- Trò chuyện với trẻ về đd học tập của học sinh lớp 1.. - Trò chuyện với trẻ về đd học tập của học sinh lớp 1.. - Trò chuyện về một số loại viết mà học sinh tiểu học dùng.. - Quan sát và
Trang 1KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN CHỦ ĐIỂM : TRƯỜNG TIỂU HỌC
TUẦN XX
Thứ,
Tên
Hoạt động
1 - ĐÓN
TRẺ
- Trò chuyện với trẻ về đồ dùng học tập của học sinh lớp 1
- Trò chuyện với trẻ về đd học tập của học sinh lớp
1
- Trò chuyện với trẻ về đd học tập của học sinh lớp
1
- Trò chuyện về một số loại viết
mà học sinh tiểu học dùng
- Trẻ chơi tự do
ở các góc
2 -THỂ
DỤC
VẬN
ĐỘNG
- BT phát triển chung
- Ôn đội hình, đội ngũ
- BT phát triển chung
- Ôn đội hình, đội ngũ
- Bài tập hô hấp
- Trò chơi : Con muỗi
- Bài tập hô hấp
- Trò chơi : Gà gáy, vịt kêu
3 -HOẠT
ĐỘNG
- THỂ DỤC :
BT Tổng hợp : bật xa, ném xa,
- MTXQ : Một
số đồ dùng học tập của học sinh
- TH : Cắt dán
đồ dùng học tập
- LQVT : Số 9
Thêm bớt trong
- LQCC :
Ôn các chữ cái
Trang 2CHUNG chạy nhanh
- LQVH :Một số câu đố về đd học tập
lớp 1
- GDÂN : Cháu vẫn nhớ trường
MN
của học sinh lớp
1
- HĐG
phạm vi 9
- HĐG
đã học
- HĐG
4 -HOẠT
ĐỘNG
NGOÀI
TRỜI
- Quan sát và trò chuyện về một
số đồ dùng của
HS lớp 1
- Quan sát và
mô tả về đồ dùng học tập
- Trò chơi : Lộn cầu vồng
- Quan sát và
mô tả về đồ dùng học tập
- Trò chơi : Lộn cầu vồng
- Trẻ chơi tự do với bóng
- Trò chơi : Xem tranh gọi tên đồ dùng học tập
- Trẻ chơi tự
do với bóng
- Trò chơi : Xem tranh gọi tên đồ dùng học tập
5 -HOẠT
ĐỘNG
GÓC
- Xây mô hìnủctường tiểu học, có tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh
- Góc phân vai : biết làm cô giáo, thầy giáo và các bạn học sinh, làm cô hiệu trưởng, bác bỏa vệ
- Trẻ biết tô màu những đồ dùng trong trường
- Biết trồng cây cho bóng mát, vườn cây xanh
6 -HOẠT
ĐỘNG
TỰ
CHỌN
- Làm quen với một số đồ dùng học tập của hs lớp 1
- Làm quen với
âm nhạc
- Dạy trẻ làm quen với tiếng việt : cái cặp, cây thước, quyển sách,…
- Giáo dục lễ phép
- Trẻ làm quen với số 9
- Giáo dục vệ sinh
- Trẻ làm quen với tiếng việt : bảng con, giẻ lau, bạn thân,
- Giáo dục vệ sinh ăn uống
- Biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét tuyên dương, phát phiếu bé ngoan
Trang 3Thứ 5
1)Đón trẻ : TRÒ VỚI TRẺ VỀ MỘT SỐ LOẠI VIẾT
MÀ HỌC SINH TIỂU HỌC THƯỜNG DÙNG
I/Mục đích:
- Trẻ biết tên và hiểu được chức năng, công dụng của một số ở lớp 1
- Nói được tên các đồ dùng : sách, vở,bút, thước kẻ, cặp sách,…
II/Chuẩn bị :
- Một số loại viết : chì, mự, bút bi (vật thật)
III/Phương pháp:
- Đàm thoại
IV/Cách tiến hành :
1)Ổn định :
- Hỏi trẻ xem có bạn nào có anh chị học ở trường tiểu học
- Khi đi học anh chị có những đồ dùng gì ?( để trẻ tự kể)
- Cho trẻ quan sát các loại viết
- Cô lấy từng loại viết giơ lên cho trẻ quan sát và gọi tên, công dụng của từng loại viết đó
- Cô tóm lại :
2)Kết thúc : Cho lớp đọc một số câu đố
-000 -
2) Thể dục vận động : BÀI TẬP HÔ HẤP
Trang 4I/Mục đích:
- Trẻ biết tập 5 động tác hô hấp
- Rèn thể lực cho trẻ, đồng thời tập trẻ có tính trật tự, tự giác khi học…
II/Chuẩn bị :
- Sân sạch sẽ
- Cô và trẻ cùng thuộc động tác
III/Cách tiến hành :
1)Khởi động :
Cho trẻ xếp thành vòng tròn và đi các kiểu đi sau chuyển thành 3 hàng ngang
2)Trọng động :
Tập bài hô hấp
a) Động tác gà gáy : đưa hai tay khum trước miệng, vương người về phía trước bắt chước tiếng gà gáy o, ó o…o Gà gáy to ngân dài càng tốt
b) Động tác tay : hai tay đưa ra trước, lên cao
c)Chân : Bước 1 chân ra trước, lên cao, tay chống hông
d)Bụng : Đưa tay lên cao, cúi gập người về trước
e)Bật : Bật luân phiên chân trước, chân sau
3)Hồi tĩnh :
Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng
- Cho trẻ chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột
- Cô phổ biến luật chơi,cách chơi và cho trẻ tiến hành chơi
Trang 5
-000 -
3)HOẠT ĐỘNG CHUNG: GIÁO ÁN MÔN TOÁN
ĐỀ TÀI : SỐ 9
I/ Yêu cầu :
1/Kiến thức
- Trẻ nhận biết đến 9, nhận biết nhóm có 9 đối tượng
- Trẻ nhận biết và gọi đúng số 9
2/Kỹ năng:
- Kỹ năng so sánh, thêm bớt, nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
- Kỹ năng xếp tương ứng 1 -1, thêm bớt, đếm trong phạm vi 9
3/Giáo dục
- Nghiêm túc trong giờ học, biết làm theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
4/Phát triển :
- Khả năng tư duy
- Khả năng quan sát
- Khả năng ghi nhớ chú ý có chủ định
II/ Chuẩn bị :
- Cô và mỗi trẻ 9 quyển vở 9 bút chì, 9 cặp sách, 9 cái mũ
- Thẻ 8 và 9 chấm tròn
- Các nhóm đồ vật có số lương 9
- Thẻ số 9
Trang 6III/Phương pháp:
- Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Tích hợp : Văn học, âm nhạc
IV/ Cách tiến hành :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1/Ổn định :
- Cho lớp chơi trò chơi : nhắm mắt đếm hình
- Từng nhóm 3-4 trẻ lên chơi : trẻ bịt mắt thi
nhặt nhanh từng hình ở trong rổ ra để đếm xem có
bao nhiêu hình Trẻ nà nào nhặt hết nhanh và nói
đúng hình là thắng cuộc ( mỗi rổ có 8 hình)
- Hôm trước lớp mình đã làm quen với số 8,
hôm nay các con sẽ cho các con làm quen với số 9
nhé
2/Hoạt động nhận thức
a/ Bài tập hướng dẫn của giáo viên
* Bài tập 1 : Ôn kiến thức cũ :
- GV đọc câu đố về quyển vở cho trẻ đoán và đàm
thoại về quyển vở và giáo dục trẻ
- Các con ạ ! các bạn học sinh ở vùng sâu, vùng
xa rất khó khăn, thiếu thốn Bây giờ chúng ta hãy
tặng các bạn ấy những quyển vở nhé !(Cô gắn những
quyển vở lên bảng)
- Trẻ chơi
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đoán
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ quan sát
- Trẻ đếm
- Trẻ trả lời
- Không ạ
- Vì thiếu 1 cây bút chì ạ
- Trẻ đếm
Trang 7- Và tặng các bạn ấy những cây bút chì đi kèm với
vở nhé! ( Cô gắn những cây bút chì dưới những
quyển vở)
- Chúng mình cùng đếm xem có bao nhiwu cây
bút chì nhé
- Có bao nhiêu cây bút chì ?
- Có đủ mỗi cây bút chì cho mỗi quyển vở không
?
- Các con có biết vì sao không ?
- Chúng ta cùng đếm số quyển vở nào ?
- Có bao nhiêu quyển vở
- Có bao nhiêu cây bút chì ?
- Số quyển vở và số bút chì như thế nào với nhau
?
- Số nào nhiều hơn ?
- Nhiều hơn là mấy ?
- Số nào ít hơn ?
- Ít hơn mấy ?
- Muốn số bút chì bằng số vở ta phải làm gì ?
- Cô gắn thêm 1 cây bút chì
- Chúng ta cùng đếm lại số vở nào ?
- Đếm lại số bút chì nào ?
- Số quyển vở và số bút chì như thế nào với nhau
?
- 9 quyển vở
- 8 cây bút chì
- Không bằng nhau
- Số vở nhiều hơn
- Nhiều hơn là 1
- Số bút chì
- Ít hơn 1
- Thêm 1 cây bút chì
- Trẻ thực hiện
- Trẻ trả lời
- Bằng 9
- Trẻ đếm
- Số 9
- Trẻ chú ý
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đồng thanh
- Trẻ thực hiện
Trang 8- Và đều bằng mấy ?
- Để biểu thị cho nhóm đối tượng có số lượng là 9,
người ta dùng 9 chấm tròn, ( cô gắn tấm bìa có 9
chấm tròn lên bảng )
- Chúng ta cùng đếm số chấm tròn nhé
- Nếu không dùng 9 chấm tròn, người ta dùng chữ
số mấy ?
- Cô gắn số 9 lên bảng
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ đọc
- Cô dùng tình huống bớt dần từng cặp đối tượng
cho đến hết
*Bài tập 2 : Cô cho trẻ thao tác với cặp đối tượng
ớnách và mũ Cho trẻ thao tác như thao tác ở bài
tập1
- Cho trẻ tiến hành các bước tương tự như bài tập
1
b)Bài tập thực hành của trẻ :
+Bài tập 1: đối tượng vở - bút chì
- Cho trẻ đếm số vở và số bút chì vừ xếp
được
- Cho tre đặt số 8 bên cạnh nhóm đối
tượng đó
- Cho trẻ cất dần từng cặp đối tượng cho
- Trẻ thực hiện theo yêu cầu
- Trẻ tìm
- Trẻ chơi theo yêu cầu của cô
Trang 9đến hết
+ Bài tập 2 : đối tượng : cặp sách và mũ
- Cho trẻ tiến hành các bước thao tác với đối
tượng thỏ - cà rốt tương tự như bài tập 1
c)Liên hệ thực tế :
- Cho trẻ quan sát quanh lớp những đồ vật có số
lượng 9
3/Trò chơi
Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi
- Trò chơi : chọn số theo hiệu lệnh
- Trò chơi động : về đúng trường
- Cô phổ biến cách chơi, luật chơi Cho trẻ tiến
hành chơi Cô theo dõi, hướng dẫn và kịp thời động
viên nhắc nhở
-000 -
4)Hoạt động ngoài trời : TRẺ CHƠI TỰ DO VỚI BÓNG
I/Mục đích:
- Trẻ chơi tự do, thỏa mái tinh thần
II/Chuẩn bị :
- 6 quả bóng
III/Cách tiến hành :
1/ Ổn định giới thiệu :
Trang 10- Các con à, hôm nay cô sẽ cho các con chơi tự do với bóng các con có thích không nào ?
2/ Tổ chức cho trẻ hoạt động
a/ Hoạt động quan sát có mục đích
- Các con ôm bóng ra ngoài chơi nào
b/ Hoạt động tập :
- Trò chơi : Xem tên gọi nhanh tên đồ dùng học tập
- Cô nêu cách chơi và luật chơi
- Cho trẻ tiến hành chơi khoảng 2-3 phút thì thay đổi người chơi một lần
3/ Kết thúc:
- Cho trẻ làm đoàn tàu vào lớp
-000 -
6)Hoạt động tự chọn : DẠY TRẺ LÀM QUEN VỚI TIẾNG VIỆT
I/Mục đích:
- Trẻ được làm quen với tiếng việt hằng ngày
- Phát triển vốn từ cho trẻ
II/Chuẩn bị :
- Từ bảng con, giẻ lau, bạn thân,… bằng thẻ chữ rời
II/Cách tiến hành:
- Cô giới thiệu từ : bảng con, giẻ lau, bạn thân,… được ghép bằng thẻ chữ rời
- Cô đọc mẫu vài lần
- Cô tập cho lớp đọc (Cô đọc trước, trẻ đọc sau, đọc theo từng từ)
Trang 11- Cô cùng trẻ đọc
- Cho trẻ đọc từng từ
- Giáo dục vệ sinh - lễ giáo
- -