[r]
Trang 1Biểu mẫu 10
PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ
TRƯỜNG THCS CÙ VÂN
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học 2019-2020
Lớp6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
249 74,79%
63 76,83%
78 85,71%
59 71,95%
49 63,64%
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
70 21,31%
18 21,95%
13 14,29%
22 26,83%
17 22,08%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
13 3,9%
1 1,22%
1 1,22%
11 14,28%
4 Yếu
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
49 14,71%
11 13,41%
20 21,74%
13 15,85%
5 6,49 %
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
117 35,14%
30 36,59%
35 38,04%
27 32,93%
25 32,47%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
147 44,44%
32 39,02%
32 35,87%
36 43,9%
47 61,04%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
19 5,71%
9 10,98%
4 4,35%
6 7,32%
5 Kém
79 91 82 77
Trang 22 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
19 5,971
9 10,98
4 4,35
6
7,32
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 3 0,90% 3 3,65%
4 Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp huyện 10 1 2 7 2 Cấp tỉnh/thành phố 2 2
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 77 77
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 77 77
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
5 6,49% 2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)
25 32,47% 3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)
47 61,04% VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số)
Thủ trưởng đơn vị
Người ký: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CÙ VÂN
Thời gian ký: 03.11.2020 09:37:37 +07:00