1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Tuần 34. Sự tích chú Cuội cung trăng

24 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Y/c HS đổi chéo vở để chữa bài. - Gọi HS khác nhận xét bài bạn. Góc vuông đỉnh A; cạnh AM, AE. Góc vuông đỉnh E; cạnh EA, EN. Góc vuông đỉnh M; cạnh MA, MN. Góc vuông đỉnh M; cạnh M[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

(Tuần 34 - Thực hiện từ ngày: 01/05/2017  05/05/2017)

Tập trung toàn trường

Sự tích chú Cuội cung trăng.

Sự tích chú Cuội cung trăng.

(Gv chuyên) (Gv chuyên)

Nghe - viết: Dòng suối thức

Ôn tập về hình học (tt) (Gv chuyên)

Ôn chữ hoa (kiểu 2)

(Gv chuyên) (Gv chuyên)

Nghe - kể: Vươn tới các vì sao - Ghi chép sổ tay

Ôn tập về giải toán

(Gv chuyên) (Gv chuyên)

Trang 2

TUẦN 34

Thứ hai ngày 01 tháng 05 năm 2017

Tiết 1: Chào cờ tuần 34

Tiết 2+3: Tập đọc + Kể chuyện

SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG

I Mục tiêu:

Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với mỗi đoạn

- Chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai: liều mạng, vung rìu, bã trầu

Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)

- Lời kể tự nhiên, sáng tạo

- Biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể

- GD HS yêu thích truyện cổ tích

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa truyện trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung từng đoạn câu chuyện

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đọc bài "Mặt trời

xanh của tôi" và trả lời câu hỏi

- Đọc diễn cảm toàn bài

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV sửa lỗi phát âm cho HS: liều

mạng, vung rìu, bã trầu

- Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp

- Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Y/c cả lớp đọc đồng thanh cả câu

- HS hát

2 HS lên bảng đọc bài "Mặt trời xanh của tôi" và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

Trang 3

HĐ2: - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và

trả lời câu hỏi:

+ Nhờ đâu mà chú Cuội phát hiện ra

cây thuốc quý?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2, yêu cầu lớp đọc

- Y/c lớp đọc thầm tiếp đoạn 3 của bài

+ Vì sao chú Cuội lại bay lên cung

trăng?

+ Theo em chú Cuội sống trên cung

trăng như thế nào?

HĐ3: - Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm

- Hướng dẫn đọc đúng bài văn

- Gọi 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của

- Yêu cầu 1 HS đọc các câu hỏi gợi ý

- Treo bảng viết sẵn các câu hỏi gợi ý

mỗi đoạn

- Gọi 1 HS khá kể mẫu trước lớp

- Yêu cầu HS kể trong nhóm đôi

- Gọi 3 HS thi kể lại câu chuyện

- GV cùng lớp bình chọn bạn kể hay và

hấp dẫn nhất

- Lớp đọc đồng thanh cả câu chuyện

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc nên Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý.

1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm theo

+ Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người, Cuội đã cứu sống nhiều người trong đó có con gái phú ông và được phú ông gã con cho

+ Vợ Cuội bị té vỡ đầu rịt thuốc nhưng không tỉnh lại, Cuội nặn bộ óc bằng đất sét rồi rịt thuốc vào vợ Cuội tỉnh lại nhưng từ đó mắc chứng hay quên.

- Lớp đọc thầm đoạn 3

+ Vợ Cuội không nhớ lời Cuội dặn nên lấy nước giãi tưới cho cây vì thế cây bay lên trời Cuội sợ mất cây thuốc quý nên túm rễ kéo lại và cứ thế cây đưa Cuội bay lên trời.

+ HS phát biểu theo suy nghĩ của bản thân.

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

1 HS đọc các câu hỏi gợi ý trong SGK

1 HS dựa vào bảng viết sẵn các câu hỏi gợi ý kể lại 1 đoạn câu chuyện

- Từng cặp HS tập kể

3 HS thi kể 3 đoạn câu chuyện

- HS theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

Trang 4

4 Củng cố:

+ Qua câu chuyện em có cảm nghĩ gì?

- GV nhận xét đánh giá tiết học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện

và chuẩn bị bài mới

+ Vài HS nêu cảm nghĩ của mình.

- HS lắng nghe rút kinh nghiệm

- HS về nhà tập kể lại câu chuyện, và chuẩn bị bài mới

Tiết 4: Toán

ÔN TẬP 4 PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (tt)

I Mục tiêu:

- Biết làm tính: cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết)

- Giải được bài toán bằng 2 phép tính

- GD HS tự giác làm bài, yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi sẵn BT3

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT

- Gọi 1 HS nêu miệng kết quả và giải

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, lớp

b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 - 4000 = 10000

c) (14000 - 8000) : 2 = 6000 : 2 = 3000

- HS lắng nghe

Bài 2: Đặt tính và tính.

1 HS nêu yêu cầu bài tập

2 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm vào vở 29999 5

998 8000 5749 49 5999+5002 - 25 x 4 49

6000 7975 22976 49

4

2 HS khác nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 5

Bài 3:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- H/dẫn HS giải theo 2 bước

- Gọi 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào

- Dặn HS về nhà học xem lại bài tập

và chuẩn bị bài mới

Bài 3:

1 HS nêu yêu cầu bài tập

1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

- HS lắng nghe và chữa bài (nếu sai)

- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam Á (BT2)

- Làm đúng bài tập 3

- GD HS rèn chữ viết đúng nhanh, đẹp

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết sẵn tên các nước Đông Nam Á của BT2.

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định: - Hát.

2 Bài cũ:

- Gọi 1 HS đọc, 3 HS lên bảng, lớp viết

vào nháp các từ thường viết sai

Trang 6

HĐ 1:

Hướng dẫn viết chính tả: - Chuẩn bị:

- GV đọc diễn cảm bài mẫu

- Y/c 3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Trong bài thơ những con vật, sự vật

nào nói chuyện với nhau?

- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy

bảng con viết các từ khó

- Đọc cho HS viết vào vở

- Đọc lại để HS dò bài, soát lỗi

- GV nhận xét đánh giá

HĐ 2:

- Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Gọi 2 HS đọc tên các nước Đông Nam

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gọi 2 HS đọc lại các câu văn đã được

điền hoàn chỉnh trước lớp

- Yêu cầu theo dõi và nhận xét bài bạn

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

+ Các sự vật con vạt trong bài là: Gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây; hoa thì thầm với ong bướm, trời thì thầm với sao, sao trời tưởng im lặng hóa ra cũng thì thầm cùng nhau

- HS đọc thầm bài chính tả, tập viết các tiếng khó vào bảng con

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- HS lắng nghe

Bài 2:

1 HS nêu yêu cầu của bài

2 HS lên bảng đọc tên: Các nước

Đông Nam Á gồm 11 nước: Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông-ti-mo, In-đô-nê- xi-a, Lào, ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin- ga-po

- HS nhắc lại cách viết tên các nước

Đông Nam Á: Thái Lan, Lào viết hoa

âm đầu, còn các nước khác thêm gạch nối ở giữa các từ (vd: Bru-nây; Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a)

b) đuổi (Đáp án câu đố: Cầm đũa và

cơm vào miệng).

2 HS đọc lại câu văn vừa điền

- HS theo dõi và nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe, chữa bài (nếu sai)

2 HS nêu lại các y/c khi viết chính tả

Trang 7

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà học bài và xem bài mới

- HS lắng nghe tiếp thu

- HS về nhà học bài và xem bài mới

- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học

- Tính toán chính xác, nhanh nhẹn, thành thạo

- GD HS chăm học

II Đồ dùng dạy - học;

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Y/c cả lớp tự làm bài vào vở

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 3 HS nêu miệng kết quả, lớp làm

vào vở

- Quả cam cân nặng bao nhiêu gam?

- Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam?

- Quả đu đủ cân nặng hơn quả cam bao

nhiêu gam?

- GV nhận xét đánh giá bài làm của HS

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

trên mô hình đồng hồ

- HS hát

1 HS lên bảng làm BT3 của tiết trước

- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn

- HS nhắc lại tên bài

Bài 1: - Khoanh vào chữ trả lời đúng.

1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở

- Đổi: 7m 3cm = 703cm

- Khoanh vào câu B đúng

- HS lắng nghe, chữa sai (nếu có)

Bài 2: - Quan sát hình vẽ và TLCH.

1 HS nêu yêu cầu bài tập

3 HS nêu miệng kết quả, lớp làm bài vào vở

1 HS nêu yêu cầu bài tập

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm trên mô hình đồng hồ

- Viết các số theo mẫu:

a) Kim phút đồng hồ thứ nhất chỉ số 11,đồng hồ thứ hai chỉ số 2

b) 5 phút x 3 = 15 phút

Trang 8

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần b.

- GV nhận xét đánh giá bài làm của HS

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Dặn HS về nhà xem lại bài tập và

chuẩn bị bài mới

1 HS đọc: Vậy Lan đi từ nhà tới trườnghết 15 phút

- HS lắng nghe, chữa sai (nếu có)

Bài 4:

1 HS nêu yêu cầu bài tập

+ Bình có 2 tờ giấy bạc loại 2000 đồng Bình mua bút chì hết 2700 đồng

+ Hỏi Bình còn lại bao nhiêu tiền?

- HS lắng nghe và chữa bài (nếu sai)

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS lắng nghe và thực hiện

Tiết 3: Âm nhạc (GV chuyên)

Tiết 4: Tự nhiên & xã hội:

BỀ MẶT LỤC ĐỊA

I Mục tiêu:

- Chỉ và nêu được tên các đới khí hậu ở hai bán cầu trên trái đất

- Chỉ được vị trí các đới khí hậu: nhiệt đới, Hàn đới, ôn đới trên quả địa cầu

- GD HS có ý thức giữ cho Trái Đất luôn xanh, sạch và đẹp

II Đồ dùng dạy - học:

- Các hình minh hoạ tr 128 - 129 SGK

- Giấy bút cho các nhóm thảo luận

- Quả địa cầu và sơ đồ các đới khí hậu

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Màu nào chiếm diện tích nhiều nhất trên

quả địa cầu?

Trang 9

3 Bài mới: - GTB: - Bề mặt lục địa.

HĐ1: - Làm việc theo cặp.

B.1: H/dẫn HS quan sát h.1 tr.128 trả lời

với bạn các câu hỏi sau:

+ Chỉ trên h.1 chổ nào mặt đất nhô cao,

chổ nào bằng phẳng, chổ nào có nước?

+ Hãy mô tả bề mặt lục địa?

B.2: HS trả lời trước lớp

GV kết luận: SGK.

HĐ2: - Thực hành theo nhóm.

B.1:

- Yêu cầu lớp phân nhóm quan sát tranh tr

129 và thảo luận theo các câu hỏi gợi ý

+ Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ?

+ Chỉ trên sơ đồ các dòng chảy của các

con suối, con sông? Cho biết nước suối

và nước sông thường chảy đi đâu?

- Yêu cầu HS nêu tên 1 số con suối, con

sông, hồ có ở địa phương

- Gọi một số HS trình bày trước lớp

- Treo tranh chỉ cho HS biết thêm 1 số con

sông và các hồ lớn ở nước ta

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài tiết sau

- HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát h.1 tr.128 trả lời với bạn

+ HS chỉ vào hình để nói về những phần vẽ đất nhô cao và chỗ có nước thông qua màu sắc và chú giải.

+ HS quan sát để nhận biết: Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao là đồi núi, có chỗ bằng phẳng là đồng bằng và có những chỗ có nước đó

có khi đọng lại tạo thành hồ

- Lần lượt đại diện các nhóm lên báo cáo

- HS lắng nghe và nhận xét

- HS lắng nghe

4 HS nêu tên sông, suối, hồ có tại địa phương

2 HS lên HS trình bày trước lớp

- HS quan sát để biết thêm 1 số con sông và các hồ lớn ở nước ta

- HS lắng nghe

2 HS nêu lại nội dung bài học

- HS lắng nghe tiếp thu

- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bịbài tiết sau

Tiết 5: Kĩ năng sống

Trang 10

Thứ tư ngày 03 tháng 05 năm 2017

Tiết 1: Tập đọc

MƯA

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nghĩa của các từ trong bài và biết cách dùng từ mới

- Hiểu nội dung bài thơ muốn nói: Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấmcúng của gia đình trong cơn mưa; thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 - 3 khổ thơ)

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa bài thơ trong SGK.

- Bảng viết sẵn bài thơ

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định: - Hát.

2 Bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện:

"Sự tích chú Cuội cung trăng" và nêu

nội dung câu chuyện

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới:

- GTB:- Mưa.

HĐ 1: Luyện đọc:

- Đọc diễn cảm bài thơ

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS đọc từng câu thơ, GV

theo dõi uốn nắn khi HS phát âm sai

- H/dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A

- Y/c HS đọc từng khổ thơ trước lớp

- Gọi HS đọc nối tiếp các khổ thơ

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới SGK

- Y/c HS đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Y/c cả lớp đọc đồng thanh cả bài

HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm 3 khổ thơ đầu

của bài thơ và trả lời câu hỏi:

+ Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa

trong bài thơ?

- HS hát

3 HS lên bảng kể lại câu chuyện "Sự

tích chú Cuội cung trăng" trước lớp và

nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện

- HS biểu dương bạn (vỗ tay)

- HS nhắc lại tên bài

5 HS đọc nối tiếp 5 khổ thơ

- Giải nghĩa từ sau bài đọc (Phần chú thích)

Trang 11

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 4.

+ Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa

ấm cúng như thế nào?

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 5

+ Vì sao mọi người lại thương bác

ếch?

+ Hình ảnh của bác ếch gợi cho em

nhớ tới ai?

- GV kết luận

HĐ 3: - Học thuộc lòng bài thơ.

- Gọi 1 HS đọc lại cả bài thơ

- Hướng dẫn HS đọc đúng một số câu

Hướng dẫn cho HS đọc thuộc lòng 2

-3 khổ thơ

- Yêu cầu cả lớp thi đọc thuộc lòng

từng khổ thơ và cả bài thơ

chuẩn bị bài tiết sau

giọng trầm giọng cao, sấm rền chạy trong mưa rào.

- HS đọc thầm khổ thơ 4

+ Cả nhà ngồi bên bếp lửa, bà xâu kim, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai.

- HS đọc thầm khổ thơ 5 trả lời câu hỏi

+ Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ chưa.

+ Đến các bác nông dân đang lặn lội làm việc ngoài đồng trong gió mưa

- HS lắng nghe

1 HS đọc lại bài thơ

- Cả lớp đọc theo hướng dẫn của GV

- HS đọc thuộc lòng 2 - 3 khổ thơ

- Lần lượt từng HS thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay nhất

- HS lắng nghe tiếp thu

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

Tiết 2: Luyện từ và câu:

TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN - DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vaitrò của con người đối với thiên nhiên (BT1, BT2)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

- Biết yêu quý thiên nhiên và sử dụng dấu câu thích hợp

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ hoặc quả địa cầu

- Bảng lớp viết nội dung BT2

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 12

- GTB: Từ ngữ về thiên nhiên Dấu

chấm - dấu phẩy

Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Y/c cả lớp đọc thầm trao đổi thảo

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng thi làm bài, cả lớp

tự làm bài vào vở

+ Con người đã làm gì để thiên nhiên

đẹp thêm, giàu thêm?

- GV chốt lại lời giải đúng, yêu cầu HS

đọc lại và chép vào vở

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng thi làm bài, cả lớp

tự làm bài vào vở nháp

- Gọi 3 nhóm mỗi nhóm 4 HS lên thi

tiếp sức làm bài

- Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã

điền các dấu xong

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn

bị trước bài mới

- HS nhắc lại tên bài

Bài 1:

1 HS đọc yêu cầu BT, cả lớp theo dõi

- Cả lớp đọc thầm trao đổi thảo luận theo nhóm

- Các nhóm cử đại diện lên bảng làm:

a) Trên mặt đất

Cây cối, hoa lá, rừng núi, muông thú, biển cả, sông suối, con người

b) Tronglòng đất

Mỏ than, dầu, vàng, sắt, đồng, kim cương, đá quý

- Cả lớp lắng nghe

Bài 2:

1 HS nêu yêu cầu BT

- Đại diện các nhóm lên bảng thi làm bài,

cả lớp tự làm bài vào vở

+ Con người làm cho trái đất thêm giàu đẹp như: Xây dựng nhà cửa, lâu đài, đền thờ, gieo hạt, bảo vệ rừng, trồng cây

- HS đọc lại rồi chép vào vở

- HS lắng nghe

Bài 3:

1 HS nêu yêu cầu BT

- Đại diện các nhóm lên bảng thi làm bài,

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước

bài mới

Tiết 3: Toán

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w