1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

12 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 208,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

# Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó # Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.. # Phép vị tự trục biến đường [r]

Trang 1

**1/ Mệnh đề nào sau đây sai?

$ Phép đồng dạng tỉ số k  1 là một phép dời hình

# Phép dời hình là phép đồng dạng

# Phép vị tự là phép đồng dạng

# Thực hiện liên tiếp một phép dời hình và một phép vị tự ta được một phép đồng dạng

**1/ Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k bằng bao nhiêu?

**1/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm A(-1; 2) qua phép tịnh tiến theo vectơ v  0; 4 

có toạ độ:

$ (-1;-2)

# (2;-1)

# (1;2)

# (1;-2)

**1/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Ảnh của điểm A(-1;5) qua phép quay tâm O góc 1800 có toạ độ:

$ (1;-5)

# (5;-1)

# (1;5)

# (-1;-5)

**1/ Cho điểm M(1;-2) và vectơ v = (3;7) Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M'

Toạ độ điểm M' là

$ M' (4;5)

# M' (2;5)

# M' (4;9)

# M' (13;27)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy, qua phép tịnh tiến theo vectơ u (2; 1)  điểm nào có ảnh là điểm H(5;3):

$ P(3;4)

# M(4;3)

# N(7;2)

# Q(2;7)

**1/ Cho điểm M (-2; 1); v( 1;3) và MT Mv( ') Tọa độ điểm M' là:

$ (-3; -2)

# (-1; 4)

# (-3; 2)

# (3; -2)

**1/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Phép tịnh tiến theo (1;2) biến điểm M(-1;4) thành điểm M’

có tọa độ là:

$ M’ (0;6)

# M’ (2;-2)

# M’ (-2;2)

# M’(0; 7)

**1/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm A(5; -2) qua phép tịnh tiến theo vectơ v    10;0 có

toạ độ:

$ (-5;-2)

Trang 2

# (2;5)

# (-5;2)

# (2;-5)

**1/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm A(-5;2) qua phép tịnh tiến theo vectơ v  10;0 có

toạ độ:

$ (5;2)

# (-5;-2)

# (2;-5)

# (5;-2)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy có điểm M(2, 3) Hỏi trong 4 điểm sau, điểm nào là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v  0; 6 

$ B(2, -3)

# A (2, 3)

# C(3, -2)

# D(-2, 3)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy cho M(1;1) Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 1800 và phép tịnh tiến theo (1;1)

v biến điểm M thành các điểm nào trong các điểm

sau:

$ O(0;0)

# A(2;2)

# B(-2;2)

# I(1;1)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 4) Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/2 sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?

$ C(1 ; 2)

# A(-1 ; 2)

# B(-2 ; 4)

# D(1 ; -2)

**1/ Cho A(3; -2) và B( 1; 1) Phép tịnh tiến theo vectơ BA

biến điểm A thành A' Tọa độ điểm A' là:

$ (5; -5)

# (-1; 4)

# (1; -4)

# (-5; 5)

**1/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ

$ (9;-5)

# (-9;5)

# (3;-4)

# (4;-3)

**1/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ

 2;1

$ (1;-3)

Trang 3

# (-3;1)

# (1;3)

# (-1;-3)

**1/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép vị

tự tâm O tỉ số 2 là

$ (6;-8)

# (-8;6)

# (3;-4)

# (-3;4)

**1/ Cho đường tròn (C): x12 y 12 16 Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm

O góc quay 900 là

$ (-1:1)

# (1;-1)

# (1;1)

# (-1;-1)

**1/ Cho đường tròn (C):  22  22 16

x Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm

O góc quay -900 là

$ (2;-2)

# (2;2)

# (-2;2)

# (-2;-2)

**1/ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

$ Phép đồng dạng là một phép dời hình

# Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng

# Phép vị tự với tỉ số k 1 không phải là một phép dời hình

# Phép quay là một phép dời hình

**1/ Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ  AB

biến điểm D thành:

**1/ Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ BC biến điểm A thành:

**1/ Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Qua phép tịnh tiến theo vectơ AB, điểm F sẽ biến thành

điểm:

**1/ Trong mp Oxy cho điểm M(1; 1) Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua Q(O ; 45o

$ C(0; 2)

# A(-1; 1)

# B(1 ; 0)

Trang 4

# D( 2; 0)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1;1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 900:

$ A(-1;1)

# B(1;0)

# C( 2;0)

# D(0; 2)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1;-1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 900:

$ A(1;1)

# B(-1;1)

# C( 2;0)

# D(0; 2)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1;-1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 450:

$ C( 2;0)

# B(1;0)

# A(-1;1)

# D(0; 2)

**1/ Cho M(-2; 2) Hỏi ảnh của điểm M qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = ½

và phép quay tâm O góc 450 là điểm nào sau đây:

$ (- 2; 0)

# (-4 2; 0)

# (0; 4 2)

# (0; 2)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy tìm ảnh của điểm A(1; 1) qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ, tỉ số k=3

$ A(3; 3)

# A(-3; -3)

1

;

3

1

)

# A (5;3)

**1/ Trong mặt phẳng Oxy tìm ảnh của điểm A(-3;2) qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ, tỉ số k= 3

1

2

)

# A(1; 3)

1

;

3

1

)

# A (1; 3

2

)

**1/ Cho điểm M(3; 2) Tìm ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ, tỉ số k= -1:

Trang 5

$ M'(-3; -2)

# M'(-3; 2)

# M'(3; -2)

# M'(-2; -3)

**2/ Tìm mệnh đề sai:

$ Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

# Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

# Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

# Phép vị tự trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

**2/ Tìm mệnh đề đúng:

$ Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

# Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

# Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

# Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

**2/ Cho I(1; 2) và M(3; -1) Phép tịnh tiến theo vectơ v 2MI

biến điểm M thành M' Tọa độ điểm M' là:

$ (-1; 5)

# (2;1)

# (-1; 3)

# (5; -4)

**2/ Tìm mệnh đề đúng:

$ Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

# Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

# Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

# Có vô số phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

**2/ Tìm mệnh đề sai:

$ Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

# Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

# Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

# Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

**2/ Tìm mệnh đề sai:

$ Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

# Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

# Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

# Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

**2/ Tìm mệnh đề sai:

$ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

# Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

# Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

# Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

**2/ Tìm mệnh đề đúng:

$ Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

# Phép vị tự tỉ số k biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

# Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

# Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

**2/ Tìm mệnh đề đúng:

$ Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

Trang 6

# Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến và phép quay sẽ được một phép quay.

# Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến và phép quay sẽ được một phép tịnh tiến

# Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

**2/ Tìm mệnh đề đúng:

$ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

# Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

# Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

# Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng 2 bán kính ban đầu

**2/ Tìm mệnh đề sai:

$ Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

# Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng

# Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

# Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

**2/ Cho đường tròn (C): Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến

$

#

#

#

**2/ Cho đường tròn (C): Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép phép tịnh tiến

theo vectơ u  2;1là:

$ x 12 y32 25

# x 12 y 32 25

# x12 y32 25

# x12 y 32 25

**2/ Cho đường tròn (C): Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 là

$ x 62 y82 100

# x 62 y 82 100

#  62  82 100

x

# x62 y 82 100

**2/ Trong mặt phẳng Oxy, cho I (1, 2) và M(3, -1) Hãy cho biết trong 4 điểm sau, điểm nào là ảnh của M

qua phép vị tự tâm I tỉ số k = -1?

$ (-1, 5)

# (2, 1)

# (-1, 3)

# (5, -4)

Trang 7

**2/ Cho đường tròn (C): x12 y 12 16 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc quay 900 là

$  12  12 16

x

# x 12 y12 16

# x12 y12 16

#  12  12 16

x

**2/ Cho đường tròn (C) : x 22 y 22 16 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc quay -900 là

$ x 22 y22 16

#  22  22 16

x

# x22 y22 16

# x22 y 22 16

**2/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O góc là

$ (-5 ; 0)

# (5 ; 0)

# (0 ; 5)

# (0 ; -5)

**2/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O góc là

$ (5;0)

# (-5;0)

# (0;5)

# (0;-5)

**2/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O góc là

$ (0;-5)

# (0;5)

# (5;0)

# (-5;0)

**2/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O

$ (0;-5)

# (0;5)

# (5;0)

# (-5;0)

**2/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O góc là

$ (5;0)

# (-5;0)

# (0;5)

# (0;-5)

Trang 8

**2/ Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O

$ (-5;0)

# (5;0)

# (0;5)

# (0;-5)

**2/ Nếu có hệ thức IA 2BAthì phép vị tự tâm I biến điểm A thành điểm B có tỉ số k bằng:

# Một số khác

**2/ Nếu có hệ thức OA 3ABthì phép vị tự tâm O biến điểm B thành điểm A có tỉ số k bằng:

# Một số khác

**2/ Nếu có hệ thức IA 2ABthì phép vị tự tâm I biến điểm B thành điểm A có tỉ số k bằng:

# Một số khác

**2/ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông ABCD thành chính nó

# Không có

**2/ Cho hình vuông ABCD tâm O Có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay  , 0    360 ,0 biến hình vuông

ABCD thành chính nó?

# Không có

**2/ Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay

0

, 0 360 ,

    biến lục giác

ABCDEF thành chính nó?

# Không có

**3/ Cho đường tròn (C): -6=0 Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép tịnh tiến theo

$ (7;-4)

Trang 9

# (-7;-4)

# (7;4)

# (-7;4)

**3/ Cho đường tròn (C): -6=0 Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ

 2;1

$ (-1;-2)

# (-1;2)

# (1;2)

# (1;-2)

**3/ Cho đường tròn (C): -6=0 Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép vị tự tâm O tỉ số -1 là

$ (-1;3)

# (1;-3)

# (-1;-3)

# (1;3)

**3/ Cho tam giác ABC có A(1;- 2) , B(3;4) , C(2;7) Qua phép vị tự tâm A tỉ số -1 thì trọng tâm G của tam giác ABC biến thành điểm G’ có tọa độ là:

$ (0;- 7)

# (- 1;5)

# (0;7)

# (1;5)

**3/ Cho đường tròn (C): -6=0 Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ w 2;1 là

$ (1;-2)

# (-1;-2)

# (1;2)

# (-1;-2)

**3/ Cho đường tròn (C): - 6 = 0 Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ x1;0 là

$ (2;-3)

# (2;3)

# (-2;3)

# (-2;-3)

**3/ Giả sử phép đồng dạng F biến tam giác ABC thành tam giác A1B1C1 và F biến trung tuyến AM của tam giác ABC

thành đường phân giác A1M1 của tam giác A1B1C1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

$ Tam giác ABC là tam giác cân tại A

# Tam giác A1B1C1 là tam giác thường

# Tam giác A1B1C1 là tam giác vuông cân tại B1

# Tam giác A1B1C1 là tam giác vuông tại C1

**3/ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thằng cho trước thành chính nó?

# Không có

Trang 10

**3/ Cho a và b là hai đường thẳng song song với nhau cho trước Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành b

# Không có

# Duy nhất một

**3/ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số y = sinx thành đồ thị hàm số y = cosx?

# Không có

# Duy nhất một

**3/ Trong mp Oxy, cho đường thẳng d: x + 2y - 1 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp

phép tịnh tiến u    ( 2;1) và phép tịnh tiến v  (2; 1)  biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

$ x + 2y - 1 = 0

# x + 2y - 6 = 0

# x + 2y + 1 = 0

# -x - 2y + 6 = 0

**3/ Trong mp Oxy, cho đường thẳng d: x + 2y - 1 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

tịnh tiến u   (1;0) và phép tịnh tiến v(1;0) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

$ x + 2y -1 = 0

# x - 2y - 2 = 0

# x + 2y = 0

# x - 2y + 2 = 0

**3/ Trong mp Oxy, cho đường thẳng d: x + 2y - 1 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

tịnh tiến v    ( 2; 1) và phép tịnh tiến v(2;1) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

$ x + 2y - 1 = 0

# -x - 2y - 1 = 0

# x - 2y - 1 = 0

# x - 2y + 2 = 0

**4/ Cho đường tròn (C): - 6 = 0 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo

$

#

#

#

**4/ Cho đường tròn (C): -6=0 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C)

quaphép tịnh tiến theo vectơ

 2;1

Trang 11

$ (x + 1)2 + (y + 2)2 = 16

# (x - 1)2 + (y + 2)2 = 16

# (x - 1)2 + (y - 2)2 = 16

# (x + 1)2 + (y - 2)2 = 16

**4/ Cho đường tròn (C): -6=0 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số -1 là

$ (x + 1)2 + (y - 3)2 = 16

# (x + 1)2 + (y + 3)2 = 16

# (x - 1)2 + (y - 3)2 = 16

# (x - 1)2 + (y + 3)2 = 16

**4/ Cho đường tròn (C): -6=0 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm O là

$

#

#

#

**4/ Cho đường tròn (C): -6=0 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép phép tịnh tiến theo vectơ

1;0

x

$ (x - 2)2 + (y + 3)2 = 16

# (x + 2)2 + (y - 3)2 = 16

# (x + 2)2 + (y + 3)2 = 16

# (x -2 )2 + (y - 3)2 = 16

**4/ Cho tam giác đều ABC,với O là tâm đường tròn ngoại tiếp

Phép quay nào dưới đây biến tam giác ABC thành chính nó?

$ Q(O,120 ) o

# Q(O,30 ) o

# Q(O,90 ) o

# Q(O,60 )o

**4/ Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay nào dưới đây biến ABCD thành chính nó?

$ Q(O,90o)

# Q(O, 30o)

# Q(O,120o)

# Q(O,60o)

**4/ Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Phép quay nào dưới đây biến ABCDEF thành chính nó?

$ Q(O,60o

)

# Q(O, 30o)

# Q(O,150o

)

# Q(O,90o

)

**4/ Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép vị tự tâm O tỉ số k  1?

Trang 12

$ 1

# Không có

# vô số

**4/ Có bao nhiêu phép vị tự biến đường thẳng d cho trước thành chính nó?

# Vô số phép

$ Có 1 phép duy nhất

# Chỉ có 2 phép

# Không có phép nào

**4/ Cho a và b là hai đường thẳng song song Có bao nhiêu phép vị tự biến a thành b?

$ Vô số phép

# Có 1 phép duy nhất

# Chỉ có hai phép

# Không có phép nào

Het

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w