- Phương pháp: Vấn đáp,gîi më, luỵện tập,ho¹t ®éng nhãm - Kĩ thuật dạy học:Đặt câu hỏi, động não, th¶o luËn nhãm iV.. kÕt qu¶ chung.[r]
Trang 1Tuần 7
Luyện tập (tt) I.mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết đợc các cạnh và góc trong tam giác vuông
- Hiểu đợc các công thức liên quan để vận dụng tìm số đo của góc và cạnh cha biết
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
- Học sinh thực hiện thành thạo các công thức tỉ số lợng giác để liên hệ với các bài toán thực tế
3 Thái độ
- Học sinh có thói quen hoạt động nhóm nhỏ
- Hs rèn tính cẩn ,rõ ràng chính xác khoa học
4 Năng lực phẩm chất
-Năng lực: Phát triển cho học sinh năng lực giải quyết vấn đề, t duy và hợp tác, năng lực tính toán
- Phẩm chất: Hs tự tin, tự giác trong học tập
ii chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Phơng tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, Thớc kẻ, bảng phụ ghi các hệ thức, nội dung các bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Thớc kẻ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương phỏp: Vấn đỏp,gợi mở, luỵện tập,hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học:Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhóm
iV tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động khởi động:
* ổn định tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
?/ Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn,
?/ Viết tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau
?/ Viết các hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác
HS1:
+ tỉ số lợng giác của góc nhọn Sin = Đối/huyền ối/huyền (¿ AC
BC)
Cos = Kề /huyền (¿ AB
BC)
Tan = Đối/huyền ối /kề (¿ AC
AB)
Cot =Kề /đối (¿ AB
AC)
+ tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Sin = Cos , Sin = Cos Tan = Cot , Tan = Cot
HS2: hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tanB = c.cotC
Trang 2c = b.cotB = b.cotC.
* Vào bài mới:Hôm nay chúng ta đi vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để làm bài tập
2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- Phơng pháp vấn đáp, gợi mở,
luyện tập
- - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động
não
HS vẽ hỡnh ,ghi giả thiết ,kết luận
GV hướng dẫn chứng minh:ABC là
tam giỏc thường và ta chỉ mới biết 2
gúc nhọn và độ dài BC
? Vậy muốn tớnh đường cao AN ta
phải tớnh đoạn nào
HS: Đoạn AB hoặc AC
?Để thực hiện được điều đú ta phải
vuụng cú chứa BA hoặc AC là cạnh
huyền Theo em ta phải làm thế nào
HS: Kẻ BK AC
?Nờu cỏch tớnh BK.
HS: BK là cạnh gúc vuụng của tam
giỏc vuụngBKC
BK =BC.sinC = 11.sin 300 =11.0,5
=5,5
?Hóy tớnh số đo KBA
HS:KBC = 900-KCB =900-300 =600
KBA = KBC- ACB=600 -380=220
?Hóy tớnh AB
HS: AB là cạnh huyền của tam giỏc
vuụng AKB
?Nờu cỏch tớnh AN.
HS:AN là cạnh gúc vuụng của tam
giỏc vuụng ANB
Nờn AN = AB sin B
5,932.0,6157 3,652
? Nờu cỏch tớnh AC.
HS: AC là cạnh huyền của tam giỏc
vuụng ANC
Bài tập 30:
GT ABC;AN BC tại N
BC =11 cm;ABC = 38o ACB = 30o
KL a)K AN? B)AC?
a)Kẻ BK AC với K AC
Ta cú :BK là cạnh gúc vuụng của tam giỏc vuụng BKC.Nờn :BK
=BC.sinC=11.0,5
Ta lại cú : BKC vuụng tại K Nờn KBC= 900-KCB =900-300 =600 KBA = KBC- ACB = 600 -380=220 Mặt khỏc AB là cạnh huyền của tam giỏc vuụng AKB
Nờn: AB =
Vậy AN = AB sin B 5,932.0,6157 3,652 (cm) b)Ta cú:AC là cạnh huyền của vuụng ANC
Nờn:
Vậy AC 7,304
BT 31 (SGK- 89)
5,5 5,5 5,932 cos 22 0,9272
cos
BK
0
5,932.sin 38
0
5,5
5,932 cos 22 0,9272
BK
0
5,932.sin 38
0
3,652 3,652
7,304 sin sin 30 0,5
AN
Trang 3AN =
- Phơng pháp luyện tập
GV : Treo bảng phụ đề bài và vẽ
hình
HS : Vẽ hình vào vở.
GV : y/c lần lợt HS nói cách giải câu
a
Nói rõ lại cách gải
Cho 1 HS lên bảng giải
HS : Cả lớp làm bài cá nhân vào vở và
nhận xét
?/ Nêu cách tính AH
- Phơng pháp hoạt động nhóm
- - Kĩ thuật thảo luận
GV : Gợi ý - Kẻ thêm AH CD
- Đối/huyền ể tính AH hãy xem AH là một
cạnh trong tam giác vuông nào mà đã
biết 2 yếu tố
HS: Tính AH theo nhóm bàn.
GV : Đối/huyền ọc đề bài
- Phơng pháp vấn đáp, gợi mở,
luyện tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
?/ Chiều rộng của khúc sông biểu thị
bằng đoạn nào ?
HS : Bằng đoạn AB
?/ Đối/huyền ờng đi của thuyền biểu thị bằng
đoạn nào ?
HS : Bằng đoạn AC
?/ Hãy nêu cách tính đoạn đờng
thuyền đi đợc trong 5’ (AC)
?/ Tính trong ? Từ đó tính
AB
HS : Trình bày trên bảng.
Giải :
a) Xét vuông ABC có :
AB = AC Sin góc ACB ( hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông )
AB = 8 Sin 540 ¿ 6,472(cm) b) Từ A kẻ AH CD :
Xét vuông ACH có :
AH = AC Sin góc ACH ( hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông)
AH = 8 sin 740 ¿ 7,690 ( cm) Xét vuông AHD :
=> góc D ¿ 53013’ ¿ 530
.
BT 32 (SGK-89)
Giải :
Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng
đoạn AB
Đối/huyền ờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn
AC
Đối/huyền ổi 5’ = h
Đối/huyền ờng đi của thuyền có độ dài là:
AC = 2 = (km ) ¿ 167(m) Chiều rộng của khúc sông là :
AB = AC sin C = 167 sin 700 ¿ 157(m)
3, 652
7,304 sin 0,5
AN
C
C ABC
AH 7,690
AD 9,6
1 12 1 12 1 6
Trang 4HS: Cả lớp làm vào vở và sau đó nhận
xét cách trình bày bài của bạn
GV: nhận xét và kết luận
GV: Cho HS đọc đầu bài, vẽ hình lên
bảng
- Phơng pháp hoạt động nhóm
HS: Nói cách tính CH trớc lớp.
Trình bày theo nhóm
CH = AC sinA (hệ thức giữa cạnh và
góc trong vuông )
HS: Đối/huyền ại diện nhóm báo cáo kết quả.
GV: Chốt lại cách tính đúng.
BT 55 (SBT- 97)
Giải :
Kẻ CH AB
có CH = AC sinA (hệ thức giữa cạnh và góc trong vuông )
CH = 5 sin 200 ¿ 1,710(cm)
SABC = AB CH = .8.1,710 SABC = 6,84 (cm2)
3 Hoạt động vận dụng
? Phát biểu định lý về cạnh góc trong tam giác vuông
? Đối/huyền ể giải 1 vuông cần biết số cạnh và số góc nhọn ntn?
HS : Làm theo yêu cầu của GV
- Hớng dẫn bài 61:
+ Muốn tính AD phải tính đợc DH nhờ cách tính đờng cao trong tam giác
đều
+Tính AD theo tỉ số Sin A
+ Theo tỉ số tanA ta tính đợc AH, từ đó tính đc AB
Hoạt động tìm tòi – mở rộng: mở rộng:
- Làm bài tập : 59,60,61,68 (SBT-98,99)
- Tiết sau thực hiện ngoài trời mỗi tổ chuẩn bị : 1 giác kế , 1 êke , thớc cuộn , máy
tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài mới và chuẩn bị máy tính bỏ túi, eke, thớc dây hoặc thớc
cuộn
Tuần 7
Bài 5: ứng dụng thực tế của các tỉ số lợng giác
của góc nhọn Thực hành ngoài trời
5
40°
D
A
1 2
1 2
Trang 5i mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Hiểu đợc cách vận dụng các công thức tỉ số lợng giác vào các bài toán thực hành
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết thực hiện đợc đo đạc trong thực tế
- Hs sử dụng thành thạo giác kế ,thớc
3 Thái độ :
- Rèn cho học sinh có ý thức làm việc tập thể
- Hs cẩn thận, rõ ràng, chính xác
4 Năng lực phẩm chất
- Năng lực: Phát triển cho học sinh năng lực giải quyết vấn đề, t duy và hợp tác, năng lực tính toán
- Phẩm chất: Hs đoàn kết, tự tin, nghiêm túc tự giác trong thực hành
ii chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phơng tiện:Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, Chọn vật cần đo chiều cao, hình vẽ minh hoạ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập (mỗi nhóm): Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút và giác kế
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương phỏp: gợi mở, trực quan, thực hành
- Kĩ thuật dạy học:Đặt cõu hỏi, động nóo,
iV.Tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
* ổn định tổ chức:
*- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ của HS.
*.Vào bài mới:
Chúng ta vận dụng kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông để thực hành đo
đạc trong thực tế
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
1: Giáo viên hớng dẫn học sinh (tiến
hành trong lớp)
- Phơng pháp gợi mở,trực quan , thực
hành
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não
GV: Treo hình vẽ minh hoạ
Giới thiệu giác kế
A Đo chiều cao vật:
1 Chuẩn bị :
Giả sử : Xác địnhchiều cao AD của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp
Trang 6?/ Nếu đặt giác kế tại C cần đo khoảng
cách nào nêu cách đo?
HS: Nêu khoảng cách a chính là khoảng
cách từ giác kế đến chân vật
Nêu cách đo
GV: ?/ DB là độ dài nào, cách đo.
HS: đo chiều cao của giác kế.
GV: Lu ý cho HS đo mặt đất đến trục
của ống ngắm
GV: Số đo = đọc trên giác kế
?/ nêu cách tính AB, AD
HS: Nói cách tính AB, AD
GV: Chốt lại cần đo a: khoảng cách từ
giác kế đến chân vật (chân đờng
vuông góc hạ từ A)
Đối/huyền o chiêù cao giác kế b và đọc số đo
góc trên giác kế
HS: Nhận dụng cụ thực hành
Yêu cầu học sinh trong nhóm phân
công nhiệm vụ cho các thành viên
trong tổ
Giao mẫu báo cáo thực hành cho các
tổ
+ Đối/huyền ặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a)
+ Đối/huyền o chiều cao giác kế (OC = b)
+ Đối/huyền ọc trên giác kế số đo = + Ta có AB = OB tan
= a tan
AD = AB + BD = a.tan + b (vì BD = b)
*) Đối/huyền o chiều cao vật:
- Hình minh hoạ:
- Kết quả đo: AD = a tg + b
= …… + = …… (m)
3 Hoạt động luyện tập
- Nhận xét buổi thực hành về ý thức ,kĩ năng và thái độ kết quả chung
? Nêu cách dùng giác kế để đo chiều cao của cây?
4 Hoạt động vận dụng
- Đối/huyền o chiều cao của chính các bạn học sinh trong lớp
? Nêu cách đo Gồm mấy bớc
?đo góc?
AOB
AOB
Trang 7? Tính toán theo công thức?
5 Hoạt đông tìm tòi – mở rộng: mở rộng
- Đối/huyền ọc trớc mục 2 đo khoảng cách,
- Chuẩn bị cho thực hành sau: Đối/huyền o khoảng cách
_ Chuẩn bị máy tính bỏ túi, eke, thớc dây hoặc thớc cuộn
Kiểm tra ngày 2 tháng 10 năm
Tổ phó: