1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ebook Giới thiệu về thế hệ địa chỉ Internet mới IPv6 - NXB Bưu Điện

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 703,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T rân trọng giớ i thiệu cùng bạn đọc và rất m ong nhận đư ợ c nhữ ng ý kiến đóng góp để cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơ n trong nhữ ng lần xuất bản sau... B iểu diễn địa chỉ Intern[r]

Trang 3

M ã số : KT 02 SM 06

Trang 4

T R U N G T Â M IN T E R N E T V IỆ T N A M (VNNIC)

B iên so ạn : KS N g u yễ n T h ị T h u T h ủ y

H iệu đ ín h : T h.S H o à n g M in h C ƣ ờ n g

N H À X U Ấ T B Ả N B Ƣ U Đ IỆ N

T P H Ồ C H Í M IN H - 2006

Trang 6

LỜ I G IỚ I T H IỆ U

Đ ịa chỉ của các m áy tính trên Internet hiện na y đang đư ợ c đánh số theo thế hệ địa chỉ phiên bản 4 (IP v4) gồm 32 bit T rên lý thuyết, kh ông gian IPv4 bao gồm hơ n 4 tỉ địa chỉ (thự c tế thì ít hơ n) T uy nhiên đứ ng trư ớ c sự ph át triển m ạnh m ẽ về số lư ợ n g các thiết bị trên m ạng lư ớ i thì xảy ra nguy cơ thiếu hụt không gian địa chỉ IP v4; cùng vớ i nhữ ng hạn chế trong cô ng nghệ và nh ữ ng như ợ c điểm của IP v4 đã thúc đẩy sự ra

đờ i của m ột thế hệ địa chỉ Internet m ớ i IP v6

IP v6 đư ợ c thiết kế vớ i h y vọng khắc phục nh ữ ng hạn chế vốn có của địa chỉ IP v4 nh ư bị hạn chế về không gian địa chỉ, cấu trúc định tuyến và bảo m ật, đồng thờ i đem lại nhữ ng đặc tính m ớ i thỏa m ãn các nhu cầu dịch vụ của thế hệ m ạng m ớ i như khả năng tự động cấu hình

m à không cần hỗ trợ của m áy chủ D H C P , cấu trúc định tuyến tốt hơ n,

hỗ trợ tốt hơ n m ulticast, hỗ trợ b ảo m ật và cho di động tốt hơ n H iện nay IP v6 đã đ ư ợ c chuẩn hóa từ ng b ư ớ c, ch uẩn bị đ ư a vào ứ ng dụng thự c tế trong tư ơ ng lai T rung tâm Internet V iệt N am (V N N IC ) biên soạn

cuốn sách “ G iớ i th iệu về th ế h ệ địa ch ỉ In tern et m ớ i IP v6 ” cho các

bạn có nhu cầu tìm hiểu về IP v6

C uốn sách gồ m 5 ch ư ơ ng: C h ư ơ ng 1 : G iớ i thiệu về IP v4, IP v6 ;

C hư ơ ng 2: C ấu trúc địa chỉ IP v6; C h ư ơ ng 3: C ác thủ tục và quy trình họat động của IP v6; C h ư ơ ng 4: C ác công nghệ chuyển đổi giao tiếp giữ a Ipv4-IP v6; C h ư ơ ng 5: T hiết lập m ột m ạ ng thuần IP v6 (tron g điều kiện IP v4 vẫn đ ang đư ợ c ứ ng dụng) cung cấ p m ột số dịch vụ cơ bả n DNS, WEB, FTP

C húng tôi cảm ơ n N hà xuất bản B ư u điện đ ã góp phần trong việc hoàn thành cuốn sách này T rân trọng giớ i thiệu cùng bạn đọc và rất

m ong nhận đư ợ c nhữ ng ý kiến đóng góp để cuốn sách ngày càng hoàn

thiện hơ n trong nhữ ng lần xuất bản sau M ọi ý kiến xin gử i về: Trung

tâm In tern et V iệt N am , 115 T rần D u y H ư n g, C ầu G iấy, H à N ội; Đ iện

th oại: 04.5564944; F ax: 04.5564955

X in trân trọng cảm ơ n

T R U N G T Â M IN T E R N E T V IỆ T N A M

Trang 9

M Ụ C LỤ C

LỜ I G IỚ I T H IỆ U 6

G IẢ I T H ÍC H C Á C T H U Ậ T N G Ữ V À T Ừ V IẾ T T Ắ T 13

C H Ư Ơ N G 1: Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4) V À T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T M Ớ I (IP V 6) 19

I Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4 ) 20

I.1 C ác hệ số thập phân, nhị phân, hexa decim al 20

I.2 B iểu diễn địa chỉ Internet phiên bản 4 21

I.3 C hứ c năng của địa chỉ IP v4 22

I.4 C ấu trúc địa chỉ IP v4 23

I.5 B iểu diễn m ột dải địa chỉ IP v4 24

I.6 K hông gian địa chỉ IP v4 24

I.7 Q uản lý địa chỉ Internet 25

II H Ạ N C H Ế C Ủ A T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IP V 4 V À M Ụ C T IÊ U P H Á T T R IỂ N IP V 6 26

II.1 S ự cạn kiệt địa chỉ IP v4 26

II.2 H ạn chế về công nghệ và nhƣ ợ c điểm của IP v4 28

II.3 M ục tiêu trong thiết kế IP v6 29

III H IỆ N T R Ạ N G T R IỂ N K H A I IP v6 T O À N C Ầ U 30

III.1 T iêu chuẩn hóa IP v6 30

III.2 T ình hình thử nghiệm , phát triển IP v6 31

C H Ư Ơ N G 2: C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IP v6 37

I CÁC H B IỂ U D IỄ N V À C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 38

I.2 T ổng quan về địa chỉ IP v6, khác biệt so vớ i IP v4 38

I.2 B iểu diễn địa chỉ IP v6 39

Trang 10

10 G iới thiệu về thế hệ địa chỉ In ternet m ới - IPv6

I.3 C ấu trúc của m ột địa chỉ IP v6 41

I.4 Đ ịnh danh giao diện trong địa chỉ IP v6 42

II C Ấ U T R Ú C Đ Á N H Đ ỊA C H Ỉ V À C Á C D Ạ N G Đ ỊA C H Ỉ IP v6 45

II.1 T ổng quan về phân loại địa chỉ IP v6 45

II.2 N hữ ng dạng địa chỉ thuộc loại U N IC A S T 46

II.3 N hữ ng dạng địa chỉ thuộc loại M ulticast 53

II.4 Loại địa chỉ A N Y C A S T 61

II.5 Lự a chọn địa chỉ m ặc định trong IP v6 62

III T Ó M T Ắ T V Ề Đ ỊA C H Ỉ IP v6 63

III.1 T hống kê về các dạng địa chỉ IP v6 63

III.2 N hữ ng dạng địa chỉ m áy tính IP v6 nghe lƣ u lƣ ợ ng và xử lý 64

III.3 N hữ ng dạng địa chỉ router IP v6 nghe lƣ u lƣ ợ ng và xử lý 65

IV P H Ầ N M À O Đ Ầ U IP V 6 65

IV 1 P hần m ào đầu IP v4 67

IV 2 M ào đầu của IP v6 - N hữ ng thay đổi, cải tiến so vớ i IP v4 68

V Đ Ặ C T ÍN H C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP v6 75

V 1 T ổng quát chung 75

V 2 C hất lƣ ợ ng dịch vụ Q oS trong thế hệ địa chỉ IP v6 78

V 3 H ỗ trợ tốt hơ n về bảo m ật trong thế hệ địa chỉ IP v6 81

V I T H Ự C H À N H K ÍC H H O Ạ T IP V 6 T R Ê N H Ệ Đ IỀ U H À N H W IN D O W S , L IN U X C Ấ U H ÌN H K Ế T N Ố I B Ằ N G Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 82

VI.1 H ỗ trợ IP v6 trong hệ điều hành W indow s 200 3 server 82

V I.2 H ỗ trợ IP v6 trên hệ điều hành Linux 86

V I.3 M ột số tiện ích kiểm tra kết nối và kiểm tra cấu hình 88

V I.4 T hự c hành 89

C H Ư Ơ N G 3: C Á C T H Ủ T Ụ C V À Q U Y T R ÌN H H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 101

I T H Ủ T Ụ C IC M P V 6 103

I.1 T ổng quát về vai trò của thủ tục IC M P v6 trong hoạt động của IP v6 103

Trang 11

M ục lục 11

I.2 P hân loại thông điệp IC M P V 6 104

II T H Ủ T Ụ C N D 108

II.1 T hông điệp IC M P v6 sử dụng trong thủ tục N D 110

II.2 T ìm hiểu về gói tin N D 114

II.3 N hữ ng quy trình N D cung cấp 115

III M Ộ T S Ố Q U Y T R ÌN H H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP v6 117

III.1 Q uy trình phân giải địa chỉ lớ p 2 từ địa chỉ IP v6 lớ p 3 117

III.2 K iểm tra trùng lặp địa chỉ trên m ột đƣ ờ ng kết nối 118

III.3 K iểm tra khả năng có thể kết nối đƣ ợ c tớ i node lân cận 119

III.4 T ìm kiếm bộ định tuyến trên đƣ ờ ng kết nối R D 120

III.5 T ự động cấu hình địa chỉ không trạng thái của thiết bị IP v6 122

III.6 Đ ánh số lại thiết bị IP v6 126

III.7 Q uy trình tìm kiếm giá trị P athM T U phục vụ cho việc phân m ảnh gói tin IP v6 126

IV T H Ủ T Ụ C Q U Ả N L Ý Q U A N H Ệ T H À N H V IÊ N M U L T IC A S T - MLD 128

IV 1 T ổng quát về thủ tục M LD 128

IV 2 B a thông điệ p IC M P v6 sử dụng trong thủ tục M LD 130

V T H Ự C H À N H Q U A N S Á T G IA O T IẾ P V À H O Ạ T Đ Ộ N G C Ủ A C Á C NODE IPv6 131

V 1 C ấu hình IP v6 trên bộ định tuyến C isco 131

V 2 T hự c hành 134

C H Ư Ơ N G 4: C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I G IA O T IẾ P IP V 6 – IPV4 145

I T Ổ N G Q U A N V Ê C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I IP V 6 - IPV4 146

I.1 Dual-stack 146

I.2 C ông nghệ đƣ ờ ng hầm 148

I.3 C ông nghệ chuyển đổi 150

II M Ộ T S Ố C Ô N G N G H Ệ T Ạ O Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M 150

II.1 C ấu hình bằng tay đƣ ờ ng hầm 150

II.2 Tunnel Broker 151

Trang 12

12 G iới thiệu về thế hệ địa chỉ In ternet m ới - IPv6

II.3 C ông nghệ đƣ ờ ng hầm 6to4 155

III T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P V À S Ử D Ụ N G Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M 161

C H Ư Ơ N G 5: T H IẾ T LẬ P M Ạ N G T H Ử N G H IỆ M C H Ỉ D Ù N G Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 C U N G C Ấ P M Ộ T S Ố D ỊC H V Ụ D N S , W E B , FTP 169

I G IỚ I T H IỆ U M Ộ T S Ố P H Ầ N M Ề M H Ỗ T R Ợ IP V 6 169

I.1 IP v6 vớ i dịch vụ D N S 169

I.2 M ột số phần m ềm cung cấp dịch vụ hỗ trợ IP v6 170

I.3 M ột số phần m ềm client dịch vụ hỗ trợ IP v6 172

II T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P M Ạ N G 173

II.1 M ục tiêu thự c hành 173

II.2 C huẩn bị 173

II.3 C ác bƣ ớ c thự c hiện 175

T À I LIỆ U T H A M K H Ả O 189

Trang 13

G IẢ I T H ÍC H C Á C T H U Ậ T N G Ữ V À T Ừ V IẾ T

T Ắ T

6Bone

M ạ n g thử ng h iệ m về IP v6, ba o gồ m cá c site IP v6 kế t nố i thô ng cá c đƣ ờ ng

h ầ m , sử dụ ng cơ sở h ạ tần g m ạ ng In te rn e t IP v4 6B on e đ ƣ ợ c hu ỷ bỏ vào 06/06/2006

Anycast

C á ch th ứ c gử i gó i tin đế n m ộ t đ ích b ấ t kỳ tro ng m ộ t n hó m cá c m á y

APNIC

A sia P a cific N e tw o rk In fo rm a tio n C en tre T ổ ch ứ c q uả n lý đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u

m ạ n g cấp vù ng , p hụ trá ch kh u vự c châ u Á – T há i B ìn h D ƣ ơ n g

ARIN

American Registry for Internet Number - T ổ ch ứ c q uả n lý đ ịa ch ỉ IP , số h iệu

m ạ n g cấp vù ng , p hụ trá ch kh u vự c B ắc M ỹ

ARP

Address Resolution Protocol - T h ủ tụ c ph ân g iả i đ ịa ch ỉ, sử dụ ng tro ng IP v4

đ ể ph ân g iả i đ ịa ch ỉ IP v4 thà nh đ ịa ch ỉ lớ p 2 tƣ ơ ng ứ ng , ví d ụ đ ịa ch ỉ E the rne t MAC

Broadcast

M ộ t g ó i tin có đ ịa ch ỉ đ ích b roa d ca st sẽ đ ƣ ợ c tru yề n tả i tớ i và đƣ ợ c xử lý b ở i

m ọ i m á y tro ng m ột m ạn g

DAD

D u p lica te A dd re ss D e te ctio n , m ộ t qu á trìn h cho p hé p no de IP v6 đ ả m b ảo

đ ƣ ợ c rằn g m ộ t đ ịa ch ỉ ch ƣ a đ ƣ ợ c sử dụ ng trê n đƣ ờ n g kế t nố i trƣ ớ c kh i n od e

IP v6 qu yế t đ ịn h sử d ụn g đ ịa ch ỉ

DHCP

Dynamic Host Configuration Protocol - T hủ tụ c cấu h ìn h đ ịa ch ỉ độ ng , cấ p đ ịa

ch ỉ tạ m th ờ i cho th iế t b ị IP v4 Đ ƣ ợ c sử dụ ng cho ph ép m ộ t th iết b ị IPv4 tìm

Trang 14

14 G iới thiệu về thế hệ địa chỉ In ternet m ới - IPv6

đ ịa ch ỉ IP và n hữ ng thô ng tin khá c nh ƣ m á y ch ủ tê n m iền nộ i bộ m à khô ng

cầ n tớ i cấu h ìn h th ủ côn g và lƣ u trữ n h ữ n g thô ng tin nà y trê n m á y

DHCPv6

Dynamic Host Configuration Protocol version 6 - T h ủ tụ c cấ u h ình đ ịa ch ỉ

đ ộn g p h iê n b ản 6

Dual-stack

M ộ t n o de d ua l-sta ck là m ộ t n od e là m việ c vớ i cả IP v4 và IP v6

Đ ƣ ờ n g kết n ố i

Đ ƣ ờ n g kế t n ố i, (ha y đƣ ờ ng lin k): K há i n iệ m sử d ụn g ở đ â y để ch ỉ m ộ t kế t n ố i Ethernet

Gateway

M á y tín h , ho ặ c th iết b ị thự c h iệ n va i trò nh ƣ m ột “cử a ” đ ƣ a lƣ u lƣ ợ ng từ m ột máy tính ra m ạn g ng oà i ho ặ c san g m ộ t m ạ ng kh ác

Header

M à o đ ầ u - phầ n ch ứ a các thô ng tin ph ụ c vụ cho việ c xử lý th ôn g tin tạ i cá c

lớ p tron g m ô h ình h oạ t đ ộn g của th ủ tụ c T C P /IP

Hop limit

M ộ t trƣ ờ n g củ a M à o đ ầu IP v6, xá c đ ịnh số đƣ ờ ng kết nố i tố i đ a m à gó i tin có

th ể đ i q ua trƣ ớ c kh i b ị hu ỷ b ỏ

Host

K h á i n iệ m dù ng ở đ â y để ch ỉ m á y tín h , ho ặ c th iết b ị kh á c, cu ng cấ p d ịch vụ,

kh ôn g thự c h iệ n ch ứ c nă ng đ ịn h tu yến

IANA

Internet Assigned Numbers Authority - T ổ chứ c qu ản lý tà i ng u yê n số (đ ịa ch ỉ

IP , số p ro to co l, số po rt ) q uố c tế

ICANN

In te rn et C o rpo ra tio n fo r A ssign ed N a m es an d N u m b e rs T ổ ch ứ c p h i lợ i

n hu ận , đả m n h iệ m va i trò q uả n lý về tà i n gu yê n số (đ ịa ch ỉ IP , cá c th ôn g số

th ủ tụ c) và tê n (h ệ thố ng tê n m iề n ), đ ồn g th ờ i q uả n lý h ệ thố ng m á y chủ tê n

m iề n gố c toà n cầu

ICMP

Trang 15

G iải thích các thu ật ngữ và từ viết tắt 15

Internet Control Message Protocol - T hủ tụ c củ a nh ữ ng th ôn g đ iệp đ iều kh iể n ,

sử d ụn g tra o đổ i nh ữ ng thôn g đ iệ p báo lỗ i g iao tiế p , th ông đ iệp ch ẩ n đo án

m ạ n g tron g h oạ t độ ng của IP

ICMPv4

Internet Control Message Protoco version 4 - T h ủ tụ c IC M P p h iê n b ản 4 K h á i

n iệ m nà y đ ồn g nh ấ t vớ i khá i n iệ m IC M P

ICMPv6

Internet Control Message Protoco version 6 - T hủ tụ c IC M P p h iên bả n 6, là

p h iên b ản đ ã đƣ ợ c sử a đổ i, n ân g cấ p của IC M P , p h ụ c vụ cho h oạ t độ ng củ a IPv6

IETF

Internet Engineering Taskforce - T ổ ch ứ c tiê u chuẩ n ho á , viế t cá c tà i liệ u tiê u

ch uẩ n h oá (R F C ) ph ụ c vụ ho ạ t độ ng In te rn et to àn cầ u

IGMP

Internet Group Management Protocol - T hủ tụ c sử d ụn g tron g cô ng n gh ệ

m u ltica st IP v4 đ ể th iế t lậ p qu an h ệ thà nh viê n n hó m m u ltica st tron g m ộ t

m ạ n g T h ủ tụ c nà y cho ph ép m ộ t m á y tính thô ng b á o vớ i bộ đ ịnh tu yến trê n

m ạ n g củ a nó rằ ng nó m u ốn nh ận lƣ u lƣ ợ ng của m ộ t đ ịa ch ỉ m u ltica st n hấ t

đ ịn h

IPSec

M ộ t cô n g n gh ệ cun g cấ p b ảo m ật, xá c th ự c và nhữ n g d ịch vụ a n n inh khá c tạ i

tầ ng IP

IPv4

Internet Protocol version 4 – P h iên b ản 4 của th ủ tụ c In te rn et H iệ n đa ng

đ ƣ ợ c sử dụ ng p hổ b iế n tron g h oạ t đ ộng m ạn g In te rn et to àn cầu

IPv6

Internet Protocol version 6 – P h iên b ản 6 của thủ tụ c In te rne t, đ ƣ ợ c ph á t triển

n hằ m th a y th ế IP v4 , khắ c p hụ c n hữ ng h ạn ch ế củ a p h iên bả n IP v4 và cả i

th iện th ê m n h iề u đ ặc tín h m ớ i

LACNIC

Latin American and Caribbean Internet Addresses Registry - T ổ ch ứ c q uả n lý

đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u m ạn g cấ p vùn g, p hụ trá ch kh u vự c M ỹ L a tin h và b iể n Caribe

Loopback

Trang 16

16 G iới thiệu về thế hệ địa chỉ In ternet m ới - IPv6

K ê nh g ia o tiế p cho ph ép ph ần m ề m khá ch (clie n t) có thể g ia o tiế p vớ i p hầ n

m ề m ch ủ (se rve r) trê n cù ng m ột m á y N gƣ ờ i sử d ụn g d ùn g m ộ t đ ịa ch ỉ IP

th ƣ ờ n g là 12 7 0 0 1 để trỏ về m á y tín h n à y D ả i đ ịa ch ỉ sử d ụn g ch o ch ứ c

n ăn g lo op ba ck là từ 12 7 0 0 0 đế n 12 7 2 55 2 55 25 5

MLD

Multicast Listener Discovery – L à m ộ t thủ tụ c, sử d ụn g cá c th ôn g đ iệp

IC M P v6 , cho ph ép cá c bộ đ ịnh tu yến kh á m ph á ra n hữ ng đ ịa ch ỉ IP v6

m u ltica st n ào đ an g đ ƣ ợ c "ng he " lƣ u lƣ ợ ng trên m ộ t đ ƣ ờ ng kế t n ố i

MTU

Maximum Transmission Unit – K ích thƣ ớ c g ó i tin lớ n n hấ t có th ể tru yề n tả i trên m ộ t đ ƣ ờ ng kế t n ố i

Multicast

C ô n g n gh ệ cho p hép g ử i m ộ t gó i tin IP đ ồ ng th ờ i tớ i m ộ t n h ó m xá c đ ịn h cá c

th iế t b ị m ạ ng C á c th iết b ị m ạn g n ày có th ể thu ộ c n h iề u tổ chứ c và đ ịn h vị ở

cá c vị trí đ ịa lý kh á c n ha u

NAT

Network Address Translation - M ộ t cô n g ng h ệ thay th ế đ ịa ch ỉ tron g gó i tin IP

kh i g ó i tin đ i ra , h oặ c vào m ộ t m ạn g, ch o p hé p nh iề u th iế t b ị m ạ ng đ án h đ ịa

ch ỉ riê n g (p riva te ) có thể ch ia sẻ cù ng m ộ t đ ịa ch ỉ to à n cầ u (pu b lic) và kế t nố i vào Internet

ND

Neighbor Discovery - M ộ t th ủ tụ c m ớ i, đ ƣ ợ c ph á t triể n tro ng h oạ t độ ng IP v6

N D sử dụ ng cá c th ôn g đ iệp IC M P v6 đ ể đ ả m nhiệ m cá c q u y trìn h g ia o tiếp

cầ n th iế t g iữ a cá c no de trên m ộ t đ ƣ ờ n g kết n ố i n h ƣ qu y trìn h ph ân g iả i đ ịa

ch ỉ (th ự c h iện bằ ng th ủ tụ c A R P tron g IP v4 ), q u y trìn h tìm kiế m b ộ đ ịnh

tu yến …

Node

K h á i n iệ m ở đ â y d ùn g đ ể ch ỉ m ột th iế t b ị (b ao g ồ m cả m á y tính , b ộ đ ịnh

tu yến , h oặ c th iết b ị khá c), là m ộ t đ iể m kế t nố i vào m ạ n g

PathMTU Discovery

Q u y trìn h tìm kiế m g iá trị M T U n h ỏ n hấ t trên m ộ t đ ƣ ờ ng kế t n ố i từ n gu ồn tớ i

đ ích

Prefix

Ngày đăng: 10/03/2021, 16:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w