1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài giảng Tin học ứng dụng: Công thức và hàm - Lê Viết Mẫn

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

v 1.0 - 04/2012

Công thức và hàm

Trang 2

Nội dung

1 Công thức

2 Hàm

3 Các hàm cơ bản

4 Các toán tử và dạng dữ liệu

5 Tham chiếu tương đối, tuyệt đối

6 Cách sử dụng hàm mảng

7 Cách kiểm tra công thức

8 Các chú ý khi thành lập công thức

Trang 3

Công thức

• Công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu = và sau đó là sự kết

hợp của các toán tử, trị số, địa chỉ ô và các hàm

Dấu bằng Trị số Toán tử

Hàm Tham chiếu

Tham chiếu : là địa chỉ của một ô (cell) hay một dãy ô (range), địa chỉ ô bao gồm tên cột và vị trí của hàng Ví dụ : A1 là vị trí của ô có tên cột là A và vị trí hàng là 1

Trang 4

• Hàm trong Excel được lập trình sẵn dùng tính toán hoặc thực hiện

chức năng nào đó khi người sử dụng cung cấp các đối số đã định sẵn

Tên hàm (hàm IF)

Dấu mở ngoặc

Đối số

Dấu ngăn cách Dấu đóng ngoặc

Trang 5

Các hàm cơ bản

Hàm tài chính PV, FV, IRR, NPV, PMT, RATE

Hàm ngày giờ DATE, DATEVALUE, TODAY, NOW

Hàm toán và ma trận ABS, COUNTIF, SUM, SUMIF, SUMPRODUCT, MDETERM,

MINVERSE, MMULT

Hàm thống kê AVERAGE, COUNT, COUNTA, COVAR, FREQUENCY, LINEST, MAX, MEDIAN, MIN, MODE, NORMINV, NORMSDIST, NORMSINV, RANK, STDEV, STDEVP, VAR

Hàm tìm kiếm và tham chiếu HLOOKUP, VLOOKUP, INDEX, ROW, COLUMN,

OFFSET, MATCH

Hàm dữ liệu DCOUNT, DMAX, DMIN, DSUM

Hàm văn bản CONCATENATE, FIXED, LEFT, RIGHT, MID, LEN

Hàm logic IF, AND, OR, FALSE, TRUE, NOT

Hàm thông tin CELL, TYPE

Trang 6

Các toán tử và dạng dữ liệu

So sánh =, >, <, >=, <=, <>

Trang 7

Toán tử và dạng số liệu

Trang 8

Toán tử và dạng số liệu

Trang 9

Toán tử và dạng số liệu

Toán tử dãy tạo ra một tham chiếu của một dãy ô chỉ bằng 2 tham chiếu đầu và cuối của dãy

Toán tử liên kết sẽ kết hợp các tham chiếu tạo thành một tham chiếu

Trang 10

Toán tử và dạng số liệu

Dạng số : 1; 1.2

Dạng tiền tệ : $1; ¥2

Dạng ngày tháng : 3/8/2002

Dạng thời gian : 7:00 AM

Dạng phần trăm : 10%

Dạng phân số : 1/4; 3/10

Dạng khoa học : 1.00E+05

Dạng văn bản : abc-ABC

Ngày đăng: 10/03/2021, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm