TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 5' Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối lăng trụ.. H1.[r]
Trang 1Bài 3: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Kĩ năng:
Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H Thế nào là khối đa diện lồi, khối đa diện đều? Nêu một số công thức tính thể tích đã biết?
3 Giảng bài mới:
15' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm thể tích khối đa diện
GV nêu một số cách tính thể
tích vật thể và nhu cầu cần tìm
ra cách tính thể tích những
khối đa diện phức tạp
GV giới thiệu khái niệm thể
tích khối đa diện
HS tham gia thảo luận
Nêu một công thức tính thể tích đã biết
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Thể tích của khối đa diện (H)Thể Thể tích của khối đa diện (H)tích Thể tích của khối đa diện (H)của Thể tích của khối đa diện (H)khối Thể tích của khối đa diện (H)đa Thể tích của khối đa diện (H)diện Thể tích của khối đa diện (H)(H)
là Thể tích của khối đa diện (H)một Thể tích của khối đa diện (H)số Thể tích của khối đa diện (H)dương Thể tích của khối đa diện (H)duy Thể tích của khối đa diện (H)nhất Thể tích của khối đa diện (H)V (H)
thoả Thể tích của khối đa diện (H)mãn Thể tích của khối đa diện (H)các Thể tích của khối đa diện (H)tính Thể tích của khối đa diện (H)chất Thể tích của khối đa diện (H)sau: a) Thể tích của khối đa diện (H)Nếu Thể tích của khối đa diện (H)(H) Thể tích của khối đa diện (H)là Thể tích của khối đa diện (H)khối Thể tích của khối đa diện (H)lập Thể tích của khối đa diện (H)phương
có Thể tích của khối đa diện (H)cạnh Thể tích của khối đa diện (H)bằng Thể tích của khối đa diện (H)1 Thể tích của khối đa diện (H)thì Thể tích của khối đa diện (H)V (H) Thể tích của khối đa diện (H)= Thể tích của khối đa diện (H)1 b) Thể tích của khối đa diện (H)Nếu Thể tích của khối đa diện (H)hai Thể tích của khối đa diện (H)khối Thể tích của khối đa diện (H)đa Thể tích của khối đa diện (H)diện Thể tích của khối đa diện (H)(H 1 ), (H 2 ) Thể tích của khối đa diện (H)bằng Thể tích của khối đa diện (H)nhau Thể tích của khối đa diện (H)thì Thể tích của khối đa diện (H)V (H1) =V( H2 ) c) Thể tích của khối đa diện (H)Nếu Thể tích của khối đa diện (H)khối Thể tích của khối đa diện (H)đa Thể tích của khối đa diện (H)diện Thể tích của khối đa diện (H)(H) Thể tích của khối đa diện (H)được phan Thể tích của khối đa diện (H) chia Thể tích của khối đa diện (H) thành Thể tích của khối đa diện (H) hai Thể tích của khối đa diện (H) khối Thể tích của khối đa diện (H) đa diện Thể tích của khối đa diện (H)(H 1 ), Thể tích của khối đa diện (H)(H 2 ) Thể tích của khối đa diện (H)thì Thể tích của khối đa diện (H)
V (H) Thể tích của khối đa diện (H)= Thể tích của khối đa diện (H)V (H1) Thể tích của khối đa diện (H)+ Thể tích của khối đa diện (H)V (H2)
Thể tích của khối đa diện (H) V (H) Thể tích của khối đa diện (H) cũng Thể tích của khối đa diện (H) đgl Thể tích của khối đa diện (H) thể Thể tích của khối đa diện (H) tích Thể tích của khối đa diện (H) của hình Thể tích của khối đa diện (H)đa Thể tích của khối đa diện (H)diện Thể tích của khối đa diện (H)giới Thể tích của khối đa diện (H)hạn Thể tích của khối đa diện (H)khối Thể tích của khối đa diện (H)đa diện Thể tích của khối đa diện (H)(H).
Thể tích của khối đa diện (H) Khối Thể tích của khối đa diện (H) lập Thể tích của khối đa diện (H) phương Thể tích của khối đa diện (H) có Thể tích của khối đa diện (H) cạnh bằng Thể tích của khối đa diện (H) 1 Thể tích của khối đa diện (H) đgl Thể tích của khối đa diện (H) khối Thể tích của khối đa diện (H) lập Thể tích của khối đa diện (H) phương đơn Thể tích của khối đa diện (H)vị.
15' Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thiết lập công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật
GV hướng dẫn HS tìm cách
tính thể tích của khối hộp chữ
nhât
VD1: Tính thể tích của khối
hộp chữ nhật có 3 kích thước là những số nguyên dương
Trang 2H1 Có thể chia (H1) thành bao
H2 Có thể chia (H2) thành bao
H3 Có thể chia (H) thành bao
GV nêu định lí
Đ1 5 V(H1) = 5V(H0) = 5
Đ2 4 V(H2) = 4V(H1) = 4.5
= 20
Đ3 3 V(H) = 3V(H2) = 3.20
= 60
Định lí: Thể Thể tích của khối đa diện (H)tích Thể tích của khối đa diện (H)của Thể tích của khối đa diện (H)một Thể tích của khối đa diện (H)khối
hộp Thể tích của khối đa diện (H)chữ Thể tích của khối đa diện (H)nhật Thể tích của khối đa diện (H)bằng Thể tích của khối đa diện (H)tích Thể tích của khối đa diện (H)ba Thể tích của khối đa diện (H)kích thước Thể tích của khối đa diện (H)của Thể tích của khối đa diện (H)nó.
V Thể tích của khối đa diện (H)= Thể tích của khối đa diện (H)abc
5' Hoạt động 3: Áp dụng tính thể tích của khối hộp chữ nhật
bảng
VD2: Gọi a, b, c, V lần lượt là
ba kích thước và thể tích của khối hộp chữ nhật Tính và điền vào ô trống:
1
Nhấn mạnh:
– Khái niệm thể tích khối đa
diện
– Công thức tính thể tích khối
hộp chữ nhật
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 3Bài 3: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Kĩ năng:
Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về hình lăng trụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H Thế nào là thể tích khối đa diện ?
3 Giảng bài mới:
5' Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối lăng trụ
H1 Khối hộp chữ nhật có phải
là khối lăng trụ không?
GV giới thiệu công thức tính
thể tích khối lăng trụ
Đ1 Là khối lăng trụ đứng II THỂ TÍCH KHỐI LĂNG
TRỤ
Định lí: Thể Thể tích của khối đa diện (H)tích Thể tích của khối đa diện (H)khối Thể tích của khối đa diện (H)lăng Thể tích của khối đa diện (H)trụ
bằng Thể tích của khối đa diện (H)diện Thể tích của khối đa diện (H)tích Thể tích của khối đa diện (H)đáy Thể tích của khối đa diện (H)B Thể tích của khối đa diện (H)nhân Thể tích của khối đa diện (H)với chiều Thể tích của khối đa diện (H)cao Thể tích của khối đa diện (H)h.
V Thể tích của khối đa diện (H)= Thể tích của khối đa diện (H)Bh
5' Hoạt động 2: Áp dụng tính thể tích khối lăng trụ
thể tích khối lăng trụ Tính và điền vào ô trống:
3
25' Hoạt động 3: Vận dụng tính thể tích của khối lăng trụ
H1 Nhắc lại khái niệm lăng Đ1 HS nhắc lại BT1: Cho lăng trụ đều
Trang 4trụ đứng, lăng trụ đều?
H2 Xác định góc giữa AC và
đáy?
H3 Tính chiều cao của lăng
trụ?
H4 Xác định góc giữa BC và
mp(AACC) ?
H5 Tính AC, CC ?
Đ2 AC A' ' 600
Đ3 h = CC = AC.tan600
Đ4 BCA 300
Đ5 AC = AB.cot300 = 3b
ABCD.ABCD cạnh đáy bằng a Góc giữa đường chéo
tích của hình lăng trụ
BT2: Hình lăng trụ đứng
ABC.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại A, AC
của mặt bên BBCC tạo với
Tính thể tích của lăng trụ
A B
C
A’
B’
C’
0
30
0
60
Nhấn mạnh:
– Công thức thể tích khối lăng
trụ
– Tính chất của hình lăng trụ
đứng, lăng trụ đều
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 5Bài 3: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Kĩ năng:
Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về hình chóp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H Nhắc lại định nghĩa và tính chất của hình chóp đều?
3 Giảng bài mới:
5' Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối chóp
GV giới thiệu công thức tính
thể tích khối chóp
H1 Nhắc lại khái niệm đường
cao của hình chóp?
Đ1 Đoạn vuông góc hạ từ đỉnh
đến đáy của hình chóp
S
A
B C
D H
III THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Định lí: Thể Thể tích của khối đa diện (H) tích Thể tích của khối đa diện (H) khối Thể tích của khối đa diện (H) chóp
bằng Thể tích của khối đa diện (H)
1
3 Thể tích của khối đa diện (H) diện Thể tích của khối đa diện (H)tích Thể tích của khối đa diện (H)đáy Thể tích của khối đa diện (H)B Thể tích của khối đa diện (H)nhân với Thể tích của khối đa diện (H)chiều Thể tích của khối đa diện (H)cao Thể tích của khối đa diện (H)h.
V Thể tích của khối đa diện (H)= Thể tích của khối đa diện (H)
1
quả vào bảng
VD1: Gọi S, h, V lần lượt là
thể diện tích đáy, chiều cao và thể tích khối chóp Tính và điền vào ô trống:
3
25' Hoạt động 3: Vận dụng tính thể tích của khối chóp
H1 Tính chiều cao của hình
chóp ?
Đ1.
BT1: Cho hình chóp tam giác
đều S.ABC Tính thể tích khối chóp nếu biết:
a) AB = a và SA = b
Trang 6H2 Tính thể tích khối chóp
C.ABC theo V ?
H3 Nhận xét thể tích của hai
khối chóp C.ABFE và
C.ABBA ?
H4 So sánh diện tích của hai
tam giác CFE và CBA ?
H5 Tính thể tích khối (H) ?
=
2 2
3
a
b
b)
2
3 6
3
a
h OM
a
b
tan
b
tan
Đ2
VC.ABC =
1
VABBA =
2
Đ3
VC.ABFE =
1
2 VC.ABBA =
1
Đ4 SCFE = 4SCBA
VC.EFC =
4
Đ5 V(H) =
2
1 2
H
C E F C
V V
( ) ' ' '
b) SA = b và góc giữa mặt bên
và đáy bằng
S
A
B
C
BT2: Cho hình lăng trụ tam
giác ABC.ABC Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AA, BB Đường thẳng CE cắt CA tại E Đường thẳng CF cắt CB tại F Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC.ABC
a) Tính thể tích khối chóp C.ABFE theo V
b) Gọi khối đa diện (H) là phần còn lại của khối lăng trụ ABC.ABC sau khi cắt bỏ đi khối chóp C.ABFE Tính tỉ số thể tích của (H) và của khối chóp C.CEF
Nhấn mạnh:
– Công thức thể tích khối chóp
– Tính chất của hình chóp đều
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 7BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Biết cách tính thể tích của một số khối đa diện : Khối chóp, khối lăng trụ …
- Biết cách tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện
Kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo công thức tính thể tích và kỹ năng tính toán
- Phân chia khối đa diện
Thái độ
- Rèn luyện trí tưởng tượng hình học không gian Tư duy lôgic
- Rèn luyện tính tích cực của học sinh
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Bảng phụ , thước kẻ , phấn trắng , phấn màu
Học sinh : Thước kẻ , giấy
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
H: Nêu công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ và khối chóp?
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1
Bài tập 1: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a.
Hoạt động của
GV giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
động của HS, gọi HS lên
bảng trình bay, GV theo
dõi và chính xác hoá lời
giải
HS độc lập tiến hành giải toán, thông báo với giáo viên khi có lời giải, lên bảng trình bày lời giải, chính xác hoá và ghi nhận kết quả
Giải:
A
B
D
C
H
Hạ đường cao AH của tứ diện, do các đường xiên AB, AC, AD bằng nhau nên các hình chiếu của chúng: HB, HC, HD bằng nhau Do tam giác BCD đều nên H là trọng tâm tam giác BCD
Do đó:
.
Từ đó suy ra
2
3
a
AH a BH
Trang 8
2 3
a AH
Vậy thêt tích tứ diện:
Hoạt động 2
Bài tập 2: Tính thể tích khối bát diện đều cạnh a.
Hoạt động của
Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
GV giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
động của HS, gọi HS lên
bảng trình bay, GV theo
dõi và chính xác hoá lời
giải
HS độc lập tiến hành giải toán, thông báo với giáo viên khi có lời giải, lên bảng trình bày lời giải, chính xác hoá và ghi nhận kết quả
Giải:
H D
E
F
Chia khối bát diện đều cạnh a thành hai khối chóp tứ
giác đều cạnh a Gọi h là chiều cao của khối chóp thì
dễ thấy
2
Từ đó suy ra thể tích khối bát diện đều cạnh a là:
3 2
2 .
Trang 9Bài tập: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể tích khối tứ diện
Hoạt động của
GV giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
động của HS, gọi HS lên
bảng trình bay, GV theo
dõi và chính xác hoá lời
giải
HS độc lập tiến hành giải toán, thông báo với giáo viên khi có lời giải, lên bảng trình bày lời giải, chính xác hoá và ghi nhận kết quả
Giải:
Gọi B là diện tích đáy ABCD và h là chiều cao của khối hộp Chia khối hộp thành khối tứ diện
S
và chiều cao bằng
h nên tổng thể tích của chúng bằng
4 .
3 2 3
S
h Sh
Từ đó suy ra thể tích của
1
thể tích của khối hộp và thể tích khối tứ diện
4 Hoạt động củng cố bài học:
- Giáo viên hệ thống các công thức tính thể tích
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 5, 6 trang 25, 26 SGK Hình học 12
5 Bài tập làm thêm:
AM=3MD
b) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC)
A
B
D'
C'
Trang 10Tiết : 10
BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Kĩ năng:
Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
15' Hoạt động 1: Luyện tập tính thể tích khối lăng trụ
H1 Xác định góc giữa AA và
đáy ?
H2 Tính chiều cao AO ?
H3 Chứng minh BC
(AAO)
Đ1 A cách đều A, B, C
AO (ABC)
Đ2 AO =
3 3
a
AO = a
3 3 4
a
Đ3 BC AO, BC AO
BC (AAO) BC AA
BC BB
BCCB là hình chữ nhật
1 Cho lăng trụ tam giác ABC.
ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm A cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA tạo với mặt
a) Tính thể tích khối lăng trụ b) Chứng minh BCCB là một hình chữ nhật
A’
B’
C’
A
B C
O H
H1 Xác định đường cao của tứ
diện ?
H2 Viết công thức tính thể
tích khối tứ diện CDFE ?
Đ1 DF (CFE)
2 Cho tam giác ABC vuông
cân ở A và AB = a Trên đường thẳng qua C và vuông góc với mp(ABC) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua
Trang 11CF = 3 ; FE = 6
DF =
3 3
a
V =
3
36
a
A
F
E
15' Hoạt động 3: Luyện tập tính tỉ số thể tích của khối đa diện
Hướng dẫn HS xác định đỉnh
và đáy hình chóp để tính thể
tích
H1 Tính diện tích các tam giác
SBC và SBC ?
H2 Tính tỉ số chiều cao của
hai khối chóp ?
H3 Tính thể tích của hai khối
chóp ?
Đỉnh A, đáy SBC, Đỉnh A, đáy SBC
Đ1 SSBC =
1
2SB SC .sinBSC
SSBC =
1
2SB SC' '.sin 'B SC'
Đ2
h SA
h SA
Đ3
1
VSB'C =
1
3 Cho hình chóp S.ABC Trên
các đoạn thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A, B, C khác
S Chứng minh:
S A B C
S ABC
V ' ' '. SA SB SC
A A’
C
B B’
C’
H H’
S
h h'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các công thức
tính thể tích các khối đa diện
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: