Gọi M là trung điểm BC.[r]
Trang 1GỢI Ý ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn Toán, khối D
-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1 Tập xác định:
Sự biến thiên: Chiều biến thiên: y'4x3 2x2 (2x x21)
y x (vì 2x2 1 0 x)
Hàm số đồng biến trên khoảng ;0; nghịch biến trên khoảng 0; Hàm số đạt cực đại tại x 0, yCĐ 6.
Giới hạn xlim y
Bảng biến thiên:
Đồ thị
Đồ thị cắt trục Oy tại 0;6; Cắt trục Ox tại 2;0
2
Trang 2Hệ số góc của tiếp tuyến là: y'4x3 2x
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1 1 6
nên ta có:
6
x 1 (vì 2x22x3 0 x)
Þ y = 4
Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) là:y 6x 14hay y 6x10
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình sin2x - cos2x + 3sinx – cosx – 1 = 0
2 2
2sin x cos 1 2sin 3 sin cos 1 0
cos 2sin 1 2sin 3 sin 2 0
cos 2sin 1 2sin 1 sin 2 0
2sin 1 cos sin 2 0
1
sin
2
sin cos 2 0 1
x
Vì sinx cos x 2 nên (1) vô nghiệm
Vậy
2
2 6
2 Điều kiện : x -2
24x 2 x 2 24 2 x 2 2x3 4x 4 2x3
24 2 x2
(
4 4
2 x 1
3 4 4
2 (2x x 1)
4 4
4 2 2
x
4 4 0 (1)
x
+ (1) x = 1: thỏa mãn điều kiện
+ (2) 2 x2x3 4 4(x+2) = x6 8x3 16 (với x3 4)
3( 3 8) 4( 2) 0
(x 2)(x52x44x3 4) 0
2 ( )
Vì x3 4nên f(x) > 0
Vậy x = 1 hoặc x = 2
Trang 3Câu III (1,0 điểm)
x
2 2 2
e
1
e
Đặt t = lnx Þ
dx dt
x Ta cóx Þ 1 t 0;x e Þt 1
Vậy:
1
2 1
0
3
Suy ra
I I I
Câu IV (1,0 điểm)
*) Xét SAH có SH2 SA2 AH2
2
2
2
.
a
2
.
Trang 4
2
2
2 2
a
Þ M là trung điểm SA
*) Gọi V là thể tích hình chóp S.ABCDÞ .
1 2
S ABC
Mp (SBC) cắt SA tại M; cắt SC tại C; cắt SB tại B
Gọi V là thể tích hình chóp SBCM
Ta có :
2
SA SC SB V
3
14 48
S MBC
Câu V (1,0 điểm)
Điều kiện:
2 2
4 21 0
3 10 0
x x
2 x 5
Vậy TXĐ là đoạn 2;5
Ta có:
'
y
' 0
y 2x 3 x24x212x 4 x23x10
2
3
2
2
51 104 29 0
x
x
1 ( ) 3 29 ( ) 17
Tính các giá trị của hàm số tại x 2,x 5 và tại
,
:
3
Trang 5y 3 4 2
So sánh 4 giá trị này ta suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là: 2
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Gọi M là trung điểm BC
Giả sử M x y( M; M)
(0;6) 2 2( M 2, M 0)
( 2,3)
M
(0,3)
IM
Phương trình đường thẳng BC đi qua M, có
(0,1)
BC
C đường BC ÞC x( ,3)c
(3 2) 2 ( 7 0) 2 52 72 25 49 74
R IA
2 2 ( c 2) (3 0) 2 74
R IC x Þ x c2 4x c 4 9 74 Þ x c2 4x c 61 0
2 65 ( )
c
c
Vậy C( 2 65,3)
Trang 62 Ta có (P)(R) ; (Q) (R);
P
n = (1 ; 1 ; 1);
Q
n = (1; -1 ; 1);
'R
n = [
P
n ;
Q
n ] = (2; 0; -2)
Chọn
R
n = (1; 0; -1) thì (R) có dạng : x - z + a = 0
Vì d (0;(R)) = 2 Þ
1 1
a
VÞ a 2 2Þ a = 2 2 Vậy (R) : x - z + 2 2 0 Hoặc (R) : x - z - 2 2 0
Câu VII.a (1,0 điểm)
2
z
Ta có:z a bi Þ z a2b2 2Þ a2b2 2Þ z2 a2 b2 2abi
Vì z2 là số thuần ảo Þ a2 b2 0
2
0
a b
a b
Þ
1
1
1
1
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1
Trang 7+) Nếu phương trình đường có dạng x = x0 => trùng với 0y => loại +) Nếu phương trình có dạng y = kx Þ Þ
0 ( , 1) (1, )
Gọi H t kt( , ) (t R) thì khoảng cách từ H đến Ox là kt
Khoảng cách từ A đến là 2
2 1
2
2
1 kt
k
Þ t.1 ( kt 2)k 0 Þ t tk 2 2k 0 Þ t(1k2) 2 k Þ 2
2 1
k t
K
2
Þ
2
1 5
2
k
2
k
Vậy phương trình là: y =
1 5
2 x hoặc
1 5
2
2
Hình vẽ:
(t/m) Loại
Trang 8Giả sử M 1 có toạ độ M(3+t;t;t)
Trên 2 lấy A2;1;0 Þ AM 1 ;t t 1;t
Ta có :v 2 (2;1;2)
Þ
2 (2 ;2; 3)
từ đó :
2
2
2
( ; ) V AM
d M
V
=
=
3
2 1 2
Theo bài ra :
2 2
2 10 17
3
1
2 10 17 9
4
t
t
1 (4;1;1)
t Þ M
*t 4 Þ M(7;4;4)
Câu VII.b (1,0 điểm)
2
4 2 0 1
2log 2 log 0 2
ĐK:
2
0
x
y
2 log2x 22 log2y2 x 22 y2 x2 4x y2 4 3
Thế (3) vào (1):
2 (L)
y
y
Trang 9
3
x
KL: Hệ PT có 1 nghiệm duy nhất
3 1
x y