always begin at seven o’clock and finish at quarter past eleven.. At school, she learns 4 about lots of different things.[r]
Trang 51
HƯỚNG DẪN CHẤM THI - ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TIẾNG ANH
(gồm có 02 trang)
Hướng dẫn chung:
3 Thang điểm 10, làm tròn theo quy định chung của kỳ thi (lãnh đạo HĐChT)
3 Để tránh nhầm lẫn, không cho điểm nhỏ hơn điểm quy định trong mỗi phần
3 Trừ điểm theo hướng dẫn và chỉ trong phạm vi mỗi phần Nếu viết bút chì, trừ điểm tương đương một câu đúng trong mỗi phần vi phạm (phần số La mã)
3 Nếu phát hiện bài làm khác đáp án nhưng hợp lý, báo ngay cho tổ trưởng chấm thi, không tự ý cho điểm
I (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.1đ)
Nếu viết không rõ hoặc tẩy xóa, hai chỗ trừ 0.1 đ
0 J 1 K 2 M 3 A 4 E 5 C 6 B 7 F 8 D 9 G 10 I
II (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.1đ).
Chú ý không đòi hỏi theo thứ tự trong từng cột
Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.1 đ
/ɒ/ đọc như “o” /əʊ/ đọc như “âu” /ʌ/ đọc như “ă”
on
… clock … ………
… hospital ………
… stop ………
………
old
… post ………
… homework ……
… open ………
… close ………
come
… Monday ………
… mother …………
… love ………
………
III (2đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)
Không chấp nhận nếu có sai vị trí các từ, hoặc thiếu cũng như thừa từ
Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.2 đ
Mai 0(a / is / student) _is a student _ at Quang Trung School She 1 is in grade 7 She
goes to school 2 six days a week, from Monday to Saturday
Classes 3 always begin at seven o’clock and finish at quarter past eleven At school, she learns 4
about lots of different things She 5 learns how to use a computer in her Computer Science class
Mai is 6 very interested in computers This is 7 her favorite class In her Geography class, she
studies maps 8 and learns about different countries Mai 9 thinks Geography is difficult Today, 10 Mai’s last lesson is Physics She does some experiments
Trang 62
IV (2đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)
Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.2 đ
0 are 0’ are looking
1 go 2 saw 3 has just won 4 was made 5 met
6 cooking 7 must 8 were 9 said 10 taught
V (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)
Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.2 đ
0 When 1 Before 2 Then 3 After 4 which 5 If
VI (2đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)
Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.2 đ
0 objects 1 pilot 2 traveling 3 there 4 children 5 spacecraft
VII (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.1đ)
Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.1 đ
0 hobbies 1 Becky 2 cooking 3 drawing 4 reading 5 football
(football) (reading)
6 Amanda 7 Three (3) 8 reading 9 Dave 10 Claire
- HẾT -