RDB là một hằng số không phụ thuộc vào vị trí cua Q, trong dé R’ 1a giao điểm của D2 với mặt phẳng z.. Tính thể tích của hình chóp biết rằng mỗi đường cao theo thứ tự hạ từ các điểm A,
Trang 1(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Viét Nam bang A 31
cot y tan y
v6i moi y € (0,7)
Cho tam gidc AABC va diém M bat ki nam trong tam gidc d6 Tr M
hạ những đường thẳng vuông góc MA,, MB,, MC, 1an luot dén cdc cạnh BC,CA, AB Hay xac dinh quy tich cdc diém M sao cho số đo diện tích
cua tam gidc AA, B,C; bang sé k cho truéc Bién luan
C6 thé biéu dién mot số nguyên dưới dang một trong các tổng sau hay không
Cho một tứ điện trong đó các cặp cạnh đối diện bang nhau từng đôi một va
theo thit tu bang a, b,c (a < b < c) Một mặt phẳng cắt tứ diện đã cho theo
một tứ giác Hãy tìm vị trí của mặt phẳng sao cho tứ giác thiết điện có chu
vi bé nhất Trong điều kiện nói trên hãy tìm quỹ tích của những trọng tâm của các tứ giác thiết diện
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 22 Cho dãy số 1,ạ, , như sau: ị = 1,a = 2,U„‡i — Äu„ — tạ ¡ VỚI
n = 2,3, , Day s6 v1, v2, , duoc xac dinh boi quy luật
Tì
Un = ) arccotg u;
k=1 Hãy xác định limy 40 Un
3 Trong mặt phẳng P cho hình vuông 4Œ cạnh bằng ø Trên nửa đường
thang Ax vuông góc với P lấy điểm Š sao cho SA = 2a
(a) M và N là hai điểm tương ứng di động trên BC va DC
1 Xác định vị trí của hai điểm 4, Ñ sao cho
3
BM +DN>>
déng thoi hai mat phang SAM va SMN vuông góc với nhau va tich BM - DN dat giá trị bé nhất?
ii Xác định vi tri cla M,N sao cho NAM = 450 và thể tích của tứ
dién SAM N là lớn nhất, nhỏ nhất Tính các giá trị đó
(b) @ là điểm di động sao cho @ luôn nhìn 1B và 47) dưới các góc vuông Gọi 7 là mặt phẳng vuông góc với P theo giao tuyến AB, DQ cat 7 6
()
i Tim quy tich diém Q’
ii Diém Q 6 trén sé vé nén dudng (K) Goi ?# là giao điểm thứ
hai khác với @ của CQ va (kK) Chứng minh rằng đại lượng
sin? Q'DB + sin? RDB là một hằng số không phụ thuộc vào vị trí
cua Q, trong dé R’ 1a giao điểm của D2 với mặt phẳng z
4 (a) Cho z,+ là các số nguyên không đồng thời bằng không Hãy xác định
giá trị bé nhất của biểu thức 4 = |ðzˆ + 11z+ — 5yỶ|
(b) Tìm tất cả các số dương ¿ để
trong đó |£| là phần nguyên của số í.
Trang 3(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Viét Nam bang A 33
5 Cho a, b 1a cdc sé thuc véi ø # 0 Hãy xác định đa thức P(z) thoả mãn điều
kiện
zP{œ — a) = (z — b)P(z)
6 Cho góc tam diện Šzzz đính S trong d6 Sz = Q, zS = 8, ySz = y Goi
A, B,C tương ứng là giá trị của cdc géc nhi dién canh Sy, Sz, Sx cua géc tam điện ấy
(a) Chứng minh rằng
sinœ _ sinØ _ sin+
snA sinÿ? sinC’
ii @+ 6 = 90° khi va chi khi A+ B = 180°
(b) Giả sử rằng œ = đ = + = 900 Gọi Ó là điểm cố định trên Sz
sao cho SO = a M va N la hai diém di dong tr trên Sz, 22, 5W sao chc cho
SM + SN = a Chứng minh rằng đại lượng SOM + SON + MON
là một hằng số không phụ thuộc vao vi trf cha M va N Tim quỹ tích
tâm J cua hình cầu ngoại tiếp tứ giác 2SMN
1
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 44 Kí hiệu ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên ø và ở là gcd(ø, b) Chứng
minh rằng với ba số tự nhiên ø, ö và zn, điều kiện cần và đủ để tồn tại số tự
nhiên n sao cho (a” — 1) - b chia hét cho m 1a gcd(ab, m) = gced(b, m)
5 Hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số a dé phuong trinh
16z° — a# + (2ø + 17)” — a+ + 16 = 0
có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân
6 Một hình chóp tam giác 2.ABC có diện tích đáy là ABC bảng Š Tính
thể tích của hình chóp biết rằng mỗi đường cao theo thứ tự hạ từ các điểm
A, B,C khong thé bé hơn trung bình cộng của hai cạnh bên thuộc bề mặt đối diện với các đỉnh đó
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 5(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Việt Nam bang A 35
đẳng thức trên xảy ra dấu bằng
3 Cho M(y) 1a mot da thttc bac n sao cho M (y) = 2, với y = 1,2, ,n +1 Hay xac dinh M(n + 2)
4 Cho hình vuông ABCD canh 2a Trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông đi qua 4? ta dựng một tam giác đều AM B Mot diém S$
chạy trên 47 cách một khoảng SŠ = z Gọi P là hình chiếu của điểm
M lên đường thẳng SƠ và #, O theo thứ tự là các trung diém ca AB, CM
(a) Hãy xác định quỹ tích của ? khi Š chạy trên 1Ö
(b) Tính các giá trị cực đại và cực tiểu của SỐ
5 Tìm các giá trị tự nhiên của n > 1 để cho bất đẳng thức
2 „1k > 1n t Q ,24
đúng với mọi z, & = ,1
6 Tir day số tự nhiên 1,2,3, , ta lập dãy số sau đây: số hạng thứ nhất là số
lẻ, cụ thể là số 1; hai số hạng tiếp theo là các số chắn 2 và 4; ba số hạng tiếp
theo là các số lẻ 5, 7, 9; bốn số hạng tiếp theo là các số chắn 10, 12, 14, 16; năm số hạng tiếp theo là các số lẻ 17, 19, 21, 23,25, , Hãy xác định số
hạng tổng quát của dãy trên
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 61.26 Nam 1987
1 Cho cấp số cộng gồm ree so hang dau wu; = 1987 va cong sal d = 3074 ° Hãy xác định giá trị cua tong
S = S-cos( tu; + ua + +++ + uygs7 )
ở đó tổng ` chứa tất cả các số hạng ứng với tất cả các cách khác nhau có
thể được để lấy các dấu -+ hay — trước các s6 uy, U2, ., Uig987-
2 Cho hai dấy số {z„}„' 25 và {„};'®9 theo quy luật sau đây: zạ = 365; #„¡¡ —=
Un (7286 + 1) + 1622 voi n > 0 va yo = 165 Yn41 = „(0ÿ + 1) — 1952 với
n > 0 Chứng minh rằng |z„ — ¿| > 0 với mọi ø, & tự nhiên
3 Trong mặt phẳng cho ø đường thẳng đôi một cắt nhau nhưng không cùng đi
qua một điểm Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một điểm là giao của hai và
chỉ hai trong số đường thẳng đó
4 Cho a; > 0 với mọi ? = 1,n van > 2 Dat S = Д;_ ay Ching minh rang
— (S — ag) (n — 1)?-!n v6i moi m,t nguyén thoa man m > ¿ > 0 Dấu bằng xảy ra khi nào ?
5 Hàm số ƒ(z) xác định và có đạo hàm trên |0, +co] Biết rằng với moi x > 0
luôn có
(a) |f(x)| <5
(b) ƒ(z) - ƒ{z) > sinz
Tồn tại hay không lim„_;+„e f(x) ?
6 Trong không gian cho 5 nửa đường thắng Óz„ với k = 1,5 Gọi œ là giá trị
bé nhất trong tất cả các góc hợp bởi các cặp nửa đường thẳng Óz; và Ó2z;
Chứng minh rằng a < 90°
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 7(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Viét Nam bang A 37
1.27 Nam 1988
1 Có 1988 con gà nhốt vào 994 chuồng có hai con Sau mỗi ngày người ta lại
thay đối vị trí của gà sao cho không có hai con gà nào đã ở chung trước đó lại nằm trong cùng một chuồng lần nữa Hỏi có bao nhiêu ngày làm được
4 Dãy số {z„} bị chặn mà thoả mãn điều kiện z„ + #„¡¡ > 2#„;s với mọi m„ > 1 có nhất thiết hội tụ hay không ?
5 Giả sử rằng có tam giác AABC ba góc nhọn để tan A, tan B, tanC 1a ba
nghiệm của phương trình zỞ + øzŸ + g+ + p = 0 (g # 1) Chứng minh rằng
p< —3V3 và q > 1
6 Trong không gian cho ba đường thẳng a, b va c doi một chéo nhau Chứng
minh rang a, b,c có đường vuông góc chung khi và chỉ khi tích của ba phép đối xứng lần lượt qua ø, b, c cũng là phép đối xứng đối với một đường thang
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 81.28 Nam 1989
1 Cho hai số tự nhiên N, n Chitng minh rang với mọi số thực không âm œ < Ñ,
với mọi số thực + ta luôn có bất đẳng thức
DI) mncn nan ?ang
Để chứng minh bất đẳng thức còn lại, ta sử dụng công thức biến đổi Abel
Trang 9(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Việt Nam bang A
b) Tồn tại hay không một số ŒG của dãy trén sao cho f(G) + 2 chia hết cho
19892
Bài giải Đặt g(n) = 4n? + 33n + 29 thì ta có ngay với mọi nguyên
Ƒ(n) = g(n) (mod 1989), do đó bài toán được đưa về tương ứng thay ƒ bởi
g Chú ý rằng ø(—1) = 0 nên ý tưởng ở đây là ta đi chứng minh rằng trong
dãy số FibonacclI có vô số số hạng đồng dư với —1 theo modulo 1989 Kí hiệu #„ là số Fibonaccli thứ n, với Fy = Fo = 1 và r„ là số dư của F„ chia
cho 1989 Xét 1989” + 1 cặp số (z;,r;¡¡) thì hiển nhiên sẽ có ít nhất hai cặp phân biệt trùng nhau, nghĩa là có thể tìm được i,j > 1 mar; = rj; va
f;+i = r¡+;+_1 Nhờ công thức của dãy số Fibonacci ta suy ra rang 1 = r9 = 1;
va 1 =r; = 1541 Thanh thử với moi n nguyén không âm ta có ?„„; = F, =
Tn = 1 (mod 1989) Ti day r,; =r; = 1 (mod 1989), do dé ma ta cé thé
coi 7 > 3 Lai c6 rj_) = 7rj41 — 17; =0 (mod 1989), rj» = 7; — 77-1 = 1 (mod 1989), va rj_3 = rj-1 — rj-2 = —1 (mod 1989) Nhu thé r;_3; = —1 (mod 1989) va r;-2 = 1 (mod 1989) Tit rpz4;-3 = rn—z (mod 1989) ta nhan duoc voi n = 1,2,3, , thi r,;-3 = Tm—1j-3 = + = 1-3 = 1
(mod 1989) Đó là điều phải chứng minh
Trong mặt phẳng cho hình vuông 4Œ? có cạnh bằng 2, các chữ 4, Ð, Œ, D xếp theo thứ tự nào đó trên hình vuông Đoạn thắng 4? được dời chỗ liên tục để đến trùng với đoạn thắng 7 sao cho 4 trùng với Œ và trùng với
D Gọi ®S là diện tích của hình do đoạn thẳng 4 quét ra trong khi dời chỗ Chứng minh rằng có thể tìm được một cách dời chỗ sao cho Š < = (nếu một diện tích nào đó được quét hai lần thì cũng chỉ tính một lần)
Bài giải Trên thực tế cách đời đoạn thắng 4? được chọn khá đơn giản Vẽ các đường tròn nội và ngoại tiếp hình vuông, ta cho điểm 4 chuyển động
theo chiều ngược kim đồng hồ, và do đó Ö Từ đó 4Ø luôn tiếp xúc với
đường tròn nội tiếp của hình vuông Kí hiệu Š; là diện tích giới hạn bởi hai
đường tròn (hình vành khăn) và So là diện tích của phần giới hạn bởi đoạn
thang BC và cung nhỏ B của đường tròn ngoại tiếp (phần gạch chéo)
Trang 10Bằng cách chọn dịch chuyển như trên ta thấy phần diện tích do 4 vạch ra
không vượt qua S; — Sp = 5 +1< == Đó là điêu phải chứng minh
Tồn tại hay không các số nguyên z, không tận cùng bằng 0 hoặc bằng 5
thoả mãn điều kiện zÝ -L 197 = 198 - 101 ?
Bài giải Ta sẽ chứng minh rằng phương trinh x? + 19y? = 198 - 10139 luôn
có nghiệm (z, ) thoả mãn (+ — y,5) = 1 Trước hết ta hãy chú ý đến các đẳng thức sau đây
100 =92+ 19-12, 1980=212+19-97
(z7 + 19/2)(øœ + 192) = (wa — 19yb)? + 19(xb + yz)? V x,y, a,b
Ta gọi một s6 n nguyén dương là đẹp nếu nó biểu diễn được dưới dạng
z2 + 19? với (z — ,5) = 1 Bằng quy nạp dễ dàng có được số 10” là số đẹp với mọi ? nguyên dương Đặc biệt số 10158 là số đẹp Ngoài ra do các đẳng thức nói trên nên 1980 - 10188 cũng là số đẹp Điều này kết thúc chứng
minh bài toán
Cho dãy đa thức {„(z)};'® xác định như sau: (+) = 0 và
z— P?(z)
2 với mọi > 0 Chứng minh rằng với mọi + € |0, 1j, và với mọi ? nguyên không âm, ta có
Đối với mỗi z € [0, 1] cố định, dãy số {„(z)}}$ là một dãy không giảm,
bị chặn trên nên dãy hàm đó hội tụ điểm tới hàm ƒ(+) nào đó Nhờ công thức
ta suy ra ƒ(z) = x⁄+z Thành thử bất đẳng thức thứ nhất được kéo theo nhanh
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 11(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Viét Nam bang A 4I
1.29 Nam 1990
1 Cho day số {z„};® thoả mãn |z¡| < 1, được xác định bởi công thức truy
hồi sau đây
—#„ + 3 T— 3z?
(a) Hỏi rằng cần có điều kiện øì đối với z¡ để dãy số nói trên gồm toàn số dương?
(b) Dãy số này có tuần hoàn không? Giải thích câu trả lời của bạn
Bài giải Để dãy số gồm toàn số dương trước hết ta phải có #¡, z2 là các số
` 2 „ —¿y + V 3 —— 347 `
dương Từ đăng thức +¿ = ——— ta suy ra rằng 4/3 — 3#? > #¡
2
ta nhan duoc 0 < x < “a Ta sé chitng minh rang diéu kién 0 < 2, < “3
là đủ để dãy số nói trên gồm toàn số hạng dương Thực vậy, ta có thể tim
được một góc œ € (00, 60) thoả mãn x, = sina Khi đó rất nhanh ta có V3 1
y= J cosa — 5° sin œ = sin(60° — a) Từ đó bằng quy nap dé dang ta
ro <0 < x, thi dé dang suy rang rang x3 = x, và do đó rất nhanh bằng quy
nạp ta nhận được dãy số tuần hoàn Nếu z¡ < 0 thì z¿ > 0 và do đó ta chỉ việc lập lại lí luận cho dãy đối với số hạng bắt đầu là +; thì ta cũng có kết
quả là dãy nói trên tuần hoàn
2 Cho 2n — 1 số tự nhiên liên tiếp 1, 2, 3, , 2z» — 1 Hãy gach đi ít nhất — 1
số theo quy tắc sau đây
+) Nếu đã gạch số ø thì phải gạch số 2ø
+) Nếu đã gạch số a va số ở thì phải gạch số ø + 6b
Hỏi rằng cần phải gạch số nào để tổng các số còn lại lớn nhất? Giải thích
câu trả lời của bạn
Bài giải Ta giả sử rằng các số bị gạch là øi, aa, , ø„ vata xem 1 < a) <
dạ < ' < øy, < 2n — 1 Khi đó p > n — 1 Ta sẽ chứng minh rằng đ; Ƒ đ;„_¡¡¡ > 2n với mọi ¡ = 1,2, ,p Trước hết ta thấy rằng ø¡ > 1 thực
vậy nếu ø¡ = I thì số I1+1 = 2 cũng bị xoá và do đó 3 = 2-+1 cũng bị xoá, cứ
thế thì tất cả các số bi xod va tng con lai bang khong Ta thay a; +a, > 2n vi nếu khong, s6 a; +a, phai bi xod, nhung diéu nay khong thé vi ay +a) > dp
Tiếp theo ø„_; + ơi > ø„_;¿¡ Vi néu khong s6 a,_; + a, sé bị xoá, nhưng
số này lại không thuộc vào dãy nói trên Do đó ø;_; + ø¿ > ap_;¡a Vì nếu
Trang 12không số này sẽ bị xoá nhưng dé y rang a,_; + do > dp 4 + 1 > Ap_i4t
Tiếp tục ta thu được két qua 1a a,_;41 + a; > dy ttc 1a ay_j4, + a; > 2n Ter đây ta nhận được $7? a; > 5 - 2n = øn 3 (n — 1)n Thành ra tổng các số
còn lại không thể vượt quá ø(2n — 1) — (n — 1)n = n? Dấu bằng xảy ra khi
và chỉ khi ay_;41 + a; = 2n với mọi ¿, do d6 ma véi moi 2, a; = 7 - a Dac
biét p- a, =a, < 2n — 1 Suy ra rang a, < 2 tức là a¡ = 2 Tóm lại các số
cần xoá sẽ là tất cả các số chắn 2, 4, , 2z — 2 Cuối cùng dễ thấy rang nếu
xoá số 2 đầu tiên thì tất cả các số cần xoá chính là tất cả các s6 chan
Người ta muốn cắt một hình tứ diện bằng ba mặt phẳng để được một hình
hộp sao cho ba mặt các đỉnh hình hộp nằm trên các mặt của hình tứ diện a) C6 thé cat dé thể tích hình hộp băng To thể tích hình tứ điện không? Giải
Bài giải Đáp số của bài toán là Ä⁄ trùng với trực tâm tam giác A4 8Œ hoặc
là Ä nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Giả sử rằng ƒ(z) là một đa thức với hệ số thực khác hằng số thoả mãn điều
kiện
ƒ(#) : ƒ(2z”) = ƒ(2z + z) với mọi + € R Chứng minh rằng đa thức ƒ không có nghiệm số thực
Bài giải Giả sử rang f(x) = >), anx*® vai cdc số œo, , a„ là các số thực
và a„ z 0 Theo giả thiết suy ra øZ = ag do dé ma ap = 0 hoặc ay = 1 Nếu
ao = 0 thì ta có thể viết ƒ(z) = 2* - ø(z) với ø là một đa thức không nhận 0
là nghiệm Thế vào đẳng thức đã cho ta nhận được kết quả là ø(0) = 0, mâu thuẫn Vậy thì øo = 1 So sánh hệ số của +” ta nhận được ø2 = a, va do dé
mà a, = 1 Bây giờ ta giả sử rằng ƒ(+) = 0 có nghiệm zo nào đó Khi đó
273 + xo cũng là nghiệm và chú ý rằng nghiệm này có cùng dấu với nghiệm
xo Tat nhiên zo # 0 nên ta sẽ nhận được một dãy vô hạn giảm ngặt hoặc
tăng ngặt các nghiệm cua f(a) Điều này là không thể bởi vì rằng ƒ là một
đa thức và nó chỉ có hữa hạn nghiệm mà thôi
Các em nhỏ ở một lớp học đứng vòng tròn chơi một trò chơi kẹo Cô giáo
cho mỗi em một số chắn chiếc kẹo (em nào cũng có kẹo và số kẹo mỗi em
có được có thể khác nhau) Một em nào đó đưa một nửa số kẹo của mình
Trang 13(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Viét Nam bang A 43
cho bạn ở ngay bên cạnh bên tay phải mình Tiếp theo em vừa nhận được kẹo của làm như thế nếu số kẹo mình hiện có là số chăn, còn nếu là số lẻ thì
sẽ nhận được một chiếc kẹo từ cô giáo trước khi chia cho bạn như thế Các
em cứ lần lượt đưa kẹo như thế theo một vòng tròn Chứng minh rằng sẽ dẫn đến trường hợp là có một em nếu đưa một nửa số kẹo của mình không cho
bạn mà cho cô giáo thì tất cả các em có số kẹo bằng nhau
Bài giải Mỗi lần một em đưa kẹo cho bạn ta có thể coi thành hai bước: đầu tiên đưa nửa số kẹo cho cô giáo, sau đó cô giáo sẽ đưa cho bạn kế tiếp Thành thử bài toán quy về là cần chứng minh đến một thời điểm nào đó các em có
số kẹo như nhau Thực vậy giả sử tại thời điểm ¿ số kẹo lớn nhất mà mỗi em
có thể có là Ä⁄, và số kẹo ít nhất một em có thể có là zn; Hiển nhiên ta có
m¡ < Mĩ;, Nhưng vì các số M;, m; đều là các số nguyên dương, dãy số { Ä/,}
là không tăng và {n,} không giảm nên đến một thời điểm ¡o nào đó ta sẽ có M;, = mj, tttc 1a tat ca các em có số kẹo như nhau
(©) Copyright 2005 by Ha Duy Hung & www.ddtoanhoc.net
Trang 14Ta lần lượt thực hiện các bước chọn ẩn như sau
(d) Cho y = z = 1 ta nhan duoc f(x) >
(a) Cho z = = z =0 ta nhận được ƒ(0) — ƒ (0) > 1 hay ƒ(0) = 5
1 (b) Cho y = z = 0 ta nhan duoc f(x) < 5 VỚI MỌI #
1 (c) Cho x = y = z = 1 ta nhận được ƒ(1) = 5°
1
2
1 Vay f(x) và dễ thử đó là đáp số của bài toán
2 Cho trước số lẻ & > 1 Với mỗi số nguyên dương ø ta xác định ƒ(n) là số
nguyên không âm lớn nhất sao cho k” — 1 chia hết cho 2ƒ Hãy xác định
công thức tính ƒ(øw) theo & va n
Bài giải Đây là một câu hỏi quen thuộc trong Lý thuyết số, tức là tìm số
mũ của 2 (mà tổng quát là cho một số nguyên tố tuỳ ý) trong phân tích chính tac của các số dạng k” — 1 với k cho trước, tuy vậy câu hỏi này có lẽ không
phù hợp với một bài thi Toán do cách hỏi mang tính chung chung của nó và kết quả chỉ mang tính định tính, có ý nghĩa lý thuyết nhiều hơn
Để xác định công thức của ƒ(n) ta cần xác định một số công thức truy hồi
sau Đầu tiên ta xét ƒ(4n), dễ dàng có &** — 1 = (k”" — 1)(k?“ + 1) Do k?”
là số chính phương lẻ nên &?* + 1 là số nguyên chắn không chia hết cho 4
Vì thế mà ƒ(4n) = ƒ(2n) + 1 với mọi số nguyên dương n
Tiếp theo ta sẽ chứng minh một kết quả: Néu f(1) = a thì với mọi số nguyên dương lẻ m ta có ƒ(m) = a Thực vậy, với mọi số mm lẻ ta có
k””— 1 =(k— 1)(k”*!+ - + 1) và để ý rằng k—! + - - - + ÿ + 1 là tổng
của một số lẻ các số lẻ, do đó là số lẻ Vậy ta có hệ thức ƒ(») = ƒ(1) với
mọi ? lẻ Ngoài ra cần chú ý rằng lập luận trên đúng cho một số nguyên ÿ
lẻ tuỳ ý (tức không nhất thiết phải là số dương)
Bây giờ ta xét đến ƒ(4n»-+2) Ta kí hiệu ø(n) là số nguyên không âm lớn nhất thoa man 29”) |” +1 Nhờ nhận xét cuối cùng ngay phía trên mà ta có ø(n) =
ø(1) với mọi nguyên dương lẻ Lúc này từ &“®†?2—1 = (k?“*!—1)(k?“*!+1)
ta suy ra ƒ(4n + 2) = ƒ(2n + 1) + g(2n + 1) = ƒ(Ù + ø(1).
Trang 15(©) Ha Duy Hung Các bài thi Toán quốc gia Việt Nam bang A 45
Đến đây ta đã có thể hoàn thành công thức cần tìm: với mỗi số nguyên dương
n ta viết „ = 2""{ với † là số nguyên dương lẻ Khi đó
f(n) = f() néu m = 0
m—1+ƒ()+ø() — nếum >0 trong đó ƒ(1) là số mũ của 2 trong & — 1 và ø(1) là số mũ của 2 trong & + 1
AH'C' Hỏi rằng khi mặt cầu (#) thay đối thì trung điểm Š của đoạn thẳng
1M M” chạy trên hình nào?
Bài giải Ta sử dụng vector vào bài toán này Ta có hệ thức sau đây
Như vậy quỹ tích của điểm 7# là ảnh vị tự quỹ tích của tam mặt cầu theo tỷ
SỐ 5 với tâm vị tự 2 Dễ dàng thấy rằng quỹ tích điểm # chính là nửa đường thẳng 7í¿ hướng vuông góc với mặt phẳng (1C) tại tâm đường tròn ngoại
tiếp ƒ của tam giác A 4 BC và hướng trong phần nửa không gian không chứa
điểm Ó Từ đó dễ dàng suy ra quỹ tích của điểm 7
Có 1991 học sinh đứng thành một vòng tròn và quay mặt vào trong để chơi một chò trơi đếm số như dưới đây Mỗi học sinh đếm một số lần lượt theo chiều kim đồng hồ, bắt đầu từ học sinh 41 nào đó Các số đếm được là 1, 2, 3
và cứ lặp theo thứ tự như thế Nếu học sinh nào đếm số 2 hoặc số 3 thì phải
rời ngay khỏi vị trí của vòng tròn Học sinh còn lại cuối cùng sẽ được thưởng
Hỏi học sinh muốn được thưởng thì lúc bắt đầu chơi phải chọn vị trí thứ bao
nhiêu theo chiều kim đồng hồ kể từ học sinh 4 đếm số 1 lần đầu tiên ?
Bài giải Đầu tiên ta xét trò chơi trong trường hợp số người tham gia là 3" Khi đó chia số người ra thành các nhóm với mỗi nhóm có 3 người Sau mỗi
Trang 16vòng đếm thì đương nhiên sẽ chỉ còn lại 3? — 2 - 3*~! = 3°~! người và người
đếm số 1 đầu tiên sẽ đếm số 1 đầu tiên ở các vòng sau Do đó anh ta là người duy nhất được thưởng
Quay trở lại bài toán, đầu tiên ta có 3Š < 1991 < 37 Vì rằng sau một số lần chắc chắn chỉ còn lại đúng 1 người nên để tìm ra người chiến thắng đầu tiên
ta cần có 1991 — 729 = 1262 người cần phải rời khỏi vòng trước khi còn 35 người 1262 người này nằm trong 1262/2 = 631 nhóm ba người, tức là cần
có 631 = 1893 < 1991 người đứng trước đó Vì thế mà muốn chiến thắng bạn cần phải là người đứng thứ 1894 nếu như người đếm đầu tiên được đánh
Bài giải Trước tiên ta đưa vào vài kí hiệu; ø, Ò,c tương ứng là độ dai của
các đoạn thắng ĐƠ, CA, AB và n„ là độ dài đường trung tuyến xuất phát
từ đỉnh 44 Ta cũng kí hiệu giao điểm của các đường trung tuyến xuất phát