Bài giảng slide phương pháp số _ bài 03 _trị riêng và véc tơ riêng của ma trận vuông
Trang 1PHƯƠNG PHÁP SỐ
Bài 3 Trị riêng và véc-tơ riêng
của ma trận vuông
Trang 2Trị riêng và véc-tơ riêng
Trường hợp ma trận A xác định dương
4
Trang 3Tr riêng và véc-t riêng ị riêng và véc-tơ riêng ơ riêng
Định nghĩa: Cho một ma trận vuông A cấp n
Số được gọi là giá trị riêng (eigenvalue) và véc-tơ được gọi là véc-tơ riêng (eigenvector) của A, nếu thỏa mãn điều kiện:
Trang 4Tr riêng và véc-t riêng ị riêng và véc-tơ riêng ơ riêng
Nhận xét:
là hệ phương trình ẩn
Hệ phương trình trên có nghiệm tầm thường
Nếu thì là nghiệm duy nhất → điều kiện để hệ
có nghiệm là
•
Trang 5Tr riêng và véc-t riêng ị riêng và véc-tơ riêng ơ riêng
Trang 6Tr riêng và véc-t riêng ị riêng và véc-tơ riêng ơ riêng
Định lý: Nếu ma trận A đối xứng thì các trị
riêng là thực, các véc-tơ riêng ứng với trị riêng khác nhau là véc-tơ thực, trực giao và độc lập tuyến tính
n n n
Trang 7Tr riêng và véc-t riêng ị riêng và véc-tơ riêng ơ riêng
Nhận xét:
Có thể tìm trị riêng bằng cách giải phương trình
Nhưng nếu lớn thì việc giải phương trình là
không khả thi
Khi đó, cần dùng phương pháp khác
•
Trang 9Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Định lý 1: Nếu là véc-tơ riêng của ma trận A
ứng với trị riêng (tức ) thì với mọi , cũng là
véc-tơ riêng của ma trận A ứng với trị riêng
Trang 10Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Định lý 2: Nếu là véc-tơ riêng của ma trận A
ứng với trị riêng (tức ) thì với mọi , cũng là
véc-tơ riêng của ma trận A ứng với trị riêng
Trang 11Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Giả thiết: Ma trận A thực, các trị riêng thực,
mỗi trị riêng bội có đủ véc-tơ riêng độc lập
tuyến tính
Kiểm tra giả thiết:
Chấp nhận giả thiết, áp dụng phương pháp
Trang 12Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Sắp các trị riêng theo thứ tự giảm dần của giá trị tuyệt đối:
Các véc-tơ riêng tương ứng là:
Vì các véc-tơ riêng là độc lập tuyến tính nên với mọi véc-tơ ta có:
Trang 13Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Trị riêng có trị tuyệt đối lớn nhất được gọi là trị riêng trội
Có 3 trường hợp:
là nghiệm đơn của phương trình
là nghiệm bội của phương trình
Trang 15Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Trang 16Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Như vậy, nếu đặt thì khi đủ lớn:
→ là xấp xỉ véc-tơ riêng ứng với trị riêng
Kí hiệu là tọa độ thứ của Khi đó:
n
n k
Trang 17Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Trang 18Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Lưu ý: Để tránh lỗi tràn số, trước khi tiến hành
Bước 4 cần thực hiện phép biến đổi:
k i i
Trang 20Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Trang 21Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Như vậy, nếu đặt thì khi đủ lớn:
→ là xấp xỉ véc-tơ riêng ứng với trị riêng
→ Trở lại Slide 16, 17, 18
•
Trang 23Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Trang 24Thuật toán chung
cho 3 trường hợp
Trang 25Ph ươ riêng ng pháp lũy th a ừa
Trang 27Ph ươ riêng ng pháp xu ng thang ống thang
Phương pháp lũy thừa cho phép tìm trị riêng trội
Phương pháp xuống thang cho phép tìm trị
riêng trội tiếp theo
Trang 28Ph ươ riêng ng pháp xu ng thang ống thang
x
i x
Trang 29Ph ươ riêng ng pháp xu ng thang ống thang
Giả sử A có các trị riêng:
Các véc-tơ riêng tương ứng:
Trong đó véc-tơ đã được chia cho tọa độ có trị tuyệt đối lớn nhất (tọa độ thứ ):
Trang 30Ph ươ riêng ng pháp xu ng thang ống thang
Trang 32Tr ường hợp ma trận A xác định dương ng h p ma tr n A xác đ nh d ợp ma trận A xác định dương ận A xác định dương ị riêng và véc-tơ riêng ươ riêng ng
Định nghĩa Ma trận vuông A được gọi là xác định dương (positive-definite matrix) nếu
Trang 33Tr ường hợp ma trận A xác định dương ng h p ma tr n A xác đ nh d ợp ma trận A xác định dương ận A xác định dương ị riêng và véc-tơ riêng ươ riêng ng
Trang 34Tìm trị riêng đầu tiên
Nếu là trị riêng và véc-tơ riêng thì
Trước hết, tìm nghiệm có
•
Trang 35Tìm tr riêng đ u tiên ị riêng và véc-tơ riêng ầu tiên
Là hệ ẩn:
Giải bằng phương pháp lặp
1 1
1 1
1 1
1 1
j n
j n
j n
Trang 36Tìm tr riêng đ u tiên ị riêng và véc-tơ riêng ầu tiên
Trang 37Tìm trị riêng tiếp theo
Sau khi tìm được và , ta sẽ tìm trị riêng tiếp
theo là và véc-tơ riêng tương ứng là
•
Trang 38Tìm tr riêng ti p theo ị riêng và véc-tơ riêng ếp theo
Trang 39Tìm tr riêng ti p theo ị riêng và véc-tơ riêng ếp theo
1 1
n
ij in j j i j
c y y i n y
Trang 40Ví dụ
Trang 42Ki m tra tính đ i x ng và xác đ nh d ểm tra tính đối xứng và xác định dương ống thang ứng và xác định dương ị riêng và véc-tơ riêng ươ riêng ng
Trang 43Tìm nghi m đ u tiên ệm đầu tiên ầu tiên
Trang 44Tìm nghi m đ u tiên ệm đầu tiên ầu tiên
Trang 45Tìm nghi m th hai ệm đầu tiên ứng và xác định dương
Trang 46Tìm nghi m th hai ệm đầu tiên ứng và xác định dương
Trang 47Tìm nghi m th ba ệm đầu tiên ứng và xác định dương