, vai trò a quy hoạ h sử ụng đất phải đ mở rộng h n, ao trùm ả

á y u tố m i tr ờng, i n đổi kh h u, xã hội và kinh t ũng nh tạo đi u ki n đ

á ên hịu ảnh h ởng từ á thay đổi trong sử ụng đất ó th tham gia vào quá tr nh quy hoạ h Vi gia nh p WTO ũng đòi hỏi phải đi u hỉnh lại á h ti p n đối với quy hoạ h sử ụng đất ho phù h p với tr nh độ phát tri n ũng nh á h ti p n trong quy hoạ h sử ụng đất sao ho hài hòa với xu th toàn u hóa và tạo ra một hành lang đ quản lý quá tr nh phát tri n đất n ớ một á h h p lý, n v ng Đi u này khi n ho vi huy n h ớng l p quy hoạ h sử ụng đất từ á h ti p n tĩnh và nặng v m tả sang một á h ti p n mới mang nhi u t nh hi n l và thiên v ph n

t h trở nên n thi t h n

Vai trò ch y u a quy hoạ h sử ụng đất ở Vi t Nam là ph n ổ i n t h đất

ho á mụ tiêu sử ụng phát tri n khá nhau a á đối t ng sử ụng đất ng ộng và t nh n Quy hoạ h sử ụng đất hi n tại t ó s phối h p gi a á ngành, á đối t ng sử ụng đất và o v y t ó khả n ng đáp ứng đ á đi u ki n a địa

ph ng ũng nh á yêu u phát tri n Đặ i t đối với á vùng n t p trung,

á vùng đ ng ằng h u thổ và vùng ven i n rất nhạy ảm với s thay đổi trong sử ụng đất ũng nh đối với s i n đổi kh h u S phát tri n nhanh hóng tại á khu

v này kéo theo s thoái hóa v tài nguyên, suy giảm đa ạng sinh họ và làm t ng nguy ảnh h ởng tới á sở hạ t ng ũng nh ảnh h ởng đ n vi sử ụng đất

hi n tại và ảnh h ởng tới vi sử ụng đất và sinh thái ảnh quan trong t ng lai

T ng tr ởng kinh t a Vi t Nam thời gian g n đ y iễn ra với tố độ rất nhanh đã làm t ng áp l đối với tài nguyên đất đai và tài nguyên n ớ , ẫn tới nhu

u phải đi u hỉnh lại á h ti p n đối với quy hoạ h sử ụng đất ho phù h p với

tố độ phát tri n ùng với s thay đổi nhanh hóng a á ngành kinh t Bi n đổi kh

h u ũng đang là một thá h thứ mới đối với quá tr nh phát tri n a Vi t Nam ao

g m tá động đ n uộ sống, sinh k , tài nguyên thiên nhiên, ấu tr xã hội, hạ t ng

kỹ thu t và n n kinh t Vi t Nam đ đánh giá là một trong hai quố gia ị ảnh

h ởng nặng n nhất a i n đổi kh h u và m n ớ i n ng Đ ứng phó với i n đổi kh h u n phải ó nh ng đ u t th h đáng và nỗ l a toàn xã hội Một trong

nh ng mụ tiêu ụ th a Ch ng tr nh mụ tiêu quố gia ứng phó với i n đổi kh

h u là t h h p đ y u tố i n đổi kh h u vào á hi n l , quy hoạ h và k hoạ h phát tri n kinh t - xã hội, phát tri n ngành và á địa ph ng

* Vi l ng ghép á y u tố kinh t , xã hội và m i tr ờng

Ở Vi t Nam, quy hoạ h sử ụng đất đ hi u là h thống á i n pháp a Nhà n ớ v tổ hứ , quản lý nhằm mụ đ h sử ụng hi u quả tối đa tài nguyên đất trong mối t ng quan với á ngu n tài nguyên thiên nhiên khá và ảo v m i tr ờng

đ phát tri n n v ng trên sở ph n ố quỹ đất vào á mụ đ h phát tri n kinh t -

Trang 24

xã hội, an ninh quố phòng theo á đ n vị hành h nh á ấp, á vùng và ả n ớ

Mụ đ h, yêu u a quy hoạ h sử ụng đất là mang t nh hất áo và th hi n

nh ng mụ tiêu hi n l phát tri n kinh t - xã hội a một vùng lãnh thổ, á ngành, á lĩnh v trên từng địa àn ụ th theo á mụ đ h sử ụng đất đai h p lý

và ó hi u quả Sau khi đ phê uy t, quy hoạ h sử ụng đất sẽ trở thành ng ụ quản lý Nhà n ớ v đất đai đ á ấp, á ngành quản lý đi u hỉnh vi khai thá sử ụng đất ph h p với yêu u a từng giai đoạn; xử lý á vấn đ òn ất p và á

vi phạm pháp lu t v quản lý và sử ụng đất đai

Vi x y ng quy hoạ h sử ụng đất ở Vi t Nam đã đ pháp lý hoá trong

Lu t Đất đai và á v n ản ới Lu t Nhi m vụ a quy hoạ h sử ụng đất là ph n

ổ quỹ đất phụ vụ á nhu u phát tri n kinh t , xã hội và ảo v m i tr ờng; đ ng thời ảo đảm vi sử ụng đất h p lý, ti t ki m, hi u quả Khung pháp lý v quản lý đất đai hi n nay yêu u phải n nhắ á ph ng án quy hoạ h khá nhau trong mối quan h với á vấn đ kinh t - xã hội và m i tr ờng, ũng nh phải thu h t s tham gia và gúp ý a mọi đối t ng hịu ảnh h ởng tr ti p ở ấp sở ho từng ph ng

án quy hoạ h này V ụ, Th ng t 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 Bộ Tài nguyên và M i tr ờng quy định rằng á ph ng án quy hoạ h sử ụng đất phải đ đánh giá hi u quả m i tr ờng Tuy nhiên, Vi t Nam vẫn h a ó nhi u v ụ th t đ tham khảo, và á h ớng ẫn ành ho ấp tỉnh và ấp huy n v vi tri n khai trên

th t nh th nào ũng vẫn òn hạn h

Bên ạnh đó, trong quá tr nh th hi n ph ng án quy hoạ h sử ụng đất, ngoài nguyên nh n từ á hoạt động a á khu ng nghi p, khu đ thị và á hoạt động kinh t - xã hội hi n tại, vùng lãnh thổ ũng ó th ị tá động ởi á y u tố quy hoạ h mới nh huy n đổi mụ đ h sử ụng đất, á khu ng nghi p mới, á khu

đ thị mới, phát tri n á khu u lị h, á khu n n ng th n mới, nh vi n, trạm

y t , khu khai thá h i n tài nguyên…Nh v y nh ng tá động m i tr ờng t h lũy

từ á hoạt động ũ và mới đ u n phải đ xem xét và đ p đ n trong á quy hoạ h đ á quy hoạ h sử ụng đất trở nên th t và hi u quả h n, tránh đ á

tá động m i tr ờng ó th xảy ra trong quá tr nh tri n khai th hi n

* L ng ghép á vấn đ v i n đổi kh h u trong quy hoạ h sử ụng đất Mối liên h gi a i n đổi kh h u và quy hoạ h sử ụng đất là kh ng th tá h rời và ó th đ xá định th ng qua hai vấn đ :

* Bi n đổi kh h u sẽ ảnh h ởng đ n á ki u sử ụng đất th ng qua nh ng h quả a nó; v ụ nh m n ớ i n ng, sa mạ hóa, thi u ngu n n ớ , lụt lội, ão,

s x m nh p mặn,… V v y vi l ng ghép á y u tố i n đổi kh h u vào quy hoạ h

sử ụng đất nhằm th h ứng với á tá động a i n đổi kh h u là n thi t

Trang 25

* Quy hoạ h sử ụng đất ó khả n ng làm giảm nhẹ h u quả a i n đổi kh

h u ằng á h đ a ra i n pháp đ giảm hi u ứng kh nhà k nh, v ụ nh hạn h tối

đa i n t h rừng ị mất, tr ng và khoanh nu i rừng, khuy n kh h sản xuất sạ h

h n,…

Nh ng tá động hung a i n đổi kh h u đã đ hấp nh n là ó th xảy ra

và nh ng vấn đ này nên đ đ a ra trong ản ph n t h xu h ớng trong t ng lai khi

th hi n quy hoạ h sử ụng đất

* T ng ờng s tham gia a á ên liên quan vào quá tr nh quy hoạ h sử ụng đất

Có th nói s tham gia a á ên liên quan vào quá tr nh quy hoạ h sử ụng đất ở

Vi t Nam òn y u mặ ù đã đ quy định trong Lu t Đất đai 2003 H u h t á quy hoạ h sử ụng đất mới ừng lại ở mứ độ th ng áo á quy hoạ h ở giai đoạn uối ùng đ lấy ý ki n ộng đ ng và á ên Nh v y vi tham gia a ộng đ ng vào quá trình quy hoạ h rất hạn h , ý ki n a ộng đ ng h a đ quan t m một á h

th h đáng và mang nặng t nh h nh thứ ẫn đ n vi nhi u quy hoạ h thi u t nh th tiễn và khó thành ng, đ i khi thất ại v gặp phải s kh ng đ ng thu n a ng ời sử ụng

Vấn đ đặt ra ở đ y là làm th nào đ ó th l ng ghép á vấn đ kinh t , xã hội, m i tr ờng và i n đổi kh h u vào trong quá tr nh quy hoạ h một á h hi u quả

Vi đ u tiên n phải làm là th hi n thử nghi m một số quy hoạ h l ng ghép đ ó

th x y ng đ á h ớng ẫn ụ th ho ng ời làm quy hoạ h Kinh nghi m ho thấy mặ ù á v n ản pháp quy a Nhà n ớ đó th hi n rõ ràng nh ng n u kh ng

ó h ớng ẫn ụ th th ng ời th hi n vẫn kh ng th hi n đ

Sau đó là vi đ a á nội ung l ng ghép vào á v n ản pháp lu t v đất đai v n u

kh ng ó quy định rõ ràng th khi ti n hành quy hoạ h sử ụng đất á nội ung l ng ghép mới, khó, h a nh n thấy ( i n đổi kh h u, tá động xã hội, tá động m i tr ờng)

ễ àng ị ỏ qua

Đ vi l ng ghép trong quy hoạ h sử ụng đất thành ng th ên ạnh vi

á nội ung l ng ghép phải đ quy định rõ ràng ởi á v n ản pháp quy, h ớng

ẫn ụ th ho ng ời làm quy hoạ h th vi ki m tra a á quan đ n vị hứ

n ng, tuyên truy n n ng ao nh n thứ a á ấp ũng nh a ng ời n là rất n thi t

* Quy hoạ h sử ụng đất n ng th n, đ thị và phát tri n n v ng

Bản hất a quy hoạ h n ng th n là vi ph n hia và xá định quy hoạ h sử ụng đất khu n và hạ t ng ng ộng theo huẩn n ng th n mới, quy hoạ h sử ụng đất sản xuất n ng nghi p ( ao g m: tr ng trọt, h n nu i, l m nghi p, ng nghi p), đất ho sản xuất ng nghi p - ị h vụ và hạ t ng phụ vụ sản xuất kèm theo

Trang 26

Ngoài vi quy hoạ h sử ụng đất khu n và hạ t ng ng ộng theo huẩn n ng

th n mới, th vi quy hoạ h đất ành đất ho sản xuất n ng nghi p (đặ i t là đất

tr ng l a), đ đảm ảo an ninh l ng th n v ng và l u ài là nội ung quan trọng

a phát tri n n v ng

Theo áo áo k t quả th hi n quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất thời kỳ 2001 -

2010 a Tổng ụ Quản lý đất đai (Bộ Tài nguyên và M i tr ờng): N m 2010 đất

n ng nghi p a ả n ớ ó 26.226.000 ha, trong đó đất sản xuất n ng nghi p là 10.126.000 ha, t ng 556.000 ha so với n m 2000 Di n t h đất sản xuất n ng nghi p

kh ng nh ng kh ng giảm mà òn ao h n hỉ tiêu đ giao Đ y là ố gắng lớn a

á địa ph ng trong vi uy tr , ảo v và phát tri n quỹ đất

Riêng đất tr ng l a n ớ thời kỳ 2001 - 2010, hỉ tiêu Quố hội uy t ho phép giảm 407.000 ha, k t quả th hi n trong 10 n m hỉ giảm 270.000 ha Nh v y, nh n hung i n t h l a n ớ a ả n ớ vẫn đáp ứng yêu u an ninh l ng th Song tại một số địa ph ng tố độ giảm i n t h đất tr ng l a t ng đối nhanh, nh á tỉnh vùng Đ ng ằng s ng H ng, Đ ng Nam Bộ, Đ ng ằng s ng Cửu Long o huy n sang x y ng á khu ng nghi p và đ thị, hoặ huy n sang nu i tr ng

th y sản, tr ng y n quả

Một số địa ph ng h a th hi n đ ng h tr ng sử ụng ti t ki m đất n ng nghi p, nhất là đất tr ng l a n ớ , nên vẫn òn t nh trạng quy hoạ h sử ụng đất phi

n ng nghi p trên đất sản xuất n ng nghi p ó n ng suất ao, th m h trên đất huyên thâm canh lúa n ớ , trong khi ở địa ph ng vẫn òn nhi u quỹ đất khá Vi quy hoạ h và phát tri n á khu ng nghi p, khu đ thị nhi u n i òn àn trải, ó kh ng t địa ph ng tỷ l lấp đ y òn ới 60% song vẫn đ nghị mở thêm nhi u khu, ụm

ng nghi p khá

Công tá quản lý, th hi n quy hoạ h sử ụng đất sau khi phê uy t tại nhi u địa ph ng h a đ oi trọng trong kh u th hi n; vi ng khai quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất đ uy t òn mang t nh h nh thứ , á quy n a ng ời sử ụng đất trong phạm vi quy hoạ h ở nhi u n i òn ị vi phạm, hẳng hạn nh kh ng ấp giấy hứng nh n quy n sử ụng đất, kh ng đ sửa h a nhà ửa g y nhi u ứ

x ho ng ời n

Nhi u n i đ ho n ngang nhiên lấn hi m, huy n mụ đ h sử ụng đất trái phép kh ng ị xử lý, g y khó kh n phứ tạp và làm t ng hi ph i th ờng, giải phóng mặt ằng khi thu h i đất C ng tá ki m tra, giám sát, đánh giá t nh h nh th

hi n quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất h a th s nghiêm t , đặt i t là vi quản

lý, sử ụng đất theo á hỉ tiêu quy hoạ h đã đ phê uy t

Hi n nay i n t h đất tr ng l a a ả n ớ ó khoảng 4,1 tri u ha Trong vòng

20 n m tới, nhằm đáp ứng mụ tiêu phát tri n kinh t - xã hội và tạo đột phá trong x y

Trang 27

ng k t ấu hạ t ng, đất tr ng l a sẽ ti p tụ phải huy n sang mụ đ h phi n ng nghi p ớ khoảng 450 - 500 ngh n ha (nhất là á vùng đ ng ằng) Bên ạnh đó, đ đảm ảo an ninh l ng th quố gia tr ớ mắt ũng nh l u ài, n ớ ta n phải uy

tr ổn định quỹ đất tr ng l a khoảng 3,8 tri u ha

Bản hất a quy hoạ h đ thị là vi ph n hia và xá định hỉ tiêu sử ụng đất quy hoạ h đ thị, yêu u quản lý ki n tr , ảnh quan a từng l đất, ố tr hạ t ng

kỹ thu t, ng tr nh hạ t ng xã hội nhằm ụ th hóa nội ung a quy hoạ h ph n khu hoặ quy hoạ h hung Còn quản lý nhà n ớ v quy hoạ h đ thị là vi sử ụng quy n l Nhà n ớ tá động vào quá tr nh tổ hứ , đi u hành, đi u hỉnh hành vi a

á ên tham gia vào vi thay đổi trong sử ụng kh ng gian, k t ấu hạ t ng và tài nguyên thiên nhiên theo quy định a h nh sá h và pháp lu t

Đ đ thị phát tri n n v ng, vi quản lý phát tri n đ thị phải lu n ám sát quy hoạ h và quy hoạ h phải đi tr ớ một ớ Trong đó, n h trọng giám sát hặt

hẽ và ki m soát tốt á hỉ tiêu quy hoạ h ụ th nh ph n khu, giao th ng, y xanh,

h thống ấp thoát n ớ Nh v y, mới xá định đ khu v h p lý đ phát tri n đ thị, đ ng ộ h thống hạ t ng kỹ thu t, hạ t ng xã hội

1.3 Tổng quan các công trình nghiên cứu

1.3.1 Các công trình nghiên cứu định hướng sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững[WU1] trên thế giới [WU2]

Khái ni m phát tri n n v ng (sustaina le evelopment) xuất hi n từ nh ng

n m 1970 với nh ng nội ung đ p tới m i tr ờng và phát tri n quố t Từ nh ng

n m 1980 khái ni m này đ mở rộng trong tá phẩm “Chi n l ảo t n th giới” (1980), đ phổ i n qua áo áo Brun lan (1987) v “T ng lai hung a h ng ta”, tá phẩm “Ch m lo ho Trái Đất” (1991) và sau đó, n m 1992, tại Rio de Janeiro,

á đại i u tham gia Hội nghị v M i tr ờng và Phát tri n a Liên hi p quố đã xá

nh n lại khái ni m này, và đã gửi đi một th ng đi p rõ ràng tới tất ả á ấp a các h nh ph v s ấp á h trong vi đẩy mạnh s hòa h p kinh t , phát tri n xã hội ùng với ảo v m i tr ờng Hi n nay, phát tri n n v ng đ sử ụng phổ i n trong hi n l , định h ớng phát tri n ở á quy m khá nhau, từ quy m toàn u, khu v ho đ n quố gia và địa ph ng

Theo Tổ hứ ng n hàng phát tri n h u Á (ADB): "Phát tri n n v ng là một loại h nh phát tri n mới, l ng ghép quá tr nh sản xuất với ảo t n tài nguyên và n ng

ao hất l ng m i tr ờng Phát tri n n v ng n phải đáp ứng á nhu u a th

h hi n tại mà kh ng ph ng hại đ n khả n ng a h ng ta đáp ứng á nhu u a

th h trong t ng lai"

N m 2002: Hội nghị th ng đỉnh Th giới v Phát tri n n v ng nhóm họp tại Johannes urg, Nam Phi là ịp ho á ên tham gia nh n lại nh ng vi đã làm 10 n m

Trang 28

qua theo ph ng h ớng mà Tuyên ng n Rio và Ch ng tr nh Nghị s 21 đã vạ h ra,

ti p tụ ti n hành với một số mụ tiêu đ u tiên Nh ng mụ tiêu này ao g m xóa nghèo đói, phát tri n nh ng sản phẩm tái sinh hoặ th n thi n với m i tr ờng nhằm thay th á sản phẩm g y nhiễm, ảo v và quản lý á ngu n tài nguyên thiên nhiên Cá đại i n a á quố gia tham gia hội nghị ũng am k t phát tri n hi n

l v phát tri n n v ng tại mỗi quố gia tr ớ n m 2005 Vi t Nam ũng đã am

k t và ắt tay vào hành động với D án VIE/01/021 "Hỗ tr x y ng và th

hi n Ch ng tr nh Nghị s 21 a Vi t Nam" ắt đ u vào tháng 11/2001 và k t th vào tháng 12/2005 nhằm tạo ti n đ ho vi th hi n Vietnam Agenda 21 Hội nghị ũng đ p tới h đ toàn u hóa gắn với á vấn đ liên quan tới sứ khỏe và phát tri n Trong ối ảnh ngu n tài nguyên đất đai ngày àng trở nên hạn hẹp th l a họn phát tri n n v ng đã trở thành mụ tiêu ấp thi t ho ng tá quy hoạ h sử ụng đất

ở tất ả á quố gia và vùng lãnh thổ trên th giới

Ch u Âu là khu v tiên phong trong vi nghiên ứu, x y ng á nguyên lý, nguyên tắ v quy hoạ h sử ụng đất n v ng và phát tri n á ứng ụng th tiễn theo h ớng này Lier và ộng s (1994) đã hoàn thành và ng ố ấn phẩm v quy hoạ h sử ụng đất n v ng, trong đó nêu ra nh ng nguyên lý hung và áp ụng ho một số khu v ụ th tại Hà Lan Herrmann và Osinski (1999) th hi n nghiên ứu quy hoạ h sử ụng đất đai n v ng a trên ng ngh GIS và m h nh hóa, áp ụng

đi n h nh ho khu v n ng th n Ba en-Wuerttem erg thuộ mi n nam n ớ Đứ

G n đ y nhất, Pašakarnis và ộng s (2010) a trên quan đi m phát tri n n v ng đã

ti n hành ph n t h định h ớng phát tri n n ng th n và nh ng thá h thứ đối với hi n

l sử ụng đất ở khu v Đ ng Âu

Tại khu v Bắ Mỹ tuy quy hoạ h sử ụng đất gắn li n với phát tri n n v ng mới đ quan t m trong thời gian g n đ y tuy nhiên đã ó nh ng k t quả đáng k trong đó h trọng tới vi ảo v á h sinh thái Ryan và Throgmorton (2003) đã

th hi n nghiên ứu so sánh th trạng phát tri n đất đai ho quy hoạ h n v ng mạng l ới giao th ng gi a thành phố Frei urg a Đứ với thành phố Chula Vista, California a Hoa Kỳ Fitzsimons và ộng s (2012) ti n hành đánh giá đất đai và quy hoạ h sử ụng đất phụ vụ phát tri n vành đai xanh tại Toronto - thành phố lớn nhất a Cana a

Tại Australia, Pearson và ộng s (2010) đ xuất một khung kị h ản quy hoạ h sử ụng đất n v ng và áp ụng ho khu v đ thị thuộ vùng đ ng nam Queensland, Australia

Là khu v ó nhi u nh ng vấn đ nổi ộm liên quan tới quy hoạ h sử ụng đất, phát tri n n v ng o t ng tr ởng kinh t lu n ở mứ ao và s ùng nổ n số, quy hoạ h sử ụng đất tại h u Á và h u Phi đang ngày àng đ quan t m đ ng

Trang 29

mứ Cá quan đi m, định h ớng quy hoạ h h y u đ ti p n từ h u Âu Tại

h u Á, Chen và ộng s (2003) ti n hành đánh giá sử ụng đất và đ xuất á kị h

ản sử ụng đất n v ng ho vùng ao nguyên Loess a Trung Quố Kim và Pauleit (2007) ti n hành đánh giá đa ạng sinh họ và á đặ t nh ảnh quan làm n

ứ ho quy hoạ h sử ụng đất tại thành phố Kwangju, Hàn Quố Tại h u Phi, á nghiên ứu quy hoạ h sử ụng đất đ th hi n với s hỗ tr kinh ph và tham gia

a á huyên gia sử ụng đất h u Âu Agrell và ộng s (2004) ti n hành quy hoạ h sử ụng đất ho phát tri n n n n ng nghi p sinh thái đa mụ đ h và áp ụng thử nghi m tại vùng Bungoma a Kenya

T u hung lại, phát tri n n v ng với á h ti p n toàn i n là xu h ớng phát tri n tất y u a thời đại Do đó, quy hoạ h sử ụng đ t n v ng đ quan t m rộng rãi trên toàn th giới Mặ ù á quố gia và vùng lãnh thổ trên th giới rất khá nhau

v đi u ki n lãnh thổ ũng nh động l phát tri n, nh ng quy hoạ h sử ụng đất n

v ng đã th hi n đ u th ho tất ả á khu v này, tạo hội ho phát tri n kinh

t , đ ng thời ảo v đ m i tr ờng và tránh xung đột xã hội trong sử ụng đất

1.3.2 Các công trình nghiên cứu định hướng sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững[WU3] tại Việt Nam

Đại hội Đảng toàn quố l n thứ IX đã th hi n quan đi m, h tr ng h đạo

v phát tri n n v ng đ xá định ụ th là ”phát tri n nhanh, hi u quả và n

v ng, t ng tr ởng kinh t đi đ i với ti n ộ, ng ằng xã hội và ảo v m i tr ờng” Quan đi m này đã đ lu t hóa th hi n trong Đi u 4 a Lu t Bảo v M i tr ờng

n m 2005 Cho đ n nay o vẫn h a h nh thành á h h nh sá h đ y đ , ụ th

v phát tri n n v ng trong th t nên á quan quản lý nhà n ớ ũng nh á

h đ u t vẫn đang l ng t ng trong vi n ằng l i h a á ên đặ i t là đối với ng ời n Vi áp ụng h i th ờng quy n sử ụng đất hi n đang ó nhi u

ất p khi áp ụng vào th t , h a đặt đ ng mứ á l i h v xã hội ũng nh m i

tr ờng S thi u hụt á h , h nh sá h phát tri n n v ng òn là một nguyên nhân ẫn đ n s ất nh đẳng trong ph n hia l i h ũng nh hia sẻ nhiễm m i

tr ờng a phát tri n V v y, tr ớ mắt n ó nh ng nghiên ứu h nh sá h ụ th hoá quan đi m h đạo v phát tri n n v ng trong quản lý và sử ụng đất, trong đó

ó nh ng nguyên tắ và h i th ờng phù h p ho ng ời n

Vi quản lý, sử ụng đất phải vừa đảm ảo quỹ đất phụ vụ mụ tiêu ng nghi p hóa, hi n đại hóa đất n ớ , ảo đảm an ninh, quố phòng vừa đảm ảo mụ tiêu ảo v m i tr ờng, an ninh l ng th Chi n l và quy hoạ h sử ụng đất phải

ó t m nh n ài hạn; tránh hạy theo mụ tiêu phát tri n tr ớ mắt nh ng khai thá ạn

ki t tài nguyên đất, đ lại h u quả xấu v kinh t , xã hội và m i tr ờng ho á th h mai sau phải gánh hịu Ch nh sá h, pháp lu t đất đai phải góp ph n xóa đói, giảm nghèo, đảm ảo n h , nh đẳng và ng ằng xã hội

Trang 30

* Phát triển kinh tế trong sử dụng đất:

+ Chi n l phát tri n n v ng giai đoạn 2011 – 2020 đ ụ th hóa ằng

nh ng mụ tiêu v kinh t : n uy tr t ng tr ởng kinh t n v ng, từng ớ th

hi n t ng tr ởng xanh, phát tri n n ng l ng sạ h, n ng l ng tái tạo; th hi n sản xuất và tiêu ùng n v ng; ảo đảm an ninh l ng th , phát tri n n ng nghi p, n ng

th n n v ng; phát tri n n v ng á vùng và địa ph ng T ng tr ởng kinh t giai đoạn 2016 – 2020 đạt trung nh 7%/n m, n ng mứ thu nh p nh qu n đ u ng ời hằng n m t nh theo GDP t ng lên 3.200 – 3.500 USD (so với mứ 2.100 USD n m 2018) Lạm phát gi ở mứ ới 5% Tuy nhiên áp l v nhu u sử ụng đất đ đảm ảo an ninh quố phòng, ảo v m i tr ờng ũng nh á mụ đ h khá là kh ng h nhỏ Do đó

vi n đối, ph n ổ tài nguyên đất phải ó s phối h p hặt hẽ gi a á ngành, á ấp trong hoạ h định h nh sá h và x y ng quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất

+ D ới áp l lớn v nhu u sử ụng đất trong kh ng gian đ thị, vi khai thá kh ng gian trong lãng đất đ x y ng á ng tr nh ng m trên quy m lớn đó trở thành hi n th đòi hỏi vi quản lý đất đai theo kh ng gian ph n t ng Đ y là vấn

đ mới ở Vi t Nam, đòi hỏi phải x y ng từ ớ đ u ph ng pháp lu n, hành lang pháp lý, quy tr nh kỹ thu t, quy tr nh quản lý phù h p

* Bảo vệ môi trường trong sử dụng đất:

+ Vi khai thá , sử ụng quá mứ tài nguyên đất a on ng ời ũng nh á nguyên nh n t nhiên đang làm ngu n tài nguyên đất ị suy giảm và thoái hóa một

á h nghiêm trọng đòi hỏi ấp thi t t ng ờng nghiên ứu, x y ng và th hi n á giải pháp th h h p đ quản lý, ảo v , i ổ và uy tr quỹ đất đảm ảo nhu u sử ụng đất hi n tại ũng nh trong t ng lai

+ X y ng và hoàn thi n á ph ng pháp, tổ hứ đánh giá th ờng xuyên

nh ng tá động a i n đổi kh h u đối với tài nguyên đất trên phạm vi a ả n ớ , theo từng vùng và từng địa ph ng; tổ hứ nghiên ứu khoa họ , x y ụng và hoàn thi n á giải pháp nhằm th h ứng với i n đổi kh h u, giảm thi u tá động a i n đổi kh h u đối với tài nguyên đất

* Công bằng xã hội trong sử dụng đất:

+ Do đặ thù v t p quán sử ụng đất, lị h sử a mỗi vùng mi n khá nhau nên

vi hoạ h định, x y ng h nh sá h pháp lu t đất đai đảm ảo phù h p với tất á vùng lãnh thổ là một vấn đ khó kh n

+ Hoàn thi n ng tá quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất, đảm ảo 100% đ n vị hành h nh á ấp th hi n x y ng quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất theo đ ng quy định a pháp lu t; t ng ờng ng tá ki m tra giám sát th hi n quy hoạ h, k hoạ h sử ụng đất

Trang 31

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC HUYỆN HOÀNH BỒ, TỈNH QUẢNG NINH

2.1.Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

2.1.1.Điều kiện tự nhiên

a.Vị trí địa lý

Hoành B là một huy n mi n n i nằm ở ph a ắ tỉnh Quảng Ninh, á h trung

t m thành phố Hạ Long khoảng 10 km v ph a nam, với toạ độ địa lý:

- Ph a t y giáp thành phố U ng B và thị xã Quảng Yên

Hình 1.1: Sơ đồ vị trí huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

Với vị tr địa lý giáp Vịnh Cửa Lụ ó vai trò là vùng ngoại vừa là v tinh a thành phố Hạ Long Nên ó nhi u đi u ki n thu n l i đ đẩy mạnh phát tri n kinh t -

xã hội, phát huy nh ng l i th a huy n nh phát tri n ng nghi p xi m ng, gạ h

ngói, ị h vụ ảng i n

b Địa hình địa mạo

Hoành B ó địa h nh đa ạng, thuộ loại địa h nh đ i n i ti p giáp i n, đại ộ

ph n nằm trong h thống ánh ung nh phong Đ ng Tri u - Móng Cái, địa h nh thấp

n từ ắ xuống nam, àng g n i n th đ i n i àng thấp n và xen kẽ vùng đất

Trang 32

ằng, tạo ra một s đa ạng và k t h p gi a phát tri n kinh t mi n n i, trung u ven

i n Địa h nh Hoành B ó th hia thành nhi u vùng nh sau:

- Vùng đ i n i ao: Bao g m á xã T n D n, Đ ng S n, Kỳ Th ng và một

ph n ph a ắ a xã Vũ Oai, Hoà B nh thuộ vùng ánh ung nh phong Đ ng Tri u

- Móng Cái Đỉnh ao nhất là n i Thiên S n 1.090,6 m, n i Mo Cao 915 m, òn lại độ

ao trung nh từ 500 - 800m, s ờn n i ố , rừng y r m rạp Đ i n i vùng này ó vai trò quan trọng hi phối s h nh thành á y u tố t nhiên, đ ng thời hia ắt á xã tạo thành á vùng khá nhau, là loại đất phát tri n trên á loại đá mẹ, tr m t h nằm lẫn với đá Má ma ax t ó màu sắ khá nhau nh ng mang t nh hất hung a vùng ao

- Vùng n i thấp, đ i ao: Bao g m á xã ở ph a nam huy n Hoành B , vùng này nằm v ph a nam ánh ung lớn nh phong Đ ng Tri u - Móng Cái ó độ ao trung nh từ 200 m đ n 350 m, ao nhất là 580 m, thấp nhất là 1,5 - 3 m Xen gi a á

đ i n i thấp tạo thành á thung lũng, ánh đ ng ruộng thang, trong vùng này ó

th ph n ra thành 2 ti u vùng:

+ Vùng đ i n i thấp đ ph n ố t p trung ở ph a nam đ ờng tỉnh lộ 326 thuộ

xã S n D ng, Thống Nhất, Vũ Oai, Hoà B nh vùng này th ờng ị s ng suối hia ắt thành từng vùng nhỏ rời rạ , rất phứ tạp, s ờn ố thoải, h n đ i là nh ng rải ruộng thang

+ Vùng đ ng ằng ven i n: Do địa h nh phứ tạp ị hia ắt nhi u, nên đất ằng kh ng t p trung thành khu v lớn, mà xen kẽ gi a á đ i n i thấp đó là á thung lũng ãi ằng, đất l y ng, ãi i ven s ng suối, ven i n n át tạo thành

nh ng rải ruộng thang ó i n t h t ng đối lớn đ ày ấy đ ph n ố ọ theo tuy n đ ờng quố lộ 279 và đ ờng tỉnh lộ 326 Có độ ao trung nh 20m ó n i hênh l h khá ao tạo ho ruộng đất ở th ị rửa tr i, xãi mòn t ng đối mạnh, ó

hi n t ng k t von

c.Khí hậu

Hoành B là huy n mi n n i ó địa h nh phứ tạp lại nằm g n vịnh Bắ Cửa

Lụ hịu ảnh h ởng a vùng kh h u đ ng ắ tạo ra nh ng ti u vùng sinh thái hỗn

h p mi n n i ven i n Theo tài li u, số li u a trạm áo kh t ng thuỷ v n Bãi Cháy th Hoành B ó nh ng đặ tr ng kh h u nh sau:

 Nhiệt độ không khí

Nhi t độ trung nh n m 23,80C, nhi t độ ao nhất tuy t đối 36,60C, nhi t độ thấp nhất tuy t đối 5,50C, nhi t độ kh ng kh thấp th ờng ắt đ u từ tháng 12 đ n tháng 2 n m sau, ao n từ tháng 4 đ n tháng 8

Hàng n m ở Hoành B số ngày giá lạnh ới 100C th ờng xuất hi n vào khoảng 2 - 3 ngày, số ngày nóng trên 300C khoảng 6 - 7 ngày, nhi t độ kh ng kh ao động từ 150C - 250C khoảng 170 ngày trong n m, với tổng t h n trên 100C ả n m

Trang 33

vào khoảng 8.3270C, trong đó lớn nhất vào tháng 7 (8800C), nhỏ nhất vào tháng 2 (4400C)

Tuy nhiên đối với vùng ao nh xã Đ ng S n, Kỳ Th ng nhi t độ thay đổi mạnh, ó n m lạnh nhất nhi t độ kh ng kh xuống tới 00C và s ng muối xuất hi n ảnh h ởng đ n sản xuất n ng - lâm - ng nghi p

Nh n hung nhi t độ kh ng kh ở huy n Hoành B t ng đối đ ng đ u gi a á tháng, mùa hè nhi t độ ao động từ 26,7 - 280C, mùa đ ng từ 15 - 210C do v y l ng nhi t trên đảm ảo ho sản xuất n ng, l m, ng nghi p đ thu n l i

 Lượng mưa

Là huy n hịu ảnh h ởng a kh h u đ ng ắ nên l ng m a trung nh n m 1.432.9 mm, n m ao nhất 2.852 mm, thấp nhất khoảng 870 mm, l ng m a ph n theo 2 mùa rõ r t:

- Mùa m a nhi u: Th ờng từ tháng 5 đ n tháng 9 kéo ài t p trung hi m 75 -

85 % tổng l ng m a ả n m, trong đó m a nhi u nhất là tháng 7 và tháng 8

- Mùa m a t: Từ tháng 10 đ n tháng 4 n m sau, l ng m a hỉ òn 15- 25% tổng l ng m a n m, m a t nhất là tháng 12

 Độ ẩm không khí

Do ó l ng m a khá lớn nên l ng ố h i trung nh hàng n m thấp (26%),

độ ẩm kh ng kh t ng đối trung nh hàng n m khá ao đạt tới 82%, độ ẩm kh ng

kh ao nhất vào tháng 3, 4 đạt tới 88%, thấp nhất vào tháng 10, 11 đạt trị số là 76%

Nh n hung, độ ẩm kh ng kh ở Hoành B ó s hênh l h gi a á vùng

nh ng kh ng lớn, phụ thuộ vào địa h nh, độ ao và ó s ph n hoá theo mùa nên òng khá thu n l i ho vi sản xuất n ng nghi p

 Gió

Có 2 loại gió thịnh hành thổi theo h ớng và theo mùa rõ r t:

+ V mùa đ ng: Gió th ờng thổi theo h ớng ắ và đ ng ắ từ tháng 10 đ n tháng 4 n m sau, với tố độ gió trung nh 2,98 m/s, đặ i t gió mùa đ ng ắ tràn v

th ờng lạnh, giá rét, thời ti t kh hanh, th ờng ảnh h ởng đ n sản xuất n ng nghi p, gia s , gia m và sứ khoẻ on ng ời

+ V mùa hè: Th ờng thổi theo h ớng nam và đ ng nam từ tháng 5 đ n tháng 9 gió thổi từ vịnh vào mang nhi u h i n ớ g y ra m a nhi u, tố độ gió trung nh khoảng từ 3 - 3,4 m/s tạo ra lu ng kh ng kh mát mẻ

d Thủy văn

S ng suối Hoành B hịu ảnh h ởng nhi u a địa h nh, h u h t á s ng suối

đ u ắt ngu n từ á ãy n i ao ở ph a ắ , hảy theo h ớng ắ nam r i đổ ra i n Riêng ãy n i ánh ung Đ ng Tri u - Móng Cái hạy theo h ớng t y đ ng qua á xã

T n D n, Kỳ Th ng hia huy n thành 2 vùng tạo ho suối hảy theo 2 hi u s ờn

Trang 34

ắ và nam Do v y s ng suối ắt ngu n từ 2 s ờn hảy v 2 ph a nên ó òng hảy

t ng đối ố và ngắn ở Hoành B ó ngu n n ớ mặt ph n ố t ng đối đ ng đ u theo kh ng gian, ó khả n ng khai thá phụ vụ đ n ớ t ới ho y tr ng và sinh

hoạt a on ng ời, ngu n n ớ t p hung h y u ở á s ng suối sau:

+ Suối khe Hố: Bắt ngu n từ ph a nam n i Bằng Dài, ó độ ao 730 m, hạy theo

h ớng ắ nam qua D ng Huy r i hảy ra suối Thá Cát Có i n t h l u v 78 km2,

81 km2, hi u ài 17 km, độ ố trung nh 0,008%, l u l ng trung bình 3 - 4 m3/s

+ Suối Đ ng Quặng: Bắt ngu n từ ph a đ ng ắ n i Khe Ru ó độ ao 789m, hảy theo h ớng ắ nam đổ ra i n Di n t h l u v 34 km2, hi u ài 11km, độ

ố trung nh 0,0075%, l u l ng trung nh 1,5 m3/s

 Sông Trới : G m 2 nhánh

+ Suối Páo: Bắt ngu n từ ph a nam n i Tin H n ó độ ao 789m, i n t h l u

v 28 km2, hi u ài 7,5 km, độ ố trung nh 0,005%, l u l ng trung nh qu n 0,5 m3/s

+ Suối Đ ng Giang: Bắt ngu n từ ph a nam n i Đèo S n ó độ ao 692m hảy theo h ớng ắ nam qua S n D ng, i n t h l u v 170 km2, hi u ài 25 km, độ

Trang 35

ố trung nh 0,004%, l u l ng trung nh mùa ạn 0,776 m3/s, mùa lũ với P = 1%

là 1270 m3/s (ứng với 5% là 893 m3/s)

 Sông Đồn

Bắt ngu n từ ph a nam ãy n i Đá Mài ó độ ao 660m, hi u ài 28 km hảy qua Bằng Cả, Quảng La r i nh p vào s ng Hốt, với i n t h l u v 203 km2, độ ố trung nh 0,006%, l u l ng nh qu n 2,76 m3/s

+ Suối Làng Cổng: Bắt ngu n từ n i Thiên S n với độ ao 1090.6 m, hảy theo

h ớng nam ắ qua Kỳ Th ng r i đổ vào s ng Ba Chẽ, qua Hoành B 6km, i n t h

tố độ òng hảy mạnh n ớ r t nhanh nên khả n ng i đắp phù sa kh ng lớn

Tóm lại: H thống s ng suối ph n ố t ng đối đ u trong huy n tạo ra nhi u vùng đ ng ằng nhỏ hẹp, ung ấp n ớ t ới ho sản xuất và đời sống sinh hoạt a

nh n n Ngoài h thống s ng suối Hoành B òn ó 12 h , đ p, trong đó ó 2 h lớn (H Yên L p và h Cao V n) òn lại là h đ p vừa và nhỏ với tổng ung t h hứa khoảng 138 tri u m3 n ớ , ó th t ới ho khoảng 10.000 ha đất anh tá , ung ấp hàng hụ tri u m3 n ớ ho sinh hoạt và á ngành kinh t

e.Tài nguyên thiên nhiên

Trang 36

thuộ á xã Lê L i, Thống Nhất, Vũ Oai và thị trấn Trới Có 1 đ n vị đất và 02 đ n

 Nhóm đất nhân tác

Di n t h 2.502,22 ha hi m 2,96% i n t h đất t nhiên toàn huy n Đất nh n

tá h nh thành o tá động a on ng ời T ng đất ị xáo trộn mạnh ởi á hoạt động a on ng ời nh hoạt động san i làm ruộng thang, hoặ á hoạt động a

ng nghi p khai thá mỏ, t ng đất ị xáo trộn ày trên 50 m Ph n ố ở h u h t á

xã T n D n, Hoà B nh, Đ ng L m, Vũ Oai

Tài nguyên nước

+ Ngu n n ớ mặt: L ng n ớ á on s ng suối ở huy n Hoành B t ng đối i ào, nh ng ph n ố kh ng đ u theo kh ng gian và thời gian, o địa h nh phứ tạp, đ i n i nhi u tạo thành nhi u nhánh khe suối nên òng hảy nhỏ, lại hia thành 2 mùa rõ r t, mùa m a từ tháng 5 đ n tháng 9, mùa kh từ tháng 10 đ n tháng 4 n m sau, l ng n ớ mùa m a hi m từ 75 - 82% l ng n ớ m a ả n m

Trang 37

- Tổng tr l ng n ớ hảy a á on s ng suối Hoành B nhỏ hỉ đạt khoảng vài ngàn tỷ mét khối, o địa h nh n i ao, s ng ngắn, ố kh ng ó trung l u nên phải x y ng đ p đ hứa n ớ , khả n ng x y ng á đ p lớn nhỏ ở huy n Hoành B rất lớn

+ Ngu n n ớ ng m: Theo tài li u đi u tra a Đoàn Địa hất 37 - Tổng ụ Địa hất, nhi u địa đi m th m ò trên phạm vi a huy n khi khoan tới một độ s u nhất định, n ớ ng m đ u ó một tr l ng t ng đối khá, ó khả n ng khai thá l u

l ng trung nh a á mũi khoan th m ò vào khoảng 5 - 10 l t/s tứ là vào khoảng

800 - 900 m3/ngày đêm, n u đ đ u t tốt, ó đ khả n ng đáp ứng nhu u n ớ

t ới ho sản xuất n ng nghi p, ng nghi p, sinh hoạt trong ả hi n tại và t ng lai

t ng khả n ng ảo v á vùng xung y u nh h , đ p, đ u ngu n á on s ng, suối,

ảo v ải ven ờ i n, hống át ay và tạo ảnh quan, m i tr ờng ho á khu đ thị đang phát tri n góp ph n ải thi n m i tr ờng giảm nhẹ thiên tai Rừng đặ ụng gắn

li n với á khu v n hóa lị h sử, ảo t n thiên nhiên, nghiên ứu khoa họ nên n ảo

t n nghiêm ngặt và phát tri n rừng đặ ụng, đặ i t là khu ảo t n thiên nhiên Đ ng

S n Kỳ Th ng á h sinh thái ở đ y ó t nh đa ạng sinh họ ao, ó một số loài động v t, th v t nằm trong sá h đỏ Vi t Nam Tuy nhiên trong nh ng n m g n đ y rừng Hoành B g m á loại y quý hi m nh lim, s n, táu, lát, s ng m y, tre và

li u, h ng li u giảm nhi u o khai thá quá mứ nên hi n nay hất l ng rừng

a Hoành B hỉ ở mứ rừng nghèo đ n trung nh (70 - 100 m3/ha), nay gỗ tốt hỉ

òn ở rừmg s u khu rừng ảo t n, động, th v t rừng òng giảm nhi u

Trang 38

Tài nguyên khoáng sản

Trên địa àn Hoành B ó rất nhi u tài nguyên khoáng sản khá nhau trong lòng đất, thuộ 4 nhóm h nh: Nhóm nhiên li u, v t li u x y ng, khoáng sản phi kim loại và khoáng sản kim loại

Nhóm nhiên li u g m ó than đá và đá u

+ Than đá ph n ố h y u ở á xã: T n D n, Quảng La, Vũ Oai, Hoà B nh,

g m nhi u vỉa khá nhau với quy m lớn và nhỏ ó tr l ng khoảng hàng tr m tri u tấn, hàng n m ho phép khai thá hàng hụ ngh n tấn than Đ y là ngu n nhiên li u quan trọng a á nhà máy xi m ng và nhà máy đi n a khu ng nghi p Bắ Cửa

Lụ trong t ng lai

+ Đá u: Có ở Đ ng Ho tuy tr l ng nhỏ khoảng 4.205 ngàn tấn, nh ng đó là một l i th đ sử ụng vào phát tri n ng nghi p địa ph ng (nh làm hất đốt, tổng

h p thay than n u trong sản xuất xi m ng và gạ h ngói)

+ Đất sét: Hi n tại ở Hoành B ó mỏ lớn là Yên Mỹ, X h Thổ, Làng Bang ó tổng tr l ng trên 20 tri u m3, là ngu n nguyên li u sử ụng đ sản xuất xi m ng loại

13 má PC 40 và gạ h ngói ao ấp

+ Đá v i x y ng: Ph n ố ọ ven đ ờng từ Quảng La đ n Vũ Oai ó tr

l ng rất lớn, loại này ùng ho nhu u nung v i, làm đ ờng, x y ng n ụng

Ngoài ra òn ó á loại át, sỏi uội x y ng, tr l ng kh ng lớn t p trung

h y u là ọ á s ng suối, đ đ đáp ứng ho nhu u địa ph ng

Nhóm khoáng sản phi kim loại: Nhóm này nghèo ả v h ng loại và tr l ng,

hỉ ó phốt pho r t, thạ h anh tinh th và ao lanh

+ Phốt pho r t: Nguyên li u làm ph n ón, hi n nay trong ãy đá v i huy n đã phát

hi n đ hàng hụ hang ó phốt pho r t ạng phong hoá và thấm đọng, trong đó ó khoảng 6 hang ó giá trị kinh t ở khu v Đá Trắng với tr l ng khoảng 40.000 tấn, ó

th ùng đ ón ruộng tr ti p hoặ h i n á loại ph n ón tổng h p

+ Thạ h anh tinh th hay òn gọi là thạ h anh kỹ thu t: Là nguyên li u áp đi n (trong kỹ thu t đi n tử) và quang họ , loại khoáng sản này đ phát hi n ở khu v

Đ ng M a, đã ó s đánh giá s ộ thuộ loại quy m nhỏ và hất l ng trung nh

+ Cao lanh: Là loại nguyên v t li u sành sứ

Trang 39

- Nhóm khoáng sản kim loại: Bao g m sắt, vàng, Antimon, thuỷ ng n, man gan,

ch , kẽm Tất ả h ng đ u ó quy m quặng là h y u, mặ ù h a ó giá trị kinh t

ao nh ng rất ó ý nghĩa v mặt khoa họ

Nh n hung huy n Hoành B ó nhi u loại khoáng sản khá nhau, trong đó phải

k đ n than, đá v i và sét á loại Đ y là nh ng nguyên li u quan trọng trong ng nghi p sản xuất xi m ng, gạ h ngói và nhi t đi n, nằm g n trụ giao th ng h nh ễ àng ho vi v n huy n và khai thá

f.Thực trạng môi trường

Hoành B là một huy n mi n n i nên i n t h đ i n i rất lớn hi m tới 87%

i n t h t nhiên và ó độ he ph a rừng đạt 61,1%, đất trống đ i n i trọ hi m 6,4% i n t h t nhiên a huy n Do địa h nh phứ tạp độ ố lớn nên th ờng ị xãi mòn trong mùa m a lũ g y ảnh h ởng đ n h sinh thái rừng và độ màu m a đất Mấy n m g n đ y o tố độ phát tri n kinh t – xã hội, x y ng sở hạ t ng, vi khai thá đá sản xuất v t li u x y ng, sản xuất xi m ng ở một số xã, v n huy n nguyên v t li u x y ng, rá thải trong sinh hoạt đã g y ảnh h ởng kh ng nhỏ đ n

m i tr ờng đất, n ớ , kh ng kh nhất là á xã, thị trấn ven khu v Bắ Cửa Lụ

Trong kỳ quy hoạ h sẽ ành đất ho khu v xử lý hất thải rắn t p trung, á

ãi đổ rá , h thống thoát n ớ ở khu v đ thị và á khu ng nghi p Bắ Cửa Lụ

là rất n thi t, đ đảm ảo v sinh m i tr ờng khu v Bắ Cửa Lụ nói riêng và vịnh

Hạ Long nói hung

Theo k t quả quan trắ th t nh h nh mụi tr ờng huy n Hoành B hi n nay

2.1.2.Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

a.Thực trạng phát triển kinh tế

*Tăng trưởng kinh tế

Mụ tiêu là phát tri n nhanh, hi u quả và i n v ng từng ớ x y ng huy n Hoành B trở thành trọng đi m thu h t đ u t phát tri n ng nghi p v t li u x y ng (xi m ng, gạ h ngói ) ng nghi p sản xuất đi n, khai thá và nu i tr ng thuỷ sản,

Trang 40

x y ng làng v n hoá n tộ và trung t m đào tạo ngu n nh n l phụ vụ ho phát tri n kinh t và hội nh p kinh t quố t Tố độ t ng tr ởng kinh t nh qu n trong giai đoạn 2010 - 2016 a huy n khoảng 15%

*Chuyển đổi cơ cấu kinh tế

C ấu kinh t phát tri n đ ng h ớng, tỷ trọng á ngành ó ớ huy n i n

Nh n hung, n n kinh t a huy n ó ớ t ng tr ởng khá, ấu kinh t ó

s huy n ị h theo h ớng t h , ấu GDP trong n n kinh t là phù h p với định

h ớng phát tri n kinh t - xã hội, ó tá động tới huy n ị h ấu sử ụng lao động,

ấu thành ph n kinh t đ quan t m một ớ , phát huy nội l , khai thá tốt

ti m n ng th mạnh ó đ và tranh th mọi thời , huy động và t p trung á ngu n

l đ u t ho phát tri n kinh t - xã hội, th đẩy huy n ị h ấu kinh t nhanh

h n theo h ớng ng nghi p hóa, hi n đại hóa

*Thực trang phát triển các ngành nông nghiệp, công nghiệp – xây dựng, thương mại dịch vụ

 Khu vực kinh tế nông nghiệp

Tổng giá trị sản xuất ngành n ng, l m, ng nghi p n m 2016 (giá 2010) đạt 365,1 tỷ đ ng, t ng 25,6% ùng kỳ, đạt 72,7% k hoạ h; trong đó: n ng nghi p 218,9

tỷ đ ng, t ng 23,8% ùng kỳ, đạt 65,2% k hoạ h; l m nghi p 91,7 tỷ đ ng, t ng 11,6% ùng kỳ, đạt 99,7% k hoạ h; th y sản 54,4 tỷ đ ng, t ng 72% ùng kỳ, đạt 73,4% k hoạ h

- Tr ng trọt: Tổng sản l ng y l ng th ó hạt ớ đạt 5,941 tấn, t ng 19,4% ùng kỳ, đạt 54% k hoạ h; n ng suất l a ớ đạt 41,5 tạ/ha.Tri n khai á

án hỗ tr sản xuất t p trung: Tr ng hoa Lan H Đi p với tổng i n t h 4100m2 nhà

l ới ng ngh ao; tr ng táo, ổi Đài Loan, am và tr ng phụ tráng giống khoai sọ

n ng

- L m nghi p: toàn huy n tr ng đ 1806 ha rừng t p trung, đạt 100,3%KH

;sản l ng khai thá :Gỗ rừng tr ng 35500 m3, đạt 71% k hoạ h

- Thuỷ sản: Tổng i n t h nu i tr ng th y sản 520 ha, đạt 100% k hoạ h; sản

l ng th y sản ớ đạt 988 tấn, 63% k hoạ h (t m 385 tấn) Tri n khai m h nh nu i

á v n ớ ngọt tại xã Vũ Oai với i n t h 8500 m2 (đã thả 5000 on giống), hi n tại đàn á khỏe mạnh,sinh tr ởng tốt

Khu v kinh t ng nghi p

Ngày đăng: 10/03/2021, 20:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w